1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tổng quan về cấp thoát nước

79 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG MÔN HỌC CHƯƠNG 1: Tổng quan về cấp nướcCHƯƠNG 2: Công trình thu nước & c/t khác CHƯƠNG 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.. Nhà bên trong có hệ thống cấp thoát nước, có dụng cụ vệ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng - BM

KTTNN

Giảng viên : TS LƯU XUÂN LỘC

Trang 2

NỘI DUNG MÔN HỌC CHƯƠNG 1: Tổng quan về cấp nước

CHƯƠNG 2: Công trình thu nước & c/t khác

CHƯƠNG 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.

CHƯƠNG 4: Mạng lưới cấp nước bên trong.

CHƯƠNG 5: Mạng lưới thoát nước bên trong CHƯƠNG 6: Mạng lưới thoát nước khu vực.

CẤP THOÁT NƯỚC

Trang 3

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Cấp Thoát Nước NXB Xây Dựng 2005 Tác giả PGS Dr Nguyễn Thống.

2. Sách về Cấp thoát nước.

3. Phần mềm EPANET (cấp nước).

4. Phần mềm SWMM (thoát nước)

CẤP THOÁT NƯỚC

Trang 5

MỤC ĐÍCH MÔN HỌC

1. Tính toán và thiết kế hệ thống cấp nước bên trong

đơn vị sử dụng nước (nhà ở, nhà máy, ).

2. Quy hoạch và tính toán thiết kế hệ thống cấp nước

khu vực.

3. Tính toán và thiết kế hệ thống thoát nước bên trong

đơn vị sử dụng nước.

4. Quy hoạch và tính toán thiết kế hệ thống thoát nước

khu vực.

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 6

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Chương 1

TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC

Trang 7

CHU KỲ DÙNG NƯỚC

CẤP THOÁT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NƯỚC

XỬ LÝ NƯỚC THÔ

Trang 8

02/29/20 8

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

SƠ ĐỒ KHAI THÁC

1

2 3

nước bên ngoài

9: Đơn vị tiêu thụ nước 10: Đài

nước

11: Thóat nước thải 12: Trạm xử

Trang 9

NHU CẦU DÙNG NƯỚC

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 10

CÁC NHU CẦU DÙNG NƯỚC CHÍNH

1 Nước sinh hoạt.

2 Nước phục vụ công nghiệp.

3 Nước tưới cây, tưới đường.

4 Nước sinh hoạt của công nhân khi làm việc tại nhà máy.

5 Nước tắm của công nhân khi làm việc tại xí nghiệp.

6 Nước dùng trong các nhà công cộng.

7 Nước mất do rò rỉ từ mạng lưới phân phối.

8 Nước dùng trong khu xử lý.

9 Nước phục vụ chữa cháy.

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 11

NƯỚC SINH HOẠT

CẤP THOÁT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 12

Qngđ-max: lưu lượng ngày dùng nước lớn nhất (m3/ngđ).

Qtb= Qngđ-max/24: lưu lượng trung bình giờ (m3/h).

Qi: lưu lượng giờ thứ i (m3/h).

Qh-max: lưu lượng giờ dùng nước lớn nhất (m3/h).

Ki=Qi/Qtb: hệ số không điều hòa giờ thứ i (định nghĩa sử dụng trong các phần mềm mô phỏng dòng chảy có áp trong mạng lưới, ví dụ EPANET, gọi là hệ số patterns).

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 13

Kh-max=Qh-max/Qtb: hệ số không điều hòa giờ dùng

nước lớn nhất.

Ghi chú : Trong một số trường hợp người ta còn định nghĩa hệ số không điều hòa giờ như sau :

ki=Qi/ Qngđ-max(%), giá trị ki phụ thuộc vào Kh-max

Tìm quan hệ giữa Ki và ki !!!!

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 14

TIÊU CHUẨN DÙNG NƯỚC SINH HOẠT Được tính theo bình quân đầu người (qtb), lượng nước dùng trong một ngày đêm , lít/ngày-đêm

Tiêu chuẩn cấp nước hiện hành :

TCXD-33-68

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 15

Hệ số không điều hòa giờ (l/ng/ngày-

đêm) (Kh-max)

- Loại I Nhà bên trong

không có hệ thống

cấp thoát nước và

dụng cụ vệ sinh Nước

dùng lấy từ vòi nước

công cộng.

