1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN THI TOÁN OXYZ ĐẠI HỌC

21 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ một điểm A thuộc mặt phẳng  P kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu  S tại điểm B?. Không có đường thẳng nào cắt và vuông góc với cả d và d'.. Có đúng một đường thẳng cắt và vuô

Trang 1

Page:CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ễN TẬP SỐ 01_TrNg 2019

(Đề cú 03 trang)

Đề KIểM TRA ĐịNH Kỳ

Môn: Toán 12 Chủ đề: Hình học giải tích

Oxyz

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO

Tr-ờng THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM 10 H-ơng Trà, Huế

NỘI DUNG ĐỀ BÀI Cõu 1: Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 3 và B1; 2; 5  Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB

Cõu 4: Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;1;1 , B 1; 2;0 và C1; 2; 2  Tỡm

tọa độ điểm D sao cho tứ giỏc ADBC là hỡnh bỡnh hành

A 1;1; 3  B 1;1; 3  C 3;1; 1   D 0; 2; 4 

Cõu 5: Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ nào sau đõy là một vectơ phỏp tuyến của mặt phẳng  P :2x y  1 0?

A n12; 1;1   B n2 2;1;0  C n3  2;1;0  D n42;1;1 

Cõu 6: Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi A B C, , lần lượt là giao điểm của mặt phẳng

  : 3x2y z  6 0 với cỏc trục tọa độ Thể tớch V của khối tứ diện OABC

A V 6. B V12. C V 4. D V 8.

Cõu 7: Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trỡnh mặt phẳng tọa độ Oxy là

A x0. B y0. C z0. D x y 0.

Cõu 8: Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz,viết phương trỡnh mặt phẳng   là mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng PQ, với P1;0;1 và Q1; 2; 3 

Trang 2

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A0;1;1 , B 1; 1;0  và mặt phẳng

 P x: 2y2z 1 0. Viết phương trình mặt phẳng  Q chứa A B, đồng thời tạo với mặt phẳng

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A1;3;2 , B 1;1;0 và mặt phẳng

  :x4y z 10 0. Viết phương trình mặt phẳng  P qua hai điểm A B, và vuông góc với mặt phẳng  

A x2z 3 0. B 3x2y5z 1 0 C 3x2y5z 2 0. D 3x y 2z 5 0

Trang 3

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,lập phương trình mặt cầu tâm I1;0;1 và đi qua

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có tâm I2;1; 2 và đi qua điểm A1; 2; 1   Xét

các điểm B, C, D thuộc  S sao cho AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau Thể tích của khối

tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng

A 72 B 216 C 108 D 36

HẾT

Trang 4

Page:CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ

ĐÁP ÁN ĐỀ ễN TẬP SỐ 01 _TrNg 2019

(Đỏp ỏn cú 08 trang)

Đề KIểM TRA ĐịNH Kỳ

Môn: Toán 12 Chủ đề: Hình học giải tích

2

A B I

A B I

A B I

Cõu 4: Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;1;1 , B 1; 2;0 và C1; 2; 2  Tỡm

tọa độ điểm D sao cho tứ giỏc ADBC là hỡnh bỡnh hành

A 1;1; 3  B 1;1; 3  C 3;1; 1   D 0; 2; 4 

Trang 5

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi A B C, , lần lượt là giao điểm của mặt phẳng

  : 3x2y z  6 0 với các trục tọa độ Thể tích V của khối tứ diện OABC

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,viết phương trình mặt phẳng   là mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng PQ, với P1;0;1 và Q1; 2; 3 

1 0;1; 2 2

22

P Q I

P Q I

P Q I

Trang 6

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0 , B 0; 2;0 , C 0;0; 2 Gọi

13

Đường thẳng  có một vectơ chỉ phương là u2; 3 1   Do u4

không cùng phương với u

Trang 7

Chọn đáp án C

P

H A

B

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A0;1;1 , B 1; 1;0  và mặt phẳng

 P x: 2y2z 1 0. Viết phương trình mặt phẳng  Q chứa A B, đồng thời tạo với mặt phẳng

là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  Q

Gọi , 0 0  900 là góc giữa hai mặt phẳng  P và  Q ,ta có: 0 cos  1 góc  lớn nhất khi cos 0 nQnP Mặt khác do A B,  QnQAB1; 2; 1  

