Kiến thức: -Nêu được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát thí nghiệm sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai dầu dây dẫn -Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu di
Trang 1TUẦN 1 Ngày soạn: 26/8 G: Chương I ĐIỆN HỌC
VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ GIỮA HAI ĐẦU DÂY DẪN
I MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
-Nêu được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát thí nghiệm sự phụ thuộc
của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai dầu dây dẫn
-Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu diễn mối quan hệ I,U từ số liệu thực nghiệm -Nêu được kết luận vềsự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
Kiểm tra sú số( Lớp trưởng báo cáo sú số)
Giới thiệu chương trình ,phương pháp học ,dụng cụ học tập
2 Nội dung bài mới:
Đặt vấn đề: (sgk)
1-Để đo cường độ dòng điện chạy qua
bóng đèn và hiệu điện thế hai đầu bóng
Theo dỏi kiểm tra giúp đở các nhóm
1.ÔN LẠI KIẾN THỨC CÓ LIÊN QUAN
Đo cường độ dòng điện thì dùng am pe kế,mắc Ampekế nối tiếp với bóng đèn
Đo hiệu điện thế dùng Vôn kế mắc vôn kế song song với bóng đèn
Trang 2Phửụng phaựp Noọi dung
mắc mạch điện và thí nghiệm
-Dựa vào bảng số liệu thu được từ thí
nghiệm tìm các điểm tương ứng với
1cặp giá trị U,I
-Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi C2
→ Keỏt luaọn.
Yêu cầu học sinh vận dụng
tăng hay giảm hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn cũng tăng hoặc giảm bấy nhiêu lần
3.ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN SỰ PHỤ THUỘC CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ
C5 Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
Trang 3ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN-ĐỊNH LUẬT ƠM
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
a Kiến thức:
-Nhận biết được đơn vị điện trở và vận dụng cơng thức tính điện trởđể giải bài tập
Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Ơm
Vận dụng được định luật Ơm để giải một số bài tập đơn giả
b Giáo dục tư tưởng:
- Tư tưởng thái độ đúng đắn, ý thức tự giác cao
- Phát huy tính tích cực, độc lập học tập của học sinh
II CHUẨN BỊ:
- Kẻ saỹn bảng giá trị thương số
I
U
.đối với mỗi dây dẫn
III HOẠT ĐỘNG DẠY HOC
1.ổn định lớP Nắm sĩ số
2 Bài cuừ : Câu hỏi 1và 2 SBT
• Đặt vấn đề: Với dây dẫn trong bài học trước ta thấy thương sĩ U/Icĩ giá trị
như nhau.Vụựi với các dây dẫn khác nhau kết quả trên cĩ như vậy khơng?
3 Hửụựng daĩn baứi mụựi
HD1 Tỡm hieồu về thửụng soỏ
I U
ủoỏi vụựi moĩi dãy daĩn
Dựa vào bảng 1và bảng 2 bài trước tính
thương số
I
U
đối với mỗi dây dẫn
Thảo luận cả lớp và Từng HS trả lời C2
-Điện trở dây dẫn tính bằng cơng thức
nào ?
Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn
lên 2 lần thì điện trở của nĩ tăng lên
1MΩ= 1000000Ω
d) Ý nghúa:
Biểu thị mức độ cản trở dịng điện nhiều hay ít của dây dẫn
Trang 4Phửụng phaựp Noọi dung
Hẹ3 Tỡm hieồu về ẹluaọt Ôõm
– HS ủóc SGK
GV thõng baựo rồi yẽu cầu hóc
sinh vieỏt heọ thửực cuỷa ẹL
Dửùa vaứo heọ thửực y/c hs phaựt
bieồu ẹL
Hẹ4 Vaọn dúng cuỷng coỏ:
Cthửực R = U/I duứng ủeồ laứm gỡ?
Tửứ Cthửực naứy coự theồ noựi: “Neỏu
U taờng lẽn bao nhiẽu lần thỡ R
taờng lẽn baỏy nhiẽu lần ” ủửụùc
khõng? Tái sao?
Trong ủoự : I ủo baống ampe
U ủo baống võn
R ủo baống õm
b Nội dung của định luật
Cường độ của dịng điẹn chạy qua dây dẫn
tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây
III Vaọn dúng:
- Hóc sinh ủóc ghi nhụự
- ẹóc coự theồ em chửa bieỏt
5 Dặn dị : Xem bài tập thực hành :
Viết và trả lời câu hỏi vào bài thực hành
Kẻ sẳn kết quả đo vào báo cáo
Bài tập về nhà từ bài: 2.1 đến bài 2.4 sbt
Trang 5I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Nêu được cách xác định điện trở từ công thức tính điện trở
- Mô tả được cách bố trí và tiến hành được thí nghiệm xác định được điện trởcủa một dây dẫn bằng ampekế và vôn kế
- Có ý thức chấp hành nghiem túc quy tắc sử dụng các thiết bị điện trong thí nghiệm
II CHUẨN BỊ:
Đối với mỗi nhóm HS:
1 dây dẫn có điện trở chưa biết giá trị 1 công tắc
1 vôn kế 7 dây nối
1 ampekế 1 nguồn điện (biến áp )
1 mẫu báo cáo
III NỘI DUNG BÀI HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA G V HOẠT ĐỘNG CỦA HS VÀ GHI
BẢNG
Kiểm tra việc chuẩn bị báo cáo thực
hành của HS
Yêu cầu HS nêu công thức tính điện trở
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi chuẩn bị và
vẽ mạch điện thí nghiệm
Theo dõi kiểm tra giúp đỡ các
nhóm,đặc biệt là cách mắc vôn kế và
ampe kế
Thu báo cáo thí nghiệm
Nhận xét kết quả và tinh thần và thái
-Các nhóm mắc mạch điện theo sơ đồ-Tiến hành đo ,ghi kết quả vào bảng-cá nhân hoàn thành bản báo cáo để nộp
Ngày soạn: 08.9 G: 11.9
Tiết CT : 04
ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
Trang 6R
R U
U
= từ các
kiến thức đã học
- Mô tả và bố trí TN kiểm tra các hệ thức suy ra từ lý thuyết
- Vận dụng được kiến thức đã học để giải thích được một số hiện tượng và giải được một số bài tậpvề đoạn mạch nối tiếp
b Rèn luyên kỷ năng:
- Kỹ năng thực hành sử dụng các dụng cụ đo điện: Vôn kế,ampe kế
- Kỹ năng bố trí thí nghiệm và kỹ năng lắp ráp thí nghiệm
- Kỹ năng suy luận và lập luận logíc
c Giáo dục tư tưởng:
- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích được một số hiện tượng đơn giảncóliên quan trong thực tế
- Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
- 3 điện trở mẫu có giá trị lần lượt 6Ω , 10Ω, 16Ω
- 1ampe kế, 1vôn kế,1 nguồn điện (biến áp)1 công tắc,7 dây nối
- HS: Đọc trước bài học,
III NỘI DUNG BÀI HỌC:
• Đặt vấn đề: Liệu có thể thay thế 2 điện trở mắc nối tiếp bằng 1 điện trở để dòng
điện chạy qua mạch không thay đổi?
