Tớnh chất hoỏ học của Axit• 1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị: Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.. Quỳ tím là chất chỉ thị màu dùng để nhận biết axit... • 1 Axit làm đổi màu chất
Trang 1KiÓm tra bµi cò :
C¸c PTP¦:
FeS2 SO2: 4 FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
SO2 Na2SO3: SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
Na2SO3 SO2: Na2SO3 + HCl 2NaCl + SO2+ H2O
SO2 SO3: SO2 + O2 SO3
SO H SO : SO + H O H SO
ViÕt ph ¬ng tr×nh ph¶n øng theo d·y biÕn ho¸ sau: FeS2 SO2 Na2SO3 SO2 SO3 H2SO4
0
t
5 2
0,xtV O t
Trang 2Ph ¬ng tr×nh ho¸ häc:
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O.
b) C¸c chÊt sau ph¶n øng CaSO3, Ca(OH)2 d hoÆc SO2D :
D Ca(OH)2 vµ d : 0,007- 0,005 = 0,002mol TÝnh theo
SO2
Theo PT
VËy
007 ,
0 01
0 7
, 0 005
,
0 4
, 22
112 ,
0
2
n
mol n
nso CaSO 0 , 005
3
g
mCaSO 0 , 005 120 0 , 6
g
mCa OH 0 , 002 74 0 , 148
2
)
Bµi tËp 6 (Tr 11, SGK)
Trang 3Tớnh chất hoỏ học của Axit
• 1) Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
Quỳ tím là chất chỉ thị màu dùng để nhận biết axit
Trang 4• 1) Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
2) Axit tác dụng với Kim loại:
TN: 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Cu + HCl Không p.ứ
Axit + nhiều KL Muối + khí H2
Chú ý: HNO3, H2SO4 tác dụng với kim loại, không giải phóng khí H2
Trang 5• 1) Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
2) Axit tác dụng với Kim loại:
Axit + nhiều KL Muối + khí H2.
3) Axit tác dụng với bazơ:
TN