1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT quốc gia môn toán trường THPT chuyên bắc ninh lần 2 năm 2016 file word có lời giải chi tiết

10 460 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 377 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S.. Tính xác suất để số được chọn là số chẵn.. Cho hình lăng trụ ABC.. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC,

Trang 1

Chuyên đề thi file word kèm lời giải chi tiết www.dethithpt.com

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

TỔ: TOÁN – TIN

ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN 2 NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN THI: TOÁN – LỚP 12 – KHỐI A

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 17/12/2015

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 4 2 2

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 1.

b Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ

1; ; ;2 3 4

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình cos3x-cosx+sin4x=2sin2x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 2 1

2

2 log (x 2 ) logx x 2

x

+

Câu 4 (1,0 điểm) Cho góc α thỏa mãn

2

π α π< < và 2sinα +cosα =1 Tính giá trị biểu thức sin 2

tan 1

cos

α

=

+

Câu 5 (1,0 điểm).

a Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được thành lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3,

4, 5 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số được chọn là số chẵn

b Cho n là số nguyên dương, tính tổng 1 2 3 2 2 1

2n 1 2n 1 2n 1 2n1 2n1

n

C là số tổ hợp

chập k của n phần từ)

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, B’A = B’B = B’C, góc

giữa cạnh bên BB’ và (ABC) bằng 600 Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC, BB’

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm H(3;0) là hình chiếu

vuông góc của điểm A trên đường thẳng BD, điểm K(0;–2) là trung điểm cạnh BC, phương trình đường trung tuyến đi qua đỉnh A của tam giác ADH là 7x + 9y – 47 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 2 2

3

(tanx tany)(1 tan tan ) (1 tan )(1 tan )

x y

 − =

(với , [0; ))

2

Câu 9 (1,0 điểm) Cho ba số thực không âm x, y, z thỏa mãn x + y + z = 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất của biểu thức

––––––––––Hết––––––––––

Trang 2

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

ĐÁP ÁN Câu 1

a Với m = 1 ta có y x= 4−3x2+2

+Tập xác định: D = ℝ.

+Sự biến thiên:

–Chiều biến thiên: y' 4= x3−6x

y’ = 0 ⇔ x = 0 hoặc 3

2

x= ±

Các khoảng đồng biến: ( 3;0)

2

2 +∞

Các khoảng nghịch biến: ( ; 3)

2

−∞ − và (0; 3)

2 –Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0; yCĐ = 2; đạt cực tiểu tại x 3; 1

2 y CT 4

2 ;

1 4

CT

–Giới hạn tại vô cực: limx→−∞y= +∞; limx→+∞y= +∞

+Bảng biến thiên

+ Đồ thị

Trang 3

b Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) và trục hoành: 4 2 2

Đặt t = x2, t ≥ 0, phương trình (2) trở thành:

(t m t m)( 1) 0

<=> − − − =

1

t m

t m

=

<=>  = +

Đồ thị hàm số (1) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt ⇔ phương trình (2) có 4 nghiệm phân biệt

⇔ phương trình (3) có hai nghiệm dương phân biệt

0

1

m

m m

>

<=> + > <=> >

 ≠ +

Giả sử x1= − m x; 2 = m x; 3= − m+1;x4 = m+1 Khi đó:

2

26

6 0

<=> + − =

⇔ m = –3 (loại) hoặc m = 2 (thỏa mãn)

Vậy m = 2

Câu 2

Trang 4

cos3 cos sin 4 2sin 2

2sin 2 sin 2sin 2 cos 2 2sin 2 0

2sin 2 ( sin cos 2 1) 0

sin 2 0

sin cos 2 1 0

)sin 2 0

2 ) sin cos 2 1 0 sin 1 2sin 1 0 sin (2sin 1) 0

sin 0

sin

x

k

x

x

π

=

<=> − + − =

=

<=>

=

2 2 1

3

2 3

x k

π

 =

Vậy nghiệm của phương trình là 2 ( )

2 2 3

k x

k

π

 =

 = ± +



¢

Câu 3

2

2

2 log (x 2 ) logx x 2

x

+

ĐK:

2

0

x

 + >  < −



2

2

2

2

2

2 (1) log (x 2 ) log 2

2

x x

x x

x

+

+

<=> + + =

<=> + =

⇔ x = 0 (loại) hoặc x = –4 (thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là {–4}

Câu 4

π < < =>π > <

, do dó:

Trang 5

2 2

2sin cos 1

2sin 1 cos

4sin 1 2cos

cos 1( )

3

5

<=> = −

=

<=> −

=

Suy ra sin 1 cos 4; tan sin 4

a

Vậy

2

4

1 3

− +

Câu 5

a Gọi A là biến cố “Số được chọn là số chẵn”

+ Tính số phần tử của không gian mẫu:

Chọn chữ số hàng nghìn: chọn 1 trong 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5: có 5 cách

Chọn chữ số hàng trăm: chọn 1 trong 5 chữ số còn lại: có 5 cách

Chọn chữ số hàng chục: chọn 1 trong 4 chữ số còn lại: có 4 cách

Chọn chữ số hàng đơn vị: chọn 1 trong 3 chữ số còn lại: có 3 cách

Theo quy tắc nhân, số phần tử của không gian mẫu là 5.5.4.3 = 300 (số)

+ Tính số kết quả thuận lợi cho A:

– TH1: Chữ số hàng đơn vị là 0

Chọn chữ số hàng nghìn, hàng trăm và hàng chục: Số cách là số chỉnh hợp chập 3 của 5 chữ số 1,2,3,4,5 – TH2: Chữ số hàng đơn vị khác 0:

Chọn chữ số hàng đơn vị là 1 trong các chữ số 2, 4: có 2 cách

Chọn chữ số hàng nghìn là 1 trong 4 chữ số còn lại (trừ số 0): có 4 cách

Chọn chữ số hàng trăm và hàng chục: số cách là A32

Theo quy tắc nhân, TH2 có 2.4 2

3

A =96

Theo quy tắc cộng, số kết quả có lợi cho A là 106

Xác suất cần tính là 106 53

300 150

A

b Áp dụng công thức nhị thức Newton, ta có:

2 1

0

n

k n k

n n

k

+ − + +

=

Với mọi k ∈ ℤ, 0 ≤ k ≤ n, ta có: 2 1

k n k

C + =C ++ − Do đó:

0

n

k

=

Vậy S= 2

2 n

Trang 6

Câu 6

Gọi H hình chiếu vuông góc của B’ trên mặt phẳng (ABC)

Góc giữa B’B và mặt phẳng (ABC) là B’BH=60o

Vì B’A = B’B = B’C nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC

Gọi M là trung điểu AC Vì ABC là tam giác đều nên BM ⊥ AC và H là trọng tâm ∆ ABC Xét tam giác vuông AMB ta có:

3 sin 60

2

o a

a

Tam giác BB’H vuông tại H:

3 ' ' '

' tan 60

o

ABC A B C ABC

Kẻ MK vuông góc với BB’ tại K

Vì AC ⊥ B’H, AC ⊥ BM nên AC ⊥ (B’BM) ⇒ AC ⊥ MK

⇒ MK ⊥ AC và MK ⊥ BB’

⇒ MK = d(AC; BB’)

Tam giác MKB vuông tại K:

3 sin 60

4

o a

=>d(AC;BB’)=3

4

a

Câu 7

Trang 7

Gọi M là trung điểm DH.

Ta có:

ABC=AHD=900;ADH=ACB

2

2

~ ( )

⇒ AMKB là tứ giác nội tiếp đường tròn

AMK=1800-ABK=900=> AMMK

Viết phương trình đường thẳng MK:

Vectơ chỉ phương của đường thẳng AM làuuuuurAM =(9; 7)−

Đường thẳng MK đi qua K(0;–2), nhận uuuuurAM =(9; 7)− là vectơ pháp tuyến, có phương trình: 9x – 7(y + 2) = 0 ⇔ 9x – 7y –14 = 0

M là giao của AM và MK nên tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:

( ; )

M

 − − =

M là trung điểm của DH nên:

7

3 2

2 (4;5)