• Bài củ: Phát biếu viết biểu thức định luật Ôm
Chữa bài tập 2.1 (SBT)
Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS VÀ GHI
BẢNG
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1
Yêu cầu HS hoàn thành câu hỏi C2
1Cường độ dòng điện vàhiệu điện thế trongđoạn mạch nối tiếp:
a.Nhắc lại kiến thức lớp 7
1 2
R U R I
Trang 7HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS VÀ GHI
BẢNG
Thông báo khái niệm điện trở tương
đương
Yêu cầu HS hoàn thành câu hỏi C3
Hãy nêu cách tiến hành TN kiểm tra
2.Điện trở tương đương của đoạn mạch nốitiếp:
a.Điện trở tương đươngNắm được khái niệm điện trở tương đươngb.Công thức tính điện trở tương đương củađoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp:
c.Thí nghiệm kiểm tra:
Nêu cách kiểm traMắc mạch điện theo sơ đồ hình4.1
d.Kết luận: Đoạn mạch gồm 2 điện trở mắcnối tiếpốc điện trở tương đương bằng tổng các điện trở thành phần:
- Đọc bài mới:Đoạn mạch song song
Tiết CT : 05 ĐOẠN MẠCH SONG SONG
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
a Kiến thức:
Trang 8- Suy luận dể xây dựng công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song:
2 1
1 1 1
R R
R td = + và hệ thức:
1
2 2
1
R
R I
I
= từ các
kiến thức đã học
- Mô tả được cách bố trí TN để kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lý thuyết
- Vận dụng các kiến thức đã học dể giải thích một số hiện tượng và giải bài tập về đoạn mạch somg song
b Rèn luyên kỷ năng:
- Kỹ năng thực hành sử dụng các dụng cụ đo điện
- Kỹ năng bố trí ,tiến hành lắp ráp thí nghiệm
- Kỹ năng suyluận
c Giáo dục tư tưởng:
- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích hiện tượng đơn giản có liện quan đến thực tế
- Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
- 3 điện trở mẩu,1 Ampekế,1 Vôn kế,1 nguồn điện 6V,1 công tắc ,9 đoạn dây
III NỘI DUNG BÀI HỌC:
Bài củ: Viết công thức tính cường độ dòng điện ,hiệu điện thế,diện trở tương
đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp
Bài tập 4.4và4.5 (SBT)
* Đặt vấn đề: Đối với đoạn mạch nối tiếp , chúng ta đã biết Rtđ bằng tổng các điện trởthành phần Với đoạn mạch song song điện trỏ tương đương của đoạn mạch có bằng tổng các điện trở thành phần không?
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS VÀ GHI
BẢNG
.Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức lớp 7về
đoạn mạch gồm 2 bóng đèn mắc song
song
Yêu cầu HS quan sát sơ đồhình 5.1 cho
biết điện trở R1và R2được mắc với nhau
như thế nào? vai trò của vôn kế và am
pe kế trong sơ đồ?
Hảy chứng minh đối với đoạn mạch
gồm 2 điện trở mắc song song ,cường
độ dòng điện chạy qua mổi bóng đèn tỷ
1
R
R I
I
=
2.Điện trở tương đương của đoạn mạch
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS VÀ GHI
BẢNG
Hướng dẫn HS xây dựng công thức:
2 1
1 1
Rtđđối với đoạn mạch song song Hãy
tiến hành thí nghiệm để kiểm tra
Yêu cầu HSnêu được dụng cụ thí
nghiệm ,các bước tiến hành
Yêu cầu các nhóm nêu kết quả thí
nghiệm
Thông báo: Người ta thường dùng các
dụng cụ điện có cùng hiệu điện thếđịnh
mứcvà mắc chúng song song với
nhauvào mạch điện khi đó chúng hoạt
U R
U
td
AB = +
2 1
1 1 1
R R
R td = +
b.Thí nghiệm kiểm tra:
Nêu phương án thí nghiệm kiểm tra
Mắc mạch điện theo sơ đồ hình 5-1Đọc số chỉ của (A)
Thay R1,,R2 bằng diện trở tương đương,giữnguyên U không đổi
Trang 10- Giải bài tập vật lý đúng theo các bước
- Rèn luyện kỹ năng phân tích ,so sánh,tổng hợp thông tin
III NỘI DUNG BÀI HỌC:
*Bài củ: Phát biểu và viết biểu thức định luật Ôm
Viết biểu thức biểu diễn mối quan hệgiữa U,I,R trong đoạn mạchcó 2 điện trở mắc nối tiếp và mắc song song
• Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS VÀ GHI BẢNG
Yêu cầu HS đọc kỹ bài tập
Tóm tắt bài tập phân tích bài toán
Nêu cách giải
Vận dụng công thức nào để tínhđiện trở
tương đươngvà điện trở R2
Yêu cầu HS giải cách khác
R2=?
