THẤU KÍNH HỘI TỤ THẤU KÍNH PHÂN KÌ - Vật thật trong khoảng OF cho ảnh ảo lớn hơn vật - vật ngoài khoảng OF cho ảnh thật : + d > 2f cho ảnh thật nhỏ hơn vật.. ♦ Khoảng cách từ điểm cực cậ
Trang 1QUANG HÌNH
A.Lý thuyết cần nhớ:
I.Gương cầu:
♦Định nghĩa: Gương cầu là một phần của mặt cầu ( chỏm cầu ) phản xạ được ánh sáng
Có 2 loại gương cầu : Gương cầu lõm có mặt phản xạ quay về phía tâm gương
Gương cầu lồi có mặt phản xạ hướng ra ngoài tâm của mặt cầu
♦ Đường đi tia sáng :
a) Tia tới qua tâm C của gương cầu(hoặc có đường kéo dài qua tâm) cho tia phản xạ trùng tia tới
b) Tia tới song song trục chính của gương cầu cho tia phản xạ qua tiêu điểm chính F (hoặc có đường kéo dài qua tiêu điểm chính F)
c) Tia tới qua tiêu điểm chính F(hoặc có đường kéo dài qua tiêu điểm chính F ) cho tia phản xạ song song trục chính
d) Tia tới qua đỉnh O của gương cầu , cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính ( i’= i )
e) Nếu tia tới bất kỳ , thì tia phản xạ qua tiêu điểm phụ FP(hoặc có đường kéo dài qua tiêu điểm phụ FP)
♦ Gương cầu lõm: f = R/2 > 0 ; Gương cầu lồi : f = – R/2< 0
♦Tính chất ảnh của một vật qua gương cầu :
Gương cầu lõm Gương cầu lồi
- Vật thật trong khoảng OF cho ảnh ảo lớn hơn vật
- vật ngoài khoảng OF cho ảnh thật :
+ Ở ngoài C cho ảnh thật nhỏ hơn vật
+ Ở trong khoảng F C cho ảnh thật lớn hơn vật
Vật thật luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật nằm trong khoảng từ F đến O
♦ Công thức xác định vị trí vật ảnh :
'
'
' '
.
.
d f d
d f d
d d f
d d
=
−
+
-Vật thật (trước gương) : d > 0 ; Vật ảo(sau gương) : d < 0
-Aûnh thật (trước gương): d’ > 0 ; Aûnh ảo(sau gương) : d’ < 0
♦ Độ phóng đại của ảnh : k = A B' ' d'
d
AB = − -Vật ảnh cùng chiều (vật thật,ảnh ảo hoặc vật ảo, ảnh thật): k > 0
-Vật ảnh ngược chiều(vật thật,ảnh thật hoặc vật ảo, ảnh ảo):k < 0
♦ Vị trí tương đối giữa vật và ảnh qua gương cầu : L = d d − '
II Sự khúc xạ ánh sáng :
1)Phát biểu định luật :
♦ Tia khúc xạ(IR) nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới (SI)
♦ Đối với một cặp môi trường trong suốt nhất định thì tỉ số giữa sin góc tới (sini) và sin góc khúc xạ (sinr) luôn luôn là một số không đổi Số không đổi này phụ thuộc vào bản chất của hai môi trường gọi là chiết suất
tỉ đối của môi trường chứa tia khúc xạ (môi trường 2) đối với môi trường chứa tia tới (môi trường 1), ký hiệu n21
21 2
1
n Sini
n Sinr = = n = hằng số
Trang 2với: n1 là chiết suất tuyệt đối của môi trường 1 (môi trường chứa tia tới)
n2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường 2(môi trường chứa tia khúc xạ)
chiết suất tuyệt đối của của các mfôi trường trong suốt tỉ lệ nghịch vsới vận tốc truyền aánh sáng trong các môi trường đó : 2 1
n = v
* Trong chân không hoặc trong không khí có chiết suất (tuyệt đối) n = 1 , v1 = c khi đó 2
2
c v n
n
= Trong những môi trường khác có chiết suất (tuyệt đối) n > 1
2) Sự phản xạ toàn phần :
♦ Tia sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn
♦ Góc tới lớn hơn góc giới hạn ( i > igh ) với sinigh = 2
1
n
n ( n1 > n2)
3)
Lăng kính :
♦ Các công thức(xét môi trường ngoài là không khí):
Sini1 = n.Sinr1 ; Sini2 = n.Sinr2 ; A = r1 + r2 ; D = i1 + i2– A
Với i1 : góc tới ; i2: góc ló ; A : góc chiết quang ;
D : góc lệch ; SI : tia tới ; RK : tia ló
♦ Nếu góc tới (i) và góc chiết quang (A) là các góc nhỏ:
Thì i1 = nr1 ; i2 =nr2 ; A = r1 + r2; D = (n - 1)A
♦ Góc lệch D đạt giá trị cực tiểu khi : i1 = i2→ r1 = r2=
2
A
Tia tới và tia ló đối xứng với nhau qua mặt phẳng phân giác góc chiết quang A
Ta có : Dmin = 2i – A hoặc Sin min .
