1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PPCT TOAN 09 - 10 (DA CHINH SUA)

37 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Phối Chương Trình Môn Toán Thpt Lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chương trình học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 210 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 52: Ôn tập chơng V có thực hành giải toán bằngMTBT Tiết 53: Bài kiểm tra chơng V chơng Vi: cung và góc lợng giác... Các hệ thức lợng trong tam giác và giải tamgiác Định lý Cosin Tiế

Trang 1

ph©n phèi ch¬ng tr×nh

m«n to¸n thpt

líp 10

(Ch¬ng tr×nh chuÈn)

C¶ n¨m : 37 tuÇn x 3 tiÕt = 105 tiÕt

Häc kú I : 19 tuÇn x 3 tiÕt/ tuÇn = 54 tiÕt

Häc kú II: 18 tuÇn x 3 tiÕt/ tuÇn = 51 tiÕt

Trang 2

Tiết 21: Đ2 Phơng trình quy về bậc nhất, bậc hai

- Phơng trình quy về bậc nhất, bậc hai

Tiết 22: Bài tập

Tiết 23: Đ3.Phơng trình và hệ PT bậc nhất nhiều ẩn

Tiết 24: Đ3.Phơng trình và hệ PT bậc nhất nhiều ẩn

Tiết 25 Bài tập

Tiết 26: Thực hành

Tiết 27: Ôn tập chơng III

Tiết 28: Bài kiểm tra chơng III

chơng iV: bất đẳng thức bất phơng trình

(15 tiết)

Tiết 29: Đ1 Bất đẳng thức

- Ôn tập về bất đẳng thức Bài tập

Tiết 30: Ôn tập học kỳ I

Tiết 31: Kiểm tra học kỳ I

Tiết 32: Trả bài kiểm tra học kỳ I

Trang 3

TiÕt 37: §3 DÊu cña nhÞ thøc bËc nhÊt.

- §Þnh lý vÒ dÊu cña nhÞ thøc bËc nhÊt XÐt dÊu tÝch, th¬ngcña nhÞ thøc bËc nhÊt

TiÕt 38: §3 DÊu cña nhÞ thøc bËc nhÊt

- ¸p dông vµo gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh Bµi tËp

TiÕt 39: §4 BÊt ph¬ng tr×nh bËc nhÊt 2 Èn

- Bpt nhÊt 2 Èn BiÓu diÔn tËp nghiÖm cña Bpt bËc nhÊt 2 Èn.TiÕt 40: §4 BÊt ph¬ng tr×nh bËc nhÊt 2 Èn

- HÖ Bpt bËc nhÊt 2 Èn ¸p dông vµo bµi to¸n kinh tÕ.TiÕt 41: Bµi tËp

TiÕt 42: §5 DÊu cña tam thøc bËc hai

- §Þnh lý vÒ dÊu cña tam thøc bËc hai

TiÕt 43: §5 DÊu cña tam thøc bËc hai

Trang 4

chơng V: thống kê (8 tiết)

Tiết 47: Đ1 Bảng phân bố tần số và tần suất

Tiết 48: Đ2 Biểu đồ

Tiết 49: Bài tập

Tiết 50: Đ3 Số trung bình cộng Số trung vị Mốt

Tiết 51: Đ4 Phơng sai và độ lệch chuẩn

Tiết 52: Ôn tập chơng V (có thực hành giải toán bằngMTBT)

Tiết 53: Bài kiểm tra chơng V

chơng Vi: cung và góc lợng giác công thức lợng giác (6 tiết)

Tiết 54: Đ1 Cung và góc lợng giác (Mục 1)

Tiết 55: Đ1 Cung và góc lợng giác (Mục 2) + Bài tập

Tiết 56: Đ2 Giá trị lợng giác của một cung (Mục 1 + 2)Tiết 57: Đ2 Giá trị lợng giác của một cung (Mục 3 + Bt)Tiết 58: Đ3 Công thức lợng giác

