Nếu một điện tích được thay bằng –Q, để lực tương tác giữa chúng cĩ độ lớn khơng đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng: Câu 2: Một tụ điện khơng khí phẳng mắc vào nguồn điện cĩ hiệu điện
Trang 1Vật lý 11 – Phần tĩnh điện – GV: Nguyen Duc Thai DD: 0978795196 Email: ducthaiyd1@yahoo.com.vn
Câu 1: Hai điện tích điểm đều bằng +Q đặt cách xa nhau 5cm Nếu một điện tích được thay bằng –Q, để lực tương tác
giữa chúng cĩ độ lớn khơng đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng:
Câu 2: Một tụ điện khơng khí phẳng mắc vào nguồn điện cĩ hiệu điện thế U = 200 V Hai bản tụ điện cách nhau
d = 4 mm Mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện bằng:
Câu 3: Một tụ điện khơng khí phẳng cĩ điện dung C= 1µC mắc vào nguồn điện cĩ hiệu điện thế U = 20 V Năng lượng điện trường trong tụ điện bằng:
Câu 4: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức của mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện?
Câu 5: Sau khi ngắt tụ điện phẳng khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản để khoảng cách giữa chúng tăng lên hai lần, khi đĩ
năng lượng điện trường trong tụ sẽ:
Câu 6: Chọn câu trả lời sai: Tích một điện Q cho một tụ điện cĩ điện dung C, thì giữa hai bản tụ cĩ hiệu điện thế U:
A Giữa hai bản tụ tồn tại một từ trường
B Giữa hai bản tụ tồn tại một điện trường cĩ năng lượng
C Giữa hai bản tụ tồn tại một điện trường cĩ năng lượng
D Giữa hai bản tụ tồn tại một điện trường cĩ năng lượng
Câu 7: Chọn câu trả lời sai
Sau khi ngắt tụ điện phẳng khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản tụ để khoảng cách giữa chúng giảm, khi đĩ:
A Điện tích trên hai bản tụ sẽ khơng đổi B Điện dung của tụ tăng
C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ giảm D Năng lượng điện trường trong tụ sẽ tăng
Câu 8: Một tụ điện cĩ điện dung C = 50 nF, thì giữa hai bản tụ cĩ hiệu điện thế U = 10 V thì năng lượng điện trường
trong tụ bằng:
Câu 9: Tích một điện cho một tụ điện cĩ điện dung thì giữa hai bản tụ cĩ hiệu điện thế U bằng:
Câu 10: Bộ tụ ghép song song cĩ:
A Điện tích của bộ tụ bằng tổng điện tích các tụ thành phần
B Điện tích của bộ tụ bằng tổng điện tích mỗi tụ thành phần
C Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của tụ thành phần cĩ điện dung lớn nhất
D Câu B và C đúng
Câu 11: Bộ tụ điện ghép nối tiếp cĩ:
A Điện tích của bộ tụ bằng tổng điện tích các tụ thành phần B Điện tích của bộ tụ bằng điện tích mỗi tụ thành
phần
C Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của tụ thành phần cĩ điện dung lớn nhất
D Câu A và C đúng
Câu 12: Xét mối quan hệ giữa điện dung C và hiệu điện thế tối đa cĩ thể đặt giữa hai bản của một tụ điện phẳng khơng khí Gọi S là diện tích các bản, d là khoảng cách giữa hai bản
A Với S như nhau, C càng lớn thì càng lớn B Với S như nhau, C càng lớn thì càng nhỏ
C Với d như nhau, C càng lớn thì càng lớn D Với d như nhau, C càng lớn thì càng nhỏ
Câu 13: Năm tụ điện giống hệt nhau, mỗi tụ cĩ điện dung , được mắc song song với nhau Điện dung của bộ
tụ
Câu 14: Ba tụ điện giống hệt nhau, mỗi tụ cĩ điện dung , được mắc nối tiếp với nhau Điện dung của bộ tụ bằng:
Trang 2Vật lý 11 – Phần tĩnh điện – GV: Nguyen Duc Thai DD: 0978795196 Email: ducthaiyd1@yahoo.com.vn
Câu 15: Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ điện cĩ điện dung C và được ghép song song với nhau Điện dung của bộ tụ điện
