Bài giảng Điện tử công suất - Chương 1: Mở đầu cung cấp cho người học các kiến thức: Đặc tính của công tác bán dẫn, Diode bán dẫn, Transistor bán dẫn, họ Thyristor, tổng kết. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU
o LINH KIỆN ðIỆN TỬ CÔNG SUẤT
1 ðặc ðặc tính tính của của công công tắc tắc bán bán dẫn dẫn
2 Diode Diode công công suất suất
3 Transistor Transistor công công suất suất
4 Họ Họ Thyristor Thyristor
5 Tổng Tổng kết kết
LINH KU
Các linh kiện công suất giao hoán có những đặc tính sau:
• Tốc độ giao hoán nhanh
• Giảm thiểu công suất tiêu tán
• Cho phép điều khiển các tải nặng (dòng tải lớnhay điện trở tải nhỏ)
• Có gắn các bộ vi xử lý, vi điều khiển hoặc PLC
• Các linh kiện công suất giao hoán thông dụnglà: Diode,Transistor, Mosfet, SCR, TRIAC, GTO, SCS, IGBT, MCT…
11:33 AM
3
1 ð
Do tính chất của chất bán dẫn nên khi
chịu tác động của xung kích, dạng sóng ngõ
ra có dạng như ở hình
Đặc tuyến giao hoán được biểu diễn từ
trạng thái tắt ( off ) sang trạng thái dẫn ( on )
và từ trạng thái dẫn ( on ) sang trạng thái
Dòng điện I Hiệu điện thế V v,i
Trang 2t V
v 1
Chọn t=0
Trang 3t V
v 1 = = −
swon swon t
t t
t VI vi
Năng lượng thất thoát tổng cộng trong
chu kỳ giao hoán bằng:
∫ =
= swon
6 1
Trang 4t V t
t V V t
t V V v t
t I
Trang 5t V t
t V V t
t V V v
f
t V t
t V V t
t V V v t
t I
swon f
t I V V t
t VI vi
Năng lượng thất thoát tổng cộng trong
chu kỳ giao hoán bằng:
=swont
swon f swon
f swon
W
1 3 1 3
1 6 1
f swoff
W
1 3 1 3
1 6 1
( swon swoff ) f
swoff swon
W = + = + +
2 1 3 1
Trang 6o Thời gian phục hồi:
Khi diode đang dẫn thình lình chuyển sang trạng thái ngưng, diode không thể ngưng ngay mà có thời gian chuyển tiếp do sự hồi phục của các hạt tải trong nối p-n làm dòng
t
o Công suất thất thoát của diode công suất
sw OFF ON
T
tIV
F F
ON =
T
tIV
R R OFF =
IVP
P
Psw = swon + swoff = CC F swon + swoff
61
2 DIODE CÔNG SU
Trang 72 DIODE CÔNG SU
Cấu tạo – Ký hiệu
Diode schottky thường được chế tạo bằng chất GaAs
Schottky
Diode Schottky Diode
emitter
collector PNP BJT
11:33 AM
Trang 8o Công suất thất thoát của BJT
• Khi transistor dẫn bão hòa, ta có:
• Khi transistor ngưng dẫn và dòng rỉ Ir
rất bé, ta có:
IVP
P
Psw= swon+ swoff = CC Fmax swon+ swoff
61
T
t I V T
t I V I V
CM CEbh ON B BEbh CM CEbh
T
t I V
r CC
Trang 9sơ đồ cấu trúctương đương
Trang 10o Công suất thất thoát của MOSFET
• Khi MOSFET dẫn bão hòa, ta có:
• Khi MOSFET ngưng dẫn và dòng rỉ Ir
rất bé, ta có:
IVP
P
Psw= swon+ swoff = nguon Fmax swon+ swoff
61
( )T
tRI
on DS D ON
2
=
T
t I V
r DS
3 TRANSISTOR CÔNG SU
o Mạch bảo vệ cho MOSFET
3 TRANSISTOR CÔNG SU
MạchRCnhỏ mắc song song với ngõ ra của linhkiện để hạn chế tác dụng các dãy điện áp và cácxung nhiễu dao động xuất hiện khi linh kiện đóng