Tiết 59: Ôn tập chơng VI

Tiết 60: Ôn tập cuối năm

Tiết 61: Kiểm tra cuối năm

Tiết 62: Trả bài kiểm tra cuối năm

Trang 5

B hình học (43 tiết)

chơng i: véctơ (13 tiết)

Tiết 1: Đ1 Các định nghĩa

- Khái niệm véctơ Véctơ cùng phơng véctơ cùng hớng.Tiết 2: Đ1 Các định nghĩa

- Hai véctơ bằng nhau Véctơ không

Tiết 3: Bài tập

Tiết 4: Đ2 Tổng và hiệu của 2 véctơ

- Tổng của 2 véctơ Quy tắc hình bình hành Tính chất củaphép cộng các véctơ

Tiết 5: Đ2 Tổng và hiệu của 2 véctơ

- Hiệu của 2 véctơ ứng dụng

Tiết 6: Bài tập

Tiết 7: Đ3 Tích của véctơ với một số

Tiết 8: Bài tập

Tiết 9: Bài kiểm tra viết 1 tiết

Tiết 10: Đ4 Hệ trục toạ độ

- Trục toạ độ Hệ trục toạ độ

Tiết 11: Đ4 Hệ trục toạ độ

- Toạ độ của các véctơ UV,k U Toạ độ trung điểm của

đoạn thẳng Toạ độ trọng tâm của tam giác

Tiết 17: Đ2 Tích vô hớng của hai véctơ

- Biểu thức toạ độ của tích vô hớng

Tiết 18: Đ2 Tích vô hớng của hai véctơ ( ứng dụng) Tiết 19: Bài tập

Tiết 20: Ôn tập học kỳ I

Tiết 21: Kiểm tra học kỳ I

Trang 6

Tiết 22: Trả bài kiểm tra học kỳ I

Tiết 23: Đ3 Các hệ thức lợng trong tam giác và giải tamgiác (Định lý Cosin)

Tiết 24: Đ3 Các hệ thức lợng trong tam giác và giải tamgiác ( Định lý Sin)

Tiết 25: Đ3 Các hệ thức lợng trong tam giác và giải tamgiác ( Công thức tính diện tích tam giác Giải tam giác, ứngdụng vào việc đo đạc )

Tiết 42: Kiểm tra cuối năm

Tiết 43: Trả bài kiểm tra cuối năm

Trang 7

phân phối chơng trình

môn toán thpt

lớp 10

(Chơng trình nâng cao)

Cả năm : 37 tuần x 4 tiết = 140 tiết

Học kỳ I : 19 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết

Học kỳ II: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết

Tiết 1: Đ1 Mệnh đề và mệnh đề chứa biến (Mục 1 - 5)

Tiết 2: Đ1 Mệnh đề và mệnh đề chứa biến (Mục 6 + 7+ BT )Tiết 3: Đ2 áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học

Tiết 10: Đ4 Số gần đúng Sai số (Mục 1 - 3)

Tiết 11: Đ4 Số gần đúng Sai số (Mục 4 + Bài tập )

Tiết 12: Ôn tập chơng I

Tiết 13: Bài kiểm tra chơng I

Trang 8

ch¬ng iI: hµm sè bËc nhÊt vµ bËc hai

(10 tiÕt)

TiÕt 14: §1 §¹i c¬ng vÒ hµm sè (Môc 1 + 2)

TiÕt 15: §1 §¹i c¬ng vÒ hµm sè (Môc 3 + 4)

TiÕt 16: §1 §¹i c¬ng vÒ hµm sè (C©u hái vµ bµi tËp)

TiÕt 17: LuyÖn tËp

TiÕt 18: §2 Hµm sè bËc nhÊt

TiÕt 19: Bµi tËp

TiÕt 20: §3 Hµm sè bËc hai (Môc 1 - 3)

TiÕt 21: §3 Hµm sè bËc hai (C©u hái vµ bµi tËp)

