Tính toán chiếu sáng bằng phầm miềm DIALux và công thức, tính phụ tải, chọn MBA, tính toán chọn dây dẫn CB, tính công suất phản kháng Q bù, tính nối đất, chống sét theo tiêu chuần hiện hành , tất cả các mục trên đều tính toán dự trên thực tế đang dùng và các tiêu chuẩn mà các cty đang dùng được sử dụng phổ biến nhất bản vẽ CAD cũng như File DIAlux quá lớn không tải lên 123.dox được, nếu các bạn muốn tải về liên hệ sdt 0962036481 (Nghĩa)
Trang 1LỜI CẢM ƠN (096203641 Nghĩa nếu bạn cần liên hệ)
Em xin chân thành cảm ơn quý thầy, cô trong khoa điện - điện tử Trường ĐH CNTP TP.HCM trong quá trình học tập đã cung cấp cho em những kiến thức quý báu để
em làm luận văn này
Đặc biệt, em xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc đến TS Phan Xuân Lễ
đã dành thời gian quý báu, tận tình hướng dẫn em thực hiện hoàn thành luận văn nàyđúng thời hạn
Xin chân thành cám ơn Ban quản lý tòa nhà SSR Quận 7 đã cũng cấp những dữ
liệu quý báo để em có thể hoàn thành được bài luận văn này
Nguồn kiến thức thì vô tận và thời gian thực hiện khóa luận còn hạn chế nên trongquá trình thực hiện sẽ không tránh khỏi những thiếu sót, em xin chân thành cảm ơnnhững đóng góp vô cùng quý giá và chân thành của Quý Thầy Cô
Một lần nữa em xin chân thành cám ơn!
Trang 2CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC
CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi và được sự hướng dẫn
khoa học của TS Phan Xuân Lễ Các nội dung nghiên cứu, kết quả trong đề tài này là
trung thực và chưa công bố dưới bất kỳ hình thức nào trước đây
Những số liệu trong các bảng biểu phục vụ cho việc phân tích, nhận xét, đánh giáđược chính tác giả thu thập từ các nguồn khác nhau có ghi rõ trong phần tài liệu thamkhảo
Ngoài ra, trong luận văn còn sử dụng một số nhận xét, đánh giá cũng như số liệu củacác tác giả khác, cơ quan tổ chức khác đều có trích dẫn và chú thích nguồn gốc
Nếu phát hiện có bất kỳ sự gian lận nào tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung luận văn của mình Trường đại học Công nghiệp thực phẩm không liên quan
đến những vi phạm tác quyền, bản quyền do tôi gây ra trong quá trình thực hiện (nếu có)
TP Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2019 Tác giả
(ký tên và ghi rõ họ tên)
Trang 3NHẬN XÉT GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tp.Hồ Chí Minh, ngày…., tháng …, năm 2019 Giáo viên hướng dẫn
(ký và ghi rõ họ tên)
Trang 4NHẬN XÉT GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tp.Hồ Chí Minh, ngày…., tháng …, năm 2019 Giáo viên phản biện
(ký và ghi rõ họ tên)
Trang 5TRƯỜNG ĐH CNTP TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ Độc lập – Tự do – Hạnh phú
-
-LỊCH TRÌNH LÀM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Họ tên sinh viên:
Lớp: MSSV:
Tên đề tài:
Giáo viên hướng dẫn (ký và ghi rõ họ tên)
Trang 6MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN I CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC II NHẬN XÉT GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN III NHẬN XÉT GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN IV LỊCH TRÌNH LÀM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP V MỤC LỤC VI DANH MỤC HÌNH ẢNH XI DANH MỤC BẢNG XIII DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT XVII
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 1
1.1 GIỚI THIỆU VỀ KHU QUY HOẠCH 1
1.2 CÁC ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CĂN HỘ 1
1.3 NỘI DUNG ĐỀ TÀI 4
CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG VÀ SỬ DỤNG PHẦN MỀM DIALUX ĐỂ TÍNH TOÁN 5
2.1 YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG 5
2.2 LỰA CHỌN, XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT ÁNH SÁNG 5
2.2.1 Chọn hệ chiếu sáng: 5
2.2.2 Lựa chọn độ rọi yêu cầu 5
2.2.3 Chọn bóng đèn 6