5

0 2

2

D

D

x

D y

 + =

 + =



Phương trình đường thẳng AH qua H(3;0) nhận HDuuur=(1;5) làm vectơ pháp tuyến: x + 5y – 3 =0

A là giao của AH và AM nên tọa độ A là nghiệm của hệ:

(8; 1)

A

 + − =

Phương trình AB qua A và nhận DAuuur=(4; 6)− làm vectơ pháp tuyến: 2x – 3y – 19 = 0

Phương trình BD: 5x – y – 15 = 0

Tọa độ B là nghiệm của hệ:

Trang 8

5 15 0

(2; 5)

x y

B

− − =

 − − =

K(0;–2) là trung điểm BC ⇒ C(–2;1)

Vậy A(8;–1), B(2;–5), C(–2;1), D(4;5)

Câu 8

3

(tanx tany)(1 tan tan )

(1) (1 tan )(1 tan )

x y

 − =

(tanx tany)(1 tanxtany) (1)

cos cos (sin cos sinycosx)(cosxcosy sinxsiny)

x y sin(x y)sin(x y)(*)

x y

<=> − =

TH π > > ≥ => > − >x y π x y − >

Từ (*) suy ra cos(x + y) > 0; mà cos(x + y) ≤ 1 nên từ (*) suy ra x – y ≤ sin (x – y) (**)

Xét f(t) = t – sin t với 0 , '(t) 1 cost 0 t (0; )

Suy ra f đồng biến trên (0; )

2

π ( ) (0) 0 t (0; ) sin t (0; )

Thay t = x – y, ta có x – y > sin (x – y), mâu thuẫn với (**)

π > > ≥ => > − >π − >

(*)⇔ y – x = sin (y – x)cos (x + y)

Tương tự TH1, trường hợp này cũng dẫn đến mâu thuẫn

2 x y

π > = ≥ => thỏa mãn (1)

Thay vào phương trình (2) ta được:

2 3

2 3

3

3

1 0

0

x

x

x

+ +

=

Dễ thấy g(x) là hàm nghịch biến trên [0; )

2

π

nên có nhiều nhất 1 nghiệm

Mà g(1) = 0 nên g(x) có nghiệm duy nhất là x = 1

x = 0 ⇒ y = 0 (thỏa mãn)

x = 1 ⇒ y = 1 (thỏa mãn)

Hệ phương trình đã cho có hai nghiệm (0;0) và (1;1)

Trang 9

Câu 9

*Tìm giá trị nhỏ nhất

1+y + 1+z ≥ 4 (+ +y z) (*) Thật vậy:

2

y z

<=> − ≥

Áp dụng bất đẳng thức (*) với chú ý y + z = 1 – x, ta có:

Vì x, y, z ≥ 0 và x + y + z = 1 nên x ∈ [0;1]

f x = + +x xx+ với x ∈ [0;1]

2

'(x)

x f

Vì x ∈ [0;1] nên

2

2

2

2

'( ) 0 [0;1]

f(x) f(0) 2 5 [0;1]

x

x

x

x T

+

=> ≥ +

Dấu bằng xảy ra

1

y z

y z

x y z

=

<=> + + == <=> = =

*Tìm giá trị lớn nhất:

y z, ∈[0;1]=>y2 ≤ y z; 2 ≤z

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 2 bộ số:

Xét hàm ( ) 2 1g x = + +x 2(3−x) trên [0;1]

'( )

g x

Trang 10

1 1

'( ) 0 [0;1]

g(x) (1) 2 2 2

2 2 2

x

g

T

∈ => < => + < − => >

=> > ∀ ∈

Dấu bằng xảy ra ⇔ x = 1, y = z = 0

Vậy giá trị nhỏ nhất của T là 2+ 5 và giá trị lớn nhất của T là 2 2 2+

Ngày đăng: 24/08/2016, 22:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số (1) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt ⇔ phương trình (2) có 4 nghiệm phân biệt - Đề thi thử THPT quốc gia môn toán trường THPT chuyên bắc ninh   lần 2   năm 2016 file word có lời giải chi tiết
th ị hàm số (1) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt ⇔ phương trình (2) có 4 nghiệm phân biệt (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w