Trang 11o IGBT (Insulated Gate Bipolar Transistor)
oLà linh kiện kết hợp giữa đặc tính tác động
nhanh và công suất lớn của Transistor với điện
thế điều khiển lớn ở cực cổng của MOSFET:
o Công trên tải
• Công suất trung bình cấp cho tải:
Với thời gian dẫn tON, ta có:
o Công suất tiêu tán tổng cộng giao hoán:
L
L L
R
V P
2
=
T t V
V cc ON
T
t R
Trang 120,8-1000A
100-1000V
LASCR 0,7A 100-600V
6-10V Diode Shockley
SBS 0,2A 6-10V Diac 6-10V (5 lớp) UJT
Gồm các linh kiện công suất có cấu trúc gần với
Thyristor (SCR gọi theo phòng thí nghiệm Bell từ năm
1956) và các linh kiện kích cho các linh kiện công
suất theo bảng tóm tắt sau:
= G CBO CBO A
II
II
4 H
Trang 13• Sử dụng năng lượng quang học như ánh sáng
để làm dẫn các SCR quang (LASCR – Lightactived SCR)
N
N G
MT2
MT1
MT2
MT1G
MT2
MT1G
P
P N
N G
MT2
MT1
MT2
MT1G
o TRIAC (Triode Alternative Current)
4 H
11:33 AM
Trang 14o Có thể xem Triac như gồm 2 SCR ghép
đối song nhưng chỉ có 1 cổng kích chung.
o Bốn kiểu hoạt động của Triac:
Kiểu I+ Kiểu I- Kiểu II+ Kiểu
IG< 0 (Dòng ra) Dòng từ
MT1 -> MT2
Dòng từ
MT1 -> MT2
Dòng từ MT2 -> MT1
Dòng từ MT2 -> MT1
Mạch tạo xung được tạo nên từ UJT, IC
555, mạch số, Flip flop…, nhưng đặc biệt vẫn là mạch dùng DIAC.
4 H
Trang 15o MCT (Mosfet Controlled Thyristor) có cấu
tạo kết hợp công nghệ của thyristor với ưu
điểm tổn hao dẫn điện thấp và khả năng
chịu áp cao của với khả năng đóng ngắt
o Khả năng chịu tải của MCT:
MCT được áp dụng cho các trường hợp yêu cầu điện trở và độ tự cảm nhỏ với khả năng chịu được dòng điện lớn và di/dt cao.
MCT được sử dụng làm thiết bị phóng nạp điện cho máy bay, xe ô tô, tàu thủy, nguồn cung cấp tivi.
4 H
11:33 AM
Trang 16o GTO (Gate turn – off Thyristor)
Có cấu tạo phức tạp hơnSCR cổ điển để có thể tắtSCR đang dẫn bằng cáchcho xung âm vào cực G(mà trước đó đã làm SCRdẫn bằng cách xung dươngvào G) hình
4 H
GTO được kích đóng bằng xung dòng điện tương
tự như khi kích đóng SCR thông thường Dòng điệnkích đóng được tăng đến giá trị IGM và sau đó giảmxuống đến giá trịIG
4 H
Trang 17Quá trình ngắt GTO đòi hỏi sử dụng xung dòng
kích đủ rộng Điều này dẫn đến thời gian ngắt dài,
khả năng di/dt và dv/dt của GTO thấp Vì thế, cần
phải giới hạn các trị số hoạt động không vượt quá
giá trị an toàn trong quá trình ngắt GTO
• IGCT là linh kiện gồm GCT và có thêm một sốphần tử hỗ trợ, bao gồm cả board mạch điềukhiển và có thể gồm cả diode ngược
o IGCT (Integrated Gate-Commutated Thyristor)
K G
IGCT có thể tích hợp diode ngược bằng mối nối
n+n-p được vẽ trên hình Diode ngược cần thiết
trong cấu tạo của các bộ nghịch lưu áp
Để có thể so sánhvới quá trình ngắtdòng của GTO, đồthị của dòng cổng
trường hợp
4 H
11:33 AM
