Tính thành phần phần trăm về khối lương của mỗi kim loại trong hỗn hợp?. Tính nồng độ M của các chất tan trong dd giả sử khi hịa tan thể tích dd thay đổi khơng đáng kể 2b. Tính khối lượn
Trang 1I/ Lý thuyết :
Câu 1:
Trình bày cơng thức cấu tạo , tính chất hĩa học và ứng dụng của rượu etylic ?
Câu 2:
Từ đường saccarozơ , hãy điều chế brom benzen
Câu 3:
Viết PTPƯ của những biến hĩa sau :
Fe FeCl3 Fe(OH)3Fe2O3Fe
Câu 4:
Kể tên một số muối chứa nitơ , photpho , kali được dùng làm phân bĩn
II/ Bài tốn :
4,48 lít hiđro (đktc)
a Tính thành phần phần trăm về khối lương của mỗi kim loại trong hỗn hợp ?
b Tính nồng độ M của các chất tan trong dd (giả sử khi hịa tan thể tích dd thay đổi khơng đáng kể)
2 Trên hai đĩa cân ở vị trí thăng bằng có hai cốc , mỗi cốc đựng một dung dịch có hoà tan 12.6
phản ứng kết thúc hai đĩa cân còn giữ ở vị trí thăng bằng không ? giải thích
ĐỀ 2 :
I/ Lý thuyết :
Câu 1:
Trình bày cơng thức cấu tạo , tính chất hĩa học và ứng dụng của axit axetic ?
Câu 2:
Chỉ ra chất nào là hữu cơ , chất nào là vơ cơ , chất nào là hiđro cacbon , chất nào là dẫn suất hiđro cacbon , chất nào là polime trong các chất cĩ CTHH sau :
a C4H8
b CH3OH c Ca(HCOd Ca(CH3COO)3)2 2
e (C5H8)n
i …- CH2 CH CH CH CH2 CH CH CH …
Cl Cl Cl Cl Cl Cl
Câu 3:
Trình bày cách nhận biết 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất rắn màu trắng là : C6H12O6 , C12H22O11 , xenlulozơ
và tinh bột
Câu 4:
Thực hiện chuỗi biến hĩa sau : BaCl2 HCl Cl2 FeCl3
II/ Bài tốn :
tủa nung cho đến khi khối lượng khơng đổi thu được một chất rắn màu nâu đỏ cĩ khối lượng 4,8 gam
a Tính khối lượng kim loại Na đã dùng ?
a Xác định CTHH của oxit trên
b Oxit này tác dung với nước tạo ra chất gì ? tác dung với dd NaOH tạo ra chất gì ? Viết PTPƯ ?
Trang 2ĐỀ 3
I/ Lý thuyết :
Câu 1:
chất hĩa học của hai H–C đĩ ?
Câu 2:
của nĩ là 78 đvC Xác định CTPT của HCHC trên
Câu 3:
Câu 4:
Thực hiện chuỗi biến hĩa sau :
CaCO3 CO2 NaHCO3 Na2CO3 Na2SO4
II/ Bài tốn :
(đktc) Cơ cạn dd B thu được 33,3 gam muối khan
a Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp A ?
b Tính thể tích của dd HCl 7,3 % (d =1,1 g/ml) cần dùng ?
Xác định tên kim loại R ?
ĐỀ 4:
I/ Lý thuyết :
Câu 1:
Trình bày tính chất hĩa học và ứng dụng của đường glucozơ ?
Câu 2:
Viết PTPƯ hồn thành chuỗi phản ứng sau :
CaC2 C2H2 C2H4 CO2 CaCO3
Câu 3:
Trong các muối sau đây hãy chỉ rõ muối nào là muối tan , muối nào khơng tan và đọc tên các muối đĩ : NaCl , AgCl , Pb(NO3)2 , Ag2SO4 , Ca(HCO3)2 , CaCO3 , Ca(H2PO4)2
Câu 4:
Nước Clo khi điều chế làm mất màu quì tím , nhưng khi để lâu ngồi ánh sáng thì lại làm quì tím ngã sang màu hồng ? hãy giải thích hí nghiệm trên ?
II/ Bài tốn :
đđ thấy khối lượng sản phẩm tham gia phản ứng là 330 gam Mặt khác nếu cho hỗn hợp khí ban đầu
a Tính thể tích mỗi khí cĩ trong hỗn hợp ban đầu ?
b Tính thể tích khí oxi cần dùng , biết các thể tích khí trên đều đo ở đktc
(đktc) Tính khối lượng hỗn hợp muối thu được sau khi cơ cạn dung dịch sau phản ứng ?
