1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KT HK II -K10- chan

5 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 283,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giám thị không giải thích gì thêm... ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂMCâu hỏi PhầnI Đại số 1.a Giải hệ bất phương trình..... 0 2,5 7,5 10,02.MA TRẬN MỤC TIÊU Chủ đề, mạch kiến thức,kĩ năng Tầm quan tr

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH

Trường THPT Quảng Hà

Đề chính thức

Kiểm Tra học kỳ II- khối 10 Năm học 2010-2011 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian giao

đề)

ĐỀ CHẴN Phần I: Đại số

Câu 1(3,5đ)Giải bất phương trình, hệ bất phương trình sau:

a) 3x x2 01 x 9

  

b) 5 5 1

2

x

x x

 

Câu 2(2,0đ) :

a) Điểm thi Toán của 20 học sinh được cho bởi bảng sau:

Lập bảng phân bố tần số và tần suất và tìm Mốt của bảng đó?

b)Viết quy trình ấn máy tính (có thể sử dụng máy tính fx 500MS, fx 570MS, ) đổi 5

9

rad ra độ? Và ghi kết quả?

Câu 3(0,5đ): Cho hai số dương a,b Chứng minh rằng : (a b)(1 1) 4

a b

Phần II: Hình học

Câu 1(1đ): Cho tam giác ABC có góc C 60 

 , cạnh a 8cm  ,b 5cm 

Tính cạch c và diện tích của tam giác ABC?

Câu 2(3đ): Cho  ABC với A 3;5 ,  B 2;4 ,C 10; 2    

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Chứng minh rằng  ABC vuông tại A

c) Viết phương trình dường thẳng đi qua A cắt 2 trục 0x,0ytại M và N sao cho  0MN vuông cân

-Hết -Họ và tên: Lớp SBD:

(Giám thị không giải thích gì thêm)

Trang 2

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

Câu

hỏi

PhầnI

Đại số

1.a) Giải hệ bất phương trình

0,5

0,25 0,25

Ta có:

  2  x 5

Vậy ngiệm của hệ bất phương trình là:  2  x 5

1.b) Giải Bất phương trình

0,25 0,25 0,25 0,5

0,75

0,25 0,25

Ta có: 5 5 1

2

x x x

 

5 5

1 0 2

x x x

   

 1  2

5 5

0

x

 

   

0 2

x

   

2

5 5 3 2

0 2

x

   

0 2

x

 

 Đặt ( ) 2 2 3

2

f x

x

 

 và xét dấu f x( )

Ta có:

2 3 0

1

x

x



     

2 0 2

x   x

suy ra bảng xét dấu của f x( )như sau:

x   -3 1 2 

xx + 0 - 0 + +

2

x  - - - 0 +

( )

f x - 0 + 0 - +

dựa vào bảng xét dấu ta có f x ( ) 0 3 1

2

x x

  

  

 Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là:  x32x 1

2.a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất, tìm Mốt của bảng vừa

lập

Bảng phân bố tần số tần suất của bảng số liệu thống kê:

Tần suất 5 15 10 5 20 10 10 10 5 10 100%

1,0

Trang 3

Mốt của bảng phân bố trên là: M0=5

Vì điểm 5 có tần số lớn nhất

0,25 0,25

2.b) Đổi 5

9

rad ra độ

Quy trình ấn phím máy tính:(Máy tính f(x)-500Ms)(Có thể dùng

loai may khác)

ModeModeMode  1 ( 5  shift  : 9)

shift DRG 2 =

shift  ,,,

Kết quả:  100 00 0  , ,,

0,25

0,25 3.Chứng minh bất đẳng thức

Với hai số dương a,b Ta có :

a b 2 ab 0

0

a b ab

   (Theo BĐT Cô Si)

0,25 0,25

PhầnII

Hình

học

1.a) Tính cạnh c và diện tích  ABC

AD Định lý Côsin cho tam giac Ta có: c 2  a 2  b 2  2ab cosC

2 2

8 5 2.5.8.cos60 

c 7(cm)

ABC 1

S a.b.sin C

2

8.5.sin 60 2

8.5 10 3(cm )

0,25 0,25 0,5

2.a) Viết phương trình đường thẳng

Ta có: u AB ( 1; 1)     

 PTTS: x 3 ty 5 t 

 

0,5 0,5 2.b) CMR  ABC vuông tại A

Ta có:

AB ( 1; 1)   

AC (7; 7)  

AB.AC ( 1).7 ( 1).( 7) 0



                               

Vậy  ABC vuông tại A

0,5 0,25

0,25 2.c) Viết Phương trình đường thẳng

Giả sử M(a;0), N(0;b)

Trang 4

phương trình đường thẳng đi qua MN có dạng: x y 1

a b 

Đường thẳng MN đi qua A(3;5) 3 5 1

a b

   (1)

Do 0A 0B   a  b hay a  b

Nếu a b  thì (1) trở thành: 3 5 1

b b

    a b 8  

vậy Ptđt MN: x y 1

8 8  hay x y 8 0   

Nếu a  b thì (1) trở thành: 3 5 1

b b

  a  2  b 2 

vậy ptđt MN: x y 1

2 2 

 hay x y 2 0   

0,25 0,25

0,25

0,25

1 MA TRẬN ĐỀ

0,5

1 0,5 Dấu của nhị

thức bậc nhất

1 1,0

1 1,0 Dấu của tam

thức bậc hai

1

2,5

1

2,5 Thống kê

1 0,5

1 1,0

2 1,5 Cung và góc

1 0,5

1

0,5 Tích vô

hướng

1

1,0

1

1,0

1,0

1 1,0 Phương trình

đường thẳng

1 1,0

1 1,0

2 2,0

Trang 5

0 2,5 7,5 10,0

2.MA TRẬN MỤC TIÊU

Chủ đề, mạch

kiến thức,kĩ năng

Tầm quan trọng Trọng số Tổng điểm

Dấu của nhị thức

bậc nhất

Dấu của tam thức

bậc hai

Cung và góc

lượng giác

Phương trình

đường thẳng

Ngày đăng: 28/02/2020, 11:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w