1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2 đề chuyên bắc ninh lần 2

9 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 671,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số công thức cấu tạo của X có thể là Câu 4: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen, axeton và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro xúc tác

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

THPT CHUYÊN BẮC NINH Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3OH, HCHO, HCOOH, NH3 và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Nhiệt độ sôi (o

pH (dung dịch nồng độ 0,001M) 7,00 7,00 3,47 10,12

Nhận xét nào sau đây đúng?

A Y là NH3 B X là HCHO C Z là HCOOH D T là CH3OH

Câu 2: Dung dịch muối CuSO4 có màu

A vàng B đỏ C nâu D xanh

Câu 3: X là hợp chất mạch hở (chứa C, H, O) có phân tử khối bằng 90 Cho X tác dụng với Na dư thu

được số mol H2 bằng số mol X phản ứng Mặt khác, X có khả năng phản ứng với NaHCO3 Số công thức

cấu tạo của X có thể là

Câu 4: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen, axeton và butan, số chất có khả năng

tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng)?

Câu 5: Cho các mệnh đề sau:

(a) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa

(b) Trimetyl amin là một amin bậc ba

(c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala–Ala và Ala–Ala–Ala

(d) Tơ nilon–6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic

(e) Chất béo lỏng khó bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn

(f) Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi

Số mệnh đề đúng là

Câu 6: Có 2 kim loại X, Y thỏa mãn các tính chất sau:

HNO3 đặc, nguội Không tác dụng Tác dụng

X, Y lần lượt là

A Fe, Mg B Mg, Fe C Fe, Al D Fe, Cr

Mã đề thi 113

Trang 2

Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí

(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Nhiệt phân Cu(NO3)2

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Câu 8: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit

vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối

lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45

gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Nhận định nào về X sau đây không đúng?

A Phân tử X chứa 1 nhóm este B X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 1

C X là đồng đẳng của glyxin D X là hợp chất no, tạp chức

Câu 9: Phenol tan nhiều trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch HCl C Dung dịch Br2 D Dung dịch NaOH Câu 10: Nguyên tắc luyện thép từ gang là

A Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

B Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

C Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

D Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 31,3 gam hỗn hợp gồm K và Ba vào nước, thu được 100ml dung dịch X và

5,6 lít khí H2 (đktc) Nồng độ Ba(OH)2 trong dung dịch X là

Câu 12: Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối

A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4

C KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 D K2HPO4 và K3PO4

Câu 13: Cho 37,44 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) vào dung dịch X chứa 84,6 gam Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ chất rắn, thu được dung dịch không màu có khối lượng

giảm so với khối lượng của X là 7,62 gam Kim loại M là

Câu 14: Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?

A Fructozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Amilopectin

Câu 15: Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng sinh lí

Ma túy có tác dụng ức chế kích thích mạnh mẽ gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được bản thân Nghiện ma túy sẽ dẫn tới rối loạn tâm, sinh lý, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần kinh, rối loạn tuần hoàn, hô hấp Tiêm chích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì vậy phải luôn nói không với ma túy Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng)?

A Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain B Thuốc phiện, penixilin, moocphin

C Penixilin, ampixilin, erythromixin D Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain

Câu 16: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa

A Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ B Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

C Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ D Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

Câu 17: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì

A axetyl etylat B metyl axetat C axyl etylat D etyl axetat

Câu 18: Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

Trang 3

Câu 19: Cho vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, lắc nhẹ thấy xuất hiện

A kết tủa trắng B kết tủa đỏ nâu C bọt khí D dung dịch màu xanh Câu 20: Cho các chất sau: axetilen, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat,

saccarozơ, anbumin, natri fomat, axeton, but–1–in Số chất có thể tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là

Câu 21: Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) thu được dung dịch X Hấp thụ CO2

dư vào X, thu được dung dịch chứa chất Y Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước Chất Z là

A NaOH B Ca(HCO3)2 C NaHCO3 D Na2CO3

Câu 22: Cho hình vẽ sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ

B Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2

C Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ

D Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

Câu 23: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt

A Dùng dung dịch NaOH dư, dung dịch HCl dư rồi lọc kết tủa, nung nóng

B Dùng dung dịch NaOH dư, khí CO2 dư rồi lọc kết tủa, nung nóng

C Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư

D Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư

Câu 24: E là một chất béo được tạo bởi hai axit béo X, Y (có cùng số C, trong phân tử có không quá ba

liên kết π, , số mol Y nhỏ hơn số mol X) và glixerol Xà phòng hóa hoàn toàn 7,98 gam E bằng KOH vừa

đủ thu được 8,74 gam hỗn hợp hai muối Mặt khác, nếu đem đốt cháy hoàn toàn 7,98 gam E thu được

0,51 mol khí CO2 và 0,45 mol nước Khối lượng mol phân tử của X gần nhất với?