2.2.4 Chọn bộ đèn 6
2.3 TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG: 6
2.3.1 Hành lang tầng 1 6
2.3.2 Cầu thang bộ 10
2.3.3 Tầng hầm B1 13
2.3.3.1 Kho trung chuyển 13
2.3.3.2 Phòng điện 16
2.3.3.3 Phòng viễn thông 17
2.3.3.4 Phòng tủ điện, 17
2.3.3.6 Phòng máy biến thế 18
2.3.3.6 Khu vực còn lại của Tầng hầm B1 18
2.3.4 Tầng hầm B2 23
2.3.4.1 Phòng điều hành 24
2.3.4.2 Phòng bơm sinh hoạt 27
2.3.4.2 Phòng bơm sinh hoạt tháp C-D 29
Trang 72.3.4.2 Phòng đặt thiết bị 29
2.3.3.7 Khu vực còn lại của Tầng hầm B2 30
2.3.6 Tầng 1-2 35
2.3.6.1 Sảnh chính 35
2.3.6.2 Cửa hàng 01 (SH/C.01) 38
2.3.6.3 Phòng vệ sinh WC (SH/C.01) 42
2.3.6 Tầng 3 47
2.3.6.1 Phòng khách + khu vực bàn ăn+bếp(SH_C.01) 47
2.3.6.2 Phòng ngủ (SH_C.01_C) 52
2.3.6.2 Phòng vệ sinh riêng và ban công tầng 3 57
2.3.7 Tầng 4-34 57
2.3.7.1 Hành lang 57
2.3.7.2 Phòng khách +khu vực ăn+bếp 01 59
2.3.7.3 Phòng ngủ 01 loại A 62
2.3.8 Tầng 35 66
2.3.8.1 Phòng khách +khu vực ăn+bếp của tầng 35 66
2.3.8.1 Phòng ngủ của tầng 35 67
2.3.9 Sân thượng (tầng kỹ thuật) 69
2.3.10 Một số hạng mục chiếu sáng khác 70
CHƯƠNG 3 XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN 71
3.1 KHÁI NIỆM CHUNG 71
3.2 CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN VÀ HỆ SỐ TÍNH TOÁN 71
3.2.1 Công suất đặt Pdm∑ (kW) 71
3.2.2 Hệ số sử dụng lớn nhất Ku 72
3.2.3 Hệ số đồng thời KS 72
3.3 THỐNG KÊ MỘT SỐ PHỤ TẢI ĐỘNG LỰC ĐỂ VẬN HÀNH CHUNG CƯ 72
3.4 XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN 72
3.4.1 Nhóm phụ tải căn hộ 72
3.4.1.1 Công suất tính toán cho căn hộ (CH) 72
3.4.1.2 Công suất tính toán của phụ tải tầng: (Tủ điện tầng) 77
3.4.2 Nhóm phụ tải cửa hàng buôn bán và căn hộ (SHOP HOIUSE) 80
3.4.2.1 Xác định tủ điện tầng DB-1-C 81
3.4.3 Nhóm phụ tải bơm, thang máy, và quạt 88
3.4.3.1 Xác định phụ tải bơm nước mưa 89
3.4.3.2 Xác định phụ tải bơm nước cấp 91
3.4.3.3 Xác định phụ tải bơm tăng áp 92
3.4.3.4 Xác định phụ tải bơm tăng áp 93
3.4.3.6 Xác định phụ tải quạt thông gió 94
3.4.3.6 Xác định phụ tải quạt điều áp 99
3.4.3.7 Nhóm phụ tải thang máy 102
3.4.3.8 Nhóm phụ tải tủ điều khiển 103
Trang 83.4.4 Nhóm phụ tải công cộng 104
3.4.4.1 Xác định nhóm phụ tải khu công cộng tầng hầm B2 104
3.4.4.2 Xác định nhóm phụ tải khu công cộng tầng hầm B1 106
3.4.4.3 Xác định nhóm phụ tải khu công cộng tầng 1 109
3.4.4.4 Xác định nhóm phụ tải khu công cộng tầng 6 110
3.4.4.6 Xác định nhóm phụ tải khu công cộng tầng 12 111
3.4.4.6 Xác định nhóm phụ tải khu công cộng tầng 18 113
3.4.4.7 Xác định nhóm phụ tải khu công cộng tầng 24 115
3.4.4.8 Xác định nhóm phụ tải khu công cộng tầng 30 116
3.4.4.9 Xác định nhóm phụ tải khu công cộng tầng sân thượng (Tầng kỹ thuật) 118
3.5 TỔNG HỢP PHỤ TẢI ĐIỆN 119
3.6.1 Tủ điện EMSB-C 119
3.6.2 Tủ điện MDB-C 120
3.6.2 BUSWAY 02 121
3.6.3 BUSWAY 03 122
3.6.4 Tủ điện MSB-C 122
CHƯƠNG 4 TÍNH CHỌN TRẠM BIẾN ÁP VÀ TÍNH TOÁN BÙ 124
4.1 TÍNH TOÁN LỰA CHỌN MÁY BIẾN ÁP 124
4.1.1 Các cách tính toán lựa chọn máy biến áp 124
4.1.1.1 Chọn 1 máy biến áp 124
4.1.1.2 Tính toán lựa chọn máy biến áp cho tải căn hộ (MSB-C) 124
4.1.1.2 Tính toán lựa chọn máy biến áp và máy phát dự phòng cho tải công cộng (MDB-C) 124
4.2 BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG 128
4.2.1 Mục đính của việc bù công suấn phản kháng 128
4.2.2 Tính chọn tụ bù 129
4.2.2.1 Tính chọn tụ bù cho khối phụ tải căn hộ 129
4.2.2.2 Tính chọn tụ bù cho khối phụ tải công cộng 129
CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN SỤT ÁP VÀ NGẮN MẠCH 130
5.1 KIỂM TRA SỤT ÁP 130
5.1.1 Tổng quan 130
5.1.2 Mục đính tính toán sụt áp 130
5.1.2 Tính toán sự sụt áp 130
5.2 KIỂM TRA NGẮN MẠCH 132
5.2.1 Tổng quan 132
5.2.2 Mục đích của việc tính toán ngăn mạch 133
5.2.3 Tính toán ngắn mạch 133
