1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2

3 800 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Chương 2
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các tính chất hoá học đặc trưng của các loại cacbohiđrat và mốt quan hệ giữa các loại hợp chất đó.. Kĩ năng: - Rèn luyện cho HS phương pháp tư duy trừu tượng, từ cấu tạo phức tạp của c

Trang 1

Tiết 11 - 12 (tuần 6)

Chương 2

CACBOHIĐRAT

CẤU TẠO & TÍNH CHẤT CỦA CACBOHIĐRAT

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Cấu tạo của các loại cacbohiđrat điển hình

- Các tính chất hoá học đặc trưng của các loại cacbohiđrat và mốt quan hệ giữa các loại hợp chất đó

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện cho HS phương pháp tư duy trừu tượng, từ cấu tạo phức tạp của các loại cacbohiđrat, đặc biệt là các nhóm chức suy ra tính chất hoá học thông qua giải các bài tập luyện tập

- Giải các bài tập hoá học về hợp chất cacbohiđrat

B CHUẨN BỊ:

- HS chuẩn bị bảng tổng kết về các hợp chất cacbohiđrat theo mẫu đã cho sẵn

- Một số bài tập hoá học trong SGK

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp + kiểm tra đồng phục, SGK, bàn ghế

2 Kiểm tra bài cũ (kết hợp trong quá trình luyện tập + điểm danh)

3 Bài mới:

Hoạt động 1

I NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ (10’)

 GV chia HS thành

nhóm

GV yêu cầu HS so sánh

các chất theo phiếu học

tập

 HS hoạt động nhóm (5’) sau đó lên bảng trình bày

SGK

Hoạt động 2

II GIẢI BÀI TẬP

GV?: Các chất glucozơ, saccarozơ và anđehit

axetic có điểm gì giống và khác nhau về mặt cấu tạo? Bài tập 1 (3’): Để phân biệt các dung dịch glucozơ,

saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ?

A Cu(OH)2 & AgNO3/NH3

B Nước Br2 & NaOH

C HNO3 & AgNO3/NH3

D AgNO3/NH3 & NaOH

 HS dựa vào tỉ lệ mol CO2 và H2O cũng như biết

chất X có thể lên men rượu → Đáp án B

Bài 2 (3’): Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ thu được

hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol 1:1 Chất này

có thể lên men rượu Chất đó là chất nào trong số các chất sau đây ?

 HS dựa vào tính chất riêng đặc trưng của mỗi chấ

để phân biệt các dung dịch riêng biệt

 GV hướng dẫn HS giải quyết nếu HS không tự

giải quyết được

Bài 3: Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt các

dung dịch riêng biệt trong mỗi nhóm chất sau đây:

a) Glucozơ, glixerol, anđehit axetic (3’) b) Glucozơ, saccarozơ, glixerol (3’) c) Saccarozơ, anđehit axetic, hồ tinh bột (3’)

Trang 2

Giải a) C1: - dd AgNO3, NH3 đun nhẹ  glixerol (k có hiện tượng), glucozơ và anđehit axetic cho phản ứng tráng bạc

- Cu(OH)2 lắc nhẹ  glucozơ (màu xanh lam)

C2: - Cu(OH)2 lắc nhẹ  anđehit axetic

- Nhiệt độ, OH-  glucozơ

b) - dd AgNO3, NH3 đun nhẹ  glucozơ

- đun với dd H2SO4, sau 5’ cho AgNO3, NH3 vào, đun nhẹ  saccarozơ

c) – dd I2  hồ tinh bột

- Cu(OH)2 lắc nhẹ, nhiệt độ thường  saccarozơ

 HS viết PTHH của phản ứng thuỷ phân tinh bột và

căn cứ vào hiệu suất phản ứng để tính khối lượng

glucozơ thu được

Bài 4 (5’): Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể

sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ, nếu hiệu suất của quá trình sản xuất là 75%

Giải (C 6 H 10 O 5 ) n + nH 2 O  nC 6 H 12 O 6

162n kg 180n kg

800 kg ? kg

M tinh bột = 80

100

 mglucozơ lí thuyết =

n

n

162

180

800×

= 888,89 kg

 mthực tế =

100

75 89 ,

888 ×

=666,67 kg

HS về nhà làm Bài 5: Tính khối lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân:

a) 1 kg bột gạo có chứa 80% tinh bột.

b) 1 kg mùn cưa có chứa 50% xenlulozơ, còn lại là tạp

chất trơ

c) 1 kg saccarozơ.

Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Đáp số

 Câu a HS tự giải quyết được trên cơ sở của bài

toán xác định CTPT hợp chất hữu cơ

 Câu b HS viết PTHH của phản ứng và tính khối

lượng Ag thu được dựa vào phương trình phản ứng

đó

Bài 6 (9’): Đốt cháy hoàn toàn 16,2g một cacbohiđrat

thu được 13,44 lít CO2 (đkc) và 9g H2O

a) Xác định CTĐGN của X X thuộc loại cacbohiđrat đã

học

b) Đun 16,2g X trong dung dịch axit thu được dung dịch

Y Cho Y tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được bao nhiêu gam Ag? Giả sử hiệu suất của quá trình

là 80%

Giải a) CxHyOz + O2  xCO2 + y/2H2O

mC = 12

4 , 22

44 , 13

× = 7,2 g

mH = 2 18

9 × = 1 g

mO = 16,2 – 7,2 – 1 = 8 g

x : y : z =

12

2 , 7 : 1

1 : 16

8 = 0,6 : 1 : 0,5 = 6 : 10 : 5 CTPTĐG: C6H10O5  CTPT (C6H10O5)n X là polisaccarit

b) (C 6 H 10 O 5 ) n + nH 2 O  nC 6 H 12 O 6

1 mol n mol 16,2/162n mol ?

 ? = 0,1 mol

Trang 3

C5H11O5CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O 

C5H11O5COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

Theo pt ta có nAg = 0,2 mol H = 80 %

 mAg =

100

80 108 2 ,

0 × ×

= 17,28 g

VI DẶN DÒ (5’)

1 Bài tập về nhà: Bài 5 SGK – P 37

2 Xem trước bài thực hành ĐIỀU CHẾ, TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE VÀ CABOHIĐRAT

Ngày đăng: 20/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Cấu tạo của các loại cacbohiđrat điển hình. - LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2
u tạo của các loại cacbohiđrat điển hình (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w