Bài giảng Điện tử công suất - Chương 3: Biến đổi DC (P3) cung cấp cho người học các kiến thức: Giới thiệu bộ cấp điện DC, các bộ cấp điện DC căn bản, bộ chuyển đổi thuận, bộ chuyển đổi phản hồi, bộ chuyển đổi đẩy kéo,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1converter, half-bridge converter)
xét ở trên có bất lợi chính là không có sự cô lập ñiện giữa ngõ ra và ngõ vào
mass, thì ngõ ra cũng sẽ nối mass ðể cô lập ñiện thông thường là sử dụng biến thế ghép giữa ngõ ra và ngõ vào.6:29 PM
3
Trong các bộ cấp ñiện ổn áp giao hoán
thường gồm có các thành phần sau:
• Bộ chỉnh lưu trực tiếp từ mạng ñiện khu
vực
• Bộ inverter DC – AC ghép máy biến thế
xung
• Bộ chỉnh lưu tần số cao, bộ chuyển ñổi
DC – DC
GIỚI THIỆU
1 Bộ chuyển ñổi thuận (Forward converter)
• Bộ chuyển ñổi thuận một van
• Sơ ñồ nguyên lý
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
VL
D2
Io
Vs
T1
R C
S
D1
i
n
V n
n V n
n
1
2 1 1
2
6:29 PM
Trang 21 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận một van
• Nguyên tắc hoạt ñộng
Khi S ñóng
Ii T1
D2 VL
R IL
S
D1 Lm
Io
1 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận một van
• Nguyên tắc hoạt ñộng Khi S hở
R Io
VL
IL
C
IL D1
S
D2 Vs
Ii
6:29 PM
7
1 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận một van
• Nguyên tắc hoạt ñộng
Cách hoạt ñộng của mạch tương tự như
ở bộ chuyển ñổi hạ thế nhưng với ñiện thế
ñiện thế:
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
D V n n
n D
V
D
V
1
2 2
=
=
2 0
0
8
1 LCf
D V
=
∆
i V n n
1 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận một van
• Nguyên tắc hoạt ñộng
zero khi S hở CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
R
Io
C
IL n1
n2 T2
D2 I3
Vs
n3
D1
S Ii
VL D3
Lm
6:29 PM
Trang 31 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận một van
• Nguyên tắc hoạt ñộng
Khi S ñóng
R D2
Io C
IL n1
n2
S
T2
D3
I3
Vs
n3
D1 Ii
VL Lm
i V
v =1
0
1 2 1
2 1
=
=
n
n V n
n v
=
=
1 3 1
3 1 3
n
n V n
n v
0 3
3 = − V − v <
dt
di L V n
n V V v
i
L = − = − 0 =
1
2 0 2
1 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận một van
• Nguyên tắc hoạt ñộng Khi S hở
R
D3
Io C
IL n1
n2
T2 I3
Vs
n3
D1
S Ii
VL
D2 Lm
i
V
v3= −
−
=
=
3 1
3
1 3 1
n
n V n
n v
−
=
=
3 2
3
2 3 2
n
n V n
n v
( D ) T
i t
i L
V dt
di dt
di L V
∆
=
∆
∆
=
−
=
⇒
=
−
=
1
0
=
1
2 0
n
n D V
6:29 PM
11
1 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận một van