CHƯƠNG 6 TÍNH CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ VÀ DÂY DẪN 141
6.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CB 141
6.1.1 Chức năng của CB 141
Trang 96.1.2 Các đặc tính cơ bản của một CB: 141
6.1.3 Điều kiện chọn CB: 141
6.2 PHƯƠNG PHÁP LƯA CHỌN DÂY DẪN 142
6.3 GIỚI THIỆU VỀ BUSWAS 143
6.3.1 Busway là gì? 143
6.3.2 Ưu điểm của busway khi sử dụng 144
6.3.3 Nhược điểm của busway 144
6.4 TÍNH TOÁN CHỌN KHÍ CỤ BẢO VỆ VÀ DÂY DẪN 144
6.4.1.1 Từ MBA đến tủ MSB 144
6.4.1.2 Từ máy phát đến tủ MDB 145
6.4.2 Tính toán và chon khí cụ bảo vệ và dây dẫn cho các nhánh của tủ điện tổng MSB 145
6.4.2.1 Từ tủ MSB đến BUSWAY 145
6.4.2.2 Từ BUSWAY đến tủ phân tầng (1) 146
6.4.2.3 Từ tủ phân tầng đến tủ căn hộ 147
6.4.2.4 Từ tủ căn hộ đến phụ tải 150
6.4.3 Tính toán và chon khí cụ bảo vệ và dây dẫn cho các nhánh tải của tủ điện tổng MDB .158
6.4.3.1 Từ tủ MDB đến nhóm phụ tải bơm, thang máy, quạt 158
6.4.3.2 Từ tủ MDB đến nhóm phụ tải công cộng 165
CHƯƠNG 7 THIẾT KẾ TÍNH TOÁN NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT AN TOÀN CHO TÒA NHÀ 176
7.1 TÍNH TOÁN NỐI ĐẤT 176
7.1.1 Mục đính của tính toán nối đất 176
7.1.2 Các yêu cầu khi thiết kế nối đất 176
7.1.3 Các biện pháp bảo vệ nối đất 177
7.1.3.1 Bảo vệ chống chạm điện gián tiếp 177
7.1.3.2 Bảo vệ chống chạm điện trực tiếp 178
7.1.4 Tính toán hệ thống tiếp đất an toàn 181
7.1.4.1 Nối đất cho các thiết bị điện 181
7.1.4.2 Tính toán chi tiết hệ thống tiếp đất 183
7.2 TÍNH TOÁN CHỐNG SÉT 185
7.2.1 Mục Đính của việc chống sét 185
7.2.2 Các thiết bị chống sét thường dùng 185
7.2.2.1 Bảo vệ bằng kim thu sét hiện đại 185
7.2.3 Tính toán chi tiết 186
CHƯƠNG 8 BỘ TỰ ĐỘNG CHUYỂN ĐỔI NGUỒN A.T.S 187
8.1 GIỚI THIỆU VỀ ATS 187
8.2 KHÁI NIỆM VỀ BỘ CHUYỂN NGUỒN TỰ ĐỘNG ATS 187
8.2.1 THIÊT BỊ BẢO VỆ ĐIỆN ÁP CAO – THẤP 188
8.3 THIẾT BỊ CHUYỂN NGUÔN ATS C20 189
Trang 108.3.1 Tổng quan 189
8.3.2 Đấu dây 189
8.3.3 Thiết kế 190
8.3.3.1 Mạch điều khiển 190
8.3.3.2 Mạch động lực 191
8.3.3.3 Mô tả hoạt động của hệ thống 192
TÀI LIỆU THAM KHẢO 194
Trang 11DANH MỤC HÌNH ẢNH
Trang
Hình 1.1 Tòa nhà SAIGON SOUTH RESIDENCES (SSR)
Hình 2.1 Mô phỏng chiếu sáng hành lang 3D 9
Hình 2.2 Mô phỏng chiếu sáng hành lang 9
Hình 2.3 Mô phỏng chiếu sáng thang bộ 12
Hình 2.4 Mô phỏng chiếu sáng kho 3D 15
Hình 2 5 Mô phỏng chiếu sáng kho 16
Hình 2 6 Mô phỏng chiếu sáng hầm B1 khu vực 3D 21
Hình 2.7 Mô phỏng chiếu sáng hầm B1 khu vực 1A 22
Hình 2.8 Mô phỏng chiếu sáng phòng điều hành 26
Hình 2.9 Mô phỏng chiếu sáng phòng điều hành 3D 27
Hình 2 10 Mô phỏng chiếu sáng bơm sinh hoạt 3D 28
Hình 2 11 Mô phỏng chiếu sáng bơm sinh hoạt 28
Hình 2 12 Mô phỏng chiếu sáng hầm B2 khu vực 1B 3D 33
Hình 2.13 Mô phỏng chiếu sáng sảnh chính 3D 37
Hình 2.14 Mô phỏng chiếu sáng sảnh chính 38
Hình 2.15 Mô phỏng chiếu sáng cưa hàng SH/01.C 41
Hình 2.16 Mô phỏng chiếu sáng cưa hàng SH/01.C 3D 41
Hình 2.17 Mô phỏng chiếu sáng WC SH/01 3D 45
Hình 2.18 Mô phỏng chiếu sáng WC SH/01 46
Hình 2 19 Mô phỏng chiếu sáng phòng khác + khu vực bàn ăn+bếp 50
Hình 2 20 Mô phỏng chiếu sáng phòng khác + khu vực bàn ăn+bếp 3D 51
Hình 2 21 Mô phỏng chiếu sáng hành lang tầng 4-35 3D 58
Hình 2 22 Mô phỏng chiếu sáng hành lang tầng 4-35 58
Hình 2 23 Mô phỏng chiếu sáng Phòng khác+khu vực bàn ăn+bếp tầng 4-35 60
Hình 2 24 Mô phỏng chiếu sáng Phòng khác+khu vực bàn ăn+bếp tầng 4-35 3D 60
Hình 2 25 Mô phỏng chiếu sáng phòng ngủ tầng 4-35 3D 62
Hình 2 26 Mô phỏng chiếu sáng phòng ngủ tầng 4-35 63
Y Hình 4.1 Máy phát điện 620kVA 128
Hình 7 1 Sơ đồ TN-S 178
Hình 7 2 Sơ đồ nguyên lý của RCD 180
Hình 7 3 Sơ đồ tác động của RCD 181
Hình 7 4 Sơ đồ mắc thiết bị RCD vào các thiết bị 1 pha 182
Hình 7 5 Sơ đồ mắc thiết bị RCD vào các thiết bị 3 pha 182
Hình 7 6 Sơ đồ mắc thiết bị RCD vào các thiết bị 3 pha 4 dây 182