Trang 8

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là ud 1; 4; 2 

Đường thẳng Ox có một vectơ chỉ phương là i1;0;0 

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A1;3;2 , B 1;1;0 và mặt phẳng

  :x4y z 10 0. Viết phương trình mặt phẳng  P qua hai điểm A B, và vuông góc với mặt phẳng  

Trang 9

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,lập phương trình mặt cầu tâm I1;0;1 và đi qua

Trang 10

* M luôn thuộc mặt phẳng      PSS' có phương trình: 3x4y 2 0.Chọn đáp án C

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có tâm I2;1; 2 và đi qua điểm A1; 2; 1   Xét

các điểm B, C, D thuộc  S sao cho AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau Thể tích của khối

tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng

A 72 B 216 C 108 D 36

Lời giải:

Đặt AB a , AC b , AD c thì ABCD là tứ diện vuông đỉnh A, nội tiếp mặt cầu  S

Khi đó ABCD là tứ diện đặt ở góc A của hình hộp chữ nhật tương ứng có các cạnh AB, AC,

AD và đường chéo AA là đường kính của cầu Ta có a2b2c24R2

24

 

Với R IA 3 3 Vậy Vmax 36.Chọn đáp án D

HẾT HUẾ Ngày 28 tháng 11 năm 2018

Trang 11

Page:CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ễN TẬP SỐ 02_TrNg 2019

(Đề cú 04 trang)

Đề KIểM TRA ĐịNH Kỳ

Môn: Toán 12 Chủ đề: Hình học giải tích

Oxyz

THẦY ĐỖ BẢO CHÂU - THPT FPT (HÀ NỘI)

NỘI DUNG ĐỀ BÀI Cõu 1: Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho cỏc điểm M1; 2; 3 ,  N3;0; 1  và I là trung điểm của MN Mệnh đề nào sau đõy đỳng?

A OI 4i 2j2 k B OI 4i 2 j k C OI  2  i j k D OI 2i 2j2 k

Cõu 2: Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giỏc ABC với A1;1;1; B1;1;0; C1; 3; 2 Đường trung tuyến xuất phỏt từ đỉnh A của tam giỏc ABC nhận vectơ nào dưới đõy là một vectơ chỉ phương?

D Đường thẳng d vuụng gúc với mặt phẳng  P

Cõu 4: Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, tỡm tọa độ hỡnh chiếu H của A1; 3; 2 trờn mặt phẳng  P : 2x5y4z36 0.

a b c là cỏc số thực và c0 Mệnh đề nào sau đõy đỳng?

A  S luụn đi qua gốc tọa độ O B  S tiếp xỳc với mặt phẳng Oxy

C  S tiếp xỳc với trục Oz D  S tiếp xỳc với cỏc mặt phẳng Oyz và

 Ozx

Trang 12

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3; 3;1, B0; 2;1 và mặt phẳng

 P x y z:    7 0.Đường thẳng d nằm trong  P sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A B,

y x

d z Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tham số của d?

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0;0;0 , B 0;1;1 , C 1;0;1 Xét điểm

D thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tứ diện ABCD là một tứ diện đều Kí hiệu D x y z 0; 0; 0 là tọa độ của điểm D Tổng x0y0 bằng:

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A3;0;0 , B 0; 2;0 , C 0;0;6 và

1;1;1

D Kí hiệu d là đường thẳng đi qua D sao cho tổng khoảng cách từ các điểm A B C, , đến d

lớn nhất Hỏi đường thẳng d đi qua điểm nào dưới đây?

Trang 13

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, lấy các điểm A a ;0;0, B0; ;0b , C0;0;c trong đó

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y2z 3 0 và mặt cầu  S

có tâm I5; 3; 5 , bán kính R2 5 Từ một điểm A thuộc mặt phẳng  P kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu  S tại điểm B Tính OA biết rằng AB4

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Không có đường thẳng nào cắt và vuông góc với cả dd'

B Có đúng một đường thẳng cắt và vuông góc với cả dd'

C Có đúng hai đường thẳng cắt và vuông góc với cả dd'

D Có vô số đường thẳng cắt và vuông góc với cả dd'

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b  C 0;0;c với a b c, ,

dương Biết A B C, , di động trên các tia Ox Oy Oz, , sao cho a b c  2 Biết rằng khi a b c, , thay đổi

thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc mặt phẳng  P cố định Khoảng cách từ

Trang 14

Page:CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ

ĐÁP ÁN ĐỀ ễN TẬP SỐ 02 _TrNg 2019

(Đỏp ỏn cú 08 trang)

Đề KIểM TRA ĐịNH Kỳ

Môn: Toán 12 Chủ đề: Hình học giải tích

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Cõu 1: Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho cỏc điểm M1; 2; 3 ,  N3;0; 1  và I là trung

điểm của MN Mệnh đề nào sau đõy đỳng?