TiÕt 22: LuyÖn tËp

TiÕt 23: ¤n tËp ch¬ng II

ch¬ng iII: Ph¬ng tr×nh hÖ ph¬ng tr×nh (16

tiÕt)

TiÕt 24: §1 §¹i c¬ng vÒ ph¬ng tr×nh (Môc 1 -5 )

TiÕt 25: §1 §¹i c¬ng vÒ ph¬ng tr×nh (C©u hái vµ bµi tËp )TiÕt 26: §2 Ph¬ng tr×nh quy vÒ bËc nhÊt, bËc hai 1 Èn

(Môc 1- 3)

TiÕt 27: §2 Ph¬ng tr×nh quy vÒ bËc nhÊt, bËc hai 1 Èn

(C©u hái vµ bµi tËp)

TiÕt 34: Bµi kiÓm tra viÕt 1 tiÕt

TiÕt 35: §4 HÖ ph¬ng tr×nh bËc nhÊt nhiÒu Èn (Môc 1 - 2)TiÕt 36: §4.HÖ ph¬ng tr×nh bËc nhÊt nhiÒu Èn (Môc 3+ BT)TiÕt 37: LuyÖn tËp (Cã thùc hµnh gi¶i to¸n b»ng MTBT)TiÕt 38: §5 Mét sè vÝ dô vÒ ph¬ng tr×nh bËc hai 2 Èn

TiÕt 39: ¤n tËp ch¬ng III

Trang 9

chơng iV: bất đẳng thức và bất phơng trình

Tiết 46: Trả bài kiểm tra học kỳ I

Tiết 47: Luyện tập

Tiết 48: Đ2 Đại cơng về bất phơng trình

Tiết 49: Đ3 Bất phơng trình và hệ Bpt bậc nhất 1 ẩn

Tiết 55: Đ5 Bất phơng trình và hệ Bpt bậc nhất 2 ẩn

(Mục 3 + Câu hỏi và Bài Tập)

Tiết 56: Luyện tập

Tiết 57: Đ6 Dấu của tam thức bậc hai

Tiết 58: Đ7 Bất phơng trình bậc hai (Lý thuyết)

Tiết 59: Đ7 Bất phơng trình bậc hai (Câu hỏi và Bài tập)Tiết 60: Luyện tập

Tiết 61: Luyện tập

Tiết 62: Đ8 Một số Pt và Bpt quy về bậc hai (Lý thuyết)Tiết 63:Đ8.Một số Pt và Bpt quy về bậc hai(Câu hỏi và Btập)Tiết 64: Luyện tập

Trang 10

Tiết 68: Đ2 Trình bày một mẫu số liệu

Tiết 69: Đ2 Trình bày một mẫu số liệu

Tiết 70: Luyện tập

Tiết 71: Đ3 Các số đặc trng của mẫu số liệu (Mục 1 - 3)Tiết 72: Đ3 Các số đặc trng của mẫu số liệu

(Mục 4 + Câu hỏi và Bài Tập)

Tiết 73: Luyện tập (Có thực hành giải toán bằng MTBT)Tiết 74: Ôn tập chơng V

Tiết 75: Bài kiểm tra chơng V

Trang 11

ch¬ng Vi: cung vµ gãc lîng gi¸c c«ng thøc lîng gi¸c (11 tiÕt)

TiÕt 76: §1 Gãc vµ cung lîng gi¸c

TiÕt 77: §1 Gãc vµ cung lîng gi¸c

TiÕt 89: KiÓm tra cuèi n¨m

TiÕt 90: Tr¶ bµi kiÓm tra cuèi n¨m

Trang 12

B hình học (50 tiết)

chơng i: véctơ (14 tiết)

Tiết 1: Đ1 Các định nghĩa (Lý thuyết)

Tiết 2: Đ1 Các định nghĩa (Câu hỏi và bài tập)

Tiết 3: Đ2 Tổng của hai véctơ

Tiết 4: Câu hỏi và bài tập

Tiết 5: Đ3 Hiệu của 2 véctơ

Tiết 6: Đ4 Tích của véctơ với một số (Mục 1 + 2)

Tiết 7: Đ4 Tích của véctơ với một số (Mục 3)

Tiết 8: Đ4 Tích của véctơ với một số (Mục 4)

Tiết 9: Câu hỏi và bài tập

Tiết 10: Đ5 Trục toạ độ và hệ trục toạ độ (Mục 1 - 4)

Tiết 11: Đ5 Trục toạ độ và hệ trục toạ độ (Mục 5 - 6)

Tiết 12: Câu hỏi và bài tập

Tiết 13: Ôn tập chơng I

Tiết 14: Bài kiểm tra chơng I

chơng iI: tích vô hớng của hai véctơ

và ứng dụng (9 tiết)

Tiết 15: Đ1 Giá trị lợng giác của 1 góc bất kỳ từ 00 đến 1800

(Lý thuyết)

Tiết 16: Đ1 Giá trị lợng giác của 1 góc bất kỳ từ 00 đến

1800 (Câu hỏi và bài tập)

Tiết 17: Đ2 Tích vô hớng của hai véctơ

- Từ mục 1 đến hết bài toán 1 của mục 3

Tiết 18: Đ2 Tích vô hớng của hai véctơ (Còn lại)

Tiết 19: Câu hỏi và bài tập

Tiết 20: Đ3 Hệ thức trong tam giác (Mục 1 - 3)

Tiết 21: Đ3 Hệ thức trong tam giác (còn lại)

Tiết 22: Câu hỏi và bài tập

Tiết 23: Ôn tập chơng II

Tiết 24: Ôn tập học kỳ I

Tiết 25: Kiểm tra học kỳ I

Tiết 26: Trả bài kiểm tra học kỳ I

Trang 13

chơng iiI: phơng pháp toạ độ trong

mặt phẳng (21 tiết)

Tiết 27: Đ1 Phơng trình tổng quát của đờng thẳng (LT)

Tiết 28: Đ1 Phơng trình tổng quát của đờng thẳng (BT) Tiết 29: Đ2 Phơng trình tham số của đờng thẳng (LT) Tiết 30: Đ2 Phơng trình tham số của đờng thẳng (BT) Tiết 31: Đ3 Khoảng cách và góc (Mục 1) Tiết 32: Đ3 Khoảng cách và góc (Mục 2) Tiết 33: Câu hỏi và bài tập Tiết 34: Đ4 Đờng tròn (Lý thuyết)

Tiết 35: Đ4 Đờng tròn (Câu hỏi và Bài tập) Tiết 36: Bài kiểm tra 1 tiết Tiết 37: Đ5 Đờng ELíp (Mục 1 + 2)

Tiết 38: Đ5 Đờng ELíp (Còn lại) Tiết 39: Câu hỏi và bài tập

Tiết 40: Đ6 Đờng Hypecbol (Lý thuyết)

Tiết 41: Đ6 Đờng Hypecbol (Câu hỏi và Bài tập) Tiết 42: Đ7 Đờng Parabol (Lý thuyết)

Tiết 43: Đ7 Đờng Parabol (Câu hỏi và Bài tập)

Tiết 44: Đ8 Ba đờng Conic (Mục 1 + 2)

Tiết 45: Đ8 Ba đờng Conic (Mục 3)

Tiết 46: Câu hỏi và bài tập

Tiết 47: Ôn tập chơng III

Tiết 48: Ôn tập cuối năm

Tiết 49: Kiểm tra cuối năm

Tiết 50: Trả bài kiểm tra cuối năm

Trang 14

ph©n phèi ch¬ng tr×nh

m«n to¸n thpt

líp 11

(Ch¬ng tr×nh chuÈn)

C¶ n¨m : 37 tuÇn x 3,5 tiÕt = 122,5 tiÕt

Häc kú I : 19 tuÇn x 4 tiÕt/ tuÇn = 72 tiÕt

Häc kú II: 18 tuÇn x 3 tiÕt/ tuÇn = 51 tiÕt

TiÕt 1: §1 Hµm sè lîng gi¸c (Môc I + II)

TiÕt 2: §1 Hµm sè lîng gi¸c (Môc III phÇn 1 – 2)

TiÕt 3: §1 Hµm sè lîng gi¸c (Môc II phÇn 3 + Môc IV)TiÕt 4: Bµi tËp

TiÕt 5: §2 Ph¬ng tr×nh lîng gi¸c c¬ b¶n (Môc 1)

TiÕt 6: §2 Ph¬ng tr×nh lîng gi¸c c¬ b¶n (Môc 2)

TiÕt 7: §2 Ph¬ng tr×nh lîng gi¸c c¬ b¶n (Môc 3)

TiÕt 8: §2 Ph¬ng tr×nh lîng gi¸c c¬ b¶n (Môc 4)

TiÕt 9: Gi¶i ph¬ng tr×nh lîng gi¸c b»ng m¸y tÝnh bá tóiTiÕt 10: Bµi tËp

Trang 15

Tiết 14: Đ3 Một số phơng trình lợng giác thờng gặp

Tiết 21: Bài kiểm tra chơng I

chơng iI: Tổ hợp – tập hợp (10 tiết) xác suất (15 tiết)

Tiết 22: Đ1 Quy tắc đếm (Mục I)

Tiết 23: Đ1 Quy tắc đếm (Mục II)

Tiết 24: Đ2 Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp

Tiết 25: Đ2 Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp

Tiết 26: Bài tập

Tiết 27: Thực hành tính số các hoán vị và số các tổ hợp bằngmáy tính bỏ túi

Tiết 28: Đ3 Nhị thức Niutơn

Tiết 29: Bài tập

Tiết 30: Đ4 Phép thử và biến cố (Mục I, II)

Tiết 31: Đ4 Phép thử và biến cố (Mục III + Bài tập)

Tiết 32: Đ5 Xác suất của biến cố (Mục I)

Tiết 33: Đ5 Xác suất của biến cố (Mục II, III)

Tiết 34: Bài tập

Tiết 35: Ôn tập chơng II

Tiết 36: Bài kiểm tra chơng II

chơng iII: dãy số – tập hợp (10 tiết) cấp số cộng và

cấp số nhân (9 tiết)

Tiết 37: Đ1 Phơng pháp quy nạp toán học

Tiết 38: Đ2 Dãy số (Mục I, II)

Tiết 39: Đ2 Dãy số (Mục III, IV)

Tiết 40: Bài tập

Trang 16

Tiết 41: Đ3 Cấp số cộng (Mục I - III)

Tiết 42: Đ3 Cấp số cộng (Mục IV – Bài tập)

Tiết 43: Đ4 Cấp số nhân (Mục I - III)

Tiết 44: Đ4 Cấp số nhân (Mục IV – Bài tập)

Tiết 45: Ôn tập chơng III

Tiết 46: Ôn tập học kỳ I

Tiết 47: Kiểm tra học kỳ I

Tiết 48: Trả bài kiểm tra học kỳ I

Tiết 49: Đ1 Giới hạn của dãy số (Mục I)

Tiết 50: Đ1 Giới hạn của dãy số (Mục II, III)

Tiết 51: Đ1 Giới hạn của dãy số (Mục IV)

Tiết 52: Bài tập

Tiết 53: Đ2 Giới hạn của hàm số (Mục I)

Tiết 54: Đ2 Giới hạn của hàm số (Mục II)

Tiết 55: Đ2 Giới hạn của hàm số (Mục III)

Tiết 56: Bài tập

Tiết 57: Đ3 Hàm số liên tục (Mục I, II)

Tiết 58: Đ3 Hàm số liên tục (Mục III)

Tiết 66: Đ2 Quy tắc tính đạo hàm (Mục I, II)

Tiết 67: Đ2 Quy tắc tính đạo hàm (Mục III)

Tiết 68: Bài tập

Tiết 69: Đ3 Đạo hàm của các hàm số lợng giác (Mục 1 - 3)Tiết 70: Đ3 Đạo hàm của các hàm số lợng giác (Mục 4 - 5)Tiết 71: Bài tập

Tiết 72: Bài kiểm tra 1 tiết giữa chơng

Trang 17

TiÕt 73: §4 Vi ph©n

TiÕt 74: §5 §¹o hµm cÊp hai

TiÕt 75: ¤n tËp ch¬ng V

TiÕt 76: ¤n tËp cuèi n¨m

TiÕt 77: KiÓm tra cuèi n¨m

TiÕt 78: Tr¶ bµi kiÓm tra cuèi n¨m

Trang 18

(13 tiết)

Tiết 12: Đ1 Đại cơng về đthẳng và mặt phẳng (Mục I, II)Tiết 13: Đ1 Đại cơng về đthẳng và mặt phẳng (Còn lại)Tiết 14: Đ2 Hai đờng thẳng chéo nhau và hai đờng thẳngsong song (Mục I, II hết định lý 1)

Tiết 15: Đ2 Hai đờng thẳng chéo nhau và hai đờng thẳngsong song (Còn lại )

Tiết 16: Bài tập

Tiết 17: Đ3 Đờng thẳng và mặt phẳng song song

Tiết 18: Bài tập

Tiết 19: Đ4 Hai mặt phẳng song song (Mục I, II)

Tiết 20: Đ4 Hai mặt phẳng song song (Mục III, IV, V)

Tiết 21: Bài tập

Tiết 22: Ôn tập học kỳ I

Tiết 23: Kiểm tra học kỳ I

Tiết 24: Trả bài kiểm tra học kỳ I

Trang 19

Tiết 25: Đ5 Phép chiếu song song Hình biểu diễn của mộthình không gian

Tiết 28: Đ1 Véctơ trong không gian (Mục I)

Tiết 29: Đ1 Véctơ trong không gian (Mục II)

Tiết 30: Đ2 Hai đờng thẳng vuông góc (Mục I, II)

Tiết 31: Đ2 Hai đờng thẳng vuông góc (Mục III)

Tiết 32: Đ3 Đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng

Tiết 33: Bài tập

Tiết 34: Đ4 Hai mặt phẳng vuông góc (Mục I, II)

Tiết 35: Đ4 Hai mặt phẳng vuông góc (Mục III, IV)

Tiết 36: Bài tập

Tiết 37: Bài kiểm tra viết 1 tiết

Tiết 38: Đ5 Khoảng cách (Mục I, II)

Tiết 39: Đ5 Khoảng cách (Mục III, IV)

Tiết 40: Bài tập

Tiết 41: Ôn tập chơng III

Tiết 42: Ôn tập chơng III

Tiết 43: Ôn tập cuối năm

Tiết 44: Kiểm tra cuối năm

Tiết 45: Trả bài kiểm tra cuối năm

Trang 20

phân phối chơng trình

môn toán thpt

lớp 11

(Chơng trình nâng cao)

Cả năm : 37 tuần x 4 tiết = 140 tiết

Học kỳ I : 19 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết

Học kỳ II: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết

Tiết 3: Đ1 Các hàm số lợng giác (Mục 2)

Tiết 4: Đ1 Các hàm số lợng giác (Mục 3 + Bài tập)

Tiết 5: Bài tập

Tiết 6: Đ2 Phơng trình lợng giác cơ bản (Mục 1)

Tiết 7: Đ2 Phơng trình lợng giác cơ bản (Mục 2)

Tiết 8: Đ2 Phơng trình lợng giác cơ bản (Mục 3)

Tiết 9: Đ2 Phơng trình lợng giác cơ bản (Mục 4)