Trang 18o UJT (Unijunction Transistor)
Cấu tạo – Ký hiệu
B2
transistor đơn nối
Có công suất thấpnên chỉ xếp vào loạilinh kiện điều khiểncông suất
o UJT (Unijuncton Transistor)
Khi chưa cấp ñiện
5 M
5 MỘ ỘT S T SỐ Ố LINH KI LINH KIỆ ỆN KHÁC
B2
RB2E
B1
RB1F D
B B
B
RR
o UJT (Unijuncton Transistor)
Mạch dao ñộng thư giãn
Trang 19o PUT (Programmable Unijunction Transistor)
PUT giống như một UJT
có đặc tính thay đổi được Tuy vậy về cấu tạo, PUT khác hẳn UJT
và cách hoạt động cũng khác
5 M
5 MỘ ỘT S T SỐ Ố LINH KI LINH KIỆ ỆN KHÁC
Cấu tạo và ký hiệu
A
oPUT (Programmable Unijunction Transistor)
Khi VAK < VP : PUT ngưng Khi VAK > VP : mối nối A-G bắt đầu dẫn
VBB
IA
1 2 1 B B
B
R R
R +
K
2 1
2 1 2
1//
B B
B B B
B TH
RR
RRR
RR
5 MỘ ỘT S T SỐ Ố LINH KI LINH KIỆ ỆN KHÁC
Mạch dao ñộng thư giãn
RB2
RB1R
1
n1 p2
A
SCS còn được gọi là Tetrode thyristor (thyristor có 4 cực)
11:33 AM
Trang 20o SCS (Silicon Controlled Switch)
5 M
5 MỘ ỘT S T SỐ Ố LINH KI LINH KIỆ ỆN KHÁC
• SCS dẫn ở điện thế dương cấp cho anod
và cho xung dương vào GK.
• SCS đang dẫn, muốn làm tắt hoặc cho
xung âm vào GK, hoặc cho xung dương
vào GA.
• SCS hoạt động có: IA=0,2A; VRM=100V.
• SCS ứng dụng trong điều khiển công
suất nhỏ, dao động thư giãn.
oDIAC (Diode AC)
5 M
5 MỘ ỘT S T SỐ Ố LINH KI LINH KIỆ ỆN KHÁC
Cấu tạo – ký hiệu
DIAC giống hai SCR không có cực cổng hay đúng hơn là một transistor không có cực nền
• IBR = IH= vài trăm µA
• DIAC tương đương với hai Diode Zener
VA1A2
Trang 21o Diode Shockley
5 M
5 MỘ ỘT S T SỐ Ố LINH KI LINH KIỆ ỆN KHÁC
Cấu tạo – ký hiệu
5 MỘ ỘT S T SỐ Ố LINH KI LINH KIỆ ỆN KHÁC
ðặc tuyến V/A Diode shockley đặc tuyến
giống như SCR lúc dòng cổng IG=0V
số VBO thì diode shockley bắt đầu dẫn
11:33 AM
6 T
6 TỔ ỔNG K NG KẾ ẾT
Khả năng hoạt động của các linh kiện bán dẫn
công suất được so sánh theo công suất mang tải
và tốc độ đóng ngắt được minh họa ở hình dựa
theo số liệu tra cứu năm 1998-1999 của hãng
EUPEC
Linh kiện GTO công suất lớn được sản xuất với
khả năng chịu được điện áp/dòng điện từ
2,5-6kV/1-6kA GTO còn được chế tạo chứa diode
ngược với tổn hao thấp, khả năng chịu điện
áp/dòng điện của nó đạt đến 4,5kV/3kA
84
o Thống kê
số liệu tra cứu năm 1998-1999 của hãng EUPEC.
6 T
6 TỔ ỔNG K NG KẾ ẾT
11:33 AM
Trang 2211:33 AM 85
Linh kiện IGCT đươc chế tạo gần đây có khả
năng chịu được điện áp/ dòng điện 6kV/6kA với
khả năng chuyển mạch gần như toàn bộ dòng
điện sang mạch cổng khi kích ngắt
Các diode cho nhu cầu thông thường đươc chế
tạo với khả năng chịu được điện áp thay đổi từ
500V đến 4kV và dòng điện từ 60A đến 3,5kA Đối
với nhu cầu đóng ngắt nhanh khả năng dòng đạt
Các linh kiện IGBT dạng modul được chế tạo vớikhả năng chịu được điện áp/ dòng điện 1,7-3,3kV/400-1.200A