• Dạng sóng ra
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
∆
∆
∆
t
t
t
iLm
i L
i1
is
i Lm
∆i L
DT T
t
t
t
t0
Tx
DT t0 T
DT T
V o
iD
1 1
1
1 3
1
3 < ⇒ + <
+
n
n D T
T
n
n
D
6:29 PM
f L
D V T
L
D
V
iL
) 1 ( )
1
(
0 0
−
=
−
=
∆
12
1 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận một van
• Bộ chuyển ñổi thuận thực tế
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
Np
R4
EA
Nr
R5
R2
D7 D3
DC Voltage controlled variable-width pulse gennerator
D6
D5
R3
C1
L3
Vom
Vref
Vs1
D1 V
C3
dc
Nm
D4
C2 L1 Ns1
D2
Ns2
L2
Sơ ñồ mạch
6:29 PM
Trang 41 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận một van
• Dạng sóng bộ chuyển ñổi thuận thực tế
t
i Q1
t
t
t
Vo
i D1
vQ1
2V dc
Vdc
Áp rỉ
VDS
ID(Q1)
ID1
Vdc
V dk
2V dc
A1
A2
Dạng
sóng
ra
1 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận hai van
• Sơ ñồ nguyên lý
D1
-Lm
iLx iLm
+ Vs
C R
T1 N1 D3
S2
S1
N2
D4
D2 Lx
6:29 PM
15
1 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận hai van
• Nguyên tắc hoạt ñộng
Khi các S cùng ñóng
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
Lm
S2
iLx N2
iLm
-D3 S1
C D4
T1
R
Lx D1 +
N1 Vs
D2
1 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận hai van
• Nguyên tắc hoạt ñộng Khi các S cùng hở
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
D1
D4
Lm
D2 C R Vs
Lx +
iLx
-T1 N2 iLm
N1
S1 D3
S2
6:29 PM
Trang 51 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận hai van
• Nguyên tắc hoạt ñộng
ðiện thế ra giống như của bộ chuyển ñổi
thuận một van Nhưng lợi ñiểm của bộ
chuyển ñổi thuận 2 van là ñiện thế của
transistor ngưng là Vi hơn là Vi(1+n1/n3),
như ở bộ chuyển ñổi thuận 1 van ở trên
ðiều này rất quan trọng cho các áp dụng
cao thế
1 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận hai van
• Nguyên tắc hoạt ñộng
D5 Q1
D6 L2
D3
D2 D1
Ns1 Ns2 Np
Vs1
C2
_
L1
Vs2
+
Q2
dc
C1 V
D4
t
Tần số ñóng ngắt
VG
Q1,Q2 ON Q1,Q2 ON Q1,Q2 ON
f
VQ
Dạng sóng ñóng ngắt Q
6:29 PM
19
1 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận ghép ñan xen 2 van
• Mạch thực tế
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
Q2
Np V
D3A
Np
D4B
L1
Q1
D2
D3B D5B
C1A L2
Ns1
D5A
Ns1 D4A
Vo1
Ns2
Vo2 D1
Ns2
1 Bộ chuyển ñổi thuận
• Bộ chuyển ñổi thuận ghép ñan xen 2 van
• Dạng sóng ra mạch thực tế
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
t
Tần số ñóng ngắt
V G
f
V Q1
Q1 ON
t Q2 ON
VQ2