40-60 2.5-2.0

- Loại II Nhà bên trong

chỉ có vòi lấy nước 80-100 2.0-1.8

- Loại III Nhà bên trong

có hệ thống cấp thoát

nước, có dụng cụ vệ

sinh, không có thiết bị

tắm.

120-150 1.8-1.5

- Loại IV Nhà bên trong

có hệ thống cấp thoát

nước, có dụng cụ vệ

sinh, có thiết bị tắm

thông thường.

150-200 1.7-1.4

- Loại V Nhà bên trong có 200-300 1.5-1.3

Trang 16

NƯỚC SINH HOẠT

(m3/ngđ) lưu lượng tính toán nước sinh hoạt

ngày dùng nước lớn nhất.

hệ số không điều hòa ngày dùng nước lớn nhất, phụ thuộc vào đặc tính khí hậu từng vùng.

qtb : tiêu chuẩn dùng nước (lit/người/ngđ).

N : dân số dự báo cho khu quy hoạch (người).

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

tb ngd max ngd-max

Trang 17

Lưu lượng cho giờ dùng nước lớn nhất:

(m3/h)

Lưu lượng nước sử dụng theo giờ (m3/h) :

hay

lưu lượng tính toán giờ dùng lớn nhất (m3/h)

Kh-max : hệ số không điều hoà giờ dùng nước lớn nhất.

Chú ý: Theo trên ta có Ki/24 =ki % (?)

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Q =k %*Q

sh

h max

Q −

Trang 18

Ví dụ  : Một khu dân cư có 15000 dân, tiêu chuẩn dùng nước 120

lit/ng/ngđ

a. Tính lưu lượng nước sinh hoạt ngày dùng nước lớn nhất.

b. Lưu lượng giờ dùng nước lớn nhất.

c. Lưu lượng lúc 67h và 1718h

Biết rằng khu vực có:

ki =4,5% lúc 67h

ki =5,5% lúc 1718h (với Kh-max=1.5 Phụ lục 4 )

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

K = 1.4 & K = 1.5

Trang 19

NƯỚC TƯỚI CÂY, ĐƯỜNG

- qt : tiêu chuẩn nước tưới đường, tưới cây (m3/m2/ngđ) Sơ bộ lấy 0.5-11 lit/m2/ngđ

- Ft : diện tích tưới (m2).

- Qt-ngđ : lưu lượng nước tứơi trong một ngày đêm (m3/ngđ).

- Qt-h : lưu lượng nước tứơi trong một giờ (m3/h).

- T : thời gian tưới trong một ngày đêm (h).

T

Q

Q th = tngd

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

t t

ngd

t q F

Q − = m3/ngđ m3/h

Trang 20

NƯỚC SINH HOẠT CÔNG NHÂN

qn, ql : tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt của công nhân trong phân

xưởng nóng, lạnh (m3/ng/ca).

N1,N2 : số công nhân làm việc trong phân xưởng nóng & lạnh trong từng ca (ng) C số ca kíp trong ngày.

T0 : số giờ làm việc trong một ca (h).

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

2

1 q N N

q

) h / m

( T

Q Q

; ) ngd /

m ( Q

C

0

CN ca sh

CN h sh

3

CN ca sh

CN ngd

Trang 21

NƯỚC TẮM CÔNG NHÂN Ở XÍ NGHIỆP

nước tắm của công nhân trong một ngày đêm, trong một giờ.

n : số buồng tắm hương sen bố trí trong nhà máy.

C : số ca kíp làm việc trong nhà máy

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

n

Q t CNh = 0 5

C Q

Q t CNngd = t CNh

(m3/h) (m3/ngđ)

CN h t

CN

ngd

Trang 22

NƯỚC RÒ RĨ TỪ MẠNG LƯỚI

Không có tiêu chuẩn rõ rệt, tùy theo tình trạng mạng lưới có thể lấy từ 5% đến 10% tổng công suất cấp nước của hệ thống

Trong trường hợp mạng lưới đã cũ, tỷ lệ nước mất có thể lên đến 15%-20%

(Mất nước của hệ thống cấp nước Tp Hồ Chí Minh >30%!!!).