n Sin
+ =
III Thấu kính :
Định nghĩa : Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi 2 mặt cong Một trong 2 mặt có thề là
mặt phẳng
Có 2 loại thấu kính : Thấu kính rìa mỏng gọi là thấu kính hội tụ
Thấu kính rìa dày gọi là thấu kính hội tụ
Đường đi tia sáng :
a/ Tia tới qua quang tâm O của thấu kính cho tia ló truyền thẳng
b/ Tia tới song song trục chính của TK cho tia ló qua tiêu điểm ảnh chính F’ (hoặc có đường kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính F’)
c/ Tia tới qua tiêu điểm vật chính F (hoặc có đường kéo dài qua tiêu điểm vật chính F ) cho tia ló song song trục chính
d/ Nếu tia tới bất kỳ, thì tia ló qua tiêu điểm ảnh phụ FP (hoặc có đường kéo dài qua tiêu điểm ảnh phụ FP)
2) Các công thức :
a/ Độ tụ(tụ số): D =
với D đơn vị diốp (Dp) khi f ,R1,R2 có đơn vị là mét (m)
• n là chiết suất tỉ đối của thấu kính đối với môi trường bên ngoài
• quy ước : * TKHT : f , D > 0 ; TKPK : f , D < 0
* Mặt cầu lồi : R1 , R2 > 0 ; Mặt cầu lõm : R1 , R2 < 0 ; Mặt phẳng : R1 , R2 = ∞
b/ Công thức xác định vị trí vật ảnh :
'
-Vật thật (trước TK) : d > 0 ; Vật ảo (sau TK) : d < 0
Trang 3-Aûnh thật (sau TK): d’ > 0 ; Aûnh ảo (trước TK) : d’ < 0
c/ Độ phóng đại của ảnh : k = A B' ' d'
d
AB = − -Vật ảnh cùng chiều (vật thật,ảnh ảo hoặc vật ảo, ảnh thật): k > 0
-Vật ảnh ngược chiều(vật thật,ảnh thật hoặc vật ảo, ảnh ảo):k < 0
Lưu ý:
1) Nếu các thấu kính ghép sát với nhau thì độ tụ hay tiêu cự tương đương của hệ là :
D = D1 + D2 + D3 + =
f + f + f +
2) Vị trí tương đối giữa vật và ảnh qua thấu kính : L = d + d’