Trang 3Thép là gì ? nêu nguyên tắc và viết PTPƯ xảy ra trong sản xuất thép ?
Câu 2:
Hồn thành sơ đồ phản ứng sau :
A O2 CuO HCl B NaOH C t0 D CO,t0A
Câu 3:
Viết PTPƯ , ghi rõ điều kiện của benzen tác dụng với brom tạo thành brom benzen và của etylen với brom Hai phản ứng này cùng loại hay khác loại ? giải thích tại sao trong cấu tạo phân tử cùng cĩ liên kết đơi nhưng benzen khơng tác dụng vĩi dd brom ?
Câu 4:
Nêu phương pháp làm sạch các khí sau :
a Metan cĩ lẫn etylen
b Metan cĩ lẫn khí cacbonic
c Metan cĩ lẫn axetilen
II/ Bài tốn :
1 Hịa tan 24,8 gam hỗn hợp gồm cacbonat và một muối sunfat của cùng một kim loại hoa trị I vào nước thu được dung dịch A Chia dd A làm 2 phần bằng nhau
Phần II : cho phản ứng với lương dư dd H2SO4 thu được 1,12 lít khí ở đktc
a Tìm CTHH của hai muối ban đầu
b Tính khối lương mỗi muối trong hỗn hợp muối ban đầu ?
.2 Xác định công thức phân tử của A , biết rằng khi đốt cháy 1 mol chất A cần 6,5 mol oxi thu được
4 mol CO2 và 5 mol nước
ĐỀ 6
I/ Lý thuyết :
Câu 1:
Trình bày tính chất hĩa học của axit sunfuric ?
Câu 2:
Cho các chất :
a Kali clorua
b Canxi clorua
c Mangan đioxit
d Axit sunfuric đậm đặc Đem trộn với nhau (hai hoặc ba chất) , trộn như thế nào để tạo thành hiđro clorua, trộn như thế nào để tao thành khí clo ? Viết các phương rình phản ứng đĩ
Câu 3:
Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất lỏng sau : C 6 H 6 ; C 2 H 5 OH ;
Câu 4: Hãy nêu cách kiểm tra sự cĩ mặt của glucozơ trong nước tiểu người bệnh
II/ Bài tốn :
a Tính thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp A biết các thể tích chất khí đo ở cùng điều kiện tiêu chuẩn
thay đổi thể tích của dung dịch
Trang 4ĐỀ 7
I/ Lý thuyết :
Câu 1:
a Trình bày tính chất hĩa học của NaOH
b Tại sao khơng dùng dụng cụ bằng nhơm để đựng các dung dịch kiềm
Câu 2:
Hồn thành các phản ứng sau :
a Fe + A FeCl2 + B
b B + C A
c FeCl2 + C D
d D + NaOH Fe(OH)3 + E
Câu 3:
Từ axit axetic hãy điều chế metan
Câu 4:
Dầu mỏ cĩ phải là tên gọi của một chất hĩa học khơng ? dầu mỏ cĩ nhiệt độ sơi nhất đinh khơng ? vì sao ?
II/ Bài tốn :
tan cĩ khối lượng 233 gam Nhúng thanh kim loại nhơm vào dd D , sau phản ứng khối lương thanh kim loại tăng 11,5 gam Tính % về khối lượng của từng kim loại cĩ trong hỗn hợp trên ?
2 Cho 8 gam hỗn hợp 2 kim loại A và B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy tạo ra 22,2 gam hỗn hợp muối khan Tính khối lượng hỗn hợp muối thu được sau khi cơ cạn dung dịch sau phản ứng ?
ĐỀ 8
I/ Lý thuyết :
Câu 1:
a Trình bày tính chất hĩa học của kim loại ?
Câu 2:
Bằng phương pháp hĩa học hãy phân biệt 3 kim loại cĩ màu trắng bạc là : Fe , Ag và Al
Câu 3:
CTPT của A , biết các thể tích đều đo ở đktc
II/ Bài tốn :
ra hồn tồn thu được chất rắn X và nước lọc Y
a Tính khối lượng của chất rắn X ?
b Tính nồng độ M các chất cĩ trong Y , biết rằng thể tích dd thay đổi khơng đáng kể
thốt ra Tính thẻ tích của khí này (ở đktc)
2 Nung 3 gam muối cacbonat của kim loại A ( chưa rõ hóa trị ) thu được 1,68 gam oxit
2M Tính V ?
