Đề cương môn học Hóa học vật liệu giới thiệu các vấn đề chung về vật liệu, các dạng cấu trúc, các tính chất cơ bản của một số loại vật liệu như các vật liệu mịn, vật liệu siêu mịn, vật liệu gốm, vật liệu màng, vật liệu compozit… và công nghệ sản xuất. Mời các bạn cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung thông tin tài liệu.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
Hoá học vật liệu
1.Thông tin về giảng viên:
1 Thông tin về giảng viên:
1.1 Nguyễn Văn Quang.
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên - Thạc sĩ.
- Thời gian, địa điểm làm việc:
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên – Cử nhân.
- Thời gian, địa điểm làm việc:
- Địa chỉ liên hệ: Thanh Vân- Thanh Lâm- Hà Nội
- Điện thoại, email: 0982.943.201, nvquang201@yahoo.com
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Công nghệ vật liệu vô cơ
+ Chất màu vô cơ.
+ Phức chất vô cơ.
1.2 Hoàng Quang Bắc.
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên.
- Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Hóa học, ĐHSP H à Nội 2
- Địa chỉ liên hệ: Khu tập thể nhà 6, ĐHSP Hà Nội 2.
- Điện thoại: 0915362400, email: Hoangquangbacsp2@gmail.com
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Nguyên tố hiếm.
+ Vật liệu quang điện tử.
2 Thông tin về môn học:
- Tên môn học: Hoá học vật liệu
- Mã môn học: HH321
- Số tín chỉ: 2.
- Loại môn học: tự chọn.
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động học tập:
+ Học lý thuyết trên lớp: 30
+ Bài tập trên lớp:
+ Xêmina, thảo luận trên lớp:
+ Thực hành trong phòng thí nghiệm, phòng máy, sân bãi:
Trang 2+ Thực tập, thực tế:
+ Tự học, tự nghiên cứu: 60
- Đơn vị phụ trách môn học:
+ Bộ Môn: Vô cơ - Đại cương.
+ Khoa: Hoá học.
3 Mục tiêu của môn học:
- Kiến thức:Cung cấp các vấn đề về vật liệu nói chung ,tính chất c ơ bản và ứng dụng của một số loại vật liệu cụ thể nh ư các vật liệu mịn ,vật liệu si êu mịn, vật liệu gốm, vật liệu màng, vật liệu compozit…
- Kỹ năng: Giúp sinh viên nhận biết và hiểu rõ tính năng, ứng dụng của một số loại vật liệu cơ bản nhằm phục vụ cho nghề nghiệp sau n ày.
- Các mục tiêu khác: Góp phần nâng cao lòng yêu nghề, say mê học tập và nghiên cứu hóa học.
4 Tóm tắt nội dung môn học:
Môn học giới thiệu các vấn đề chung về vật liệu, các dạng cấu trúc, các tính chất cơ bản của một số loại vật liệu nh ư các vật liệu mịn ,vật liệu si êu mịn, vật liệu gốm, vật liệu màng, vật liệu compozit … và công nghệ sản xuất.