3 Tính chất ảnh của một vật qua thấu kính.
THẤU KÍNH HỘI TỤ THẤU KÍNH PHÂN KÌ
- Vật thật trong khoảng OF cho ảnh ảo lớn hơn vật
- vật ngoài khoảng OF cho ảnh thật :
+ d > 2f cho ảnh thật nhỏ hơn vật
+ Ở trong khoảng 2f > d >f cho ảnh thật lớn hơn vật
Aûnh và vật luôn di chuyển cùng chiều
Vật thật luôn cho ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật
IV Mắt và dụng cụ quang học
1.Máy ảnh : Có vai trò tạo ảnh thật của vật cần chụp hiện rỏ trên phim
2.Mắt: Về phương diện quang hình học mắt có cấu tạo giống như máy ảnh
Thủy tinh thể tương đương với một thấu kính hội tụ Độ cong của thủy tinh thể có thể thay đổi để thay đổi độ tụ của thủy tinh thể
* Sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể để cho vật cần quan sát hiện rỏ trên võng mạc gọi là sự điều tiết của mắt
*Võng mạc đóng vai trò là màn ảnh ;khoảng cách từ quang tâm O đến võng mạc không đổi
♦ Nhìn cực viễn(CV) nhìn không điều tiết ⇔Vật ở xa mắt nhất
♦ Nhìn cực cận(CC) điều tiết tối đa ⇔ Vật ở gần mắt nhất
♦ Khoảng cách từ điểm cực cận đến mắt khi không mang kính , còn gọi là khoảng cực cận : dC = Đ
♦ Khoảng cách từ điểm cực viễn đến mắt khi không mang kính , còn gọi là khoảng cực viễn : dV
♦ Mắt không có tật ( mắt bình thường ) : dC ≈25cm ; dV = ∞
♦ Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm F của thủy tinh thể nằm trước võng mạc
Đặc điểm : Điểm cực cận và điểm cực viễn ở gần mắt hơn so với mắt bình thường
Cách sửa tật cận thị : Đeo thấu kính phân kì sao cho nhìn rỏ vật ở vô cùng mà không điều tiết
fk = - OCV
Mắt viễn thị : Là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm F nằm trước võng mạc
Đặc điểm : Mắt viễn thị có điểm cực cận xa hơn mắt bình thường , nhìn vật ở vô cùng mắt phải điều tiết
Cách sửa tật viễn thị phải mang thấu kính hội tụ có độ tụ thích hợp sao cho nhìn rõ vật ở gần như mắt bình thường
2) Kính lúp: Định nghĩa : SGK
Cấu tạo : Kính lúp là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn có tác dụng tạo ra ảnh ảo cùng chiều và
lớn hơn vật cần quan sát
♦ Độ bội giác: G = O tan tan
o
α = α với α là góc nhìn ảnh của vật qua kính lúp (hay qua dụng cụ quang học) αo
là góc nhìn trực tiếp vật AB ( nhìn khoảng cực cận )
Trang 4Công thức tính độ bcội giác của kính lúp : G = k 'D
d + l (công thức tổng quát)
• Ngắm chừng cực cận : ảnh nằm ở điểm cực cận của mắt
d
d
Ngắm chừng vô cực ảnh nằm ở vô cực : G D
f
∞ =
3) Kính hiển vi:
Cấu tạo : Gồm 2 bộ phận chính : Vật kính và thị kính :
- Vật kính là thấu kính hội tụ cáo tiêu cự dài
- Thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn có tác dụng như kính lúp
- Khoảng cách giữa giữa vật kính và thị kính không thay đổi
Độ phóng đại của ảnh qua kính hiển vi: K = K1.K2 = (
♦ Độ bội giác của kính hiển vi : Công thức tổng quát: G = '
D K
d + l
♦ Độ dài quang học kính hiển vi : δ = O1O2 – (f1 + f2)
♦ Độ bội giác: Khi ngắm chừng cực cận : Gc = Kc = K1.K2 ; Ngắm chừng vô cực :
1 2
.
