LÝ THUYẾT; + Sóng điện từ khi truyền từ một môi trường vật chất vào chân không hoặc ngược lại thi tần số hay chu kỳsóng không đổi, còn bước sóng thay đổi.. + Điện tích q, dòng điện i, đ
Trang 1TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 - HK 2
Chương 4 DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
A LƯU Ý CHƯƠNG 4 :
I LÝ THUYẾT;
+ Sóng điện từ khi truyền từ một môi trường vật chất vào chân không hoặc ngược lại thi tần số ( hay chu kỳ)sóng không đổi, còn bước sóng thay đổi
+ Sóng điện từ truyền trong chân không với tốc độ sắp xỉ tốc độ ánh sáng trong chân không
+ Điện trường tĩnh là những đường cong không khép kín, do điện tích đứng yên gây ra khác với điện trường xoáy là những đường cong khép kín
+ Dòng điện dẫn là dòng điện chạy trong dây dẫn khác với dòng điện dịch là sự biến thiên của điện trường trong tụ điện
+ Hiện nay con người chưa tìm ra từ trường tĩnh Từ trường do nam châm vĩnh cửu đứng yên sinh ra cũng là từ trường xoáy
+ Điện tích q, dòng điện i, điện trường E, từ trường B trong mạch dao động đều là những đại lượng biến thiên điều hoà
3 Điện tích của tụ điện trong mạch: q = Q0 cosωt với Q0 = CU0
4 Cường độ dòng điện qua cuộn dây: i = q’ = I0 cos(ωt + π2 )
5 Năng lượng điện từ (năng lượng của mạch dao động):
Trang 2+ Năng lượng điện trường: Wđ = 12 Cu2 = 21
C
q2
= Wđ0cos2ωt + Năng lượng từ trường: Wt = 12 Li2 = Wt 0 sin2ωt
B TRẮC NGHIỆM :
1 Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình
A Biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.
B Biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.
C Chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
D Bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.
2 Trong một mạch LC có tụ điện là 5 (µF), cường độ tức thời của dòng điện là i = 0,05cos2000t (A) Độ tự cảm của cuộn cảm là:
B q = 2,5.10-5cos(2000t
-2
π) (C)
C q = 2.10-5cos(2000t +
4
π) (C)
D q = 2,5.10-5cos(2000t +
4
π) (C)
Trang 34 Một mạch dao động LC có năng lượng 36.10-6 (J) và điện dung của tụ điện C= 25 (µF) Khi điện áp giữa hai bản tụ là 0,95(V) thì năng lượng tập trung ở cuộn cảm là:
A 24,75.10-6 (J) B 12,75.10-6 (J) C 24,75.10-5 (J) D 12,75.10-5 (J)
5 Dao động điện từ tự dao trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có
A Tần số rất lớn C Chu kỳ rất lớn
B Cường độ rất lớn D Điện áp rất lớn
6 Công thức xác định chu kỳ và tần số dao động điện từ tự do trong mạch
8 Nếu điện tích trên tụ của mạch LC có phương trình q = q0cosωt thì biểu
thức năng lượng nào của mạch LC sau đây không đúng?
Trang 4A Năng lượng điện Wđ = 1
Umax Biểu thức giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là:
A Imax= Umax LC C Imax= Umax L
C
B Imax= Umax C
L D Imax= Umax
LC
11 Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm:
A Nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín
B Nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín
C Nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín
D Tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín
12 Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ:
A Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C
B Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
C Phụ thuộc vào cả L và C
D Không phụ thuộc vào L và C
13 Trong mạch dao động điện từ điều hoà LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch:
Trang 5A Tăng lên 4 lần C Tăng lên 2 lần.