đĩ bằng:
Câu 16: Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ điện cĩ điện dung C và được ghép nối tiếp với nhau Điện dung của bộ tụ điện đĩ
bằng:
Câu 17: Hai bản của một tụ điện phẳng được nối với hai cực của một ăcqui Nếu dịch chuyển để các bản ra xa nhau thì
trong khi dịch chuyển cĩ dịng điện đi qua ăcqui khơng? Nếu cĩ hãy nĩi rõ chiều dịng điện
A Khơng cĩ
B Lúc đầu dịng điện đi từ cực âm sang cực dương, sau đĩ dịng điện cĩ chiều ngược lại
C Dịng điện đi từ cực âm sang cực dương D Dịng điện đi từ cực dương sang cực âm Câu 18: Chọn câu trả lời đúng:
A Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nĩ
B Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nĩ
C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nĩ
D Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản tụ của nĩ
Câu 19: Chọn câu trả lời đúng:
A Điện dung của tụ điện là điện tích trên bản tụ dương B Điện dung của tụ điện tỉ lệ với khoảng cách giữa hai bản
tụ
C Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích phần hai bản tụ đối diện nhau
D Năng lượng của tụ là năng lượng điện trường bên trong tụ
Câu 20: Hai tụ điện chứa cùng một điện tích:
A Hai tụ điện phải cĩ cùng điện dung
B Hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau
C Tụ điện cĩ điện dung lớn sẽ cĩ hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn
D Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tỉ lệ nghịch với điện dung của nĩ
Câu 21: Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại phẳng đặt song song trong khơng khí Đặt vào hai đầu tụ một nguồn
điện khơng đổi cĩ hiệu điện thế U = 50V Sau đĩ, ngắt tụ khỏi nguồn và nhúng tụ vào trong dầu cĩ hằng số điện mơi
thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:
Câu 22: Một tụ điện cĩ điện dung C = 500 nF, giữa hai bản tụ cĩ hiệu điện thế U = 100 V Điện tích của tụ bằng:
Câu 23: Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện
Câu 24: Trong hệ đơn vị SI, đơn vị điện dung của tụ điện là:
Câu 25: Khi tăng diện tích đối diện giữa hai bản tụ lên hai lần và giảm khoảng cách giữa hai bản tụ đi một nửa thì điện
dung của tụ điện phẳng:
A Khơng đổi B Tăng lên hai lần C Tăng lên bốn lần D Giảm đi bốn lần Câu 26: Điện dung của tụ điện phẳng:
A Tăng hai lần khi phần điện tích đối diện giữa hai bản tụ điện tăng hai lần
B Giảm bốn lần khi phần diện tích đối diện giữa hai bản tụ điện giảm hai lần
C Tăng hai lần khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện tăng hai lần
D Giảm bốn lần khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện tăng hai lần
Câu 27: Thả cho một electron khơng cĩ vận tốc đầu trong một điện trường Electron đĩ sẽ:
A Chuyển động dọc theo một đường sức điện
B Chuyển động từ điểm cĩ điện thế cao xuống điểm cĩ điện thế thấp
C Chuyển động tử điểm cĩ điện thế thấp lên điểm cĩ điện thế cao D Đứng yên
Trang 3Vật lý 11 – Phần tĩnh điện – GV: Nguyen Duc Thai DD: 0978795196 Email: ducthaiyd1@yahoo.com.vn
Câu 28: Thả một ion dương cho chuyển động khơng vận tốc đầu trong một điện trường do hai điện tích điểm gây ra Ion
đĩ sẽ chuyển động:
A dọc theo một đường sức B dọc theo một đường nằm trong mặt đẳng thế
C từ điểm cĩ điện thế nằm trong mặt đẳng thế D từ điểm cĩ điện thế thấp tới điểm cĩ điện thế cao Câu 29: Khi một điện tích q = -2C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh cơng -6J Hỏi hiệu
điện thế bằng bao nhiêu?