Giải:Hiệu điện thế đoạn mạch:
Trang 11I2 = I - I1=1,8A - 1,2A =0,6 A
Độ lớn điện trở R2:
R2= = =20Ω
6 , 0
12
V I
I1=? ,I2 = ?, I3 = ?Giải: Điện trở tương đương của đoạn mạch: Rtđ = R1+
3 2
3
2
R R
R R
6 2
Bài tập 1 vận dụng đối với đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp
Bài tập 2 vận dụng đối với đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song
Bài tập 3 vận dụng đối với đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc hổn hợp lưu ý cách tính điện trở
-Về nhà làm bài tập 6.1đến6.5 SBT
Tiết 7 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
Trang 12VÀO CHIỀU DÀI DÂY DẪN
2.Kỹ năng: Mắc mạch điện và sử dụng dụng cụ đođể đo điện trở của dây dẫn
3.Thái độ: Trung thực, cĩ tinh thần hợp tác trong hoạt động nhĩm
II
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 1 cơng tắc - 8 dây dẫn cĩ vỏ cách điện,
- 3dây điện trở cùng tiết diện, cùng chất , khác chiều dài
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kieồm tra bàI cuừ :
Trong mách maộc noỏi tieỏp: I = ? ; Rtủ = ?
2 Hửụựng daĩn bài mới:
Đặt vấn đề: Mỗi dây dẫn thì điện trở là khơng đổi Vaọy điện trở của moĩi dâyphụ thuộc như thế nào vào bản thân dây đĩ?
Hẹ1.Tỡm hieồu sự phụ thuộc của điện
trở dây dẫn vào một trong những yếu tố
khác nhau cuỷa dãy daĩn
Yêu cầu HS quan sát hình 7-1cho biết
chúng khác nhau ở yếu tố nào ?
Yếu tố nào gây ảnh hưởng đến điện trở
của dây?Đề ra phương án kiểm ta sự phụ
thuộcđiện trở (Giữ nguyên 2 yếu tố ,thay
đổi một yếu tố)
Hẹ2 Tỡm hieồu sửù phú thuoọc cuỷa R
vaứo l
- ẹeồ xeựt sửù phú thuoọc cuỷa R vaứo
chiều daứi dãy daĩn ta xeựt nhửừng
dãy daĩn nhử theỏ naứo? (Chiều daứi
khaực nhau, cuứng tieỏt dieọn vaứ cuứng
vaọt lieọu)
Các nhĩm chọn dụng cụ và tiến hành thí
nghiệm và ghi kết quả vào bảng 1
I Xác định sự phụ thuộc của điện trở
dây dẫn vào một trong những yếu tố khác nha u
+Chiều dài+Tiết diện+Chất liệu làm dây dẫn
II.Sự phụ thuộc của điẹn trở vào chiều dàidây dẫn:
a Dự kiến cách :Chọn 3 dây dẫn cĩ tiết diện bằng nhau ,làm cùng chất cĩ chiều dài khác nhau ( 1l 2l 3l)
b.Thí nghiệm kiểm tra:
c.Kết luận R ~ l
Trang 13Hẹ3 Vaọn dúng
Hóc sinh traỷ lụứi c2
Hóc sinh traỷ lụứi c3
Điện trở của dây dẫn cĩ cùng tiết diện và được làm cùng 1 chất thì tỷ lệ thuận với chiều dài của mỗi dây
III Vaọn dúng
C2: l ngaộn –> R nhoỷ –> I lụựn –>
ủeứn saựng nhiều
l daứi –> R lụựn –> I nhoỷ –> ủeứn saựng ớt
6
R I U
Vaọy l = 40m
2
4
3 Cuỷng coỏ.
Sửù phú thuoọc cuỷa R vaứo l
4 Daởn doứ
Hóc baứi vaứ laứm C4
Làm các bài tập 7 SBT và học thuộc phần ghi nhớ
Tiết: 08 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
VÀO TIẾT DIỆN CỦA DÂY DẪN
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
} l = ?
Trang 14III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
Nẽu sửù phú thuoọc cuỷa R vaứo l
Trong mách maộc song song hai ủieọn trụỷ thỡ U = ? ; Rtd = ?
2 Hửụựng daĩn baứi mụựi:
* Đặt vấn đề: Các dây dẫn cĩ cùng chiều dài , cùng chất thì điện trở của chúng phụ
thuộc như thế nào vào tiết điện dây?
Hẹ1 Dự đốn sự phụ thuộc của điện trở
vào tiết diện của dây dẫn:
- ẹeồ xeựt sửù phú thuoọc cuỷa R vaứo
S thỡ cần phaỷi sửỷ dúng caực dãy
daĩn nhử theỏ naứo?
- Tỡm hieồu caực mách ủieọn trong
hỡnh 8.1 laứm C1
- Hai dây dẫn cĩ cùng chiều dài,làm cùng
một loại vật liệu thì giữa tiết diện và điện
trở tương ứng cĩ mối quan hệ như thế
nào? laứm C2 –> Nẽu dự đốn
Hẹ2 Kieồm tra dửù ủoaựn
I Dự đốn sự phụ thuộc của điện trở
vào tiết diện của dây dẫn :
Trang 15Hẹ3 Vaọn dúng
Hóc sinh traỷ lụứi C3
Tieỏt dieọn dãy thửự hai lụựn gaỏp
maỏy lần tieỏt dieọn dãy thửự hai ?
- Hóc sinh laứm C4
5 , 0 5 , 5 2
1 1 2 1
2 2
S
R S R R
R S S
- Sửù phú thuoọc cuỷa R vaứo S
- Moọt dãy daĩn coự chiều daứi l, tieỏt dieọn S , maộc vaứo mách ủieọn
U thỡ coự củdủ I Hoỷi neỏu caột dãy ủoự ra laứmủõi vaứ chaọp lái maộc vaứo mách ủieọn U ủoự thỡ củdủ trong mách thay ủoồi ra sao?
SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
VÀO VẬT LIỆU LÀM DÂY DẪN
Trang 16- Mắc mạch điện và sử dụng dụng cụ đo để đo điện trở của dây
- Sử dụng bảng điện trở suất của một số chất
c Giáo dục tư tưởng:
- Trung thực cĩ tinh thần hợp tác trong hoạt động nhĩm
- Tích cực tự giác, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ
- 1 cuộn dây Nikelin cĩ: S=0,1mm2 dài 2m
- 1 cuộn dây Nicrơm cĩ: S= 0,2mm2 dài 2m
- 1 ampekế, 1 vơn kế,1 nguồn điện ,1cơng tắc,7 dây nối, 2 chốt kẹp
III NỘI DUNG BÀI HỌC:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
Nẽu sửù phú thuoọc cuỷa R vaứo l vaứ S
Phaỷi tieỏn haứnh TN nhử theỏ naứo vụựi caực dãy daĩn ủeồ xeựt sửù phú thuoọc cuỷa R vaứo S
2 Hửụựng daĩn baứi mụựi:
Hẹ1 Tỡm hieồu Sự phụ thuộc của điện
trở vào vật liệu làm dây dẫn
- Để xác định sự phụ thuộc của điện trở
vào vật liệu làm dây dẫn thì phải tiến
hành thí nghiệm với các dây dẫn cĩ đặc
điểm gì?