D G
f f
δ
∞ =
4) Kính thiên văn:
Cấu tạo gồm 2 bộ phận chính : vật kính và thị kính : Vật kính có tiêu cự dài ; thị kính có tiêu cự ngắn đóng vai trò như kính lúp Khoảng cách giữa vật kính và thị kính thay đổi được
(Dùng để quan sát vật ở xa vô cùng)
Nếu ngắm chừng vô cực :
♦ Khoảng cách giữa vật kính và thị kính : O1 O2 = f1 + f2 khi ngắm chùng ở vô cùng
Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cùng : 1
2
f G f
∞ =
B.Bài tập vận dụng
Câu 1: Một người nhìn vào gương thấy ảnh cao bằng mình Hỏi gương gì :
A Gương phẳng B Gương cầu lõm khi người đứng tại tâm C của gương
C Gương cầu lồi khi người đứng tại tâm C của gương D Câu A, B đúng
Câu 2: Một chùm tia sáng tới song song đến gương cầu cho chùm tia phản xạ:
A Song song nhau B Đồng quy tại tiêu điểm chính F
C Đồng quy tại tâm C của gương D Đồng quy tại tiêu diện gương
Câu 3: Vật thật qua gương cầu cho ảnh ảo lớn hơn vật ( O là đỉnh gương cầu , F là tiêu điểm chính gương
cầu)
A G.C lồi vật đặt trước gương B G.C lồi vật đặt trong OF
C G.C lõm vật đặt trong OF D G.C lõm vật đặt trong CF
Câu 4: Một người đứng soi gương, nhìn thấy ảnh mình lớn hơn mình:
A Gương phẳng B G.C lõm C G.C lồi D G.C lõm hoặc Lồi
Câu 5: Chọn câu SAI
A Gương cầu lồi có tiêu điểm F là điểm ảo B Gương cầu lõm có tiêu điểm F là điểm thật
C Gương cầu lồi vật thật cho một ảnh ảo
D Gương cầu lồi vật ảo ở ngoài khoảng OF cho một ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật
Câu 6: MN là trục chính của gương cầu G A’ là ảnh của điểm sáng A cho bởi gương cầu Chọn câu đúng :
Trang 5A G là gương cầu lõm ; A’ là ảnh thật B G là gương cầu lõm ; A’ là ảnh ảo
C G là gương cầu lồi ; A’ là ảnh thật D G là gương cầu lồi ; A’ là ảnh ảo
Câu 7: MN là trục chính của gương cầu G A’ là ảnh của điểm sáng A cho
bởi gương cầu Chọn câu đúng :
A G là gương cầu lõm ; A’ là ảnh thật
B G là gương cầu lõm ; A’ là ảnh ảo
C G là gương cầu lồi ; A’ là ảnh thật
D G là gương cầu lồi ; A’ là ảnh ảo
Câu 8: Cho MN là trục chính của gương cầu G, O là đỉnh gương cầu, S là điểm sáng, S’ là ảnh của S Chọn
câu đúng :
A G là gương cầu lõm ; S’ là ảnh thật , tâm C ở trong đoạn SS’
B G là gương cầu lõm ; S’ là ảnh ảo , tâm C ở ngoài đoạn SS’
C G là gương cầu lồi ; S’ là ảnh ảo , tâm C ở trong đoạn SS’
D G là gương cầu lõm ; S’ là ảnh ảo , tâm C ở ngoài trong SS’
Câu 9: Một gương cầu lồi có tiêu cự 6cm Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính cho ảnh cao bằng nửa vật.
Tìm vị trí vật và ảnh
A Vật thật cách gương 3cm ; ảnh ảo cách gương 6cm
B Vật thật cách gương 6cm ; ảnh ảo cách gương 3cm
C Vật thật cách gương 6cm ; ảnh thật cách gương 3cm
D Vật thật cách gương 12cm ; ảnh ảo cách gương 6cm
Câu 10: Một gương cầu lõm có tiêu cự 10cm Vật sáng AB cao 2cm đặt vuông góc trục chính cho ảnh A’B’
cao 4cm Xác định vị trí và tính chất vật và ảnh
A Vật thật cách gương 15cm ; ảnh ảo cách gương 10cm
B Vật thật cách gương 15cm ; ảnh thật cách gương 30cm
C Vật thật cách gương 5cm ; ảnh ảo cách gương 10cm D Câu B ,C đúng
Đề bài sau đây dùng cho các câu 11,12,13
Một vật phẳng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm có bán kính 24 cm, điểm A nằm trên trục chính và cách gương 20cm
Câu 11: Độ phóng đại của ảnh là: A k =1,5 B k = 3 C k = –1,5 D k = 2
Câu 12: Vị trí và tính chất của ảnh:
A Aûnh thật, ngược chiều với vật và cách vật 30 cm
B Aûnh thật, ngược chiều với vật và cách vật 10 cm
C Aûnh ảo, cùng chiều với vật và cách gương cầu 30 cm
D Aûnh thật, cùng chiều với vật và cách gương cầu 30 cm
Câu 13: Nếu tịnh tiến vật AB ra xa gương thêm 4 cm thì :
A Aûnh dịch chuyển xa gương cầu thêm 6 cm B Aûnh tiến gần gương cầu 4 cm
C Aûnh cách gương cầu 24 cm và cùng chiều với vật D Độ phóng đại của ảnh bằng –1
Câu 14 : Một gương cầu lồi G cĩ bán kính 60cm Một điểm sáng S ở trên trục chính của gương G cho ảnh S’ cách S
80cm Ảnh S’ cách gương :
Câu 15: Một vật sáng AB qua gương cầu lõm cĩ tiêu cự 20cm cho ảnh A’B’ cao gấp hai lần vật AB Vật AB cách
gương :
Câu 16 : Trong các biểu thức về mối liên hệ giữa chiết suất của mơi trường trong suốt và vận
tốc ánh sáng truyền trong mơi trường đĩ, biểu thức nào sai:
A n12 =
21
1
n
c
C n21 =
1
2 n
n
D
2
1 v v
= n12
Trang 6Câu 17: Tia sáng truyền từ không khí tới gặp mặt thoáng của chất lỏng có chiết suất n = 3, ta được hai tia
phản xạ và khúc xạ vuông góc nhau Tính góc tới
A i = 300 B i = 600 C i = 150 D i = 450
Đề bài sau đây dùng cho các câu18 ,19
Tia sáng truyền từ không khí tới gặp mặt thoáng của chất lỏng có chiết suất n , ta thấy hai tia phản xạ và khúc xạ lệch nhau một góc 1050 , biết góc tới của tia sáng i = 450
Câu 18: Chiết suất n của chất lỏng là :
A 1,351 B 1,216 C 1,732 D 1,414
Câu 19: Vận tốc ánh sáng truyền trong chất lỏng ở bài 19 là:
A.1,5.108(m/s) B.1,52.108(m/s) C.2.108(m/s) D.22.108(m/s)
Câu 20: Một thấu kính gồm hai mặt lồi giống nhau, được làm bằng thủy tinh cĩ chiết suất n = 1,6, cĩ độ tụ 10 diơp
và được đặt trong khơng khí Bán kính các mặt cầu sẽ là:
Câu 21: Điều kiện để cĩ sự phản xạ tồn phần
A Gĩc tới lớn hơn gĩc tới giới hạn và ánh sáng truyền từ mơi trường chiết quang hơn sang mơi trường chiết quang kém
B Ánh sáng truyền từ mơi trường chiết quang kém sang mơi trường chiết quang mạnh
C Gĩc tới lớn hơn hoặc cĩ thể bằng gĩc tới giới hạn
D Ánh sáng truyền từ mơi trường chiết quang kém sang mơi trường chiết quang mạnh và gĩc tới lớn hơn gĩc tới giới hạn
Câu 22: Một tia sáng đi từ khơng khí dưới gĩc tới 45o vào một chất lỏng trong suốt thì gĩc khúc xạ là 30o Gĩc tới giới hạn của hai mơi trường này là:
A igh = 45o B igh = 30o C igh = 60o D igh = 48,5o
Câu 23 : Một thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự f = 20cm.Vật sáng AB đặt vuơng gĩc trục chính của thấu kính cho ảnh cùng
chiều, cách vật 18cm.Vị trí của vật và ảnh sẽ là:
A d = 12cm & d / = 30cm B d = −30cm & d / = 12cm
C d = 30cm & d / = − 12cm D d = 12cm & d / = − 30cm
Câu 24 : Điều nào sau đây ĐÚNG khi nĩi về lăng kính?
A Gĩc lệch D của tia sáng chỉ phụ thuộc gĩc tới i1
B Khi gĩc lệch D cĩ giá trị nhỏ nhất thì i1= i2 và D = 2i1 - A
C Khi gĩc tới i1 nhỏ thì gĩc lệch D = (n - 1) A
D Khi gĩc lệch D cĩ giá trị nhỏ nhất thì gĩc chiết quang A = r1+ r2
Câu 25 : Một lăng kính tam giác đều ABC , chiết suất n = 3, tia sáng tới mặt bên AB với gĩc tới i1 Để gĩc lệch D cực tiểu thì gĩc tới i1 bằng bao nhiêu?