Trang 12Hình 8 1 Thiết bị C20 189
Hình 8 2 Đấu dây thiết bị C20 189
Hình 8 3 Mạch điều khiển C20 190
Hình 8.4 Mạch động lực ATS 191
Trang 13DANH MỤC BẢNG
Bảng 2 1 Tổng kết tính toán chiếu sáng cho hầm B1 23
Bảng 2 2 Mô phỏng chiếu sáng hầm B2 khu vực 1B 34
Bảng 2.3 Tổng kết tính toán chiếu sáng cho các “Cửa hàng” của tầng 1và tầng 2 42
Bảng 2.4 Thống kê tính toán chiếu sáng của công trình “Phòng vệ sinh” tầng 1 và tầng 2 46
Bảng 2 5 Tổng kết tính toán chiếu sáng của công trình phụ còn lại của tầng 1 và tầng 2 47 Bảng 2.6 Tổng kết tính toán chiếu sáng “Phòng khách+khu vực bàn ăn+bếp” của tầng 351 Bảng 2 7 Tổng kết tính toán chiếu sáng “phòng ngủ” của tầng 3 55
Bảng 2 8 Tổng kết tính toán chiếu sáng “Phòng vệ sinh riêng và ban công cầu thang bộ” của tầng 3 57
Bảng 2.9 Tổng kết tính toán chiếu sáng “Phòng khách+khu vực bàn ăn+bếp” của tầng 4-34 61
Bảng 2 10 Tổng kết tính toán chiếu sáng “phòng ngủ” của tầng 4-34 64
Bảng 2.11 Tổng kết tính toán chiếu sáng của công trình phụ còn lại của tầng 4 và tầng 35 66
Bảng 2.12 Thống kê tổng kết tính toán chiếu sáng phòng khách +khu vực ăn+bếp của tầng 35 66
Bảng 2.13 Thống kê tổng kết tính toán chiếu sáng phòng ngủ của tầng 35 67
Bảng 2.14 Thống kê tổng kết tính toán chiếu sáng các công trình còn lại của tầng 35 68
Bảng 2.15 Thống kê Tổng kết tính toán chiếu sáng các công trình còn lại của sân thượng 69
Bảng 2.16 Thống kê Tổng kết tính toán chiếu sáng các hạng mục còn lại 7
Bảng 3 1 Tổng hợp công suất phụ tải động lực và chiếu sáng của căn hộ loại SB-1 73
Bảng 3.2 Tổng hợp công suất phụ tải động lực và chiếu sáng của căn hộ loại SB-3 74
Bảng 3.3 Tổng hợp công suất phụ tải động lực và chiếu sáng của căn hộ loại SB-PH-01 75 Bảng 3.4 Tổng hợp công suất phụ tải động lực và chiếu sáng của căn hộ loại SB-PH-02 76 Bảng 3.5 Thống kê công suất tính toán phụ tải tầng DB-4-C 78
Bảng 3.6 Thống kê công suất tính toán phụ tải tầng DB-20-C 79
Bảng 3 7 Thống kê công suất tính toán phụ tải tầng DB-35-C 80
Bảng 3.8 Tổng hợp công suất phụ tải động lực và chiếu sáng của căn hộ loại SH/C.01 81
Bảng 3 9 Tổng hợp công suất phụ tải động lực và chiếu sáng của căn hộ loại SH/C.02 .82 Bảng 3 10 Tổng hợp công suất phụ tải động lực và chiếu sáng của căn hộ loại SH/C.03 83 Bảng 3 11 Tổng hợp công suất phụ tải động lực và chiếu sáng của căn hộ loại SH/C.04 85 Bảng 3 12 Thống kê phụ tải tủ điện SHOP HOIUSE 86
Bảng 3 13 Thống kê phụ tải tủ điện DB-1-C 87
Bảng 3.14 Thống kê phụ tải tủ điện CP-B2-SP1-C 89
Trang 14Bảng 3.15 Thống kê phụ tải tủ điện CP-B2-SP2-C 90
Bảng 3.16 Thống kê phụ tải tủ điện CP-B2-SP4-C 90
Bảng 3.17 Thống kê phụ tải tủ điện CP-B2-WS-C 91
Bảng 3.18 Thống kê phụ tải tủ điện CP-T-BT-C 92
Bảng 3.19 Thống kê phụ tải tủ điện CP-T-FP-C 93
Bảng 3.20 Thống kê phụ tải tủ điện CP-B2-AC1-C 94
Bảng 3.21 Thống kê phụ tải tủ điện CP-B2-AC2-C 94
Bảng 3 22 Thống kê phụ tải tủ điện CP-B1-AC1-C 95
Bảng 3.23 Thống kê phụ tải tủ điện CP-T-SEAF-C 96
Bảng 3.24 Thống kê phụ tải tủ điện CP-B2-AC3-C 97
Bảng 3 25 Thống kê phụ tải tủ điện CP-B1-AC3-C 97
Bảng 3.26 Thống kê phụ tải tủ điện CP-B1-AC4-C 98
Bảng 3 27 Thống kê phụ tải tủ điện CP-1-PAF-C 99
Bảng 3 28 Thống kê phụ tải tủ điện CP-T-PAF1-C 100
Bảng 3 29 Thống kê phụ tải tủ điện CP-T-PAF2-C 101
Bảng 3 30 Thống kê phụ tải tủ điện CP-T-LPF-C 101
Bảng 3.31 Thống kê phụ tải tủ điện DB-LF1-2-C 102
Bảng 3.32 Thống kê phụ tải tủ điện DB-LF5-C 103
Bảng 3.33 Thống kê phụ tải tủ điện điều khiển van ngăn lửa 103
Bảng 3.34 Thống kê phụ tải tủ điện DB-B2-PL-C 104
Bảng 3.35 Thống kê phụ tải tủ điện DB-B1-PL-C 106
Bảng 3.36 Thống kê phụ tải tủ điện DB-B1-EBC-C 108
Bảng 3.37 Thống kê phụ tải tủ điện DB-1-PL-C 109
Bảng 3.38 Thống kê phụ tải tủ điện DB-6-PL-C 110
Bảng 3.39 Thống kê phụ tải tủ điện DB-12-PL-C 111
Bảng 3 40 Thống kê phụ tải tủ điện DB-18-PL-C 113