- Hóc sinh laứm TNnhử sgk
- Từ kết quả TN em rút ra nhận xét gì?
Hẹ2 Tỡm hieồu về ủieọn trụỷ suaỏt
Hóc sinh ủóc sgk tỡm hieồu thõng
qua cac cãu hoỷi:
+ Sửù pú thuoọc cuỷa R vaứo vaọt
lie7ú lám ddaĩn ủửụùc ủaởc trửng ụỷi
II Điện trở suất -cơng thức tính điện trở
:
1/ Điện trở suấtĐiện trở suất của một vật liệu cí trị số bằng điện trở của đoạn dây dẫn hình trụ làm bằng vật liệu đĩ cĩ chiều dài 1m và
cĩ tiết diện là 1m2
ρ đọc là rơ
Trang 17Tỡm hieồu baỷng ủieọn trụỷ suaỏt.
+ Neõu nhaọn xeựt veà trũ soỏ p cuỷa
kl vaứ hụùp kim trong baỷng 1
+ Noựi pủoàng = 1,7.10-8(Ωm) coự
l :Chiều dài dây dẫn (m)
S :Tiết diện dây dẫn (m2)
3 Keỏt luaọn sgk/27
III Vaọn duùng:
C4 Tieỏt dieọn cuỷa d daón laứ:
4
2 7
Trang 18IVCỦNG CỐ DẶN DỊ:
Hướng dẫn HS làm bài tập tại lớp C4 ,,C5 ,C6
Bài tập về nhà :9 SBT,học thuộc phần ghi nhớ và đọc phần cĩ thể em chưa biết
- Nêu được biến trở là gì và nêu được nguyên tắc hoạt động của biến trở
- Mắc được biến trở vào mạch điện dể diều chỉnh cường độ trong mạch
- Nhận ra được các điện trở dùng trong kỹ thuật
b Rèn luyên kỷ năng:
- Mắc và vẽ sơ đồ mạch điện cĩ sử dụng biến trở
c Giáo dục tư tưởng:
- Ham hiểu biết,sử dụng an tồn điện
II CHUẨN BỊ
- 1 biến trở con chạy,3 điện trở kỹ thuật ghi trị số, 3 điện trở loại cĩ vịng
- 1 nguồn điện ,1 bĩng đèn:2,5V, 1cơng tắc,7 dây nối
III NỘI DUNG BÀI HỌC:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
Nẽu sửù phú thuoọc cuỷa R vaứo l vaứ S
Phaỷi tieỏn haứnh TN nhử theỏ naứo vụựi caực dãy daĩn ủeồ xeựt sửù phú thuoọc cuỷa R vaứo S
2 Hửụựng daĩn baứi mụựi:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
Hẹ1 Tỡm hieồu về bieỏn trụỷ
Quan sát hình 10.1SGK cĩ mấy loại
biến trở?
Bộ phận chính của biến trở con
chạy,bién trở tay quay ?
1.Biến trở:
a.Cấu tạo của biến trởGồm : Con chạy (Hoaởc tay quay ) Cuộn dây làm bằng chất cĩ điệntrở suất lớn dây dài,cĩ tiết diện nhỏ,ủửụùc quaỏn quanh moọt loừi trú sửự
b Cõng dúng: Thay ủoồi R trong ẹM
Trang 19NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
Chỉ ra cách mắc biến trở trong mạch
điện?
Giới thiệu các ký hiệu của biến trở
Hồn thành các câu hỏi C3 ,C4
Hẹ2 Tỡm hieồu caựch sd bieỏn trụỷ
Cá nhân hồn thành câu hỏi C5
Thảo luận trả lời câu hỏi C6
Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi C7
Nhận dạng 2 loại điện trở dùng trong
kỹ thuật
HOẽC SINH laứm C10
GVHD + Tớnh chiều daứi cuỷa dãy
+ Tớnh chiều daứi 1 voứng
dãy
+ Tớnh soỏ voứng dãy
c Caựch maộc : mắc nối tiếp vào mạchđiện qua 2 chốt(1 đầu cuộn dây, 1 đầucon chạy hoặc thanh quét)
2 Sử dụng biến trở để điều chỉnhcường độ dịng điện :
3 Kết luậnBiến trở là điện trở cĩ thể thay đổi trị số
và cĩ thẻ được dùng đẻ diều chỉnh cường
độ dịng điện trong mạch
II Các điện trở dùng trongkỹ thuật
Điện trở dùng trong kỹ thuật dược chếtạo bằng một lớp than hay lớp kim loạimỏng cĩ S nhỏ cĩ R lớn
Cĩ 2 loại điện trở dùng trong kỹ thuật:-Cĩ trị số ghi trên điện trở
-Trị số được thể hiện bằng các vịng màutrên điện trở
III Vaọn dúng
C10 Chiều dài dây hợp kim:
l = ρ
S R.
10 1 , 1
10 5 , 0
09 , 9
Trang 20TUAÀN 6 Ngày soạn: 05.10 2008
Tiết CT : 11
BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM VÀ CÔNG THỨC TÍNH ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
a Kiến thức: – Vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trởcủa
dây dẫndeer tính các đại lượng có liên quan đối với đoạn mạch gồm nhiều nhất là
3 điện trở mắc nối tiếp,song song ,hổn hợp
–áp dụng đúng cấu trúc đã học để giải quyết bài toán
b Rèn luyên kỷ năng: – Phân tích tổng hợp kiến thức
– Giải bài tập theo đúng các bước giải
II CHUẨN BỊ
- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK,soạn giáo án
- HS: Đọc trước bài học, chuẩn bị bài củ
III NỘI DUNG BÀI HỌC:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
– Phát biểu ,viết hệ thức định luật Ôm giải thích ký hiệu và ghi các đại lượng trong hệ thức?