A 282 B 281 C 253 D 250

Câu 25: Kim loại có độ cứng lớn nhất là

Câu 26: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

A 6,4 B 9,6 C 12,8 D 19,2

Câu 27: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là

A polietilen B amilopectin C cao su lưu hóa D poli (vinylclorua) Câu 28: Hợp chất nào sau đây lưỡng tính?

A CrO3 B Cr(OH)2 C Al2(SO4)3 D NaHCO3

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại

(2) Kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với nguyên tố phi kim

(3) Tính dẫn điện của Ag > Cu > Au > Al > Fe

(4) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được Fe

Số phát biểu luôn đúng là

Ca(OH)2 Bông và CuSO4 khan Hợp chất hữu cơ và CuO (bột)

Trang 4

Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp

nhau vào nước được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3

(dư), thu được 18,655 gam kết tủa Hai kim loại kiềm trên là

A Na và K B Li và Na C K và Rb D Rb và Cs

Câu 31: Cho dãy các kim loại: Na; Al; Cu; Fe; Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch Fe2(SO4)3 là

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Fomanđehit, axetanđehit đều là những chất tan tốt trong nước

(b) Khử anđehit hay xeton bằng H2 (xúc tác Ni, đun nóng) đều tạo sản phẩm là các ancol cùng bậc (c) Oxi hóa axetanđehit bằng O2 (xúc tác Mn2+

, to) tạo ra sản phẩm là axit axetic

(d) Oxi hóa fomanđehit bằng dung dịch AgNO3/ NH3 dư thì sản phẩm oxi hóa sinh ra có thể tạo kết tủa với dung dịch CaCl2

(e) Axetanđehit có thể điều chế trực tiếp từ etilen, axetilen, hay etyl axetat

(f) Axeton có thể điều chế trực tiếp từ propin, propan–2–ol

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu là sai?

Câu 33: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba, trong đó số mol của Ba bằng một nửa số mol của hỗn hợp Cho m

gam hỗn hợp X tan hết trong nước dư thu được dung dịch Y và khí H2 Dẫn khí thu được qua ống đựng CuO dư đun nóng, phản ứng hoàn toàn, thấy khối lượng của CuO giảm 4,8 gam Cho dung dịch Y tác

dụng với dung dịch chứa 0,2 mol HCl; 0,04 mol AlCl3; 0,04 mol Al2(SO4)3 thu được a gam kết tủa Giá

trị gần nhất của a là

Câu 34: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit Y và một pentapeptit Z bằng dung dịch NaOH

vừa đủ rồi cô cạn thu được (m + 23,7) gam hỗn hợp muối của Gly và Ala Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi T gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ

hỗn hợp hơi T đi rất chậm qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 84,06 gam

và có 7,392 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Biết thủy phân Y hay Z đều thu được cả Gly và

Ala Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X có giá trị 53,06%

(2) Tỉ lệ số phân tử Ala và Gly trong Z là 2 : 3

(3) Giá trị của m là 41,4 gam

(4) Tổng số nguyên tử C trong Y và Z là 22

Số phát biểu đúng là

Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng sau (đúng tỉ lệ mol các chất):

(1) + 2NaOH

o

t

o

2 4

H SO ,140 C

 X3 + H2O (3) X1 + 2NaOH

o

CaO, t

 H2 + 2Na2CO3 (4) X2

o

2 4

H SO ,170 C

 X4 + H2O

X là este có công thức phân tử là C6H10O4 Nhận định nào sau đây là chính xác?