Câu 30: Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm cĩ hiệu điện thế Cơng mà lực điện trường sinh ra sẽ là:
Câu 31: Biết hiệu điện thế Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
Câu 32: Thế năng tĩnh điện của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là Mốc
để tính thế năng tĩnh điện ở vơ cực Điện thế tại điểm M bằng:
Câu 33: Vật dẫn cân bằng điện trong điện trường cĩ:
A cường độ điện trường bên trong vật bằng khơng B điện thế tại mỗi điểm trên bề mặt bằng nhau
C điện tích tập trung nhiều ở chỗ lồi, nhọn trên vật D cả A, B, C đều đúng
Câu 34: Chọn câu phát biểu sai
A cường độ điện trường đặc trưng về mặt tác dụng lực của điện trường B trong vật dẫn luơn cĩ điện tích
C hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng thực hiện cơng của điện trường
D điện trường của điện tích điểm là điện trường đều
Câu 35: Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng cĩ đơn vị là vơn?
Câu 36: Một electron di chuyển từ một điểm sát bản âm của một tụ điện phẳng đến một điểm sát bản dương thì lực điện
sinh ra một cơng Tính thế năng tĩnh điện của electron tại sát bản dương Lấy mốc tính thế năng tĩnh điện của electron là bản âm Chọn đáp số đúng:
Câu 37: Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A cĩ thế năng tĩnh điện 2,5J đến một điểm B
thì lực điện sinh cơng 2,5J Thế năng tĩnh điện của q tại B sẽ là:
Câu 38: Tìm câu phát biểu đúng về mối quan hệ giữa cơng của lực điện và thế năng tĩnh điện:
A Cơng của lực điện cũng là thế năng tĩnh điện B Cơng của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện
C Lực điện thực hiện cơng dương thì thế năng tĩnh điện tăng D Lực điện thực hiện cơng âm thì thế năng tĩnh điện âm Câu 39: Một electron di chuyển được đoạn đường 1cm, dọc theo một đường sức điện, dưới tác dụng của lực điện, trong
một điện trường đều cĩ cường độ điện trường 1000V/m Hỏi cơng của lực điện là bao nhiêu?
Câu 40: Cho một điện tích thử q di chuyển trong một điện trường đều dọc theo hai đoạn thẳng MN và NP và lực điện sinh
cơng dương Biết rằng MN dài hơn NP Hỏi kết quả nào sau đây là đúng, khi so sánh các cơng và của lực
Câu 41: Một điện tích q chuyển động trong điện trường (đều hay khơng đều) theo một đường cong kín Gọi cơng của lực
điện trong chuyển động đĩ là A thì:
A A > 0 nếu q > 0 B A > 0 nếu q < 0 C nếu điện trường khơng đều D A = 0 Câu 42: Chọn câu trả lời sai: Cơng của lực điện trường làm di chuyển một điện tích q đặt trong nĩ:
A phụ thuộc vào hình dạng đường đi B phụ thuộc cường độ điện trường
C phụ thuộc hiệu điện thế ở hai đầu đường đi D cả A, B, C đều sai
Câu 43: Vectơ cường độ điện trường do một điện tích điểm Q > 0 gây ra thì:
Trang 4Vật lý 11 – Phần tĩnh điện – GV: Nguyen Duc Thai DD: 0978795196 Email: ducthaiyd1@yahoo.com.vn
C Tại mỗi điểm xác định trong điện trường độ lớn E thay đổi theo thời gian
D Tại mọi thời điểm trong điện trường độ lớn E là hằng số
Câu 44: Tính chất của điện trường tĩnh là:
A do điện tích đứng yên tạo ra
B tác dụng lực Coulomb lên một điện tích đặt trong nĩ
C cĩ đường sức là các đường cong biểu diễn cho phương, chiều và độ mạnh yếu của vectơ cường độ điện trường
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 45: Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E cĩ quĩ đạo là một đường cong kín, cĩ chiều dài quĩ đạo