– Bài tập 10-2 (SBT)
2 Hửụựng daón baứi mụựi
HD.1: Bài tập 1
Yêu cầu HS đọc đề bài tập1 tóm tắt
đề bài xác định các bước giải
Hướng dẫn HS đổi đơn vị diện tích
theo cơ số 10
– Xác định được các bước giải bài 1:
– ẹeồ tỡm ủửụùc I qua d2 khi bieỏt U
ta caàn phaỷi bieỏt gỡ?
–Aựp duùng Cthửực naứo hay ẹluaọt
naứo ủeồ tớnh R cuỷa d2 theo dửừ
kieọn ủaàu baứi ủaừ cho? HS leõn
10 3 , 0
30 10 1 , 1
Ω
=
1 Bài tập 2 Tóm tắt: R1=7,5Ω; I=0,6 A; U=12VĐèn sáng bình thường R2=? l =?
Giải:
Trang 21–Gợi ý cho HS cách giải
– Yêu cầu HS đọc kỹ bài tốn, thảo
luận và tĩm tắt bài tốn
Gợi ý dây nối từ nguồn đến đèn được
xen như 2 điện trở mắc nối tiếp
12
A
V I
5 , 7 2
10 30
200 10 7 , 1
900 600
2 1
2
+
= +R R
R R
(Ω)Coi Rđ nt(R1//R2) nên RMN=R1,2+Rđ
RMN = 360Ω+17 Ω= 377Ω
ADCT: I =U R =377220VΩ
MN
MN MN
V R
2 Hửụựng daĩn Về nhaứ
– Xem lái Bt ủaừ chửừa
– Laứm Bt 11.1 ; 11.2 SBT
IV CỦNG CỐ:
Trang 22-Về nhà xem các bài tập đã chữa và làm các bài tập11 SBT
Tiết CT : 12 CÔNG SUẤT ĐIỆN
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
a Kiến thức:
- Nêu được ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ điện
- Vận dụng công thức P=U.I để tính một đại lượng khi biết các đại lượng còn lại
b Kĩ năng:
- Thu thập thông tin
c Giáo dục tư tưởng:
- Trung thực ,cẩn thận ,yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
bóng đèn 12V-3W,12V-6W nguồn điện 12V1 công tắc,1 ampekế,1 vôn kế1 bóng đèn 220V-100W
III NỘI DUNG BÀI HỌC:
*Bài củ: HS lên lớp làm bài tập 11-3SBT
* Đặt vấn đề: Khi sử dụng các thiết bị điện cũng có thể chúng hoạt động mạnh yếu
khác nhau.Căn cứ vào đâu để xác định mức độ hoạt động mạnh ,yếu khác nhau này?
HD1: Tỡm hieồu công suất định mức
của các dụng cụ điện:
Cho HS quan sát một số dụng cụ điện
làm TNtrả lời câu hỏi C1
-Quan sát và đọc số ghi trên dụng cụ
điện
Chọn 2 bóng đèn làm TN
Oát là đơn vị của đại lượng nào?
Số oát ghi trên dụng cụ điện có ý nghĩa
b.ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ điện
Số oát ghi trên dụng cụ điện chỉ công suất định mức của dụng cụ đó
Khi dụng cụ điện được sử dụng với HĐT bằng HĐT định mức thì tiêu thụ công suất bằng công suất định mức
2 Công thức tính công suất
a Thí nghiệm:
Nêu mục tiêu TN:
Xác định mối quan hệ giữa công suất tiêu
Trang 23Phửụng phaựp Noọi dung
Yêu cầu HS nêu mục tiêu thí nghiệmvà
các bước tiến hành thí nghiệm
Yêu cầu tiến hành TN ghi kết quả vào
bảng 2
Yêu cầu HS tả lời câu hỏi C4
Công thức tính công suất
Vận dụng định luật Ôm để trả lời câu
hỏi C5
Hươngd dẫn HS làm câu C6
Đèn sáng bình thường khi nào?
Đẻ bảo vệ đèn cầu chì được mắc như
thế nào?
thụvới hiệu điệnthế sử dụng và cường dộ dòng điện qua dụng cụ đó
Nêu các bước TNTiến hành TN,ghi và báo cáo kết quả TN
Với bóng đèn 1:
P= U.I =6 0,82 = 4,92 = 5wVới bóng đèn 2:
P = U I = 6 0,51 = 3,06 = 3wTích U.I đối với mỗi bóng đèn có giá trị bằng công suất ghi trên bóng đèn
b.Công thức tính công suấtGhi công thức: P =U.IP: Công suất đo bằng oát (W)U: hiệu điện thế (V)
I : Cường độ dòng điện (A) 1W=1V.1A
P=U.I và U=I.R nên P=I2.RP=U.I và I=U/R nên:P=U2/R
HĐT sử dụng bằng HĐT định mứcCầu chì mắc nối tiếp với đèn
I= 75W/220V = 0,341AR=U/I =645 Ω
IV CỦNG CỐ:
Trang 24- Hoàn thành các cau hỏi còn lại
- Nêu được ví dụ chứng tỏ dòng điện có năng lượng
- Nêu được dụng cụ đo điện năng là công tơ điện và mỗi số đếm của công tơ
c Giáo dục tư tưởng:
- Ham học hỏi,yêu thích môn học
Yêu cầu HS trả lời từng phần câu hỏi
C1
Yêu cầu HS lấy thêm các ví dụ khác
trong thực tế
1.Điện nănga.Dòng điện có năng lượng:
Suy nghĩ trả lời câu hỏi GV nêu ra:
-Dòng điện thực hiện công cơ học trong hoạt động của máy khoan,máy bơm nước
-Dòng điện cung cấp nhiệt trong hoạt động của mỏ hàn, nồi cơm điện và bàn làLấy thêm một số ví dụ khác để chứng tỏ dòng điện có khả năng thực hiện công Dòng điện có khả năng thực hiện công
Trang 25Phửụng phaựp Noọi dung
Yêu cầu nhắc lại khái niệm hiệu suất
Công của dòng điện là gì?