A X 4 có 4 nguyên tử H trong phân tử B Trong X có một nhóm –CH2–

C X 3 có hai nguyên tử C trong phân tử D Trong X 1 có một nhóm –CH2–

Câu 36: Điện phân 150ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t phút, cường độ dòng điện không

đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO

(là sản phẩm khử duy nhất của N) Giá trị của t là

Trang 5

Câu 37: Cho 52,54 gam hỗn hợp chất rắn X dạng bột gồm Zn, FeCl2, Fe(NO3)2; Fe3O4 và Cu (trong đó %

về khối lượng của Fe là 19,1854%) vào dung dịch chứa 1,38 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được dung dịch Y có chứa các muối có khối lượng là 86,79 gam; hỗn hợp khí Z gồm 0,06 mol

N2O và 0,05 mol H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,03

mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất), đồng thời thu được 212,74 gam kết tủa Thành phần % về số mol

của Zn trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 38: Hỗn hợp X chứa ancol đơn chức A, axit hai chức B và este hai chức D đều no, hở và có tỉ lệ mol

tương ứng 3 : 2 : 3 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng 6,272 lít O2 ( đktc) Mặt khác, đun nóng m gam hỗn hợp X trong 130 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y và hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Cô cạn dung dịch Y sau đó nung với CaO, thu được sản phẩm khí chỉ chứa một

hiđrocacbon đơn giản nhất có khối lượng 0,24 gam Các phản ứng đạt hiệu suất 100% Cho các phát biểu sau:

(1) Ancol A phải là C2H5OH

(2) Có 2 công thức cấu tạo của D thỏa mãn

(3) Giá trị % về khối lượng của B là 29,03%

(4) Giá trị của m là 7,24 gam

Số phát biểu hoàn toàn đúng là

Câu 39: Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một

anđehit, ancol dư và nước Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng

hết với Na dư, thu được 0,504 lít khí H2 (đktc) Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hoá là

A 31,25% B 50,00% C 62,50% D 40,00%

Câu 40: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm vinyl fomat, axit axetic, tinh bột bằng lượng oxi dư Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho hấp thụ hết toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thấy tách ra 92,59 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch còn lại giảm 65,07 gam so

với dung dịch ban đầu Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 17,0 B 12,5 C 10,0 D 14,5

-HẾT -

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT CHUYÊN BẮC NINH

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn C

Dựa vào độ pH ta có T là NH3 (pH > 7), Z là HCOOH (pH < 7)

X là CH3OH, Y là HCHO (vì ancol có nhiệt độ sôi cao hơn anđehit)

Câu 3: Chọn D

Các cấu tạo của X là HO-CH2-CH2-COOH; HO-CH(CH3)-COOH và (COOH)2

Câu 4: Chọn D

Chất tham gia phản ứng cộng hiđro là stiren, axit acrylic, vinylaxetilen, axeton

Câu 5: Chọn D

(d) Sai, Tơ nilon–6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng bởi hexametylenđiamin và axit ađipic (e) Sai, Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn

Câu 7: Chọn A

(a) 2AgNO3

o

t

 Ag + 2NO2 + O2 (b) 4FeS2 + 11O2

o

t

 2Fe2O3 + 8SO2 (c) 2KNO3

o

t

 2KNO2 + O2 (d) 2Cu(NO3)2

o

t

 2CuO + 4NO2 + O2 (e) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu (g) Zn + 2FeCl3 ZnCl2 + 2FeCl2

(h) Ag2S + O2

o

t

 2Ag + SO2 (i) Ba + CuSO4 + 2H2O  BaSO4 + Cu(OH)2 + H2 Thí nghiệm thu được kim loại là (a), (e), (h)

Câu 8: Chọn C

Lập tỉ lệ %C : %H : %O : %N = 3 : 7 : 2 : 1  X là C3H7O2N

Với nX = nmuối = 0,05 mol  Mmuối = 97 (H2N-CH2-COONa)

Vậy X là H NCH COOCH 2 2 3  X là este của glyxin

Câu 13: Chọn C

Nếu M là kim loại đứng trước Mg trong dãy điện hoá

M + Cu(NO3)2 + 2H2O  M(NO3)n + Cu(OH)2 + H2

Ta có: mdd giảm = mH2 mCu(OH)2 mMnH2 0, 48 mol

2

0,96

Câu 20: Chọn D

Chất tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là axetilen, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, natri fomat và but–1–in

Câu 21: Chọn A

2NaCl + 2H2O dpdd 2NaOH + Cl2 + 2H2

CO2 dư + NaOH  NaHCO3

NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH + H2O

Vậy chất tan Z có trong dung dịch là NaOH

Câu 22: Chọn B

A, C Sai, Thí nghiệm trên dùng để xác định nguyên tố C, H có trong hợp chất hữu cơ