Tiết 10: Đ2 Phơng trình lợng giác cơ bản (Mục 5)

Tiết 11: Thực hành: Tính góc khi biết 1 giá trị của nó bằng

máy tính bỏ túi

Tiết 12: Bài tập

Tiết 13: Đ3 Một số PT lợng giác đơn giản (Mục 1)

Tiết 14: Đ3 Một số PT lợng giác đơn giản (Mục 2)

Trang 21

Tiết 15: Đ3 Một số PT lợng giác đơn giản (Mục 3) Tiết 16: Đ3 Một số PT lợng giác đơn giản (Mục 4) Tiết 17: Đ3 Một số PT lợng giác đơn giản (Còn lại)

Tiết 18: Luyện tập

Tiết 19: Luyện tập

Tiết 20: Ôn tập chơng I

Tiết 21: Ôn tập chơng I

Tiết 22: Bài kiểm tra chơng I

chơng iI: Tổ hợp – tập hợp (10 tiết) xác suất (20 tiết)

A tổ hợp:

Tiết 23: Đ1 Hai quy tắc đếm cơ bản (Mục 1)

Tiết 24: Đ1 Hai quy tắc đếm cơ bản (Mục 2)

Tiết 25: Đ2 Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp (Mục 1)Tiết 26: Đ2 Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp (Mục 2)Tiết 27: Đ2 Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp (Mục 3)Tiết 28: Đ2 Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp (Mục 4)Tiết 29: Luyện tập

Tiết 30: Đ3 Nhị thức Niutơn

Tiết 31: Luyện tập

Tiết 32: Bài kiểm tra 45 phút

Trang 22

B X¸c suÊt:

TiÕt 33: §4 BiÕn cè vµ x¸c suÊt cña biÕn cè (Môc 1)TiÕt 34: §4 BiÕn cè vµ x¸c suÊt cña biÕn cè (Môc 2)TiÕt 35: §5 C¸c quy t¾c tÝnh x¸c suÊt (Môc 1)

TiÕt 36: §5 C¸c quy t¾c tÝnh x¸c suÊt (Môc 2)

TiÕt 37: LuyÖn tËp

TiÕt 38: §6 BiÕn ngÉu nhiªn rêi r¹c

TiÕt 39: §6 BiÕn ngÉu nhiªn rêi r¹c

TiÕt 45: KiÓm tra häc kú I

TiÕt 46: Tr¶ bµi kiÓm tra häc kú I

TiÕt 47: §1 Ph¬ng ph¸p quy n¹p to¸n häc (Môc 2)TiÕt 48: §2 D·y sè (Môc I, II)

TiÕt 49: §2 D·y sè (Môc III, IV)

TiÕt 50: LuyÖn tËp

TiÕt 51: §3 CÊp sè céng (Môc I - III)

TiÕt 52: §3 CÊp sè céng (Môc IV – Bµi tËp)

TiÕt 53: §4 CÊp sè nh©n (Môc I - II)

TiÕt 54: §4 CÊp sè nh©n (Môc III, IV)

TiÕt 55: LuyÖn tËp

TiÕt 56: ¤n tËp ch¬ng III

TiÕt 57: ¤n tËp ch¬ng III

TiÕt 58: Bµi kiÓm tra ch¬ng III

ch¬ng iV: giíi h¹n (14 tiÕt)

A giíi h¹n cña d·y:

TiÕt 59: §1 D·y sè cã giíi h¹n 0

TiÕt 60: §2 D·y sè cã giíi h¹n h÷u h¹n

Trang 23

Tiết 61: Đ3 Dãy số có giới hạn vô cực

Tiết 62: Đ4 Định nghĩa và một số định lý về giới hạn của

Tiết 73: Đ1 Khái niệm đạo hàm (Mục 1, 2)

Tiết 74: Đ1 Khái niệm đạo hàm (Còn lại)

