1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn tin học 12

5 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 173 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề kiểm tra tin học 12 làm tài liệu tham khảo cho các thầy cô giáo và các em học sinh nhằm nâng cao chất lượng dạy học môn tin học. Nhằm đáp ứng tốt hơn nhu cầu tham khảo và vận dụng kiến thức trong học tập.

Trang 1

TRƯỜNG THCS&THPT

ĐƯỜNG HOA CƯƠNG

TỔ KHTN 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: Tin học 12

Mã đề 01.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (Chọn đáp án đúng) (5 điểm)

Câu 1: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau

đây?

A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu

tượng

Câu 2: Hãy cho biết nút lệnh nào dưới đây dùng để tạo bảng mới:

Câu 3: Hãy cho biết nút lệnh nào dưới đây dùng để chỉnh sửa biểu mẫu:

Câu 4: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường ngày sinh nên chọn loại nào

A Date/Time B Number C Autonumber D Text Câu 5: Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

A Record là tổng số hàng của bảng B Data Type là kiểu dữ liệu trong

một bảng

C Table gồm các cột và hàng D Filed Là tổng số cột trên một

bảng

Câu 6: Trong Access để tạo cơ sở dữ liệu mới thì thực hên thao tác nào sau đây ?

A Create Table in Design view B File/New/Blank Database

C File/Open/<tên tệp> D Create Table by Using wirad Câu 7: Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau

đây?

A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu

tượng

Câu 8: Bản ghi của Table chứa những gì

A Chứa tên trường B Chứa tên cột

C Chứa độ rộng của trường D Chứa các giá trị của cột

Câu 9: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

Câu 10: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau

đây?

A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu

tượng

Trang 2

I PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: Hãy nêu các bước để tạo một tệp CSDL mới với tên QLSV? Cho để tạo một tệp CSDL mới với tên QLSV? Cho ạo một tệp CSDL mới với tên QLSV? Cho c t o m t t p CSDL m i v i tên QLSV? Cho ột tệp CSDL mới với tên QLSV? Cho ệp CSDL mới với tên QLSV? Cho ớc để tạo một tệp CSDL mới với tên QLSV? Cho ớc để tạo một tệp CSDL mới với tên QLSV? Cho

b ng SINHVIEN v i mô t nh sau: ảng SINHVIEN với mô tả như sau: ớc để tạo một tệp CSDL mới với tên QLSV? Cho ảng SINHVIEN với mô tả như sau: ư

Field Name Primary Key Data Type Description

Mã sinh viên

Họ sinh viên Tên sinh viên Ngày sinh Tiền học bổng

Em hãy xác định các thành phần còn thiếu để hoàn thành bảng trên? (3 điểm)

(Lưu ý: Với cột khóa chính viết từ “Key” ở trường nào được chọn làm khóa chính)

Câu 2: Em hãy chỉ ra các thao tác để từ bảng 1 ta được bảng 2:

Mã đề 02.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (Chọn đáp án đúng) (5 điểm)

Câu 1: Access là phần mềm chuyên dùng để:

a xử lý văn bản b xử lý bảng tính điện tử

c quản trị cơ sở dữ liệu d quản lý hệ thống

Câu 2: Hãy cho biết nút lệnh nào dưới đây dùng để tạo bảng mới:

Câu 3: Hãy cho biết nút lệnh nào dưới đây dùng để chỉnh sửa biểu mẫu:

Câu 4: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường điểm lý nên chọn loại nào

A Date/Time B Number C Autonumber D Text 1

2

Trang 3

Câu 5: Để thêm bản ghi mới, ta nháy nút nào trong các nút sau?

Câu 6: Trong Access để tạo cơ sở dữ liệu mới thì thực hên thao tác nào sau đây ?

A Create Table in Design view B File/New/Blank Database

C File/Open/<tên tệp> D Create Table by Using wirad Câu 7: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau

đây?

A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu

tượng

Câu 8: Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong CSDL, dùng:

lời

Câu 9: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a Chọn Edit  Primary key; b Chọn Table  Edit key;

c Chọn View  Primary key; d Tất cả đều sai

Câu 10: Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau

đây?