5 Nội dung chi tiết môn học:
Hình
thức tổ
chức
dạy học
tiết
Yêu cầu
đối với
sinh viên
Thời gian, địa
điểm
Ghi chú
Trang 3Chương 1 Những vấn đề chung về vật liệu
1.1 Khái niệm về vật liệu
1.1.1.Vật liệu và vật chất
1.1.2 Phân loại vật liệu trong khoa học
1.2 Vai trò của vật liệu trong xã hội và công nghệ
1.2.1 Vai trò vật liệu trong xã hội
1.2.2 Vai trò vật liệu trong kỹ thuật
1.2.3 Vai trò vật liệu trong công nghệ
1.3 Sự lựa chọn và sử dụng vật liệu
1.3.1 Lựa chọn theo tính năng vật liệu
1.3.2 Lựa chọn theo tính công nghệ
1.3.3 Lựa chọn theo tính kinh tế
liệu số 1,
2, 3, 4
Lớp học
Chương 2 Cấu trúc trong vật liệu
2.1 Các hình thái cấu trúc trong vật liệu
2.1.1 Hình thái cấu trúc pha
2.1.2 Hình thái cấu trúc vô định hình
2.1.3 Hình thái cấu trúc tinh thể
2.2 Tổ chức cấu trúc tinh thể trong vật liệu
2.2.1 Các khái cơ bản về cấu trúc tinh thể
2.2.2 Mô hình cấu trúc vật liệu
liệu số 1,
2, 3, 4
Lớp học
Chương 3 Các dạng liên kết trong vật liệu
3.1 Các dạng liên kết trong vật liệu
3.1.1 Liên kết cộng hóa trị
3.1.2 Liên kết kiểu kim loại
3.1.3 Dạng liên kết ion
3.1.4 Dạng liên kết phân tử
3.2 Năng lượng liên kết trong vật liệu
3.2.1 Năng lượng liên kết cộng hoá trị
3.2.2 Năng lượng liên kết ion
3.2.3 Năng lượng mạng kim loại
3.2.4 Năng lượng liên kết phân tử
3.2.5 Năng lượng liên kết hiđro
liệu số 1,
2, 3, 4
Lớp học
Trang 4Chương 4 Phương pháp công nghệ
4.1 Phương pháp nấu chảy ở nhiệt độ cao
4.2 Phương pháp thêu kết
4.3 Phương pháp oxi hoá - khử
4.4 Phương pháp đa tụ
4.5 Phương pháp trùng ngưng
4.6 Phương pháp đa phối trí
liệu số 1,
2, 3, 4
Lớp học
Tự học,
tự
nghiên
cứu
- Tìm hiểu vấn đề chung về vật liệu
- Các vấn đề về cấu trúc của vật liệu
- Các liên kết trong vật liệu
- Tính chất của vật liệu
- Tìm hiểu các phương pháp công nghệ
liệu số 1,
2, 3, 4
Thư viện, ở nhà
Lý
thuyết
Chương 5 Vật liệu hạt mịn và siêu mịn
5.1 Giới thiệu chung
5.1.1 Phân loại vật liệu hạt
5.1.2 Phương pháp chế tạo hạt mịn và siêu mịn
5.2 Xu thế phát triển phương pháp kết tủa hoá học
5.2.1 Về mặt vật lý của kết tủa
5.2.2 Về mặt hoá học
5.3 Ứng dụng của phương pháp kết tủa hoá học
5.3.1 Giới thiệu
5.3.2 Đặc điểm của dung dịch aluminat
5.3.3 Phân huỷ dung dịch aluminat tạo nhôm hi đroxit
5.4 Phương pháp sol-gel
5.4.1 Phương pháp sol-gel đi từ dung dịch keo
5.4.2 Phương pháp sol-gel của hợp chất cơ kim
liệu số 1,
2, 3, 4
Lớp học
Chương 6 Vật liệu màng
6.1 Giới thiệu chung về vật liệu m àng
6.1.1 Phân loại vật liệu màng
6.1.2 Cấu trúc màng
6.1.3 Phương pháp chế tạo màng khuếch tán có lỗ
6.2 Tính chất của màng
6.2.1 Độ kết tinh của màng
6.2.2 Độ thẩm thấu qua màng
6.3 Chế tạo màng lọc khuếch tán
6.3.1 Chế tạo màng khuếch tán polyme
6.3.2 Màng vô cơ
6.3.3 Màng phủ bảo vệ và màng phủ chức năng vô cơ
liệu số 1,
2, 3, 4
Lớp học