Bảng 3 41 Thống kê phụ tải tủ điện DB-24-PL-C 115
Bảng 3.42 Thống kê phụ tải tủ điện DB-30-PL-C 116
Bảng 3.43 Thống kê phụ tải tủ điện DB-T-PL-C 118
Bảng 3.44 Thống kê phụ tải tủ điện EMSB-C 119
Bảng 3 45 Thống kê phụ tải tủ điện MDB-C 120
Bảng 3.46 Thống kê phụ tải tủ điện MSB-C 122
Y Bảng 4.1 Thông số máy biến áp 2000kVA 124
Bảng 4.2 Thông số máy biến áp 630kVA 125
Bảng 4.3 Thông số kỹ máy phát 620kVA 125
Bảng 5 1 Tính sụt áp tải công cộng 131
Bảng 5 2 Tính sụt áp tải căn hộ 132
Trang 15Bảng 5 3 Tính ngắn mạch tải công cộng 135
Bảng 5 4 Chọn ISC cho tải công cộng 137
Bảng 5 5 Tính ngắn mạch tải khu căn hộ 138
Bảng 5.6 Chọn ISC cho tải khu căn hộ 139
Bảng 6 1 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ MSB 145
Bảng 6 2 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ MDB 145
Bảng 6 3 Thông số chọn CB và dân dẫn BUSWAY 146
Bảng 6 4 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ phân phối tầng (1) 146
Bảng 6 5 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ phân phối tầng (2) 147
Bảng 6 6 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ phân tầng DB-1-C đến tủ căn hộ 147
Bảng 6 7 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ phân tầng(1) DB-4-C đến tủ căn hộ (1) 148
Bảng 6 8 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ phân tầng (2) DB-18-C đến tủ căn hộ (2) 149
Bảng 6 9 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ phân tầng (2) DB-20-C đến tủ căn hộ (2) 149
Bảng 6 10 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ phân tầng (2) DB-35-C đến tủ căn hộ (2).150 Bảng 6 11 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ căn hộ SB-SH-01.1 đến phụ tải 150
Bảng 6 12 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ căn hộ SB-SH-02.1 đến phụ tải 151
Bảng 6 13 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ căn hộ SB-SH-07.1 đến phụ tải 152
Bảng 6 14 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ căn hộ SB-SH-01.2 đến phụ tải 152
Bảng 6 15 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ căn hộ SB-SH-06.5 đến phụ tải 153
Bảng 6.16 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ căn hộ SB-SH-03.2 đến phụ tải 153
Bảng 6 17 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ căn hộ SB-SH-01.3 đến phụ tải 154
Bảng 6 18 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ căn hộ SB-SH-02.3 đến phụ tải 155
Bảng 6 19 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ căn hộ SB-SH-03.3 đến phụ tải 155
Bảng 6 20 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ căn hộ loại 1 đến phụ tải 156
Bảng 6 21 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ căn hộ loại 2 đến phụ tải 156
Bảng 6 22 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ căn hộ SB-PH-01 đến phụ tải 157
Bảng 6 23 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ căn hộ SB-PH-01 đến phụ tải 157
Bảng 6 24 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-B2-SP1-C đến tải 158
Bảng 6 25 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-B2-SP1-C đến tải 159
Bảng 6 26 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-B2-SP1-C đến tải 159
Bảng 6 27 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-B2-SP4-C đến tải 159
Bảng 6 28 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-B2-WS-C đến tải 160
Bảng 6 29 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-T-BT-C đến tải 160
Bảng 6 30 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-T-FP-C đến tải 160
Bảng 6 31 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-B2-AC1-C đến tải 161
Bảng 6 32 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-B2-AC2-C đến tải 161
Bảng 6 33 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-B2-AC3-C đến tải 161
Trang 16Bảng 6 34 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-B1-AC1-C đến tải 162