Trang 5Câu 1:
Nêu khái niệm muối ? phân loại các loại muối ? cho ví dụ và đọc tên ?
Câu 2:
cách nhận biết chúng bằng phương pháp hĩa học
Câu 3:
Viết các PTPƯ :
II/ Bài tốn :
nước ngưng tụ thu được 122 ml hỗn hợp khí B Dẫn hỗn hợp khí B qua dd NaOH dư thì cịn lại 86
ml hỗn hợp khí C Xác định thành phần trăm về thể tích của các khí cĩ trong hỗn hợp khí A ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện tiêu chuẩn)
2 Cho 4, 8 gam bột magie tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl Sau phản ứng thêm 300 ml dung dịch AgNO3 vào thì phản ứng vừa đủ , thu được kết tủa trắng và dung dịch A a) Viết các phương trình hoá học ?
b)Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng ?
c) Tính nồng độ mol của chất có trong dung dịch A ? Cho rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
ĐỀ 10
I/ Lý thuyết :
Câu 1:
Viết PTPƯ cho ví dụ về các loại phản ứng : cháy , thế , cộng , este hĩa , thủy phân của các loại hợp chất hữu cơ
Câu 2:
Từ các nguyên liệu : nước muối ăn , sắt (III) oxit , H2SO4 và các điều kiện cần thiết khác hãy điều chế ; NaOH , FeSO4 , Fe2(SO4)3 , Fe(OH)3
Câu 3:
Viết PTPƯ thực hiện chuỗi biến hĩa sau :
A B C D CaCO 3 CO2
Biết A là một loại Gluxit
II/ Bài tốn :
1 a Để trung hịa 250 gam một dd NaOH chưa rõ nồng độ phải dùng 1,25 lít dd HCl 1M Xác định
nồng độ phần trăm của dd NaOH trên
20% thì thu được lượng kết tủa là lớn nhất Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi muối clorua đã dùng ?
Trang 6ĐỀ 11
I/ Lý thuyết :
Câu 1:
Trình bày tính chất hĩa học và ứng dụng của Clo ?
Câu 2:
Hồn thành các PTPƯ sau
a H2SO4 + Zn ……… + H2
b ……… + Zn(OH)2 ZnSO4 + H2O
c ………… + HCl FeCl3 + H2O
d H2SO4 (đ đ) + Fe to ……… + SO2 + H2O
Câu 3:
Có 4 lọ không nhãn , mỗi lọ đựng một dung dịch không màu là ; HCl , KCl , H2SO4 , K2SO4 Hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học
II/ Bài tốn :
1 Cho 32 gam đồng (II) oxit tác dụng với 500 ml dung dịch H2SO4 có nồng độ 1 M
a Viết phương trình hoá học
b Tính nồng độ mol của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc cho rằng thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể
c Tính khối lượng dung dịch HCl có nồng độ 3,65% cần dùng để hoà tan hết lượng đồng (II) oxit nói trên
nước Xác định CTPT của A , biết tỉ khối hơi \của A so với khí metan là 1,75
ĐỀ 12
I/ Lý thuyết :
Câu 1:
Trình bày tính chất hĩa học và ứng dụng của nhơm ?
Câu 2:
Hồn thành cac PTPƯ thực hiện dãy chuyển hĩa sau:
FeS2 SO2 SO3 H2SO4 Fe2(SO4)3
Câu 3:
Hãy trình bày cách nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất khí là : CH4 , C2H4 , CO2 ï bằng phương pháp hoá học
II/ Bài tốn :
1 Cho 48 gam MgSO4 tác dụng với 500 gam dung dịch Na2CO3 có nồng độ 10,6 % Lọc lấy kết
tủa đem nung cho đến khi khối lượng không đổi được m gam
a Viết các phương trình hoá học ?
b Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch ?
c Tính m ?