A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu

tượng

I PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: Hãy nêu các bước để tạo một tệp CSDL mới với tên QLSV? Cho để tạo một tệp CSDL mới với tên QLSV? Cho ạo một tệp CSDL mới với tên QLSV? Cho c t o m t tr ột tệp CSDL mới với tên QLSV? Cho ường cho bảng? Cho bảng ng cho b ng? Cho b ng ảng SINHVIEN với mô tả như sau: ảng SINHVIEN với mô tả như sau:

SANPHAM v i mô t nh sau: ớc để tạo một tệp CSDL mới với tên QLSV? Cho ảng SINHVIEN với mô tả như sau: ư

Field Name Primary Key Data Type Description

Mã sản phẩm Tên sản phẩm

Số lượng Ngày sản xuất Đơn giá

Em hãy xác định các thành phần còn thiếu để hoàn thành bảng trên? (3 điểm)

(Lưu ý: Với cột khóa chính viết từ “Key” ở trường nào được chọn làm khóa chính)

Câu 2: Em hãy chỉ ra các thao tác để từ bảng 1 ta được bảng 2:

1

Trang 4

c) Đáp án

ĐỀ 01:

Ph n tr c nghi m ần trắc nghiệm ắc nghiệm ệp CSDL mới với tên QLSV? Cho

Phần tự luận

Câu 1:

Các bước để tạo một tệp CSDL mới:

+ Chọn lệnh File -> New

+ Chọn BlankDatabase + Chọn vị trí lưu tệp và gõ tên tệp QLSV + Nháy nút Create xác nhận tạo tệp

(1đ)

Ho n th nh b ng: àn thành bảng: àn thành bảng: ảng SINHVIEN với mô tả như sau:

Field Name Primary Key Data Type Description

(1đ)

Giải thích cách chọn khóa chính cho bảng:

+ Trong các trường của bảng trừ trên, xét thấy trường mã sinh viên là trường mà giá trị của nó là duy nhất cho mỗi bản ghi của bảng

Nghĩa là mỗi sinh viên chỉ có một mã duy nhất, không có hai sinh viên nào có cùng một mã Các trường còn lại có thể xuất hiện hai giá trị giống nhau tại các bản ghi khác nhau Vì thế chọn trường mã sinh viên làm khóa chính là hợp lý

(1đ)

Câu 2 + Chọn trường Điểm số nháy nút + Chọn giá trị A02 trong trường mã học sinh, sau đó nháy nút Filter

By Selection

1đ 1đ

ĐỀ 02:

Ph n tr c nghi m ần trắc nghiệm ắc nghiệm ệp CSDL mới với tên QLSV? Cho

2

Trang 5

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Phần tự luận

Câu 1:

Các bước để tạo một trường cho một bảng:

+ Gõ tên trường vào cột Field Name

+ Chọn kiểu dữ liệu trong cột Data Type + Mô tả nội dung trường trong cột Description + Lựa chọn tính chất của trường trong phần Field Properties

(1đ)

Ho n th nh b ng: àn thành bảng: àn thành bảng: ảng SINHVIEN với mô tả như sau:

Field Name Primary Key Data Type Description

(1đ)

Giải thích cách chọn khóa chính cho bảng:

+ Trong các trường của bảng trừ trên, xét thấy trường mã sản phẩm

là trường mà giá trị của nó là duy nhất cho mỗi bản ghi của bảng

Nghĩa là mỗi sản phẩm chỉ có một mã duy nhất, không có hai sản phẩm nào có cùng một mã Các trường còn lại có thể xuất hiện hai giá trị giống nhau tại các bản ghi khác nhau Vì thế chọn trường mã sản phẩm làm khóa chính là hợp lý

(1đ)

Câu 2: + Chọn bản ghi có mã ID là 6, nhấn phím Delete, chọn Yes

+ Chọn trường Mã môn học, sau đó nháy nút

1đ 1đ

Ngày đăng: 28/02/2020, 11:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w