,cũng như có thể làm thay đổi nhiệt năng của vật.Năng lượng của dòng điện được gọi là điện năng
b.Sự chuyển hoá điện năng thành các dạng năng lượng khác
Tổ chức thảo luận nhómĐại diện nhóm trình bày kết quảDụng cụ điện Năng lượng điện
được biến đổiBóng đèn dây
tóc
Nhiệt năng và năng lượng ánh sáng
sáng và nhiệt năng
Nồi cơm điện vàbàn là
Nhiệt năng và ánh sángQuạt điện và
máy bơm nước
Cơ năng và nhiệt năng
Cá nhân hoàn thành câu C3
Nhắc lại khái niệm hiệu suấtc.Kết luận:
Điện năng là năng lượng của dòng điện Điện năng có thể chuyển hoá thành các năng lượng khác ,trong đó có phần năng lượng có ích và có phần năng lượng
vô ích
Tỷ số phần năng lượng có ích được chuyển hoá từ điện năng và toàn bộ điện năng tiêu thụ được gọi là hiệu suất sử dụng điện năng
H=
tp
A
A1
2.Công của dòng điện
a Công của dòng điệnCông của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là số đo lương điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ để chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác b.Công thức tính công của dòng điện Công suất đặc trưng cho tốc độ thực hiện
Trang 26Phửụng phaựp Noọi dung
Hãy cho biết mối liên hệ giữa công và
công suất ?
Gọi 1 HS lên bảng trình bày câu hỏi C5
Giới thiệu đơn vị đo công của dòng
điện
Trong thực tế công của dòng điện ta
dùng dụng cụ nào để đo ?
Mỗi số đếm của công tơ điện tương
ứng với lượng điện năng tiêu thụ là bao
I đo bằng (A) t đo bằng (s)
A đo bằng Jun (J) 1J=1W.1s=1V.1A.1sNgoài ra công của dòng điện còn đo bằngđơn vị ki lô oát giờ KWh
1KWh=1000W.3600s =3600000Jc.Đo công của dòng điện
Dùng công tơ điện để đo công của dòng điện (lương tiêu thụ điện)
Mỗi số đếm của công tơ điện tương ứng với lượng điện năng tiêu thụ 1KWh
- Kỹ năng giải bài tập đinh lượng
c Giáo dục tư tưởng:
- Cẩn thận trung thực
- Có ý thức thái độ học tập đúng đắn
Trang 27II NỘI DUNG BÀI HỌC:
*Bài củ: Viết công thức tính công suất điện và điện năng tiêu thụ (kể cả công thức
suy diễn)
Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài,đổi đơn vị
t = 4h30
a R=? P=?
b A=? J = ? sốĐiện trở của đèn là:
341 ,
220
A o
V I
U
Công suất của đèn là:
P = U.I = 220V 0,431A ≈ 75WĐiện năng tiêu thụ của bóng đènA=P.t=75w.4.30.3600 = 32408640 J
Số đếm của công tơ điện:
A= 32408640 : 3,6.106 ≈9KWh =9 số
2.Bài 2Tóm tắt: Đ(6V-4,5W) ;U=9V;t=10ph
a I= ?
b Rb= ?;P = ?
c Ab = ? ;A = ?Giải:
3 Bài tập 3
HS tự lực giải bài tập 3
Trang 28Phửụng phaựp Noọi dung
Gọi HS nêu cách giải khác
Hướng dẫn HS giải bài tập 3
Giải thích con số ghi trên bàn là
Thu bài tập 3 của HS đã làm để chấm
- Kỹ năng làm bài thực hành và viết báo cáo thực hành
c Giáo dục tư tưởng:
- HS báo cáo thực hành đã làm phần trả lời câu hỏi
III NỘI DUNG BÀI HỌC
*Bài củ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Gọi HS trả lời câu hỏi chuẩn bị
Yêu cầu HS thảo luận cách tiến hành
TN
Giao dụng cụ TN
1.Xác định công suất của bóng đèn pinThảo luận nhóm về cách tiến hành TNxác định công suất của bóng đèn pin
Nhóm trưởng cử người nhận dụng cụ TN
Trang 29Yêu cầu các nhóm tiến hành TN
Theo dỏi ,kiểm tra ,giúp đở HS khi
tiến hành TN
Hướng dẫn HS xác định công suất
của quạt điện
Yêu cầu HS thảo luận nhóm hoàn
thành bảng 2
Các nhóm tiến hành TN
Đọc kết quả đo đúng quy tắc Hoàn thành bảng 1 trong báo cáo 2.Xác địnhcông suất của quạt điện Các nhóm tiến hành xác định công suất của quạt điện
Thảo luận nhóm Hoàn thành bảng 2 trong báo cáo TN
IV.TỔNG KẾT ĐÁNH GIÁ TIẾT THỰC HÀNH:
-Thu báo cáo thực hành
-Nhận xét ,rút kinh ngiệm về: Thao tác,thái độ,ý thức kỷ luật
- Phát biểu dược định luật Jun -Len xơ và vận dụng được định luật này để giải các bài tập về tác dụng nhiệt của dòng điện
b Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phân tích ,tổng hợp kiến thức đẻ xử lý kết quả đã cho
d Giáo dục tư tưởng:
- ý thức thái độ học tập đúng đắn
- Trung thực ,kiên trì
II CHUẨN BỊ:
- Hình 13-1 và 16-1 phóng to
III NỘI DUNG BÀI MỚI:
* Bài củ: Điện năng có thể biến đổi thành các dạng năng lượngnào ? cho ví dụ
Đặt vấn đề: Dòng điện chạy qua vật dẫn thường gây ra tác dụng nhiệt Nhiệt lượng
toả ra khi đó phụ thuộc vào các yếu tố nào ?
Trang 30Phửụng phaựp Noọi dung
Hãy kể tên 3 dụng cụ biến đổi một
phần điện năng thành nhiệt năng và
một phần thành năng lượng ánh sáng ?
Hãy kể tên 3 dụng cụ biến đổi điện
năng thành nhiệt năng và mộtphần
thành năng lượng cơ năng ?
Hãy kể tên 3 dụng cụ điện có thể biến
đổi toàn bộ điệnnăng thành nhiệt
năng ?
Hướng dẫn HS thảo luận xây dựng hệ
thức định luật
Treo hình vẽ 16-1 yêu cầu HS đọc kỹ
mô tả TN xác định điện năng sử dụng
và nhiệt lượng toả ra
Yêu cầu HS thảo luận trả lời câu hỏi:
Hãy tính điện năng A của dòng điện
chạy qua điện trở ?