Bảng 6 35 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-T-SEAF-C đến tải 162
Bảng 6 36 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-B1-AC3-C đến tải 162
Bảng 6 37 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-B1-A4-C đến tải 163
Bảng 6 38 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-1-PAF-C đến tải 163
Bảng 6 39 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-1-PAF-C đến tải 164
Bảng 6 40 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-T-PAF1-C đến tải 164
Bảng 6 41 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-T-PAF2-C đến tải 164
Bảng 6 42 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ CP-T-LPF-C đến tải 165
Bảng 6 43 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ DB-LF1-2-C đến tải 165
Bảng 6 44 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ DB-LF5-C đến tải 165
Bảng 6 45 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ DB-B2-PL-C đến tải 166
Bảng 6 46 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ DB-B1-PL-C đến tải 167
Bảng 6 47 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ DB-B1-PL-C đến tải 168
Bảng 6 48 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ DB-B1-PL-C đến tải 169
Bảng 6 49 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ DB-1-PL-C đến tải 169
Bảng 6 50 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ DB-6-PL-C đến tải 170
Bảng 6 51 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ DB-12-PL-C đến tải 171
Bảng 6.52 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ DB-18-PL-C đến tải 172
Bảng 6 53 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ DB-24-PL-C đến tải 173
Bảng 6 54 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ DB-30-PL-C đến tải 174
Bảng 6 55 Thông số chọn CB và dân dẫn tủ DB-T-PL-C đến tải 175
Trang 17DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
TG-TM-PCCC Thông gió – Thang máy – Phòng
cháy chữa cháyBN-CS Bơm nước – Chiếu sáng
MSB Main Distribution Switchboard
Trang 19CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
1.1 GIỚI THIỆU VỀ KHU QUY HOẠCH
Tòa nhà SAIGON SOUTH RESIDENCES (SSR) tọa lạc tại Nguyễn Hữu Thọ, P.Phước Kiển, Nhà Bè, Tp.HCM Với thiết kế thông thoáng, theo phong cách hiện đại,trang thiết bị mới, thang máy tốc độ cao, hệ thống phòng cháy chữa cháy tự động, máyphát điện dự phòng tự động đảm bảo cung cấp điện năng cho toàn tòa nhà khi có sự cốmất điện, công tác quản lý chuyên nghiệp, an ninh yên tĩnh
- Thuộc quyền sở hữu: Công ty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng
- Tổng quy mô dự án căn hộ SSR: 32.902 m2
- Tổng số căn hộ SSR: 1640 căn
- Mật độ xây dựng: 31.19 %
- Số tầng: 4 tòa cao 34-35 tầng
- Diện tích công viên: 12.817 m2
- Sân chơi cho trẻ em: 600 m2
- Tiện ích nội khu: 69 tiện ích dịch vụ
- Nhà trẻ: 586.6 m2
1.2 CÁC ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CĂN HỘ
Tầng 1 và tầng 2 gồm các cửa hàng được chia làm 11 cửa hàng:
SH/C.01: Diện tích 79.75m2, 1 kho, 2 WC, 1 thang bộ riêng
SH/C.02: Diện tích 67.66m2, 1 kho, 2 WC, 1 thang bộ riêng
SH/C.03: Diện tích 58.54m2, 1 WC, 1 thang bộ riêng
SH/C.04: Diện tích 71.97m2, 2 WC, 2 thang bộ riêng
SH/C.05: Diện tích 139.35m2, 2 WC, 2 thang bộ riêng
SH/C.06: Diện tích 98.9m2, 2 WC, 2 thang bộ riêng
SH/C.07: Diện tích 127.17m2, 2 WC, 2 thang bộ riêng
Trang 20 CH/C.01: Diện tích 86.45m2, 1 kho, 2 WC, 1 thang bộ riêng.
CH/C.02: Diện tích 87.16m2, 1 kho, 3 WC, 1 thang bộ riêng
CH/C.03: Diện tích 93.68m2, 1 kho, 2 WC, 1 thang bộ riêng
CH/C.04: Diện tích 116.06m2, 1 WC, 2 thang bộ riêng
Tầng 3-35 là căn hộ chung cư:
Trang 21 Phòng 01: Diện tích 77.89m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 2 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 3 phòng ngủ.