Tiết 65: Luyện tập

Tiết 76: Đ2 Các quy tắc tính đạo hàm (Mục 1, 2)

Tiết 77: Đ2 Các quy tắc tính đạo hàm (Mục 3)

Tiết 78: Đ2 Các quy tắc tính đạo hàm (Mục 4)

Tiết 79: Luyện tập

Tiết 80: Đ3 Đạo hàm của các hàm số lợng giác (Mục 1, 2)Tiết 81: Đ3 Đạo hàm của các hàm số lợng giác (Mục 3 - 5)Tiết 82: Luyện tập

Tiết 89: Kiểm tra cuối năm

Tiết 90: Trả bài kiểm tra cuối năm

Trang 24

Tiết 2: Đ2 Phép tịnh tiến và phép dời hình

Tiết 3: Đ3 Phép đối xứng trục

Tiết 4: Câu hỏi và bài tập

Tiết 5: Đ4 Phép quay và phép đối xứng tâm (Mục 1 - 3)Tiết 6: Đ4 Phép quay và phép đối xứng tâm (Mục 4)

Tiết 7: Câu hỏi và bài tập

Tiết 8: Đ5 Hai hình bằng nhau

(14 tiết)

Tiết 15: Đ1 Đại cơng về đthẳng và mặt phẳng (Mục 1)

Tiết 16: Đ1 Đại cơng về đthẳng và mặt phẳng (Mục 2, 3)Tiết 17: Đ1 Đại cơng về đthẳng và mặt phẳng (Mục 4)

Tiết 18: Câu hỏi và bài tập

Tiết 19: Đ2 Hai đờng thẳng song song

Tiết 20: Đ3 Đờng thẳng và mặt phẳng song song

Tiết 21: Câu hỏi và bài tập

Tiết 22: Đ4 Hai mặt phẳng song song (Mục 1 - 3)

Tiết 23: Đ4 Hai mặt phẳng song song (Mục 4 - 6)

Tiết 24: Ôn tập học kỳ I

Tiết 25: Kiểm tra học kỳ I

Ngày đăng: 19/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

phân phối chơng trình môn toán thpt - PPCT TOAN 09 - 10 (DA CHINH SUA)
ph ân phối chơng trình môn toán thpt (Trang 1)
Hình học (43 tiết) Học kỳ 1 - PPCT TOAN 09 - 10 (DA CHINH SUA)
Hình h ọc (43 tiết) Học kỳ 1 (Trang 1)
Hình học (50 tiết) Học kỳ 1 - PPCT TOAN 09 - 10 (DA CHINH SUA)
Hình h ọc (50 tiết) Học kỳ 1 (Trang 8)
phân phối chơng trình môn toán thpt - PPCT TOAN 09 - 10 (DA CHINH SUA)
ph ân phối chơng trình môn toán thpt (Trang 8)
Hình học (45 tiết) Học kỳ 1 - PPCT TOAN 09 - 10 (DA CHINH SUA)
Hình h ọc (45 tiết) Học kỳ 1 (Trang 15)
Hình học (50 tiết) Học kỳ 1 - PPCT TOAN 09 - 10 (DA CHINH SUA)
Hình h ọc (50 tiết) Học kỳ 1 (Trang 21)
phân phối chơng trình môn toán thpt - PPCT TOAN 09 - 10 (DA CHINH SUA)
ph ân phối chơng trình môn toán thpt (Trang 21)
Hình học (45 tiết) Học kỳ 1 - PPCT TOAN 09 - 10 (DA CHINH SUA)
Hình h ọc (45 tiết) Học kỳ 1 (Trang 28)
Hình học (50 tiết) Học kỳ 1 - PPCT TOAN 09 - 10 (DA CHINH SUA)
Hình h ọc (50 tiết) Học kỳ 1 (Trang 34)
phân phối chơng trình môn toán thpt - PPCT TOAN 09 - 10 (DA CHINH SUA)
ph ân phối chơng trình môn toán thpt (Trang 34)
w