(Vdc-1)(Ns1/N) Cực K của D3A,B (V dc -1)(N s2 /N) Cực K của D4A,B t
t
V
V
6:29 PM
Trang 62 Bộ chuyển phản hồi (Flyback converter)
• Sơ ñồ nguyên lý
Vi
Vo
S
2 Bộ chuyển phản hồi (Flyback converter)
• Chế ñộ hoạt ñộng kiểu liên tục
• Sơ ñồ nguyên lý
iR N1
T1
Vs S
C R i2
V1
D1
-+
Lm
N2
6:29 PM
23
2 Bộ chuyển phản hồi (Flyback converter)
• Chế ñộ hoạt ñộng kiểu liên tục
• Nguyên lý hoạt ñộng
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
D1
S
Lm
T1
C
-+
Khi các S ñóng
m
i Lm Lm Lm Lm m i
L
V DT
i t
i dt
di dt
di L V
∆
∆
=
⇒
=
=
1
=
=
1 2
1
2 1 2
n
n V n
n v
0 1
2
0 − <
−
=
n
n V V
2 Bộ chuyển phản hồi (Flyback converter)
• Chế ñộ hoạt ñộng kiểu liên tục
• Nguyên lý hoạt ñộng
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
Khi các S hở
D1
C R
-Lm +
S
T1
Vs
−
=
⇒
−
=
2
1 0 2
1 2 1 0 2
n
n V n
n v v V v
−
=
1
2 0
n D
D V
6:29 PM
Trang 72 Bộ chuyển phản hồi (Flyback converter)
• Chế ñộ hoạt ñộng kiểu liên tục
• Nguyên lý hoạt ñộng
Khi các S hở
D1
C R
-Lm
+
S
T1
Vs
−
=
=
⇒
−
2
1 0 2
1 2 1 0 2
n
n V n
n v v V v
−
=
1
2 0
n D
D V
2 Bộ chuyển phản hồi (Flyback converter)
• Chế ñộ hoạt ñộng kiểu liên tục
• Các công thức tính toán
i i
Lm Lm Lm
L DT V n
n R D D V i I I
2 1
2
2
1
2 2 max
−
=
∆ +
=
i i
Lm Lm Lm
L DT V n
n R D D V i I I
2 1
2
2
1
2 2 min
−
=
∆
−
=
2 1 2 min
2
1
−
=
n
n f R D
Lm
RCf
D
∆
0 0 6:29 PM
27
2 Bộ chuyển phản hồi (Flyback converter)
• Chế ñộ hoạt ñộng kiểu liên tục
• Dạng sóng ra
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
∆
t
t
t
i s
iLm
iD
iLm
t
t
vi
iC
V S
-V o (N 1 /N 2 )
2 Bộ chuyển phản hồi (Flyback converter)
• Chế ñộ hoạt ñộng kiểu không liên tục
• Các công thức tính toán
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
m
i Lm
L DT V
R
V I V P
2
0 ⇒ =
=
( )
m i m
i i
L T D V T
DT L DT V I
2
1 2
=
=
f L
R D V L
TR D V V
m i m i
2 2
t
i Lm
ii DT T
t
6:29 PM
Trang 82 Bộ chuyển phản hồi (Flyback converter)
• Chế ñộ hoạt ñộng kiểu không liên tục
• Mạch thực tế
R2 Vom
DC Voltage controlled variable-width pulse gennerator Q1
Vo1
EA
D1 Ns1
D2 Nsm
Co Np
+
_
R1
Vref
dc
C1
Ro V
2 Bộ chuyển phản hồi (Flyback converter)
• Chế ñộ hoạt ñộng kiểu không liên tục
• Dạng sóng ra mạch thực tế
t
t
A1
A2
Ton
T r Tdt
Vdc+(Nm/Np) Vdc
Vdc
Ip
Is
6:29 PM
31
3 Bộ chuyển ñổi ñẩy kéo (Push-pull converter)
• Sơ ñồ nguyên lý
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
-VLx
+
R
+