B Giảm đi 4 lần D Giảm đi 2 lần
14 Trong mạch dao động điện từ điều hoà LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 2 lần và giảm độ tự cảm 2 lần thì tần số dao động của mạch:
A Không đổi B.Tăng 2 lần C Giảm 2 lần D Tăng 4 lần
15 Mạch dao động điện từ điều hoà LC dao động tự dao với tần số góc:
A Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà
B Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện
C Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm
D Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện
17 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch LC có dạng i = 0,05cos2000t (A) Tần số góc dao động của mạch là:
A 4,28 (mA) B 5,2 (mA) C 3,72 (mA) D 6,34 (mA)
21.Trong một mạch LC có điện tích tức thời là q = 4cos(2π.104t) (µC) Tần số dao động của mạch là:
A 10 (Hz) B 10 (kHz) C 2π (Hz) D 2π (kHz)
Trang 622 Một mạch dao động LC có điện dung của tụ điện C= 16 (nF) và cuộn cảm có L= 25(mH) Tần số góc dao động của mạch là:
A 200 (Hz) B 200 (rad/s) C 5.10-5 (Hz) D 5.104 (rad/s)
23 Tụ điện của mạch có điện dung C= 1 (µF), ban đầu được tích điện đến hiệu điện thế 100(V), sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động điện từ đến khi dao động tắt hẳn là:
A 10(mJ) B 5(mJ) C 10 (kJ) D 5 (kJ)
24 Để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số tần số riêng của nó cần phải:
A Đặt vào mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều
B Đặt vào mạch điện một hiệu điện thế một chiều không đổi
C Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà
D Tăng thêm điện trở của mạch dao động
25 Phát biểu nào sau đây khi nói về điện từ trường không đúng?
A Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B Khi điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường
C Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là những đường cong
D Từ trường xoáy có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện
26 Trong điện từ trường, các véc tơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ luôn:
A Cùng phương, ngược chiều
B Cùng phương, cùng chiều
C Có phương vuông góc nhau
D Có phương lệch nhau một góc 450
27 Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện trong cuộn cảm có nghững điểm giống nhau là:
A Đều do các electron tự do tạo thành
B Đều do các điện tích tạo thành
Trang 7C Xuất hiện trong điện trường tĩnh.
D Xuất hiện từ trường xoáy
28 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A điện trường tĩnh là điện trường có các đường sức điện xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
B Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức điện là đường cong kín
C Từ trường tĩnh là từ trường do nam châm vĩnh cửu đứng yên sinh ra
D Từ trường xoáy là từ trường có các đường sức là các đường cong kín
29 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường
C Một từ trường biến thiên đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian
D Một điện trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một từ trường
30 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dòng điện dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích
B Điện trường biến thiên điều hoà sinh ra dòng điện dịch
C Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch
D Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn
31 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất, kể cả chân không
B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ có thể phản xa, khúc xạ, giao thoa
D Sóng điện từ là sóng dọc
32 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
Trang 8A Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, có thể là bất cứ vật nào tạo ra điện trường hoặc từ trường biến thiên.
B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ có thể phản xa, khúc xạ, giao thoa
D Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong chân không bằng tốc độ ánh sáng
33 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ:
A Khi một điện tích điểm dao động sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
B Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ
C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không
D Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động
34 Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véc tơ B và véc tơ E luôn luôn:
A Trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng
B Biến thiên tuần hoàn trong không gian, không tuần hoàn theo thời gian
C Dao động ngược pha
D Dao động cùng pha
35 Sóng điện từ có khả năng xuyên qua tầng điện li là:
A sóng dài B sóng trung C sóng ngắn D sóng cực ngắn
36 Sóng điện từ được dùng trong việc thông tin dưới nước là:
A sóng dài B sóng trung C sóng ngắn D sóng cực ngắn
37 Sóng điện từ bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li là:
A sóng dài B sóng trung C sóng ngắn D sóng cực ngắn
38 Với mạch dao động hở thì vùng không gian:
A Quanh dây dẫân chỉ có từ trường biến thiên
B Quanh dây dẫân chỉ có điện trường biến thiên
C Bên trong tụ điện không có từ trường biến thiên
D Quanh dây dẫn có cả từ trường biến thiên và điện trường biến thiên
Trang 939 Việc phát sóng điện từ ở đài phát phải qua các bộ phận nào, ứng với thứù tự nào?