Hãy tính nhiệt lượng Q mà nước và
Với : R: điện trở của dây
I :cường độ dòng điện qua dây dẫn t: thời gian dòng điện chạy quab)Xử lý kết quả của TN kiểm traA= I2.R.t= (2,4)2.5.300 =8640(J)
Q1= C1m1.∆t =4200.0,2.9,5 =7980(J)
Q2 =C2.m2.∆t =880 0,078 9,5 =652,08(J)Nhiệt lượng nước và bình nhôm nhận được là:
Hệ thức định luật: Q=I2.R.t
Trang 31Phửụng phaựp Noọi dung
Hướng dẫn HS thảo luận trả lời câu hỏi
C4; C5
Trong đó:
I :đo bằng (A); Rđo bằng (Ω)
t :đo bằng (s) thì Q đo bằng(J)Nếu Q đo bằng calo thì hệ thức:
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập theo các bướcgiải
- Kỹ năng phân tích ,so sánh, tổng hợp thông tin
c Giáo dục tư tưởng:
- Trung thực, kiên trì,cẩn thận
II.NỘI DỤNG BÀI HỌC:
• Bài củ : - Phát biểu nội dung định luật Jun-lenxơ, viết hệ thức định luật ghi rỏ tên,
đơn vị các đại lượng trong hệ thức
- Làm bài tập :16-17.1 và 16-17.3 SBT
Trang 32Yêu cầu HS đọc kỹ đề ghi tóm tắt
bài toán
Để tính nhiệt lượng mà bếp toả ra áp
dụng công thức nào ?
Tính nhiệt lượng cung cấp để nước
sôi tính bằng công thức nào ở lớp
8 ?
Hiệu suất được tính bằng công thức
nào
Để tính tiền điện phải tính lượng
điện năng tiêu thụ trong tháng theo
đơn vị KWh theo công thức nào ?
Bài 2 là bài toán ngược của bài toán
1KWh giá 700đ
Qi = ? ; H = ? M = ?
GiảiNhiệt lượng mà bếp toả ra trong 1s Q= I2.R.t = (2,5)2.80.1= 500(J)Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi nước:
Qi=c m ∆t =4200 1,5 75 = 472500 (J)Nhiệt lượng màbếp toả ra :
Qtp= I2.R.t=500 1200 =600.000 (J)Hiệu suất của bếp:
2 Bài 2Tóm tắt :ấm ghi (220V-100W);
=672000 (J)Nhiệt lượng mà ấm điện toả ra :
90
100 672000
H
Q
(J)Thời gian nước đun sôi:
Vì bếp sử dụng ở U=220V bằng với HĐT định mức do đó công suất của bếp bằng 100W
Qtp=P.t→t = Qtp:P =746666,7:100 ≈ 746 , 7s
3.Bài toán 3Tómtắt:l=40m ;s = 0,5.10-6m2
U=220V ; P= 165W ρ = 1 , 7 10 −8 Ωm
Trang 33Hướng dẫn chung cả lớp làm bài tập
này
t=3.30 h R= ? ; I =? ; Q=? Kw.hĐiện trở tồn bộ đường dây là:
40 10 7 ,
Làm các bài tập tự kiểm tra (câu1 đến câu9)trang 54 SGK
Bài tập vận dụng từ câu 12 đến câu 20 (SGK)
- Khắc sâu kiến thức ,kỹ năng phần điện đã học
- Vận dụng kiến thức đã học ,và kỹ năng vận dụng để giải các bài tập của chương
II PHệễNG TIỆN:
SGK
III HOAẽT ẹỘNG TRÊN LễÙP:
1 Kieồm tra baứi cuừ Vieỏt tieỏp vaứo baỷng sau:
Trang 342 Hửụựng daĩn õn taọp
Hướng dẫn HS giải bài tập 17/55
12
2 1
2 1
I
U R R
R R
Từ đĩ suy ra:R1.R2=300 (2)Giải hệ (1) và (2)ta được:
1000
220 2 2
U p
c) c) Ta coự
S
l p
R=
) ( 10 045 , 0 4 , 48
2 10 1 ,
m R
Trang 35Phửụng phaựp Noọi dung
=> t = {cm.( t0): 85%} : P
=> t = {4200 2 85: 85% }:1000
=> t = 840s = 14 phuựtb) Soỏ tieọn phaỷi traỷ trong moọt thaựng laứ:
1 0,5 30 700 = 15000(ủ)c) Neỏu gaọp ủõi dãy ủieọn trụỷ cuỷa beỏpnaứy vaứ vaĩn sd hủt 220v thỡ thụứi gian ủun sõi 2lớtnửụực coự nhieọt ủoọ ban ủầu vaứ hieọu suaỏt nhử trẽn seừ giaỷm 4 lần vaứ coứn laứ 3,5 phuựt
3 Cuỷng coỏ :
Caực dáng baứi taọp
ẹũnh luaọt Jun – lenxụ ; cõng thửực cuỷa ẹL
4 Daởn doứ:
- Ơn và xem lại các câu hỏi và phần bài tập vận dụng trang 55 SGK
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Đánh giá kỹ năng nắm kiến thức và vận dụng kiến thức vào việc giải bài tập
và trả lời câu hỏi
- Đánh giá khách quan trung thực
II ĐỀ RA:
A.