+ iLx
+
-Vsw Vs1
+
SW1
Vo
D2
+
-D1
+
-+
SW2
Vs2
+
Np:Ns
-C
-Vs
Lx
Vp1
3 Bộ chuyển ñổi ñẩy kéo
• Nguyên lý hoạt ñộng
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
Khi các SW1 ñóng
+ Vs2
Vsw
-D2
-iLx
+ VLx
-Lx
+ +
R
Vs
Vp1 +
D1
-Vx Np:Ns
SW2
+ Vp2
-Vo
-C +
SW1
+ Vs1 +
i
p V
=
p
s i s
n
n V
v1
=
p
s i s
n
n V
v 2
i
p V
i
sw V
L
V n
n V i
x p
s i on Lx
−
=
∆
0 1
6:29 PM
Trang 93 Bộ chuyển ñổi ñẩy kéo
• Nguyên lý hoạt ñộng
Khi các SW2 ñóng
+ Vs2
Vsw
-D1 iLx
+ VLx
-Lx
+
+
R
Vs
Vp1
+
-Vx Np:Ns
SW2
+
Vp2
SW1
-Vo
-C + +
D2 Vs1 +
i
p V
i
−
= p
s i s n
n V
v1
−
= p
s i s n
n V
v2
i
s V
v 1 = 2
0
n
n V V v v
p
s i x
=
−
=
3 Bộ chuyển ñổi ñẩy kéo
• Nguyên lý hoạt ñộng
Khi các SW1 và SW2 ñóng
+ Vs2
Vsw
-iLx
+ D1
VLx
-Lx
+ +
R
Vs
Vp1 +
-Vx
SW1 Np:Ns
SW2
+ Vp2
-Vo
-C +
+ D2 Vs1
0
V v
vLx= x− = −
2 1
0 0 ,
2 ,
1 − =
−
−
=
L V DT L
V n n V i
x x
p s i off sw Lx
D n
n V V
p
s
= 2
0
0
32
2 1 Cf L
D V
V
x
−
=
∆
6:29 PM
35
3 Bộ chuyển ñổi ñẩy kéo
• Dạng sóng ra
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
t
t
ON
S1
S2
Vo
iLx
∆
∆iLx t
t ON
3 Bộ chuyển ñổi ñẩy kéo
• Bộ chuyển ñổi ñẩy kéo thực tế
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
Ns1
Vs2
Np1
R5
Ns2
D1
Vdc(Nm/Np)(2Ton/T)
Vs1 R3
Q2
D5 L3
Vref
Ns2
Vdc(Ns2/Np)(2Ton/T)
D4
D3 Q1
L2
DC Voltage controlled variable-width pulse gennerator
D6
R4 Vm Np2
L1 Nm
Vdc(Ns1/Np)(2Ton/T)
C2 C3
C1 R2
EA
R1 Vdc
Ns1
Nm D2
6:29 PM
Trang 103 Bộ chuyển ñổi ñẩy kéo
• Dạng sóng bộ chuyển ñổi ñẩy kéo thực tế
t
t
T/2 T/2+DT ON
DT T/2
T/2+DT T
Q2,3
Q1,4
V p
ON
t
t
+v dc
-v dc
S
4 Bộ chuyển ñổi cầu và bán cầu: (Full-bridge converter, half-bridge converter)
• Bộ chuyển ñổi cầu
• Sơ ñồ nguyên lý
Vx
+
Ns SW1
-iLx +
Vp
Vo
D2
Lx + D1
-Vs
SW4
Ns
C
-SW2
-R Np
SW3
+
D n
n V V
p
s
= 2 0
6:29 PM
39
4 Bộ chuyển ñổi cầu và bán cầu:
• Bộ chuyển ñổi cầu
• Dạng sóng ra
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
t
t
T/2 T/2+DT ON
DT T/2
T/2+DT T
S1,S2
S3,S4
Vp
v x
ON
t
t
vs
-v s
vs(Ns/Np)
4 Bộ chuyển ñổi cầu và bán cầu:
• Bộ chuyển ñổi cầu
• Mạch thực tế
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
L1
Ns1
B
C1 220Vac
320Vdc
Q2
Ns1
C4
Q3 D3 D1
Q1
Nsm D5
D8
Vom L2 D7
D2
Vo1 C3
Q4
220Vac
S1 D1
Cb
D2
D6
C2 120Vac
Nsm
A D3
Np
6:29 PM
Trang 114 Bộ chuyển ñổi cầu và bán cầu: (Full-bridge
converter, half-bridge converter)
• Bộ chuyển ñổi bán cầu
• Sơ ñồ nguyên lý
D2
+
C1
Vs/2
C1