A Micrô, mạch khuếch đại, tách sóng, mạch phát sóng điện từ cao tần, ăngten phát
B Micrô, mạch phát sóng điện từ cao tần, tách sóng, mạch khuếch đại, ăngten phát
C Micrô, mạch phát sóng điện từ cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại, ăngten phát
D Micrô, mạch phát sóng điện từ cao tần, mạch khuếch đại, mạch biến điệu, ăngten phát
40 Việc thu sóng điện từ ở máy thu phải qua các bộ phận nào, ứng với thứù tự nào?
A ăngten thu, mạch khuếch đại âm tần, tách sóng, mạch khuếch đại cao tần, loa
B ăngten thu, tách sóng, mạch khuếch đại âm tần, mạch khuếch đại cao tần, loa
C ăngten thu, mạch khuếch đại cao tần, tách sóng, mạch khuếch đại âm tần, loa
D ăngten thu, mạch khuếch đại cao tần, mạch biến điệu, mạch
khuếch đại âm tần, loa
41 Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?
A sóng dài B sóng trung C sóng ngắn D sóng cực ngắn
42 Nguyên tắc thu sóng điện từ dựavào hiện tượng:
A Cộng hưởng điện trong mạch LC
B Bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
C Hấp thụ sóng điện từ của môi trường
D Giao thoa sóng điện từ
43 Sóng điện từ trong không khí có tần số 150(kHz), bước sóng của sóng điện từ đó là:
A 2000 (m) B 2000 (km) C 1000 (m) D 1000 (km)
Trang 1044 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện có C= 880(pF) và L= 20(µH) Bước sóng điện từ mà mạch thu được là:
A Tăng B giảm C không đổi D không đủ cơ sở để trả lời
48 Ởû đâu xuất hiện điện từ trường?
A Xung quanh một điện tích đứng yên
B Xung quanh một dòng điện không đổi
C Xung quanh một ống dây điện
D Xung quang chỗ có tia lửa điện
49 Hãy chọn câu đúng Đặt một hộp kín bằng sắt trong điện từ trường
Trong hộp kín sẽ
A có điện trường B có từ trường
C có điện từ trường D không có các trường nói trên
50 Điểm nào dưới đây không thuộc về nội dung của thuyết điện từ
Mắc-xoen?
A Tương tác giữa các điện tích hoặc giữa điện tích với điện trường và từ trường
B Mối quan hệ giữa điện tích và sự tồn tại của điện trường và từ trường
C Mối quan hệ giữa sự biến thiên theo thời gian của điện trường và từ trường xoáy
Trang 11D Mối quan hệ giữa sự biến thiên theo thời gian của điện trường và từ trường.
51 Hãy chọn câu đúng.
Nhiều khi ngồi trong nhà không thể dùng được điện thoại di động vì không có sóng Nhà đó chắc chắn phải là
A Nhà sàn B nhà lá C nhà gạch D nhà bêtông
52 Sóng điện từ có tần số 12(MHz) thuộc loại sóng nào dưới đây?
A sóng dài B sóng trung C sóng ngắn D sóng cực ngắn
53 Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
A máy thu thanh B Máy thu hình
C chiếc điện thoại di động C Cái điều khiển ti vi,
54 Chọn câu đúng Trong máy bắn tốc độ xe cộ trên đường
A Chỉ có máy phát sóng vô tuyến
B Chỉ có máy thu sóng vô tuyến
C Có cả máy phát và thu sóng vô tuyến
D không có máy phát và thu sóng vô tuyến
55 Biến điệu sóng điện từ là gì?
A là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ
B là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao
C là làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên
D là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao
CHƯƠNG 5 SÓNG ÁNH SÁNG
Trang 12+Tại một điểm cho vân tối thì hiệu đường đi là bội số lẽ lần nửa bước sóng.