Trang 5Chương 7 Vật liệu gốm
7.1 Khái niệm chung về vật liệu gốm
7.1.1 Phân loại gốm
7.1.2 Một số đặc tính của vật liệu gốm
7.2 Gốm đơn oxit
7.2.1 Thành phần và tính chất của gốm đơn oxit
7.2.2 Gốm đơn oxit trên cơ sở Al2O3
7.2.3 Gốm đơn oxit trên cơ sở oxit zircon
7.3 Chế tạo gốm hệ đa oxit
7.3.1 Đặc tính hệ thuỷ tinh kết tinh
7.3.2 Cơ sở lý luận chế tạo thuỷ tinh kết tinh
7.3.3 Sơ đồ công nghệ chế tạo thuỷ tinh kết tinh
7.4 Gốm không chứa oxi
7.4.1 Giới thiệu chung
7.4.2 Cơ sở lý thuyết quá trình tổng hợp cacbua silic
7.4.3 Một số tính chất của gốm SiC
7.4.4 Phương pháp và kĩ thuật chế tạo SiC
7.4.5 Kỹ thuật chế tạo vật liệu cacbua silic
liệu số 1,
2, 3, 4
Lớp học
Chương 8 Polyme vô cơ
8.1 Giới thiệu chung về polyme vô c ơ
8.1.1 Khái niệm về polyme vô cơ
8.1.2 Cấu trúc trong polime vô c ơ
8.1.3 Sự liên kết trong polime vô cơ
8.2 Tính chất của polime vô cơ
8.2.1 Đặc trưng trạng thái thuỷ tinh
8.2.2 Đặc tính trao đổi ion
8.2.3 Tính chất dẻo của polyme vô c ơ
8.2.4 Tính chất cơ nhiệt của polyme
8.2.5 Tính trương nở của polyme
8.3 Tổng hợp một số polyme vô cơ
8.3.1 Tổng một số polyme đồng nhất lưu huỳnh
8.3.2 Tổng hợp polyme bán kim loại
8.3.3 Tổng hợp polyme vô cơ không đồng loại
liệu số 1,
2, 3, 4
Lớp học
Tự học,
tự
nghiên
cứu
- Tìm hiểu về vật liệu mịn và siêu mịn
- Tìm hiểu các loại vật liệu màng
- Tìm hiểu các loại vật liệu gốm
- Tìm hiểu về vật liệu compozit
- Tìm hiểu các polyme vô cơ
liệu số 1,
2, 3, 4
Thư viện, ở nhà
Trang 66 Học liệu.
- Học liệu bắt buộc:
1 Bài giảng của giảng viên.
2 La Văn Bình và các tác giả Khoa học và công nghệ vật liệu NXB KH và KT, 2008.
- Học liệu tham khảo:
3 Lê Công Dưỡng ( chủ biên) Vật liệu học NXB KH và KT, 1997
4 Nghiêm Hùng Vật liệu học cơ sở NXB KH và KT, 2002.
7 Kế hoạch giảng dạy cụ thể:
(tiết)
Sinh viên tự học (tiết)
Lý thuyết
cơ bản
Minh hoạ,
ôn tập, kiểm tra
Thực hành, bài tập
Xemina, thảo luận
chuẩn bị
tự đọc
Bài tập ở nhà, bài tập lớn
Tổng
8 Yêu cầu của giảng viên đối với môn học:
- Yêu cầu của giảng viên về điều kiện tổ chức giảng dạy môn học:
+ Phòng học nhóm.
+ Máy chiếu.
Trang 7- Yêu cầu của giảng viên đối với sinh viên:
+ Dự lớp theo đúng qui chế.
+ Thực hiện bài tập, thảo luận.
+ Tích cực phát biểu và thảo luận.
+ Tích cực đọc, nghiên cứu tài liệu ở nhà.
+ Thực hiện đầy đủ các bài kiểm.
9 Phương pháp và hình thức kiểm tra đánh giá môn học:
9.1 Kiểm tra thường xuyên trong quá trình học tập; đánh giá nhận thức và thái độ tham gia thảo luận; đánh giá phần thực hành, chuyên cần: 1/10 tổng số điểm 9.2 Kiểm tra giữa kì: 2/10 tổng số điểm.
9.3 Thi hết học phần: 7/10 điểm – thi tự luận.
Hà Nội, ngày… tháng … năm 2012
GIẢNG VIÊN 1
ThS Nguyễn Văn Quang
GIẢNG VIÊN 2
Hoàng Quang Bắc P.TỔ TRƯỞNG
ThS Nguyễn Văn Quang
TRƯỞNG KHOA
TS Đào Thị Việt Anh