Vs/2
Lx +
-Ns D1 Np
+
-+
R iLx Vx
-Vs
-+ Vo
+
C
SW2
Vp SW3
Ns
-D n
n V V
p
s
=
0
4 Bộ chuyển ñổi cầu và bán cầu: (Full-bridge converter, half-bridge converter)
• Bộ chuyển ñổi bán cầu
• Dạng sóng ra
t t
T/2 T/2+DT ON
DT T/2 T/2+DT T
S1 S2
V p
vx
ON
t
t
v s /2
-v s /2 (Vs /2 )(Ns/N p) 6:29 PM
43
4 Bộ chuyển ñổi cầu và bán cầu: (Full-bridge
converter, half-bridge converter)
• Bộ chuyển ñổi bán cầu
• Dạng mạch thực tế
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
D3
Ns1
D1 S1
D6
D2
Cb
A
Vo2
Q1
Ns1
D5
B
D2
C1 220Vac
Ns2
D3
L2
Ns2
L1 Vo1
Q2
C1
320Vdc
C2 D4
C2 120Vac
D1
220Vac
5 Bộ chuyển ñổi cấp dòng: (Current –fed converter)
• Sơ ñồ nguyên lý
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
VLx
iD1
+
+
ix
-Vs1
Vo
Vsw
-iD2
-Lx
+
Vs
SW2
+
-Vp1
D1 +
-R
+
-C
-Vp2
Np:Ns
iLx
Vs2
SW1 +
+
D2
6:29 PM
Trang 125 Bộ chuyển ñổi cấp dòng:
• Nguyên lý hoạt ñộng
Khi SW1 ñóng và SW2 hở
-C Lx
-SW1
+
iD1
-+
Vs1 Vp2
D2
-+
iLx
VLx
D1
-Vs2
+
+ +
SW2
Vo
Vp1
+ +
Vs
Np:Ns
-Vsw
R
= s
p Lx D n
n I
i1
=
s
p p
n
n V
−
=
−
=
s
p i p i Lx
n
n V V v V
= +
=
s
p p
p sw
n
n V v v
5 Bộ chuyển ñổi cấp dòng:
• Nguyên lý hoạt ñộng
Khi SW1 hở và SW2 ñóng
-SW1
-C Lx
+
D1
-+
Vs1
Vp2 -+
iLx
VLx
-Vs2
+
+ +
SW2
Vo Vp1
+
iD2
+
Vs
Np:Ns
-Vsw
R
= s
p Lx D n
n I
i 2
=
s
p p
n
n V
−
= s p i
Lx n
n V V
= +
=
s
p p
p sw
n
n V v v
6:29 PM
47
5 Bộ chuyển ñổi cấp dòng:
• Nguyên lý hoạt ñộng
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
Khi SW1 ñóng và SW2 ñóng
-C Lx
-+
D1
-D2
+
Vs1 Vp2
SW1
-+
iLx
VLx
-Vs2
+
+ +
SW2
Vo Vp1
+ +
Vs
Np:Ns
-Vsw
R
0 2
1 + p =
p v v
i
Lx V
−
=
s
p i Lx
n
n V V
( 2 1 ) 0 ( 1 − ) = 0
− +
−
n
n V V T D V v
s
p i i
Lx
( )
−
=
p s i n
n D
V V 1 2 0
5 Bộ chuyển ñổi cấp dòng:
• Dạng sóng ra
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
t
t
DT T ON S1 S2
i D1
ix
i Lx
ON
t t
iD2
T (1-D)T
t t 6:29 PM
Trang 135 Bộ chuyển ñổi cấp dòng ñẩy kéo:
• Mạch thực tế dạng 1
Q2
in
Co Nls
D1 Np
Vo T2
Ns Np
D3
Q1 Nlp
Ns
Vct
V
D2
5 Bộ chuyển ñổi cấp dòng ñẩy kéo:
• Mạch thực tế dạng 2
Nls
Q2
Np
D2 Ns Np Nlp
Vct
T2
Ns D3
Co
in
Vo
Q1 V
D1
6:29 PM
51
Bảng tóm tắc các bộ cấp ñiện cơ bản
CÁC BỘ CẤP ĐIỆN DC CƠ BẢN
Cấu hình
ðại lượng
Cð phi hồi Cð
Thuận
Cð ðẩy kéo
i
V
V 0
2
n D
D
1 2 n
n
p s
n
n D 2
p s n
n D
p s
n
n D 2
0
0
V
V
∆
RCf
D
2
8 1 Cf L D
x
−
2 32 2 1 Cf L D x
−
min
2 1 2 2 1
n n f R
f R D 2 1−
ðIỀU CHẾ ðỘ RỘNG XUNG
6:29 PM