+ Các tia theo thứ tự bước sóng giảm dần( tần số tăng dần) là:
sóng vô tuyến điện, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X , tia gamma
+ Tia có bước sóng càng ngắn thì khả năng đâm xuyên càng mạnh ( năng lượng lớn) tính hạt thể hiện rõ nét, tính sóng ít thể hiện.+ Tia có bước sóng càng lớn thì khả năng đâm xuyên yếu( năng lượng nhỏ) tính sóng thể hiện rõ nét, tính hạt ít thể hiện, dễ gây ra hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ
II CÔNG THỨC:
1 Khoảng vân : i = λa D
+ D : khoảng cách từ hai khe đến màn (mm)
+ a : khoảng cách giữa hai khe (mm)
+ λ : bước sóng ánh sáng (mm)
2 Vị trí vân sáng : x = kλa D = k.i ( k nguyên)
+ k = 0 : vân sáng chính giữa ;
+ k = 1± : vân sáng bậc 1 ; k = 2± : vân sáng bậc 2
3 Vị trí vân tối : xt = ( k +21 )λa D = ( k +21 ).i
+ k = 0 : vân tối thứ 1; k = 1± : vân tối thứ 2 ; k = 2± : vân tối thứ 3
4 Hai vân trùng nhau: x 1 = x 2
5 Khoảng cách giữa hai vân : ∆x = x1 −x2
6 Bề rộng quang phổ liên tục bậc k :
∆x = xđ – xt = kD a λđ – kD a λt = kD a (λđ - λt )
7 Xác định tính chất vân tại vị trí cho trước :
Nếu • x i = k : vân sáng bậc k
Trang 13• x i = k + 12 : vân tối thứ (k +1)
8 Xác định số vân sáng, vân tối trong vùng giao thoa :
2L.i = k , p L : là bề rộng vùng giao thoa
+ Số vân sáng : 2k + 1
+ Số vân tối: Nếu: * p ≥ 5 ⇒ Số vân tối : ( k + 1 ).2
* p < 5 ⇒ Số vân tối : 2.k
9 Hiệu đường đi: δ= r2 – r1 = a D x
C Aùnh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính
D Khi ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất với ánh sáng tím là lớn nhất
2 Một chùm ánh sáng đơn sắc khi qua lăng kính thủy tinh thì:
A Không bị lệch và không đổi màu B Chỉ đổi màu mà không bị lệch
C Chỉ bị lệch mà không đổi màu D Vừa bị lệch vừa đổi màu
3 Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra do ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc và còn do nguyên nhân nào dưới đây?
A Lăng kính làm bằng thủy tinh
B Lăng kính có góc chiết quang quá lớn
C Lăng kính không đặt ở góc lệch cực tiểu
D Chiết suất của mọi chất phụ thuộc bước sóng ánh sáng
4 Chiết suất phụ thuộc vào bước sóng:
Trang 14A Xảy ra với mọi chất rắn lỏng và chất khí
B chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng
C Chỉ xảy ra với chất rắn
D Là hiện hượng đặc trưng của thủy tinh
Cho các ánh sáng sau: I ánh sáng trắng; II ánh sáng đỏ; III áng sáng vàng; IV ánh sáng tím Hãy trả lời các câu hỏi 5; 6 sau đây:
5 Sắp xếp giá trị bước sóng theo thứ tự tăng dần:
A I, II, III B IV, III, II C I, II, IV D I, III, IV
6 Cặp ánh sáng nào có bước sóng tương ứng là 0,589µm và 0,4µm ?
A III, IV B III, II C I, II D I, IV
7 Thí nghiệm của Newtơn về tán sắc ánh sáng nhằm chứng minh:
A Sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc
B Lăng kính không làm biến đổi màu của ánh sáng qua nó
C Aùnh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc
D Dù ánh sáng có màu gì thì qua lăng kính đều bị lệch về phía đáy
8 Phát biểu sau đây không đúng:
A Aùnh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau
C Aùnh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính
D Khi một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp môi trường trong suốt thì tia tím lệch về phía mặt phân cách môi trường nhiều hơn tia đỏ
9 Phát biểu nào sau đây không đúng? Cho chùm ánh sáng sau: trắng, đỏ,
vàng, tím
A Aùnh sáng trắng bị tán sắc khi qua lăng kính
B Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ cho quang phổ liên tục
C Mỗi chùm sáng trên đều có một bước sóng xác định
D Aùnh sáng tím bị lệch về phía đáy nhiều nhất cho nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất
Trang 1510 Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Newtơn là:
A Thủy tinh đã nhuộm màu chùm ánh sáng mặt trời
B Chiết suất của các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau đối với cùng một lăng kính
C Lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng mặt trời
D Chùm ánh sáng mặt trời bị nhiễu loạn khi qua lăng kính
11 Trong một thí nghiệm người ta chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp song song vào lăng kính có góc chiết quang 80 theo phương góc với mặt phân giác của góc chiết quang Đặt màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác 1m Trên màn E thu được 2 vết sáng vàng Chiết suất của lăng kính lúc đó là1,65 Góc lệch của tia sáng là:
A 40 B 5,20 C 6,30 D 7,80
12 Trong thí nghiệm của kheYâng nếu ta che một khe thì
A tại vân sáng giảm đi một nửa, tại vân tối bằng 0
B tại vân sáng giảm đi một nửa, tạị vân tối bằng vân tối
C tại mọi điểm trên màn đều bằng ¼ độ sáng vân sáng (trước khi che)
D tại cả vân sáng và vân tối đều bằng ¼ độ sáng vân sáng (trước khi che)
13 Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là hai sóng kết hợp nếu có
A cùng biên độ và cùng pha
B cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian
C hiệu số pha không đổi theo thời gian
D hiệu số pha và biên độ không đổi theo thời gian
14 Chiết suất của môi trường
A như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc
B lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ
C lớn đối với những ánh sáng có màu tím
D nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua
Trang 1615 Để 2 sóng ánh sáng kết hợp, có bước sóngλ tăng cường lẫn nhau thì hiệu đường đi của chúng bằng
A d2-d1=ax D B d2-d1=2D ax C d2-d1=2ax D D d2-d1=
x
aD
19 Thí nghiệm có thể dùng đo bước sóng ánh sáng là:
A thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Newtơn
B thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
C thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Yâng
D thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc
Trang 17A như nhau đối với mỗi ánh sáng đơn sắc
B lớn đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng dài
C lớn đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng ngắn
D nhỏ khi có nhiều ánh sáng truyền qua
21 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên so với vân sáng trung tâm là 2,4mm Khoảng vân có giá trị:
A 4mm B 0,4mm C 6mm D 0,6mm
22 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên so với vân sáng trung tâm là 2,4mm khoảng giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1m Bước sóng dùng trong thí nghiệm là:
A 0,4 mµ B 0,45 mµ C 0,68 mµ D 0,72 mµ .
23 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm khoảng cách từ 2 khe tới màn là 1m Hai khe được chiếu sáng có
bước sóng 0,75 mµ , khoảng cách từ vân sáng thứ 4 tới vân sáng thứ 10 ở
cùng bên so với vân trung tâm là
A 2,8mm B 3,6mm C 4,5mm D 5,2mm
24 Hai khe Yâng cách nhau 3mm được chiếu sáng bỡi ánh sáng đơn sắc
có bước sóng 0,6 mµ Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai
khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có
A vân sáng bậc 3 B vân tối C vân sáng bậc 5 D vân sáng bậc 4
25 Hai khe Yâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 0,6 mµ Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe
2m Tại điểm N cách vân trung tâm 1,8mm có
A vân sáng bậc 2 B vân sáng bậc 4 C vân tối D vân sáng bậc 5
26 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe Yâng là 2mm, hình ảnh giao thoa hứng được trên màn ảnh cách 2 khe
Trang 181m Sử dụng ánh sáng có bức sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2mm Bước sóng đó là:
A 0,64 mµ B 0,55 mµ C 0,48 mµ D 0,4 mµ .
27 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai kheYâng là 3mm, hình ảnh giao thoa hứng được trên màn ảnh cách 2 khe 3m Sử dụng ánh sáng có bức sóng λ, khoảng cách đo được của 9 vân sáng liên tiếp là 4mm Bước sóng của ánh sáng đó là:
A 0,4 mµ B 0,5 mµ C 0,55 mµ D 0,6 mµ .