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 23

NƯỚC TỰ DÙNG CHO TRẠM XỬ LÝ NƯỚC

Sơ bộ lấy theo tỷ lệ 5% đến 10% công suất trạm xử lý (trị số nhỏ dùng cho trường hợp công suất lớn hơn 20000 m3/ngày- đêm).

Lượng nước này dùng cho nhu cầu kỹ thuật của trạm:

- bể lắng 1.5%3%

- bể lọc 3%5%

- bể tiếp xúc 8%10%.

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 24

BẢNG PHÂN PHỐI NƯỚC SỬ DỤNG

TRONG 1 NGÀY ĐÊM

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 25

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Gìơ Qsh a

Qsh Tưới, m

cả ng

Ro

ø rĩ

Tổng cộng

Qs h- CN

Qs x

CN

Trang 26

CÔNG SUẤT CẤP NƯỚC KHU VỰC

Công suất cấp nước TB cấp I (từ nguồn vào NM xử lý):

Công suất cấp nước TB cấp II (từ bể chứa nước sạch về khu vực tiêu thụ):

a, b,c là các hệ số không đơn vị (xem định nghĩa sau).

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

(m3/ngđ)

Trang 27

a : hệ số kể đến lượng nước dùng cho công nghiệp địa phương, tiểu thủ công nghiệp (chưa kể hết trong QSX, thường lấy a=1.1).

b : hệ số kể đến lượng nước do rò rĩ phụ thuộc vào điều kiện quản lý, thiết bị: b=1.11.15.

c : hệ số kể đến lượng nước dùng cho bản thân trạm xử lí nước (rửa các bể lắng, lọc…), c=1.051.1 Trị số lớn cho công suất trạm cấp nước nhỏ và ngược lại.

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 28

Bài tập : Một mạng lưới cấp nước được quy hoạch để cung cấp nước cho một khu có các thông số sau :

- Khu dân cư A có 15 nghìn dân với tiêu chuẩn dùng nước là qtb=120 l/(ng.ngđ), có Kngđ-max, Kh-max là 1.2 và 1.3

- Khu B có 3 nghìn dân với tiêu chuẩn dùng nước là qtb=200 l/ (ng.ngđ), có Kngđ-max, Kh-max là 1.3 và 1.5

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 29

- Một nhà máy ngày làm việc 2 ca, mỗi ca 6 giờ và có 500 công nhân/ca (ca 1 từ 6h đến 12h, ca 2 từ 13h đến 19h) Nước dùng cho sản xuất trong mỗi ca là 300 m3/ca Nước sinh hoạt cho công nhân trong mỗi ca là 24 l/(ng-ca) Nhà máy cĩ 40 buồng tắm.

- Diện tích đường, cây xanh cần tưới là 50000 m2, với tiêu chuẩn tưới là qt=2 l/(m2-ngđ) Thời gian tưới từ 15h đến 19h.

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 30

Cho biết hệ số dùng nước cho sản xuất nhỏ trong khu là a=1.1 ; rò rĩ do mạng lưới đường ống b=1.15 ; hệ số dùng nước cho trạm xử lý c=1.04 Xác định :

a Lưu lượng nước sinh hoạt ngày dùng nước lớn nhất, lưu lượng giờ dùng nước lớn nhất và từ 1011h của khu dân cư A và

B (tra phụ lục 4 có ki=4.8% & 6.25% tương ứng với Kh-max=1.3 & 1.5).

b Tính các nhu cầu dùng nước công suất cấp nước của trạm bơm cấp I và cấp II (m3/ngđ).

c Lập bảng phân phối lưu lượng trong một ngày đêm cho toàn khu (bỏ qua nước dùng cho trạm xử lý).

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 31

THIẾT BỊ & CÁC CÔNG TRÌNH PHỔ BIẾN

TRONG MẠNG LƯỚI

1. Bơm tăng áp : Biến đổi trong khoảng 300 kPa (Pa=N/m2)

600 kPa (30 đến 60mH2O).

Nhiệm vụ: Bổ sung năng lượng cho nước (dưới dạng áp năng)

nhằm mục đích cho phép nước di chuyển từ nơi có năng lượng bé nơi có năng lượng lớn hơn (vùng thấp lên vùng cao tăng thế năng).

Năng lượng = Thế năng + A Ù p năng + Động năng

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 32

THIẾT BỊ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỔ BIẾN

TRONG MẠNG LƯỚI

2 Van điều khiển:

Cấu tạo một số loại vane điều tiết dòng chảy:

(a) vane rôbinet , (b) vane bướm, (c) vane clapet một chiều ,

(d) vane giảm áp trạng thái đóng và mở.

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 33

CÁC LOẠI VAN

- Van cửa - Gate Valve

- Van bi - Ball valve

- Van hơi (van cầu) - Globe Valve

- Van bướm - Butterfly Valve

- Van một chiều - Check Valve

CẤP THOÁT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 34

CÁC LOẠI VAN

- Van điều khiển, van điện từ - Control Valve, Electric Valve

- Van giảm áp, pressure Reducing Valve

- Van an toàn - Pressure Relief Valve

- Van xả khí - Air Valve

- Van giữ áp – Pressure Sustaining Valve

CẤP THOÁT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 35

CẤP THOÁT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 36

CẤP THOÁT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 37

VAN VAN CỔNG CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 38

VAN VAN CỔNG CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 39

CẤP THOÁT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 40

VAN VAN BƯỚM CẤP THOÁT NƯỚC

Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 41

VAN VAN BƯỚM CẤP THOÁT NƯỚC (Butterfly Valve )

Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 42

VAN VAN BƯỚM CẤP THOÁT NƯỚC (Butterfly Valve )

Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 43

VAN TRONG MẠNG LƯỚI

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Van Nguồn nước

nước dùng

Trang 44

CÔNG TRÌNH CHỨA NƯỚC

1 Bể chứa nước.

2 Đài nước.

Tác dụng :

Điều hòa lưu lượng nước dùng và nước cấp khi không cân bằng: tạm trử khi nhu cầu thấp hơn công suất nước bơm vào hệ thống mạng lưới và bổ sung vào mạng lưới khi nhu cầu lớn hơn yêu cầu dung tích điều hòa của hệ thống.

Điều hòa áp suất nước trong mạng lưới (đài nước).

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 45

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

ĐÀI NƯỚC

Khu sử dụng nước

BƠM

H=z+p/γ

Khu sử

z O O

p/ ρ g

Trang 46

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Đường nước

Q(m 3 /s)

Đường nước cấp

Trang 47

Si chỉ tổng lượng nước cấp (dùng) trong thời đoạn từ đoạn từ t1 t2.

ΔT : thời đoạn tính toán (h).

Q(t) :cường độ dùng nước (cấp nước) (m3/h).

 ∆Si chỉ lượng nước bổ sung (lấy ra khỏi hệ thống) trong thời đoạn tương ứng (m3).

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

S = ∫ Q(t)dt = ∑ Q t ∆

Trang 48

Q (m3/h)

Qh-min

Thể tích nước tạm trữ

Nước ra từ đài vào hệ thống

Nước

Trang 49

DUNG TÍCH ĐIỀU HÒA: Wđh

Định nghĩa : Xét một hệ thống cấp nước với nhu cầu dùng nước và cấp nước trong 1 chu kỳ dùng nước là đã biết

Thể tích nhỏ nhất cần phải có để trữ nước khi nước cấp từ NM vào mạng lưới lớn hơn nhu cầu và cấp vào mạng khi nhu cầu lớn hơn nước cấp từ NM vào hệ thống

gọi là DUNG TÍCH ĐIỀU HÒA.

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 50

Phương trình cân bằng nước:

dt chỉ thời đoạn tính (1h, 2h )

dung tích nước cấp bổ sung vào mạng lưới (hoặc trữ) vào giờ thứ i.

l/l nước dùng vào mạng lưới vào giờ thứ i.

l/l nước cấp vào mạng lưới vào giờ thứ i.

