1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

L6 - T12.doc

2 303 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khối lượng riêng. Trọng lượng riêng
Tác giả Đỗ Công Trãi
Trường học Trường THCS Khánh Thành
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trọng lợng riêng” của một chất là gì?. - Sử dụng đợc công thức m = V.D và P = d.V để tính khối lợng riêng và trọng lợng riêng của một vật.. Vậy em hãy xác định khối lợng của chiếc cột sắ

Trang 1

Trờng THCS Khánh Thành – Yên Khánh – Ninh Bình

Ngày soạn:

Tuần: 12

Tiết 12: khối lợng riêng trọng lợng riêng I/ Mục đích yêu cầu

- Trả lời đợc câu hỏi “ Khối lợng riêng trọng lợng riêng” của một chất là gì?

- Sử dụng đợc công thức m = V.D và P = d.V để tính khối lợng riêng và trọng lợng riêng của một vật

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên: Soạn + Tham khảo tài liệu

Học sinh: Học bài cũ + Làm bài tập SBT

Dụng cụ:

Một lực kề loại 5N; 1 quả nặng 200g; bình chia độ có GHĐ 250 cm3

III/ Tiến trình lên lớp:

A/ ổn định lớp: SS vắng:

B/ Kiểm tra: HS1: Làm bài tập 1,2/ 15,16 SBT C/ Bài mới: Gv đặt vấn đề nh SGK

? Làm thế nào để cân đợc chiếc cột sắt

đó

? Em hãy chọn phơng án xác định khối

lợng chiếc cột sắt ở ấn độ

? Để giúp các em lựa chọn ngời ta đã

cho biết số liệu nào?

? Vậy em hãy xác định khối lợng của

chiếc cột sắt đó?

1 dm3 sắt nguyên chất có khối lợng là

7,8 kg Vậy 1m3 sắt nguyên chất có khối

lợng là bao nhiêu?

7800 kg/ m3 ngời ta gọi là khối lợng

riêng của sắt

? Vậy khối lợng riêng là gì?

Hs đọc kết luận

Các em hãy tìm hiểu bảng khối lợng

riêng của một số chất (SGK/37)

? Khối lợng riêng của nhôm là bao

nhiêu?

? Khối lợng riêng của nớc là bao nhiêu?

? Đọc câu hỏi C2/37

Bài 13: Khối lợng riêng

Trọng lợng riêng.

I/ Khối lợng riêng Tính khối lợng cảu các vật theo khối lợng riêng

1/ Khối lợng riêng

C1: (SGK/36) Cho biết: 1 dm3 sắt nguyên chất có khối l-ợng là 7,8 kg

Thể tích của chiếc cột là 0,9m3 Giải: 1 m3 = 1000 dm3

1m3 sắt nguyên chất có khối lợng là 7800 kg

0,9m3 sắt nguyên chất có khối lợng là:

7800 0,9 = 7020 kg

Vậy khối lợng của chiếc cột sắt đó là 7020 kg

Kết luận: (SGK/36)

Đơn vị khối lợng riêng là ki lo giam trên mét khối

Kí hiệu: Kg/ m3 2/ Bảng khối lợng riêng của một số chất

Giáo án: Vật Lý 6 Ngời thực hiện: Đỗ Công Trãi

Trang 2

Trờng THCS Khánh Thành – Yên Khánh – Ninh Bình

? Em hãy cho biết khối lợng riêng của

đá bằng bao nhiêu?

/ Vậy 0.5 m3 đá có khối lợng là bao

nhiêu?

? Dựa vào cách tính trên em hãy cho biết

khối lợng của khối nhôm có thể tích 0,8

m3 bằng bao nhiêu?

? Đọc câu hỏi C3:

Hãy thảo luận nhóm để trả lời C3?

Cũng giống nh khái niệm về khối lợng

riêng ta có khái niệm về trọng lợng riêng

của một số chất

? Đọc khái niệm ở SGK/37?

? Đọc thảo luận và trả lời câu hỏi C4:

? Em hãy chứng tỏ d = 10D?

? Đọc và làm thí nghiệm theo câu hỏi

C5?

? Em hãy cho biết các bớc làm thí

nghiệm?

Gv hớng dẫn hs làm thí nghiệm

Trả lời câu hỏi C6, C7?

3/ Tính khối lợng của một vật theo khối l-ợng riêng

C2: (SGK/37) Khối lợng riêng của đá là 2600kg/m3 Vậy 0.5 m3 đá có khối lợng là:

26000 0,5 = 1300 kg C3: (SGK/37)

D - là khối lợng riêng (kg/m3)

m – là khối lợng (kg)

V – là thể tích

II/ Trọng lợng riêng

1/ Khái niệm: SGK/37 2/ Công thức: d = P/V trong đó:

d – là trọng lợng riêng (N/m3) V- là thể tích (m3)

P – là trọng lợng (N)

3/ Dựa vào công thức P = 10 m ta có thể tính trọng lợng riêng d theo khối lợng riêng D nh sau:

d = 10D III/ Xác định trọng lợng riêng của một số chất

- Đo trọng lợng của quả cân

- Đo thể tích của quả cân

- Tính trọng lợng riêng chất làm quả cân theo công thức d = P/V

IV/ Vận dụng:

C6: (SGK/ 38)

C7: (SGK/ 38)

D/ Củng cố:

? Đọc phần có thể em cha biết

E/ Hớng dẫn về nhà:

- Học kỹ bài ở vở ghi + SGK

- Làm bài tập 13.1; 13.2; 13.3; 13.4 (SBT)

IV/ Rút kinh nghiệm:

………

Ngày tháng năm 2006

Giáo án: Vật Lý 6 Ngời thực hiện: Đỗ Công Trãi

m = D.V

Ngày đăng: 20/09/2013, 02:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w