28 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai kheYâng là 3mm, hình ảnh giao thoa hứng được trên màn ảnh cách 2 khe
3m Sử dïụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 mµ đến 0,75 mµ Trên
màn quan sát thu được dãi quang phổ Bề rộng của dãi quang phổ ngay vạch trắng trung tâm là:
A 0,35mm B 0,45mm C 0,5mm D 0,55mm
29 Quang phổ liên tục được phát ra khi nung nóng:
A chất rắn, chất lỏng, chất khí
B chất rắn, chất lỏng, chất khí có khối lượng riêng lớn
C chất rắn & chất lỏng D chất rắn
30 Điều nào sau đây không đúng khi nói về quang phổ liên tục?
A Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt nằm trên nền tối
D Quang phổ liên tục do những vật rắn, lỏng khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra
31 Chùm tia sáng sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi qua thấu kính của buồng ảnh là
A một chùm tia phân kì có nhiều màu khác nhau
B tập hợp nhiều chùm tia sáng song song, mỗi chùm một màu có hướng không trùng nhau
C một chùm tia phân kì màu trắng
Trang 19D một chùm tia sáng màu song song.
32 Quang phổ liên tục của một vật
A phụ thuộc vào bản chất của vật
B phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng
C không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật
D phụ thuộc cả vào nhiệt độ và bản chất của vật
33 Quang phổ phát xạ là quang phổ có đặc điểm gì dưới đây?
A Chứa các vạch có cùng độ sáng, màu sắc khác nhau, đặt cách đều đặn trên quang phổ
B Gồm toàn vạch sáng đặt nối tiếp nhau trên quang phổ
C Chứa một số (ít hoặc nhiều) vạch màu sắc khác nhau xen kẽ những khoảng tối
D Chỉ chứa một số rất ít các vạch màu
34 Quang phổ vạch được phát ra khi nung nóng
A một chất rắn, lỏng hoặc khí B một chất lỏng hoặc khí
C một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn D một chất khí ở áp suất thấp
35 Quang phổ vạch phát xạcủa một thì chất đặc trưng cho
A chính chất ấy B thành phần chất hóa học của chất đó
C thành phần nguyên tố của chất ấy D cấu tạo phân tử của chất
36 Phát biểu nào sau đây về quang phổ vạch phát xạ là không đúng?
A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm những vạch màu riêng lẽ nằm trên nền tối
B Quang phổ vạch phát xạ bao gồm những dải màu biến thiên liên tục nằm trên nền tối
C Mỗi nguyên tử ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp bị nung nóng cho một quang phổ vạch riêng đặc trưng
D Quang phổ vạch phát xạ của các chất khác nhau thì rất khác nhau về số lượng, bước sóng, cường độ sáng của các vạch
37 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Quang phổ vạch phát xạ của các chất khác nhau thì khác nhau về số lượng, màu sắc, vị trí, cường độ sáng của các vạch
Trang 20B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi bị kích thích phát ra một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng.
C Quang phổ vạch là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên nền tối
D Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống vạch màu riêng lẽ nằm trên nền tối
38 Để thu được quang phổ liên tục thì:
A Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn phát
D Aùp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn
39 Phép phân tích quang phổ là:
A phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc
B phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất nhờ việc nghiên cứu quang phổ của nó phát ra
C phép đo nhiệt độ của vật nhờ việc dựa trên quang phổ của vật phát ra
D phép đo vận tốc và bước sóng ánh sáng từ quang phổ thu được
40 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Vị trí của các vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ trùng với vạch màu của nguyên tố đó trong quang phổ phát xạ
B Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách đều nhau
C Trong quang phổ vạch phát xạ các vân tối và vân sáng cách đều nhau
D Quang phổ vạch của các nguyên tố giống nhau ở cùng một nhiệt độ
41 Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng:
A quang điện B quang C nhiệt D hóa học (làm đen phim ảnh)
42 Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ các nguồn nào sau?
Trang 21A Lò sưởi điện B Hồ quang điện C Lò vi sóng D.Màn hình vô tuyến.
43 Tia tử ngoại không có tác dụng nào dưới đây?
A Quang điện B Chiếu sáng C Kích thích sự phát quang D Sinh lí
44 Điều kiên nào sau đây không đúng khi so sánh tia hồng ngoại và tia
tử ngoại?
A Cùng bản chất là sóng điện từ
B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy được
C Tia hồng ngoại và tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh
D.Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại
45 Tia hồng ngoại:
A là một bức xạ đơn sắc có màu hồng
B là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 mµ .
C Do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các vật xung quanh phát ra
D Bị lệch trong điện trường và từ trường
46 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra
B.Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 mµ
C Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh
D Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh
47 Tia hồng ngoại:
A có khả năng đâm xuyên rất mạnh
B có thể kích thích cho một số chất phát quang
C Chỉ phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C
D mắt người không nhìn thấy được
48 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ
C Tia tử ngoại làsóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
Trang 22D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
49 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của ánh sáng vàng
B Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ
C Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số bức xạ hồng ngoại
D Bức xạ tử ngoại có chu kì lớn hơn chu kì của bức xạ hồng ngoại
50 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra
B Tia từ ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được
C Tia từ ngoại không bị thạch anh hấp thụ
D Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn
51 Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn, khó nóng chảy
B Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại
C Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn
D Chiếu tia hồng ngoại vào tấm kim loại
52 Tính chất nào không phải là đặc điểm của tia X?
A Hủy tế bào B Gây ra hiện tượng quang điện
C Làm ion hóa không khí D Xuyên qua tấm chì dày hàng cm
53 Để tạo ra chùm tia X chỉ cần phóng một chùm electron có vận tốc lớn, cho đập vào:
A một vật rắn bất kì B một vật rắn có nguyên tử lượng lớn
C một vật rắn, lỏng, khí bất kì D một vật rắn hoặc lỏng bất kì
54 Phát biểu nào sau đây đúng?
Tính chất quan trọng nhất của tia X phân biệt nó với các sóng điện từ khác
A tác dụng lên kính ảnh B khả năng ion hóa chất khí
Trang 23C tác dụng làm phát quang nhiều chất D khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy…
55 Tia X là sóng điện từ có bước sóng:
A ngắn hơn cả bước sóng tia tử ngoại
B dài hơn bước sóng tia tử ngoại
C không đo được vì không gây ra hiện tượng giao thoa
D nhỏ quá không đo được
56 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Tia X có khả năng xuyên qua một là nhôm mỏng
B Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia X có thể nhìn thấy được vì có thể làm phát quang một số chất
D Tia X có hại đối với cơ thể con người
57 Bức xạ có bước sóng từ 10-7m đến 10-9m là loại bức xạ nào trong các loại bức xạ dưới đây?
A Tia X B Tia hồng ngoại C Tia tử ngoại D Aùnh sáng nhìn thấy
58 Thân thể con người bình thường có thể phát ra loại bức xạ nào dưới đây?
A Tia X B Tia hồng ngoại C Tia tử ngoại D Aùnh sáng nhìn thấy
59 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ
B Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại
C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại là những bức xạ điện từ không nhìn thấy được
D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt
60 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ
B Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang
D Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh
Trang 2461 Thứ tự không đúng trong thang sóng điện từ có bước sóng giảm dần
là:
A Sóng vô tuyến điện, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy
B Aùnh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X
C Tia tử ngoại, tiaX, tia gamma
D Sóng vô tuyến, tia gamma, ánh sáng nhìn thấy
CHƯƠNG VI : LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 - HK 2
λ λo : là giới hạn quang điện
Điều kiện xãy ra hiện tượng quang điện: λ ≤λo
4 Hiệu điện thế hãm :
eU h = Wđ0max với Wđ0max = 21 m.v2
ne : số e ra khỏi catốt trong thời gian t (s)
6 Công suất của bức xạ: P = n f ε = n f hλ
c
Trang 257 Hiệu suất lượng tử: H =
f
e
n n
8 Tia Rơnghen: êlectrôn bứt xạ khỏi catốt nên v0= 0
Aùp dụng định lý động năng: A = Wd = eU AK
Wd = hfmax =
minλ