Câu 26 : Một tia sáng truyền từ khơng khí ( cĩ chiết suất bằng 1) vào trong một chất lỏng (cĩ chiết suất n ) dưới gĩc
tới i = 600 thì cho tia phản xạ vuơng gĩc với tia khúc xạ.Biết vận tốc truyền của ánh sáng trong khơng khí xấp xỉ 300.000km/s.Vận tốc truyền của ánh sáng trong chất lỏng đĩ sẽ là:
A 300000,0km/s B 200000,0km/s C 173205,1km/s D 212132,0km/s
Câu 27 : Cho thấu kính cĩ bở rìa mỏng cĩ n = 1,5 gồm hai mặt cầu cĩ bán kính lần lượt là 10 cm và 15 cm đặt ở ngồi
khơng khí Tiêu cự của thấu kính là:
Câu 28 : Một thấu kính làm bằng thuỷ tinh chiết suất n=1,5 cĩ một mặt cầu lồi và một mặt cầu lõm mà bán kính mặt
nọ gấp 3 lần mặt kia Tiêu cự của thấu kính khi đặt trong khơng khí là 15 cm thì bán kính 2 mặt thấu kính là:
A R1=15 cm; R2= -5 cm B R1=5 cm; R2= -15 cm
C R1= -5 cm; R2=15 cm D R1= 7,5 cm; R2= -22,5 cm
Câu 29 : Một điểm sáng S đặt tại điểm I trên trục chính cách thấu kính 40 cm Thấu kính này là thấu kính hội tụ cĩ tiêu
cự f =30 cm Kết luận nào sau đây đúng ?
Trang 7A Ảnh S' là ảnh ảo, cách thấu kính 12 cm B Ảnh S' là ảnh ảo, cách thấu kính 120 cm
C Ảnh S' là ảnh thật, cách thấu kính 120 cm D Ảnh S' là ảnh thật, cách thấu kính 12 cm
Câu 30 Trong định luật khúc xạ ánh sáng Công thức nào sau đây là đúng?
A
2
1 sin
sin
n
n r
i
= B
1
2 sin
sin
n
n i
r
= C
1
2 sin
sin
n
n r
i
= D n12
Sinr
Sini
Câu 31 Điều nào sau đây là sai khi nói về các đặc điểm của thấu kính?
A. Một thấu kính có vô số trục phụ B Một thấu kính có vô số các tiêu điểm phụ
C Mặt phẳng chứa các tiêu điểm chính của thấu kính gọi là tiêu diện của thấu kính đó
D Ưùng với mỗi trục phụ chỉ có một tiêu điểm phụ
Câu 32 điều nào sau đây là đúng khi nói về sự tương quan giữa ảnh và vật qua thấu kính hội tụ?
A vật thật luôn cho ảnh thật
B vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy vào vị trí của vật đối với thấu kính
C vật thật luôn cho ảnh ảo
D vật ảo cho ảnh ảo
Câu 33: xy: trục chính của thấu kính , S: Vật thật
A Thấu kính hội tụ Vật thật cho ảnh ảo
B Thấu kính phân kỳ Vật thật cho ảnh ảo
C Thấu kính hội tụ Vật thật cho ảnh thật
D Tất cả đều sai
Câu 34: Trong các hình vẽ sau đây,với S là vật thật, S’ là ảnh của S qua thấu kính, O là quang tâm, xy
là trục chính Hình nào là thấu kính hội tụ ?
A Hình 1 , 2 , 3 , 4 B Hình 2 , 3 , 4 C Hình 2 , 4 D Hình 2 , 3
Câu 35 Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trụcï chính của TKHT cách thấu kính một đoạn 20 cm Nhìn
qua thấu kính thấy có một ảnh cùng chiều lớn gấp 2 lần vật Tiêu cự của thấu kính bằng:
A 40 cm B 20 cm C 45 cm D 60 cm
Câu 36 Vật thật qua quang hệ có thể cho ảnh ảo nhỏ hơn vật Quang hệ đó là:
A Gương cầu lõm B Thấu kính hội tụ C Thấu kính phân kì D Phương án A và B đúng
Câu 37 Trong các công thức về thấu kính công thức nào sai :
A k = f −f d B 1f =d d+.d d'' C f =
'
'
d d
d
d +
D d.d’ = d.f+d’.f
Câu 38 Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào độ bội giác của kính lúp có giá trị G = Đ/f (Đ = OCc)
Chọn kết quả đúng.