2 Hợp chất hữu cơ A chứa 3 nguyên tố C , H , O trong A về khối lượng cacbon chiếm 40% , hiđro chiếm 6,67% Biết A nặng hơn khí Hiđro 15 lần Xác định công thức phân tử của A
Trang 7Câu 1:
Nêu nhiệm vụ chủ yếu và viết phương trình phản ứng xảy ra trong từng giai đoạn sản xuất axit sunfuric ( H2SO4 ) từ quặng pirit (FeS2 ) ? Câu 2:
Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch riêng biệt sau :
H2SO4 ; Na2SO4 ; NaOH ; NaCl
Câu 3:
Viết phương trình phản ứng biểu diễn sự biến hoá sau :
Fe FeSO4 FeCl2
Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
II/ Bài tốn :
1 Cho 10 gam Canxi cacbonat tác dụng với dung dịch Axit clohiđric ( lấy dư )
a) Tính thể tích khí cacbonic thu được ở điều kiện chuẩn ?
b) Dẫn khí cacbonic thu được ở trên vào lọ đựng 50 gam dung dịch Natri hiđroxit 4% Hãy tính khối lượng muối thu được ?
2 Cho 160 ml rượu etylic 92o tác dụng với kali ( dư )
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Tính thể tích vàkhối lượng rượu đã tham gia phản ứng , biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml
c Tính thể tích hiđro thu được (đktc) , biết khối lượng riêng của nướclà 1 g/ml
ĐỀ 14
I/ Lý thuyết :
Câu 1:
Trình bày tính chất hĩa học của sắt ?
Câu 2:
Nhận biết : NaCl , MgCl2 , H2SO4 , CuSO4 , NaOH ( không dùng thuốc thử nào )
Câu 3:
Viết PTPƯ của những biến hĩa sau :
Al2O3 NaAlO2 Al(OH)3 Al2(SO4)3 AlCl3
Câu 4:
Kể tên một số muối chứa nitơ , photpho , kali được dùng làm phân bĩn
II/ Bài tốn :
1 Cho 11,2 lít hỗn hợp khí gồm C2H4 và C2H2 (ở đktc) tác dụng hết với dung dịch brom dư , lượng brom đã tham gia phản ứng là 112 gam
a Viết các phương trình hoá học xảy ra
b Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi chất khí có trong hỗn hợp
2 đCho 3,87 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 1M
a Chứng minh rằng sau phản ứng với Mg và Al , axit vẫn còn dư ?
b Nếu phản ứng trên làm thoát ra 4,368 lít khí H2 (đktc) Hãy tính số gam Mg và Al đã dùng ban đầu ?
Trang 8c Tính thể tích dung dịch đồng thời NaOH 2M và Ba(OH)2 0,1M cần dùng để trung hòa hết lượng axit còn dư ?
ĐỀ 15
I/ Lý thuyết :
Câu 1:
Trình bày tính chất hĩa học của Benzen ?
Câu 2:
Câu 3:
Cĩ các chất sau : FeCl3 , Fe2O3 , Fe , Fe(OH)3 , FeCl2 Hãy lập thành một dãy chuyển đổi hĩa học và viết các PTPƯ (ghi rõ điều kiện phản ứng)
II/ Bài tốn :
chất rắn khơng tan rửa sạch bằng nước Sau đĩ cho phần chất rắn tác dụng với dung dịch HCl dư thì cịn lại 6,4 gam chất rắn màu đỏ
a Viết các PTHH
b Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các chấtcĩ trong hỗn hợp A ban đầu ?
của chất hữa cơ là 60 gam Xác định CTHH của chất hữu cơ ?
Hidro biến đổi như thế nào khi giá trị n thay đổi
ĐỀ 16
I/ Lý thuyết :
Câu 1:
Viết CTPT , CTCT của metan , etylen và axetilen So sánh sự khác nhau về cấu tạo của chúng ?
Câu 2:
Bằng phương pháp hĩa học hãy phân biệt các chất khí sau : CO2 , Cl2 , CO , H2
Câu 3:
Viết PTPƯ của những biến hĩa sau :
(-C6H10O5-)n C6H12O6 C2H5OH CH3COOC2H5 CH3COONa CH3COOH
II/ Bài tốn :
1 Cho một bản nhôm có khối lượng 60 gam vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy ra rửa sạch , sấy khô cân nặng 80,7 gam Tính khối lượng đồng bám vào bản nhôm ?
2 Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CH4 , C2H4 và C2H2 qua bình Brom dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch Brom tăng 5,4 gam Khí thoát ra khỏi bình được đốt cháy hoàn toàn thu được 2,2 gam CO2 Tính % về khối lượng của mỗi hiddro cacbon có trong hỗn hợp ?
3 Dung dịch A chứa 8 gam NaOH
a Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần dùng để hòa tan hoàn toàn dung dịch A
b Tính thể tích SO2 cần thiết để khi tác dụng với dung dịch A tạo ra hỗn hợp muối axit và muối trung hòa theo tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1 ?