D Sai, Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là hấp thụ hơi nước  định tính được H có trong hợp chất hữu cơ

Trang 7

Câu 24: Chọn C

 

3 5 3

BTKL

E K H C H OH

  O  muối 7, 98 56.3x 8, 74 92x  x 0, 01 ME 7,98 798

0,01

  

Cho 0,01 mol E O 20,51 mol CO20, 45 mol H2O

 Số nguyên tử C của 0,51

0, 01

   Số nguyên tử C của X và Y 51 3 16

3

 

Ta cĩ:

n n 0,51 0, 45 6n E có bốn nối đôi CC

Mà X, Y cĩ số liên kết  3, MXMY  X cĩ 2 liên kết π, Y cĩ 1 liên kết π, E tạo bởi 1 phân tử X và 2 phân tử Y Cơng thức của X : C15H27COOH MX252và Y: C15H29COOH MY254

Câu 26: Chọn C

Từ tỉ lệ mol Cu và Fe3O4  số mol lần lượt là 0,3 mol và 0,1 mol

Fe3O4 + 8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2 (*)

0,3 0,2

Từ (*) ta cĩ Cu cịn dư: 0,2 mol  mrắn = 12,8 (g)

Câu 29: Chọn A

(1) Sai, Nhĩm IA cĩ H là nguyên tố phi kim

(2) Sai, Kim loại cĩ bán kính nguyên tử lớn hơn so với nguyên tố phi kim nếu xét trong cùng 1 chu kì (4) Sai, Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được MgCl2, FeCl2 và FeCl3 cịn dư

Câu 30: Chọn B

Ta cĩ: nMCl nAgCl 0,13mol MMCl 6, 645 51,1 MM 15, 6 Li (7)

Na (23) 0,13

Câu 31: Chọn C

Kim loại tác dụng được với dung dịch Fe2(SO4)3 là Na; Al; Cu; Fe

Câu 32: Chọn D

(b) Sai, Khử anđehit bằng H2 thì thu được ancol bậc I, cịn với xeton thì thu được ancol bậc II

(e) Sai, CH3CHO khơng được điều chế trực tiếp từ CH3COOC2H5 bằng 1 phản ứng

Câu 33: Chọn B

Ta cĩ: m rắn giảm = mO = 4,8 (g)  nO = 0,3 mol  nH2pư = 0,3 mol

Xét hỗn hợp Na, K, Ba cĩ Na K Ba H 2

Ba

Na K Ba

n 0, 2 mol

 

  

3 3

2

BaSO SO 3

Al(OH) Al OH H 2

4

H : 0, 2 mol

Ba : 0, 2 mol

OH : 0, 6 mol

SO : 0,12 mol



Câu 34: Chọn C

Quy đổi hỗn hợp X thành C2H3ON (a mol), CH2 (b mol) và H2O (c mol)

Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì được hỗn hợp quy đổi gồm C2H4ONNa (a mol) và CH2 (b mol) Xét quá trình đốt cháy hỗn hợp muối ta cĩ hệ sau:

BT:N

bình

 



- Ta cĩ:nAla nCH2 0,18molnGly 2nN2 nAla 0, 26mol

Trang 8

- Xét hỗn hợp X ta có : 2

2

Y và Z lần lượt là (Gly) (Ala)x 4 x và (Gly) (Ala)y 5 y (ví i x 4 vµ y < 5)

BT:Gly

n x n y n 0, 06x 0, 04y 0, 26 x 3 ; y = 2

Vậy Y là (Gly)3Ala ; Z là (Gly)2(Ala)3

(1) Đúng

(2) Sai, Tỉ lệ số phân tử Ala và Gly trong Z là 3 : 2

(3) Sai, Giá trị của m là 29,4 gam

(4) Đúng

Câu 35: Chọn A

- Các phản ứng xảy ra:

(3) (COONa)2 (X1) + 2NaOH

o

CaO,t

 H2 + 2Na2CO3 (1) C2H5OOC-COOC2H5 + 2NaOH to (COONa)2 (X1) + 2C2H5OH (X2)