A Mắt bình thường ngắm chừng ở vô cùng B Mắt bình thường ngắm chừng ở cực cận
C mắt đặt sát kính lúp D mắt đặt ở tiêu điểm ảnh của kính lúp
Câu 39 Dùng một kính lúp có độ tụ D = 10 dp để quan sát vật Khoảng nhìn rỏ ngắn nhất của mắt là 25 cm
Mắt đặt sát sau kính Tìm độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở cực cận
A 2 B 1,5 C 3,5 D 2,5
Câu 40 Khi dùng kính lúp ngắm chừng ở cực cận ta có:
A Vật ở tại cực cận của mắt B ảnh ảo ở tại cực cận của mắt
C Kính lúp ở tại cực cận của mắt D Cả 3 câu A , B , C đều đúng
Câu 41 Khi quan sát vật qua kính lúp , đặt mắt ở vị trí nào sau đây thì độ bội giác không phụ thuộc vào vị trí
đặt vật
A Đặt mắt sát kính lúp B Đặt mắt cách kính lúp một khoảng l = f
C Đặt mắt trong khoảng từ kính lúp đến tiêu điểm ảnh của kính O < l < f
Trang 8D Đặt mắt cách kính một khoảng l>f.
Câu 42.Điều nào sau đây là đúng khi nói về kính sửa tật viễn thị ?
A Mắt viễn thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rỏ vật ở vô cùng như mắt thường
B Mắt viễn thị đeo thấu kính hội tu Ïđể nhìn rỏ vật ở vô cùng như mắt thường
C Mắt viễn thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rỏ vật ở gần như mắt thường
D Mắt viễn thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rỏ vật ở gần như mắt thường
Câu 43 Chọn câu trả lời đúng :
Một người cận thị muốn nhìn rỏ vật ở vô cùng thì phải đeo kính (sát mắt ) có tiêu cự:
A kính hội tụ có f = OCV B kính hội tụ có f = OCC
C kính phân kìï có f = - OCV D kính phân kì có f = OCc
Dùng các dữ kiện sau để trả lời cho câu 17 và 18
Một người chỉ nhìn rỏ vật cách mắt từ 10 cm đến 2 m.
Câu 44 Người này bị tật gì ? Muốn nhìn vật ở xa cần phải đeo kính gì ? Độ tụ bao nhiêu?
A Mắt bị tật viễn thị đeo kính hội tụ có D = 0,5 dp B Mắt bị tật viễn thị đeo kính hội tụ có D = 1 dp
C Mắt bị tật cận thị đeo kính phân kìï có D = - 0,5 dp D Mắt bị tật cận thị đeo kính hội tụ có D = - 1 dp
Câu 45 Khi đeo kính trên tìm phạm vi thấy rõ của người đó Kính đeo sát mắt.
A từ vô cùng đến vị trí cách mắt 10,53 cm B từ vô cùng đến vị trí cách mắt 9,52 cm
C từ vô cùng đến vị trí cách mắt 10 cm D từ vô cùng đến vị trí cách mắt 16,6 cm
Câu 46 Chọn câu đúng khi nói về tiêu cự của mắt.
A Mắt cận thị có fmax > ov B Mắt viễn thị có fmax > ov
C Mắt cận thị có fmax = ov D Mắt thường có fmax < ov
Câu 47 Một người mắt có tật phải đeo kính có tụ số D = +2,5 dp mới đọc được sách cách mắt 20 cm
Hỏi khi bỏ kính ra , người này phải để sách cách mắt ít nhất là bao nhiêu mới đọc được sách( kính đeo sát mắt)
A 13,3 cm B 20 cm C 40 cm D 100 cm
Câu 48 Về mặt cấu tạo , kính thiên văn và kính hiển vi có điểm khác nhau cơ bản nào sau đây ?