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

) m (

dt )

Q Q

Trang 51

CÔNG THỨC THỰC HÀNH XÁC ĐỊNH DUNG

TÍCH ĐIỀU HÒA (Phương pháp lập bảng tính)

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 52

Ta có:

Qt : sai biệt l/l nước dùng và cấp tại thời điểm t.

t : thời đoạn tính (thường là 1h)

W(t) thể tích nước trữ (hoặc bổ sung vào mạng lưới) trong thời đoạn t.

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 53

Lập bảng tính W(t):

sai biệt l/l cộng dồn từ t=1 đến t.

Ghi chú: Giả thiết có W0 trử bất kỳ tại t=0 để phục vụ hệ thống khi không có sự cân bằng lưu lượng NM cấp vào HT và lưu lượng dùng

Dung tích điều hòa:

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

t

(t) (t) dung cap

Trang 54

DUNG TÍCH ĐIỀU HÒA Wđh

Ví dụ 1:

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

160

40 110

Q(m 3 /h) Nước

dùng

Nước cấp

Trang 55

a. Kiểm tra điều kiện: thể tích nước cấp từ NM vào hệ thống bằng

thể tích nước dùng trong 24h.

b. Gọi W0 là một dung tích nước ban đầu (tưởng tượng hoặc thực)

chứa trong một bể:

Xác định sự thay đổi thể tích chứa trong bể này khi có xét đến sự bổ

sung (hoặc cấp) vào mạng lưới có đường nhu cầu dùng nước và lưu lượng NM bơm vào HT như trên, từ đó xác định:

Thể tích nước Max trong bể ?

Thể tích nước Min trong bể ?

Dung tích điều hòa Wđh ?

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 56

Ví dụ 2:

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

T(h)

260 80

420 Q(m 3 /h)

600(m 3 )

Nước

cấp

Trang 57

Hướng dẫn:

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Nước cấp

W0

W0

Wmax

Trang 58

Ta có:

Dung tích điều hòa cần có:

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

3 0

0 max W ( 110 40 ) * 6 ( W 420 ) m

3 0

max min W ( 160 110 ) * 14 ( W 280 ) m

3

m 700 W

W

Trang 59

Wmin

Dung tích lũy tích trong bể chứa h/t W(t)

Hướng dẫn:

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Ghi chú:

Trang 60

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

T(h)

Q(m 3 /s) Nước dùng

Nước cấp

Q 1

Q 2

Trang 61

Bài tập 3 : Một hệ thống cấp nước sinh hoạt cho khu dân cư có lưu lượng tính toán ngày dùng nước lớn nhất W(m3)

Cho biết Kh_max=1.5 Nước được cung cấp bởi trạm bơm cấp 2 hoạt động theo chế độ một cấp liên tục có lưu lượng không đổi trong ngày

Xác định dung tích điều hòa Wđh cho hệ thống.

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 62

Hướng dẫn

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Trang 63

doàn 13.00 12.67 11.33 9.00

CẤP THOÁT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Duøng%W 5.0 4.5 4.0 3

Caáp%W 4.17 4.17 4.17 4.17

Trang 64

(Cấp-Giờ 23 24 Dùng%W 2 1.25

Cấp%W 4.17 4.17

Dùng) 2.16 2.92

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Do đó, dung tích điều hòa cần có là:

Trang 65

Bài tập 4: Một hệ thống cấp nước sinh hoạt cho khu dân cư có lưu lượng tính toán ngày dùng nước lớn nhất W(m3) với Kh_max=1.5

Nước được cung cấp bởi trạm bơm cấp 2 gồm 2 bơm giống nhau, hoạt động theo chế độ 2 cấp Bơm 1 hoạt động liên tục 24h và bơm 2 hoạt động từ 3h và kết thúc lúc 19h.

Xác định dung tích điều hòa cho hệ thống Hãy cho biết lúc nào mực nước trong đài cao và thấp nhất

Nhận xét kết qua so với Bài tập 3 Giải thích ?

CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 : Tổng quan về cấp nước

Ngày đăng: 29/02/2020, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w