là s thì cơng của lực điện trường:
Câu 46: Chọn câu sai: Cĩ ba điện tích điểm nằm cố định trên ba đỉnh của một hình vuơng (mỗi điện tích điểm ở một đỉnh)
sao cho điện trường ở đỉnh thứ tư bằng khơng Nếu vậy thì trong ba điện tích đĩ:
A Cĩ hai điện tích dương, một điện tích âm B Cĩ hai điện tích âm, một điện tích dương
C Đều là các điện tích dương
D Cĩ hai điện tích bằng nhau, độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn của điện tích thứ ba
Câu 47: Các vật liệu dẫn điện là:
A Sắt, kim cương, bán dẫn B Thuỷ ngân, thạch anh, khơng khí khơ
Câu 48: Hai điện tích điểm và lần lượt đặt tại A và B với AB = a = 10cm Xác định điểm M trên đường AB tại đĩ
A M nằm trong AB với AM = 2,5cm B M nằm trong AB với AM = 5cm
C M nằm ngồi AB với AM = 2,5cm D M nằm ngồi AB với AM = 5cm
Câu 49: Cho một hình thoi tâm O, cường độ điện trường tại O triệt tiêu khi:
A tại bốn đỉnh hình thoi cĩ bốn điện tích giống nhau
B tại bốn đỉnh cĩ bốn điện tích cùng độ lớn nhưng điện tích âm dương xen kẽ
C tại mỗi hai đỉnh đối diện cĩ điện tích cùng dấu D Cả A, B, C đều đúng
Câu 50: Chọn câu trả lời sai: Hằng số điện mơi của một chất điện mơi , thì lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chất điện mơi sẽ: (Coi khoảng cách giữa hai điện tích khơng thay đổi)
A lớn hơn trường hợp hai điện tích điểm đặt trong chân khơng 2 lần
B nhỏ hơn trường hợp hai điện tích điểm đặt trong chân khơng 2 lần
C lớn hơn trường hợp hai điện tích điểm đặt trong chân khơng 4 lần
D nhỏ hơn trường hợp hai điện tích điểm đặt trong chân khơng 4 lần
Câu 51: Khơng thể nĩi về hằng số điện mơi của chất nào dưới đây?
Câu 52: Chọn câu trả lời sai: Hằng số điện mơi là đại lượng:
A đặc trưng cho tính chất điện của chất dẫn điện B đặc trưng cho tính chất điện của chất điện mơi
C đặc trưng cho tính chất điện của chất cách điện D cĩ giá trị
Câu 53: Chọn câu trả lời đúng
A Một quả cầu kim loại nhiễm điện dương thì hiệu điện thế ở một điểm trên mặt quả cầu lớn hơn điện thế ở tâm quả cầu
B Một quả cầu bằng đồng nhiễm điện âm thì vectơ điện trường tại điểm bất kì bên trong quả cầu cĩ chiều hướng về tâm
quả cầu
C Vectơ điện trường tại một điểm bên ngồi vật nhiễm điện cĩ phương vuơng gĩc với mặt vật đĩ
D Điện tích ở mặt ngồi của một quả cầu kim loại nhiễm điện được phân bố như nhau ở mọi thời điểm
Câu 54: Cho ba điểm M, N, P trong một điện trường đều MN = 1cm; NP = 3cm; Gọi cường độ điện trường tại M, N, P là
Câu 55: Chọn câu sai
A Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường B Đường sức điện cĩ thể là đường cong
kín
C Cũng cĩ khi đường sức khơng xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vơ cùng
D Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
Trang 5Vật lý 11 – Phần tĩnh điện – GV: Nguyen Duc Thai DD: 0978795196 Email: ducthaiyd1@yahoo.com.vn
Câu 56: Đơn vị của cường độ điện trường là gì?
Câu 57: Tại điểm nào dưới đây sẽ khơng cĩ điện trường?
A Ở bên ngồi, gần một quả cầu nhựa nhiễm điện B Ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện
C Ở bên ngồi gần một quả cầu kim loại nhiễm điện D Ở bên trong một quả cầu kim loại nhiễm điện
Câu 58: Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm?
