Tính thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu c.. Cho dung dịch CuOH2 vào dung dịch CH3COOH Câu 4: Cho 10,23 g hỗn hợp CuO và PbO tác dụng với CO ở nhiệt độ cao thu
Trang 16 ĐỀ LUYỆN TẬP TỔNG HỢP ÔN THI VÀO 10
Đề số 1:
Câu 1: Hoàn thành các PTHH theo sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
Câu 2: Chỉ dùng thêm quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch không màu mất nhãn sau: NaOH, Ba(OH)2, H2SO4, NaCl, Na2SO4
Câu 3: Nêu hiện tượng và viết PTHH xảy ra nếu có khi cho:
a Ba kim loại vào dung dịch Na2SO4
b Dung dịch Cu(OH)2 vào dung dịch HCl
c Mg kim loại vào dung dịch CH3COOH
d Sục khí khí C2H2 vào dung dịch Br2 dư
Câu 4: Cho 15,6 (g) hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,5M thấy thoát ra 6,72 (lit) khí H2 (đktc)
a Viết các PTHH xảy ra
b Tính thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
c Tính V của dung dịch HCl 1,5M cần dùng ở trên
Câu 5: Đốt cháy hoàn toanf12 (g) hợp chất hữu cơ A gồm C,H, O thu được 17,6 (g) CO2 và 7,2 (g) H2O Biết tỉ khối của A so với H2 là 30
a Xác định CTPT của A
b Viết CTCT của A biết A có thể tham gia phản ứng este hóa
Đề số 2:
Câu 1: Dùng thêm nước và các hóa chất cần thiết khác để phân biệt các chất rắn màu trắng sau: CaCl2, Ca(NO3)2, CaSO4, CaCO3
Câu 2: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
Câu 3: Cho biết hiện tượng xảy ra và viết PTHH nếu có khi cho:
a Dung dịch CuCl2 lần lượt vào: dung dịch AgNO3, dd NaOH, lá Zn nhỏ
b Cho dung dịch Cu(OH)2 vào dung dịch CH3COOH
Câu 4: Cho 10,23 (g) hỗn hợp CuO và PbO tác dụng với CO ở nhiệt độ cao thu được V(lít) khí CO2 (đktc) Dẫn toàn bộ lượng khí CO2 đó vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 11 g kết tủa
a Viết PTHH xảy ra
b Tính V của CO và CO2 (đktc)
c Tính thành phần % về khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu
Câu 5: Cho hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 đi qua dung dịch Br2 thì thấy có 8 (g) Br2 trong dung dịch bị mất màu Nếu đem đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì cần 10,08 (lít) khí O2 ở đktc
a Viết các PTHH xảy ra
b Tính thành phần % về số mol mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
c Tính khối lượng H2O và thể tích CO2 sinh ra ở phản ứng đốt cháy
Đề số 3:
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
CaC →C H →C H →C H
Trang 2Câu 2: Cho biết hiện tượng xảy ra và viết PTHH nếu có khi cho:
a/ Dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH dư
b/ Dung dịch H2SO4 vào dung dịch BaCl2
c/ Dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH
d/ Sục khí C2H2 vào dung dịch Br2 dư
Câu 3: Dùng nước và hóa chất cần thiết để phân biệt các chất rắn sau: CaO, MgO, Al2O3, K2O
Câu 4: Cho 100ml dung dịch có chứ 20,8 g BaCl2 vào 150ml dung dịch có chứa 42,5g AgNO3
a/ Tính khối lượng kết tủa thu được
b/ Tính nồng độ mol của các chất có trong dung dịch sau phản ứng
Câu 5: Cho 1,344 (lit) hỗn hợp hai khí C2H2 và C2H4 đi qua dung dịch Br2 dư, người ta thấy
có 16 g Br2 bị mất màu
a/ Tính thành phần % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu
b/ Nếu đem lượng hỗn hợp trên đốt cháy thì cần bao nhiêu ml O2 (đktc)?
Đề số 4:
Câu 1: Hoàn thành các PTHH theo sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
Câu 2: Cho 3 kim loại: Fe, Al, Cu lần lượt vào các dung dịch HCl, AgNO3, NaOH, CuSO4 Hỏi có những phản ứng nào xảy ra? Viết PTHH
Câu 3: Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn không màu sau:
FeCl3, KOH, HCl, BaCl2, H2SO4
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm Al và Mg hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thấy có 10,08 (lít) khí H2 sinh ra ở đktc Mặt khác nếu cho cùng lượng hỗn hợp đó vào dung dịch NaOH dư thì thu được 6.72 (lít) khí H2 (đktc)
a Viết các PTHH xảy ra
b Tính thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
c Tính V của H2SO4 1,5M cần dùng ở trên
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 9 (g) hợp chất hữu cơ A chứa C,H, O thu được 6,72 (lít) khí CO2 (đktc) và 5,4 (g) H2O Biết tỉ khối hơi của A so với O2 là 1,875
a Xác định CTPT của A Viết CTCT của A biết A có thể làm quỳ tím chuyển đỏ
b Nếu cho 9 (g) A trên tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thì thu được bao nhiêu ml khí CO2 (đktc)
Đề số 5:
Câu 1: Hoàn thành các PTHH theo sơ đồ sau:
( ) ( )
Câu 2: Dùng quỳ tím để phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: AgNO3, HCl, NaNO3, NaCl Câu 3: Cho biết hiện tượng và viết PTHH xảy ra nếu có khi cho:
a Dây Cu vào dung dịch AgNO3
b Dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH
c Dây Cu vào dung dịch CH3COOH
d Dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch H2SO4
Trang 3Câu 4: Cho 13,8 g hỗn hợp Al và Fe tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HCl thu được 10,08 (lít) khí ở đktc
a Tính thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b Tính CM của dung dịch axit trên để hòa tan hết kim loại
Câu 5: Cho 18 g hỗn hợp 3 khí: CH4, C2H4, C2H2 đi qua dung dịch Br2 dư thì thấy có 96 (g) Br2 tham gia phản ứng và có 7,056 lít khí thoát ra có thể tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1:1 ngoài ánh sáng
a Viết PTHH xảy ra
b Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
c Tính V của Cl2 (đktc)?
Đề số 6:
Câu 1: Hoàn thành các PTHH theo sơ đồ sau:
Câu 2: Phân biệt các chất rắn sau chỉ dùng H2O và 1 hóa chất: FeCl3, CaCO3, AgCl, AgNO3 Câu 3:
a Có các dung dịch muối sau: MgSO4, K2S, CaCl2 muối nào có thể tác dụng được với Na2CO3
b Có các chất sau: Cu, Mg(OH)2, C2H5OH chất nào có thể tác dụng với dung dịch CH3COOH
Câu 4: Cho 37,6 g hỗn hợp CuO và FeO tác dụng hoàn toàn với 11,2 lít khí CO (đktc)
a Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b Nếu cho hỗn hợp sản phẩm ở trên vào dung dịch HCl dư thì thu được V (lit) khí H2 (đktc) Tính V
Câu 5: Hợp chất hữu cơ A có thành phần % về khối lượng các nguyên tố như sau:
%C = 48,75 ; %H = 8,11 ; %O = 43,14
a Xác định CTPT của A biết MA =74
b Viết CTCT của A biết A có khả năng làm quỳ chuyển đỏ