Phòng 02: Diện tích 68.53m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 2 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 2 phòng ngủ
Phòng 03: Diện tích 68.53m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 2 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 2 phòng ngủ
Phòng 04: Diện tích 68.53m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 2 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 2 phòng ngủ
Phòng 05: Diện tích 68.53m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 2 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 2 phòng ngủ
Phòng 06: Diện tích 78.53m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 2 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 3 phòng ngủ
Phòng 07: Diện tích 67.16m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 2 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 2 phòng ngủ
Phòng 08: Diện tích 67.16m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 2 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 2 phòng ngủ
Phòng 09: Diện tích 63.5m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 2 WC, 1 ban công,
1 khu vực giặt phơi, 2 phòng ngủ
Phòng 10: Diện tích 63.5m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 2 WC, 1 ban công,
1 khu vực giặt phơi, 2 phòng ngủ
Phòng 11: Diện tích 106.56m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 2 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 3 phòng ngủ
Phòng 12: Diện tích 106.56m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 2 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 3 phòng ngủ
Tầng 35: Phòng chung cư cao cấp
Phòng 01: Diện tích 148.9m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 2 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 3 phòng ngủ
Phòng 02: Diện tích 219.4m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 3 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 1 phòng làm việc, 4 phòng ngủ
Trang 22 Phòng 03: Diện tích 243,75m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 3 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 1 phòng làm việc, 4 phòng ngủ.
Phòng 04: Diện tích 158.12m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 3 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 1 phòng làm việc, 4 phòng ngủ
Phòng 05: Diện tích 234.41m2, 1 khách + bàn ăn + bếp, 3 WC, 1 ban công, 1 khu vực giặt phơi, 1 phòng làm việc, 4 phòng ngủ
Hình 1.1 Tòa nhà SAIGON SOUTH RESIDENCES (SSR)
1.3 NỘI DUNG ĐỀ TÀI
- Thiết kế chiếu sáng
- Xác định phụ tải tính toán
- Tính chọn trạm biến áp và nguồn dự phòng
- Tính toán bù công suất phản kháng
- Tính chọn dây dẫn và thiết bị bảo vệ
- Tính ngắn mạch và kiểm tra thiết bị đã chọn
- Tính toán tổn thất
- Thiết kế nối đất và chống sét
- Chuyên đề: Bộ chuyển đổi nguồn ATS
Trang 23CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG VÀ SỬ DỤNG PHẦN MỀM
DIALUX ĐỂ TÍNH TOÁN 2.1 YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
Đảm bảo các yêu cầu về số lượng và chất lượng chiếu sáng Theo tiêu chuẩn chiếusáng
Các vật chiếu sáng phải có huy độ (độ chói) vừa đủ để phát hiện và phân biệt chúng.Đảm bảo không có sự khác biệt lớn giữa huy độ bề mặt làm việc và không gian chungquanh
Độ rội (độ sáng) không đổi trên bề mặt làm việc theo thời gian
Không có các vết tối lớn trên bề mặt làm việc và khi chiếu sáng vật nổi cho phép ta phân biệt thể tích và hình dạng chúng
Đảm bảo trong tầm nhìn không có những mặt chói lớn
Hệ thông chiếu sáng thẩm mỹ, vận hành dễ dàng, an toàn và có độ tin cậy cao
Hệ thống chiếu sáng sử dụng điện tiết kiệm, hiệu quả và kinh tế
2.2 LỰA CHỌN, XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT ÁNH SÁNG
2.2.1 Chọn hệ chiếu sáng:
Hệ chiếu sáng chung (general lighting): không những bề mặt làm việc để chiếu sáng,
mà còn không gian trong phòng nói chung cũng được chiếu sáng: đèn được treo trên trần,
bề cao treo đèn cách sàn tương đối lớn Trong hệ này có hai phương thức đặt đèn: chungđều và khu vực
Trong hệ chiếu sáng chung đều: khoảng cách giữa các đèn trong dãy và giữa các dãy được đặt đều nhau Sự phân bố đều được sử dụng trong các trường hợp khi cần có các điều kiện chiếu sáng giống nhau trên diện tích phòng
2.2.2 Lựa chọn độ rọi yêu cầu
o Chọn độ rọi phụ thuộc:
Mức độ căng thẳng của công việc
Độ rọi được lựa chọn phải đảm bảo nhìn rõ mọi chi tiết cần nhìn, mà mắt không bị mệt mỏi
Loại công việc, kích thước các vật, sự sai biệt của vật và hậu cảnh
Trang 242.2.3 Chọn bóng đèn
o Chọn bóng đèn phụ thuộc:
Nhiệt đồ màu của nguồn sáng theo biểu đồ Kruithof
Các tính năng của nguồn sáng: đặc tính điện (điện áp, công suất), kích thước, hình dạng bóng đèn, đặc tính ánh sáng, màu sắc, tuổi thọ đèn
Mức độ sử dụng (liên tục hay gián đoạn)
Nhiệt độ môi trường
Kinh tế
2.2.4 Chọn bộ đèn
Việc chọn bộ đèn dựa trên:
Tính toán môi trường xung quanh
Các yêu cầu về sự phân bố ánh sáng, sự giảm chói
Thẩm mỹ
Kinh tế
2.3 TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG:
Trong luận văn này, dùng phương pháp hệ số sử dụng để tính toán chiếu sáng
Các số liệu được đối chiếu theo sách: “Giáo trình Kỹ Thuật Chiếu Sáng” của tác giả Dương Lan Hương.
