CẤU TRÚC BÀI GIẢNG:Tiết 42: DANH PHÁP, CẤU TRÚC... Tên thay thế- Quy tắc: Số vị trí nhánh- tên nhánh- tên mạch chính- chỉ số vị trí nối đôi- en - Mạch nhánh là mạch nhiều liên kết đôi, d
Trang 4Trường ĐHSP Đà Nẵng Bài thi học kì Nhóm 3, lớp 06SHH 4
điểm nào?
Cả tên gọi nữa, có gì giống? Có gì khác đây???
Trang 6CẤU TRÚC BÀI GIẢNG:
Tiết 42: DANH PHÁP, CẤU TRÚC
Trang 7II
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 8a) Tên thông thường:
Lấy từ tên của ankan tương ứng nhưng đổi đuôi anđuôi
ilen
Ví dụ:
CH 2 =CH-CH 3 ; CH 2 =CH-CH 2 -CH 3 ; CH 3 -CH=CH-CH 3 Propilen α-butilen β-butilen
Trang 9b) Tên thay thế
- Quy tắc:
Số vị trí nhánh- tên nhánh- tên mạch chính- chỉ số vị trí nối đôi- en
- Mạch nhánh là mạch nhiều liên kết đôi, dài nhất và có nhiều nhánh nhất
Trang 10II CẤU TRÚC VÀ ĐỒNG PHÂN
Nguyên tử C nối đôi ở trạng thái lai hóa sp 2
Liên kết C=C gồm 1 liên kết σ và 1 liên kết π
Hai nhóm nguyên tử liên kết nhau bởi liên kết C=C không quay tự do được xung quanh trục liên kết
Phân tử etylen
Trang 112 Đồng phân
a) Đồng phân cấu tạo
Anken từ C 4 trở lên có đồng phân mạch cacbon và đồng phân
Trang 12b) Đồng phân hình học
CH 3 C
C H
H
H 3 C
Trans-but-2-en
CH 3 C
C
H 3 C
H H
Cis-but-2-en
Trang 13 Nếu mạch chính nằm cùng phía với của liên kết C=C đồng phân cis
Nếu mạch chính nằm khác phía với của liên kết C=C đồng phân trans
* Điều kiện để có đồng phân hình học: C mang liên kết đôi phải đính với hai nhóm nguyên tử khác nhau.
Trang 15Aken Cấu tạo t nc , 0 C T s , 0 C D, g/cm Eten CH 2 =CH 2 -169 -104 0,57 (-110 0 C)
Propen CH 2 =CH-CH 3 -186 -47 0,61 (-50 0 C) But-1-en CH 2 CHCH 2 CH 3 -185 -6 0,63 (-6 0 C) 2- metypropen CH 2 =C(CH 3 ) 2 -141 -7 0,63 (-7 0 C) Pent-1-en CH 2 =CHCH 2 CH 2 CH 3 -165 30 0,64 (20 0 C) Cis-pent-2-en cis-CH 3 CH=CHC 2 H 5 -151 37 0,66 (20 0 C) Trans-pent-2-en Trans-CH 3 CH=CHC 2 H 5 -140 36 0,65 (20 0 C) Hex-1-en CH 2 =CH[CH 2 ] 3 CH 3 -140 64 0,68 (20 0 C) Hept-1-en CH 2 =CH[CH 2 ] 4 CH 3 -119 93 0,70 (20 0 C)
Trang 16Nhận xét:
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng của aken gần tương tự ankan tương ứng và tăng theo khối lượng mol phân tử.
Các anken đều nhẹ hơn nước, ở điều kiện thường
anken từ C 2 đến C 4 là chất khí.
Trang 172 Tính tan và màu sắc
Aken không tan trong nước nhưng tan nhiều trong
dầu mỡ và là những chất không màu.
Trang 18b) Cộng brom
Phản ứng trên làm mất màu nước brom người ta
dùng dung dịch brom để nhận biết anken
CH 3 CH=CHCH 2 CH 2 CH 3 + Br 2 CH 3 CH-CHCH 2 CH 2 CH 3
Br Br
Trang 19Thí nghiệm minh họa anken
làm mất màu dd Brom
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
etylen
C 2 H 5 OH và
H 2 SO 4 đặc
Trang 20b) Cộng nước (hidrat hóa)
Trang 22Qui tắc Maccopnhicop:
Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (HA) vào liên kết C=C của anken, H (phần tử mang điện dương) ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn (cacbon bậc thấp), còn A (mang điện âm) ưu tiên vào C mang ít H hơn.
Trang 234 Phản ứng trùng hợp
- Phản ứng trùng hợp: là quá trình kết hợp liên tiếp
nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau
thành những phân tử rất lớn gọi là polime.
Trang 245 Phản ứng oxi hóa
a, Oxy hoá hoàn toàn
C n H 2n + 3n/2O 2 → nCO 2 + nH 2 O + Q
Aken làm mất màu dung dịch KMnO 4 nhận biết anken
b, Oxy hoá không hoàn toàn
3CH 2 =CH 2 + 2KMnO 4 + 4H 2 O →
3HO-CH 2 -CH 2 -OH + 2MnO 2 + 2KOH
Trang 25Khí Etilen
C 2 H 5 OH và
H 2 SO 4 đ
Phản ứng làm mất màu thuốc tím
Trang 26CH 4 + CH 2 =CH 2
Trang 27Trùng hợp
HX
Giấm
Dẫn xuất halogen
Nhựa
Trang 28p/ư đốt cháy p/ư với thuốc tím Cộng Br 2 ,H 2
Trang 29 Bài tập củng cố.
Trang 30Trường ĐHSP Đà Nẵng Bài thi học kì Nhóm 3, lớp 06SHH 31
Cảm ơn các em đã theo dõi bài học
Tạm biệt và hẹn gặp lại!