Câu 59: Chọn phát biểu đúng
A đường sức điện trường tĩnh khơng cắt nhau
B đường sức điện trường tĩnh là những đường song song cách đều nhau
C đường sức điện trường là quĩ đạo chuyển động của các điện tích điểm dương đặt trong điện trường
D A, B, C đều đúng
Câu 60: Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai dây cách điện cùng chiều dài Gọi P = mg là
trọng lượng của một quả cầu F là lực Cu-lơng tương tác giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu Khi đĩ:
A Hai dây treo hợp với nhau gĩc với B Hai dây treo hợp với nhau gĩc
Câu 61: Hai quả cầu nhỏ giống nhau, cĩ điện tích và ở khoảng cách R đẩy nhau với lực Sau khi cho chúng tiếp xúc, đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ:
Câu 62: Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực khi đặt cách xa nhau 8 cm Khi đưa lại gần nhau chỉ cịn cách nhau 2 cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là:
Câu 63: Hai điện tích điểm đều bằng + Q đặt cách xa nhau 5 cm Nếu một điện tích được thay bằng – Q, để lực tương tác
giữa chúng cĩ độ lớn khơng đổi khoảng cách giữa chúng bằng:
Câu 64: Nếu truyền cho một quả cầu trung hồ điện điện tử thì quả cầu sẽ mang một điện tích là:
Câu 65: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng Lực đẩy giữa chúng là
Để lực tác dụng giữa chúng là thì khoảng cách giữa các điện tích đĩ phải bằng:
Câu 66: Hai điện tích hút nhau bằng một lực Khi chúng dời xa nhau thêm 2 cm thì lực hút là
Khoảng cách ban đầu giữa chúng:
Câu 67: Lực tương tác giữa hai điện tích 3.10-9 C khi cách nhau 10cm trong khơng khí là:
Câu 68: Hai vật dẫn mang điện đặt cách nhau một khoảng r Dịch chuyển để khoảng cách giữa hai vật đĩ giảm đi hai lần
nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng Khi đĩ lực tương tác giữa hai vật:
A Tăng lên hai lần B Giảm đi hai lần C Tăng lên bốn lần D Giảm đi bốn lần Câu 69: So lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử với proton với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì:
A lực tương tác tĩnh điện rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn B lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp
dẫn
C lực tương tác tĩnh điện bằng so với lực vạn vật hấp dẫn
D lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn ở
khoảng cách lớn
Trang 6Vật lý 11 – Phần tĩnh điện – GV: Nguyen Duc Thai DD: 0978795196 Email: ducthaiyd1@yahoo.com.vn
Câu 70: Chọn câu trả lời sai: Hạt nhân của một nguyên tử:
C kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử D trung hồ về điện
Câu 71: Một vật mang điện âm là do:
C hạt nhân nguyên tử của nĩ cĩ số nơtron nhiều hơn số proton
D hạt nhân nguyên tử của nĩ cĩ số proton nhiều hơn số nơtron
Câu 72: Chọn câu trả lời đúng
A Điện tử và nơtron cĩ điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu B Điện tử và proton cĩ cùng khối lượng
C Điện tử và proton cĩ điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu D Proton và nơtron cĩ cùng điện tích
Câu 73: Hai hạt bụi trong khơng khí mỗi hạt chứa electron cách nhau 2 cm Lực tĩnh điện giữa hai hạt bằng:
Câu 74: Tại A cĩ điện tích điểm q1 tại B cĩ điện tích điểm q2 Người ta tìm được một điểm M trong đoạn thẳng AB và ở gần A hơn B tại đĩ điện trường bằng khơng Ta cĩ:
Câu 75: Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B Đặt một chất điểm tích điện tích tại trung điểm của AB thì ta thấy Q0 đứng yên Cĩ thể kết luận:
A Q 0 là điện tích dương B Q0 là điện tích âm C Q0 là điện tích cĩ thể cĩ dấu bất kì D Q0 phải bằng khơng
Câu 76: Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện cĩ cùng chiều dài và hai quả cầu
khơng chạm nhau Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng cĩ độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây hai treo lệch đi những gĩc so với phương thẳng đứng là:
A Bằng nhau B Quả cầu nào tích điện cĩ độ lớn điện tích lớn hơn thì cĩ gĩc lệch lớn hơn
C Quả cầu nào tích điện cĩ độ lớn điện tích lớn hơn thì cĩ gĩc lệch nhỏ hơn
D Quả cầu nào tích điện cĩ độ lớn điện tích nhỏ hơn thì cĩ gĩc lệch nhỏ hơn
Câu 77: Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và cĩ độ lớn khác nhau Sau khi cho chúng tiếp xúc vào
nhau rồi tách ra thì chúng sẽ:
C cĩ thể hút hoặc đẩy tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa chúng D Khơng cĩ cơ sở kết luận
Câu 78: Hai quả cầu kim loại cùng kích thước Ban đầu chúng hút nhau Sau khi cho chúng chạm nhau người ta thấy
chúng đẩy nhau Cĩ thể kết luận rằng cả hai quả cầu đều:
C tích điện trái dấu nhưng cĩ độ lớn bằng nhau D tích điện trái dấu nhưng cĩ độ lớn khơng bằng nhau Câu 79: Tinh thể muối ăn NaCl là:
A vật dẫn điện vì cĩ chứa các ion tự do B vật dẫn điện vì cĩ chứa các electron tự do
C vật dẫn điện vì cĩ chứa các ion lẫn các electron tự do D vật cách điện vì khơng chứa điện tích tự do
Câu 80: Chọn câu đúng nhất: Tại điểm P cĩ điện trường Đặt điện tích thử tại P ta thấy cĩ lực điện Thay bằng thì cĩ lực điện tác dụng lên khác về hướng và độ lớn Giải thích:
A Vì khi thay bằng thì điện trường tại P thay đổi B Vì và ngược dấu nhau
C Vì hai điện tích thử cĩ độ lớn và dấu khác nhau D Vì độ lớn của hai điện tích thử khác nhau
Câu 81: Cho quả cầu kim loại trung hồ điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện dương thì quả cầu cũng được nhiễm điện
dương Khi đĩ khối lượng của quả cầu:
Câu 82: Cho một vật tích điện tích tiếp xúc một vật tích điện tích Điện tích cảu hai vật sau khi cân bằng là:
Câu 83: Chọn câu trả lời đúng
Trang 7Vật lý 11 – Phần tĩnh điện – GV: Nguyen Duc Thai DD: 0978795196 Email: ducthaiyd1@yahoo.com.vn
A Một quả cầu bằng bấc treo bằng một sợi chỉ bị hút lại gần một vật nhiễm điện, quả cầu bấc bị nhiễm điện do hưởng
ứng
B Khi một đám mây tích điện bay ở gần mặt đất thì những cột chống sét được nhiễm điện chủ yếu do cọ xát
C Khi một vật nhiễm điện chạm vào núm kim loại của một điện nghiệm thì hai lá kim loại của điện nghiệm được nhiễm
điện do tiếp xúc
D Phần khơng khí xung quanh một ngọn nến đang cháy được nhiễm điện (tích điện yếu), đĩ là nhiễm điện do tiếp xúc Câu 84: Đưa một quả cầu kim loại A chứa một điện tích dương rất lớn lại gần một quả cầu kim loại B chứa một điện tích
âm rất nhỏ Quả cầu B sẽ:
A nhiễm thêm điện dương lẫn điện âm B chỉ nhiễm thêm điện dương
Câu 85: Vào mùa đơng, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy cĩ tiếng nổ tách tách nhỏ Đĩ là do:
A hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc B hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
C hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng D cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên
Câu 86: Chọn câu trả lời sai
A Trong vật dẫn điện cĩ rất nhiều điện tích tự do B Trong vật điện mơi cĩ rất ít điện tích tự do
C Xét về tồn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hồ điện
D Xét về tồn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hồ điện