A Có khoảng cách giữa vật kính và thị kính của hai kính luôn luôn không đổi
B Có khoảng cách giữa vật kính và thị kính của hai kính có thể thay đổi được
C Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi là không thể thay đổi được còn kính thiên văn có thể thay đổi được
D Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi là thay đổi được còn kính thiên văn không thể thay đổi
Câu 49 Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi là 15,5 cm Vật kính có tiêu cự 0,5 cm
.Biết khoảng cực cận Đc = 25 cm và độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cùng bằng 200 Tiêu cự của thị kính bằng :
A 3 cm B 4 cm C 2 cm D 3,5 cm
Câu 50 Một kính thiên văn có tiêu cự của vật kính và thị kính lần lược là f1 , f2 Trường hợp nào sau đây là
sai khi nói về trường hợp ngắm chừng ở vô cùng của kính?
A Vật ở vô cùng qua kính cho ảnh ở vô cùng
B Độ bội giác của kính G =
2
1
f
f
C Khoảng cách giữa vật kính và thị kínhlà l = f1 + f2
D Khi quan sát mắt thường đặt sát sau thị kính phải điều tiết tối đa
Câu 51 Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều , chiết suất n = 2 đặt trong không khí Chiếu một tia sáng đơn sắc qua lăng kính có góc tới i1 = 45o Góc lệch giữa tia tới và tia ló bằng:
A 45o B 30O C 60O D 15O
Câu 52.Kết luận nào sau đây là sai khi so sánh mắt và máy ảnh?
A Thủy tinh thể có vai trò như vật kính B Con ngươi có vai trò giống như màn chắn có lỗ hở
Trang 9D Aûnh thu được trên phim của máy ảnh và trên võng mạc của mắt có tính chất khác nhau.
Câu 53 Trong các phát biểu sau phát biểu nào là sai?
A Khi nhìn vật ở vô cùng mắt phải điều tiết tối đa (fmax) B Khi nhìn vật ở xa thì tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất
C Khoảng nhìn rỏ ngắn nhất thay đổi theo độ tuổi D Mắt thường có điểm cực viễn ở vô cùng
Câu 54: Đặt một vật cách thấu kính hội tụ 12cm, ta thu được một ảnh cao gấp ba lần vật Tính tiêu cự thấu
kính A f = – 9cm B f = 9cm C f = 18cm D Câu B,C đúng
Câu 55: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm Vật sáng AB cao 2cm qua thấu kính cho ảnh A’B’ cao 1cm.
Xác định vị trí vật AB
A d = 10cm B d = 20cm C d = 40cm D d = 60cm
Câu 56: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 6cm Một vật nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính và cho ảnh thật
A’B’ cách vật 27cm Tìm vị trí của vật AB
A 6cm B 9cm C 18cm D Câu A sai
Câu 57: Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 30cm Một vật nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính và cho ảnh
A’B’, vật AB và ảnh A’B’ cách nhau 15cm Tìm vị trí của vật AB
A 10cm B 15cm C 30cm D 60cm
Câu 58 Khoảng cách ngắn nhất từ vật thật đến ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bằng :
A 4 lần tiêu cự B 2 lần tiêu cự C Tiêu cự D Không xác định được
Câu 59: Một người chỉ nhìn rõ những vật gần nhất cách mắt 11cm Khi đeo kính có độ tụ D = –2Dp thì người
này nhìn rõ vật gần nhất cách mắt bao nhiêu? Kính đeo cách mắt 1cm
A 12,5cm B 13,5cm C 11,5cm D 11cm
Câu 60: Một người bị tật cận thị, khi đeo kính có độ tụ D = –2Dp thì có thể nhìn rõ các vật trong khoảng từ
25cm đến vô cực (kính sát mắt) Xác định độ biến thiên độ tụ của thủy tinh thể mắt người này từ trạng thái điều tiết tối đa đến trạng thái mắt không điều tiết
A ΔD= 2Dp B ΔD= 4Dp C ΔD= 8Dp DΔD= 2,5Dp
Câu 61: Một người cận thị phải đeo kính có độ tụ D = – 2Dp để nhìn rõ được các vật ở xa, kính đeo sát mắt
thì điểm cực viễn cách mắt bao nhiêu?
A 50cm B 100cm C 25cm D Một giá trị khác
Câu 62: Vành kính lúp ghi ×5 Kính lúp có tiêu cự là :
A 5cm B 0,2cm C 25cm D Một giá trị khác