Trang 25 Độ rọi yêu cầu:
o Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc: htt = 1.7 (m)
o Tỷ số treo: Vì đèn đặt sát trần nên tỷ số treo j = 0
Trang 26TC t
lm U
(Sai số nằm trong khoảng -10% → +20%)
⇒ Thiết kế đạt yêu cầu
Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc sau 1 năm:
100( ux) 118.59 1.25
BD Cacbong BD TB
a a
a
n
(Khoảng cách từ dãy đèn ngoài cùng đến tường là 1.25 m)
o Khoảng cách giữa tâm các đèn theo chiều b(chiều rộng)
1.61.6( )1
b b
Trang 27 Công suất tác dụng tính toán:
520.8
118.59
ttcsP
Trang 28Hình 2.2 Mô phỏng chiếu sáng hành lang
Trang 29o Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc: htt = 1.7 (m)
o Tỷ số treo: Vì đèn đặt sát trần nên tỷ số treo j = 0
Trang 30150 2.96 1.35
1069( ) 0.561
TC t
lm U
(Sai số nằm trong khoảng -10% → +20%)
⇒ Thiết kế đạt yêu cầu
Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc sau 1 năm:
168,5( ux) 2.96 1.35
BD Cacbong BD TB
a a
a
n
(Khoảng cách từ dãy đèn ngoài cùng đến tường là 0.675m)
o Khoảng cách giữa tâm các đèn theo chiều b(chiều rộng)
2.2
1
b b
Trang 31 Công suất tác dụng tính toán:
13
2.96
ttcsP
2.3.3.1 Kho trung chuyển
Kích thước
Chiều dài: a = 14.75 (m)
Chiều rộng: b = 6.56(m)
Chiều cao: H = 3 (m)
Trang 32o Mã hiệu: SJ LITE LED T8 TUBE 2x18W
o Hiệu suất, cấp bộ đèn: 0.61E
o Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc: htt = 2.2(m)
o Tỷ số treo: Vì đèn đặt sát trần nên tỷ số treo j = 0
Chỉ số địa điểm:
Trang 3382
1.96.( ) 2.2 (14.75 6.1)
a b K
TC t
lm U
(Sai số nằm trong khoảng -10% → +20%)
⇒ Thiết kế đạt yêu cầu
Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc sau 1 năm:
105.63( ux)
90 1.35
BD Cacbong BD TB
Trang 34Khoảng cách giữa tâm các đèn theo chiều a (chiều dài)
14.75
3.68( )4
a a
b
n
(Khoảng cách từ dãy đèn ngoài cùng đến tường là 3.05 m)
Công suất tác dụng tính toán:
145.6
90
ttcsP
Trang 35Hình 2 5 Mô phỏng chiếu sáng kho
Từ mật độ công suất chiếu sáng của “Kho trung chuyển” có thể suy ra được công suất
chiếu sáng cho các khu vực sau do có đặc tính chiếu sáng tương tự
2.3.3.2 Phòng điện
Diện tích: S = 25 (m2)
Mật độ công suất chiếu sáng: P0 = 1.62(W/m2)
Công suất tác dụng tính toán:
ttcs
Xác định số bộ đèn:
Trang 3636.4
ttcs BD
(Sai số nằm trong khoảng -10% → +20%)
⇒ Thiết kế đạt yêu cầu
2.3.3.3 Phòng viễn thông
Diện tích: S = 38(m2)
Mật độ công suất chiếu sáng: P0 = 1.62(W/m2)
Công suất tác dụng tính toán:
(Sai số nằm trong khoảng -10% → +20%)
⇒ Thiết kế đạt yêu cầu
2.3.3.4 Phòng tủ điện,
Diện tích: S = 119(m2)
Mật độ công suất chiếu sáng: P0 = 1.62(W/m2)
Công suất tác dụng tính toán:
Trang 37(Sai số nằm trong khoảng -10% → +20%)
⇒ Thiết kế đạt yêu cầu
2.3.3.6 Phòng máy biến thế
Diện tích: S = 125(m2)
Mật độ công suất chiếu sáng: P0 = 1.62(W/m2)
Công suất tác dụng tính toán:
(Sai số nằm trong khoảng -10% → +20%)
⇒ Thiết kế đạt yêu cầu
Trang 382.3.3.6 Khu vực còn lại của Tầng hầm B1
Để tiện cho tính toán ta chia làm 2 khu vực:
A) Khu vực 1A: khu vực để xe oto và xe 2 bánh, các ram dốc
o Mã hiệu: SJ LITE LED T8 TUBE 2x18W
o Hiệu suất, cấp bộ đèn: 0.84E
o Số đèn/ 1BĐ = 1
o Φcác bóng/BĐ =4200 (lm)
o Công suất bộ đèn: PBĐ = 18.2 (W)
Phân bố các đèn:
Trang 39 Cách trần h’ = 0(m)
Bề mặt làm việc hlv = 0.8 (m)
Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc: htt = 2.2(m)
Tỷ số treo: Vì đèn đặt sát trần nên tỷ số treo j = 0
TC t
lm U
(Sai số nằm trong khoảng -10% → +20%)
⇒ Thiết kế đạt yêu cầu
Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc sau 1 năm:
Trang 40/1 2100 161 0.924
75.94( ux) 3047.27 1.35
BD Cacbong BD TB
a a
a l n
(Khoảng cách từ dãy đèn ngoài cùng đến tường là 0.2m)
o Khoảng cách giữa tâm các đèn theo chiều b(chiều rộng)
47.83
47.83(m) 1
b b
b l n
(Khoảng cách từ dãy đèn ngoài cùng đến tường là 23.9m)
Công suất tác dụng tính toán:
2930.2
3047.27
ttcsP
S