Trang 16

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu      2  2 2 

S x a y b z cz với

, ,

a b c là các số thực và c0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A  S luôn đi qua gốc tọa độ O B  S tiếp xúc với mặt phẳng Oxy

C  S tiếp xúc với trục Oz D  S tiếp xúc với các mặt phẳng Oyz và

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3; 3;1, B0; 2;1 và mặt phẳng

 P x y z:    7 0.Đường thẳng d nằm trong  P sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A B,

Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là   : 3x y  7 0

Đường thẳng cần tìm d cách đều hai điểm A B, nên sẽ thuộc mặt phẳng  

Lại có d P , suy ra d   P   hay     

  

7 0:

x y z d

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 1;0 ,  B 1;0; 2 ,  C3; 1; 1   Tính

khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BC

26

y x

d z Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tham số của d?

Trang 17

Điều đó chứng tỏ d đi qua điểm có tọa độ 1; 2; 2  nên

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0;0;0 , B 0;1;1 , C 1;0;1 Xét điểm

D thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tứ diện ABCD là một tứ diện đều Kí hiệu D x y z 0; 0; 0 là tọa độ của điểm D Tổng x0y0 bằng:

D Kí hiệu d là đường thẳng đi qua D sao cho tổng khoảng cách từ các điểm A B C, , đến d

lớn nhất Hỏi đường thẳng d đi qua điểm nào dưới đây?

Trang 18

Dấu " " xảy ra khi dABC tại điểm D Do đó

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 3; 2  Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng đi

qua M và cắt các trục tọa độ tại A B C, , thỏa mãn OA OB OC  0

Hệ có 3 nghiệm nên có 3 mặt phẳng  P thỏa yêu cầu

Cụ thể các trường hợp đó là

*a b c, , dùng dấu   a b c: không thỏa mãn

* Một trong ba số a b c, , khác dấu với hai số còn lại

Trang 19

Mặt phẳng   có VTPT n1;1;1  Để đường thẳng d   khi d có VTCP u vuông góc với n,

đồng thời lấy trên d điểm M bất kỳ đều không thuộc  

a b c a b c Kết hợp với a0, b0, c0 suy ra mặt phẳng ABC

luôn đi qua một điểm cố định có tọa độ là  

2

a b

Trang 20

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y2z 3 0 và mặt cầu  S

có tâm I5; 3; 5 , bán kính R2 5 Từ một điểm A thuộc mặt phẳng  P kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu  S tại điểm B Tính OA biết rằng AB4

hay A là hình chiếu vuông

góc của I trên mặt phẳng  P Do đó ta dễ dàng tìm được A3;1;1OA 11

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Không có đường thẳng nào cắt và vuông góc với cả dd'

B Có đúng một đường thẳng cắt và vuông góc với cả dd'

C Có đúng hai đường thẳng cắt và vuông góc với cả dd'

D Có vô số đường thẳng cắt và vuông góc với cả dd'

Lời giải:

Trang 21

d d d

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b  C 0;0;c với a b c, ,

dương Biết A B C, , di động trên các tia Ox Oy Oz, , sao cho a b c  2 Biết rằng khi a b c, , thay đổi thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc mặt phẳng  P cố định Khoảng cách từ

AB M là tâm đường tròn ngoại tiếp OAB

Gọi d là đường thẳng qua M và vuông góc với mặt phẳng    

a x b

2 2 2

0

2

a x b

I

z t c z

x y z x y z Điều này chứng tỏ tâm I của mặt

cầu luôn thuộc mặt phẳng  P x y z:    1 0. Khi đó  ,   2019 1 2018.

Ngày đăng: 26/02/2020, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w