(2) 2C2H5OH (X2)

o

2 4

H SO ,140 C

 C2H5OC2H5 (X3) + H2O (4) C2H5OH (X2)

o

2 4

H SO ,170 C

CH2=CH2 (X4) + H2O

B Sai, Trong X có 2 nhóm – CH2 –

C Sai, X 3 có 4nguyên tử C trong phân tử

D Sai, Trong X 1 không có nhóm –CH2–

Câu 36: Chọn D

Ag+ + 1e → Ag

4a → 4a

2H2O → 4H+

+ 4e + O2 4a ← 4a

Dung dịch Y chứa

3

BT:Ag

n   0,15  n   0,15 4a  và nHNO3 4a

Ta có: NO nH BT:Ag Ag BT:e Fe(p­ ) 3nNO nAg

mà 56nFe dư + 108nAg = 14,5  a = 0,025 mol  ne = 0,1 mol  t = 60 phút

Câu 37: Chọn C

Khi cho AgNO3 tác dụng với Y thì: nHCl dư = 4nNO = 0,12 mol  nHCl pư = 1,26 mol

Khi cho X tác dụng với HCl thì: BTKL mH O2 9 (g)nH O2 0,5 mol

4

BT: H

NH

1, 26 0,5.2 0, 05.2

4

4

n  2n 10n  8n 2n n 0,08 moln 0,02 mol

Từ %mFe trong X  mFe = 10,08 (g)  nFe = 0,18 mol

Vì sản phẩm thu được có H2 nên NO3

hết BT: N Fe(NO )3 2 0, 08 0, 04.2

2

2

n 0,18 0, 08 0, 02.3 0, 04 mol n 0, 04.2 1,38 1, 46 mol

Khối lượng kết tủa gồm AgCl và Ag  nAg = 0,03 mol

Áp dụng BT e cho cả quá trình ta suy ra: 2nZn + 2nCu = 0,88 (1)

Và theo khối lượng của X  65nZn + 64nCu = 28,42 (2)

Từ (1), (2) suy ra: nZn = 0,26 mol và nCu = 0,18 mol Vậy %nZn = 44,83%

Câu 38: Chọn D

Hỗn hợp X gồm A (3x mol); B (2x mol); D (3x mol)

Dung dịch Y chứa R(COONa)2: 5x mol và NaOH dư: 0,13 – 10x mol

Trang 9

Khi nung Y với CaO thu được 1 hidrocacbon đơn giản nhất là CH4 (0,015 mol)  R là –CH2

và phản ứng nung Y tạo CH4 tính theo mol của muối thì: 0,13 – x = 0,03  x = 0,01 mol (vì nếu tính theo mol của NaOH thì nmuối < nhiđrocacbon)

Dựa vào các đáp án nhận thấy các anol đều no đơn chức nên công thức của ancol là CnH2n + 2O (n > 0)

Gọi công thức của D là CmH2m – 4O4 (m > 4)

Khi đốt cháy X thì: 0,045n + 0,04 + 0,03.(1,5m – 2,5) = 0,28  n + m = 7

+ Với n = 1và m = 6 ta suy ra A là CH3OH và D là CH3OOCCH2COOC2H5

+ Với n = 2 và m = 5 ta suy ra A là C2H5OH và D là CH3OOCCH2COOCH3

(1) Sai, Có 2 ancol thoả mãn

(2) Đúng

(3) Sai, %mB = 28,03% (B là HOOC-CH2-COOH)

(4) Sai, m = 7,42 (g)

Câu 39: Chọn C

Giả sử ancol đó là CH3OH:

CH3OH + [O]  HCHO + H2O CH3OH + 2[O]  HCOOH + H2O

X gồm HCOOH (x mol), HCHO (y mol), H2O (x + y mol) và CH3OH dư (z mol)

Khi cho X tác dụng với Na thì: x + (x + y) + z = 0,045 (1)

Khi cho X tham gia phản ứng tráng gương thì: 2x + 4y = 0,09 (2)

và mỗi phần có: x + y + z = 0,04 (3) Từ (1), (2), (3) suy ra: x = 0,005; y = 0,02; z = 0,015

Vậy H = (x + y)/0,04 = 62,5%

Câu 40: Chọn B

Hỗn hợp gồm C3H4O2, C2H4O2, (C6H10O5)n đều có dạng chung là Cn(H2O)m

Khi đốt cháy hỗn hợp trên luôn thu được: nO2 nCO2 nBaCO3 0, 47 mol

mà mdd giảm = mBaCO3 (mCO2 mH O2 )nH O2 0,38 mol

BTKL

-HẾT -

Ngày đăng: 26/02/2020, 19:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w