Khoanh trịn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:
A) Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn khơng thay đổi
B) Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn cĩ lúc tăng cĩ lúc giảm
C) Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn giảm
D) Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn tăng tỷ lệ với hiệu điện thếCâu 2: Đối với mỗi dây dẫn thương số
Trang 36B) Tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện I
C) Không đổi
D) Tăng khi hiệu điện thế U tăng
Câu3: Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tương đương là:
A) R1 +R2 C)
2 1
2 1
2
1
R R
R R
+ D) 1 2
1 1
R
R +
Câu 4: Dây dẫn có chiều dài l, có tiết diện S làm bằng chất có điện trở suất ρ thì có
điện trở R được tính bằng công thức:
B) Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài ,tiết diện khác nhau
và được làm từ các vật liệu khác nhau
C) Đo và so sánh các dây dẫn có chiều dài khác nhau ,có cùng tiết diện và được làm từ các vật liệu khác nhau
D) Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài,tiết diện khác và được làm từ cùng một loại vật liệu
Câu 6 : Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết:
A) Điện năng mà dụng cụ này tiêu thụ trong 1 phút khi dụng cụ này được sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức
B) Công suất tiêu thụ của dụng cụ khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức
C) Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức
D) Công suất điện của dụng cụ này khi dụng cụ được sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức
B.Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chổ trống
Câu 7: Công của dòng điện là số đo ……… Câu 8: Các dụng cụ điện có ghi số oát khi hoạt động đều biến đổi ……… thành các dạng năng lượng khác
C Bài toán:
Chomạch điện như hình vẽ:
U
Biết R1=2 R2=4 R3=6
Trang 37U=8,8V.Tính điện trở tương đương đoạn
mạch và cường độ qua các điện trở R2
3
2
R R
R R
+ = 4,4 Ω
Cửụng ủoọ doứng ủieọn qua moĩi ủieọn trụỷ laứ:
I = I1 = I23 = 2 ( )
4 , 4
8 , 8
A R
III.DẶN DỊ: chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành kiểm nghiệm mối quan hệ Q~I2
trongđịnh luật Jun-Lenxơ (trang 50 SGK)
Ngày soạn:
Tiết CT : 20
THỰC HÀNH :KIỂM NGHIỆM MỐI QUAN HỆ Q ~ I 2
TRONG ĐỊNH LUẬT JUN-LEN-XƠ
(Khõng coự trong ppct)
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
Vẽ được sơ đồ mạch điện của thí nghiệm kiểm nghiệm định luật Jun-Len-xơLắp ráp được thí nghiệm kiểm nghiệm mối quan hệ Q~I2 trong định luật Jun-Len-xơ
Cĩ tác phong cẩn thận,kiên trì,chính xác và trung thực trong quá trình thực hiện các phép đo và ghi lại các kết quả đo của thí nghiệm
II.CHUẨN BỊ:
Trang 38- nguồn điện không đổi 12V ,1 am pe kế,1 vôn kế,1 biến trở loại 20Ω-2A,1 nhiệt lượng kế ,1 đồng hồ bấm giây5 đoạn dây nối,1 nhiệt kế
- HS báo cáo thí nghiệm
- Ổn định trật tự, tạo tâm lý tốt để bắt đầu tiết học
III NỘI DUNG BÀI MỚI:
*Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Gọi HS trả lời câu hỏi phần báo cáo phần thực hành tr.50 SGK
Kiểm tra việc lắp ráp của HS,hướng
- Lắp ráp dụng cụ thí nghiệm:+ Dây đốt ngập hoàn toàn trong nước+ Bầu nhiệt kế ngập trong nước và không chạm vào đáy cốc
+ Mắc đúng am pekế ,biến trở2.Tiến hành thí nghiệm:
- Điều chỉnh biến trởđể đảm bảo đungd trị số cho mỗi lần đo trong SGK
- Dùng que khuấy nước nhẹ nhàng thờng xuyên
- Theo dõi đồng hồ và đọc nhiệt kế
- Ghi kết quả vào báo cáo thực hành thí nghiệm lần 1
- Tiến hành lần đo thứ 2 theo nhóm , ghi kết quả do lần 2 vào báo cáo
- Tiến hành đo lần 3 theo nhóm, ghi kết quả đo vào baôcs thực hành
3.Hoàn thành báo cáo thí nghiệm:
Học sinh trong nhóm hoàn thành nốt các yêu cầu còn lại của phần thực hành và báo cáo thực hành
IV.NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 39Tiết CT : 19 SỬ DỤNG AN TỒN VÀ TIẾT KIỆM ĐIỆN
I MỤC TIÊU :
- Nêu và thực hiện được các quy tắc an tồn khi sử dụng điện
- Giải thích được cơ sở vật lý của các quy tắc an tồn khi sử dụng điện
- Nêu và thựchiện được các biẹn pháp sử dụng và tiết kiệm điện năng
II CHUẨN BỊ:
Nam châm đính bảng, phích cắm 3 chốt
Phiếu học tập : nhớ lại quy tắc an tồn điện ở lớp 7
III HOAẽT ẹỘNG TRÊN LễÙP:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
2 Hửụựng daĩn baứi mụựi:
Hẹ1 Tỡm hieồu qui taộc an
toaứn ủieọn
Hsủóc SGK traỷ lụứi C1
Phát phiếu học tập cho các nhĩm
để thảo luận phần an tồn điện ở
lớp 7 và ghi vào phiếu
Bổ sung kiến thức HS nêu cịn
- Khi tiếp xúc với mạng điện gia đình cần lưu ý: + Phải thận trọng khi tiếp xúc với mạng điện này vì nĩ cĩ điện thế cao 220V nên cĩ thể gây chết người
+ Chỉ sử dụng các thiết bị điện với mạng điện gia đình khi đảm bảo cách điện đúng tiêu chuẩn quy định đối với các bộ phận của thiết bị (như tay cầm ,dây nối,phích cắm
b).Một số quy tắc an tồn khác khi sử dụng điện:
SGK/
II.Sử dụng tiết kiệm điện năng:
1 Vì sao phải tiết kiệm điện Giảm chi tiêu cho gia dìnhCác dụng cụ dùng bền lâu
Trang 40Gvnhaọn xeựt, boồ xung
Các biện pháp tiết kiệm điện ?
Hẹ3 Vaọn dúng
- Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống cung cấp điện quá tải
- Dành phần điện năng cho sản xuất
2 Các biện pháp tiết kiệm điệnLựa chọn các thiết bị điện cĩ cơng suất hợp lýKhơng sử dụng điện trong những lúc khơng cầnthiết để tránh lảng phí điện năng
III Vaọn dúng.
III HOAẽT ẹỘNG TRÊN LễÙP:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
2 Hửụựng daĩn baứi mụựi:
• Bài củ: Trình bày các quy tắc an tồn khi sở dụng điện ?Tác dụng của việc tiết
kiệm điện năng ,biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng?
• Bài mới
Gọi HS trình bày các câu hỏi ở phần tự
kiểm tra
1.Tự kiểm tra: