Các nguyên tố kim loại thường không tồn tại ở trạng thái nào?. Tính chất hóa học chung của kim loại?. HỢP KIM Trong phản ứng: Fe + Cu 2+ Fe 2+ + Cu Fe đóng vai trò là chất khử mạnh ha
Trang 1M T S D NG C SAU Đ Ộ Ố Ụ Ụ ƯỢ C LÀM T V T Ư Ậ
M T S D NG C SAU Đ Ộ Ố Ụ Ụ ƯỢ C LÀM T V T Ư Ậ
LI U NGUYÊN CH T KHÔNG? Ệ Ấ
Trang 2Các nguyên tố kim loại thường không
tồn tại ở trạng thái nào?
Trong tự nhiên nguyên tố vàng thường
không tồn tại ở trạng thái nào?
Cặp oxi hóa khử nào đứng trước hiđro và đứng
sau kim loại thiếc trong dãy điện hóa ?
Tính chất hóa học chung của kim loại ? Những nguyên tố nào có vị trí
ở phía bên trái của bảng tuần hoàn ? Đồ dùng bằng inoc còn gọi là gì?
HỢP KIM
Trong phản ứng: Fe + Cu 2+ Fe 2+ + Cu
Fe đóng vai trò là chất khử mạnh
hay chất khử yếu?
Trang 3Ti t 31: ế
Ti t 31: ế HỢP KIM
GV thực hiện : TÔ THỊ MINH THU
Tổ : Lý –Hóa - KTCNTrường THPT DTNT N’TRANG LƠNG
TỈỈNH ĐĂKLĂKNH ĐĂKLĂK
Trang 4Vấn đề
gì ?
Hợp kim và kim loại có tính chất gì giống, khác nhau?
Nguyên nhân của sự giống và khác nhau đó ?
Tại sao phải điều chế các loại hợp kim mà không dùng
Kim loại nguyên chât?
Trang 5I KHÁI NIỆM:
- Gang, thép có thành phần chính là gi?
Gang, thép?
+Gang, thép gồm : sắt , cacbon
+Đuyra gồm: nhôm, đồng mangan, silic,
Magie,
- Khái niệm: Hợp kim là vật liệu kim loại
có chứa một số kim loại cơ bản và một số
kim loại hoặc phi kim khác.
Trang 6II TÍNH CHẤT
Do trong hợp kim cũng có liên kết kim loaị và cấu tạo mạng tinh thể Hợp kim có các electron tự do, đó là nguyên nhân của tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tinh dẻo và ánh kim của hợp kim.
Trang 7Vì sao hợp kim cứng hơn kim loại thành phần?
Hợp kim có độ cứng cao hơn là do có sự thay đổi về mạng tinh thể , thành phần ion của mạng tinh thể.
Kết luận: - Hợp kim có tính chất vật lý và tính chất cơ học khác nhiều so với tính chất của các đơn chất.
- Tính chất hóa học tương tự tính chất cảu đơn chất tạo thành hợp kim
Thí dụ: Hợp kim Al-Cu cho vào HCl thì có khí H2 thoát
ra do nhôm phản ứng , Cu không phản ứng Cho vào HNO3 đặc nóng thì đều có khí NO2 thoát ra.
Trang 8Ứng Dụng
Dân dụng
YtếBếp
Trang 9Ứng Dụng
Trang 11II SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION :
Xét phản ứng của Natri với Clo
Trang 12+11 +17
Hót
Trang 13II S T O THÀNH LIÊN K T ION : Ự Ạ Ế
K t lu nế ậ
K t lu nế ậ : Liên k t ion là liên k t đ : Liên k t ion là liên k t đếế ế ượế ược hình c hình
thành b i l c hút tĩnh đi n gi a các ion mang ớ ự ệ ữ
thành b i l c hút tĩnh đi n gi a các ion mang ớ ự ệ ữ
Trang 14III TINH TH ION Ể
Trang 15III TINH TH ION Ể III TINH TH ION Ể
Trang 16III TINH TH ION Ể III TINH TH ION Ể
Trang 17III TINH THỂ ION
2 Tính chất chung của hợp chất ion :
- Tinh thể bền
- Khá rắn, khó nóng chảy, khó bay hơi
- Thường tan nhiều trong nước
- Khi nóng chảy và khi hòa tan trong nước thì dẫn điện
Trang 18Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 : Chọn cụm từ thích hợp và điền vào chỗ trống
để hoàn chỉnh câu sau : “Liên kết ion là liên kết
được hình thành do …… giữa các ion mang điện tích ……….”
a l c liên k t, dự ế ương
a l c liên k t, dự ế ương
b lực liên kết,trái dấu
c Lực hút tĩnh điện, âm
Trang 19Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 2 : Muối ăn ở thể rắn là :
a Các phân t NaCl.ác phân t NaCl.ửử
b Các ion Na+ và Cl
-c Các tinh th hình l p phể ậ ương, trong đó các ion Na
c Các tinh th hình l p phể ậ ương, trong đó các ion Na+
và Cl_ đ đượược phân b luân phiên đ u đ n trên m i c phân b luân phiên đ u đ n trên m i ốố ềề ặặ ỗỗ
đ nh.ỉ
đ nh.ỉ
d Các tinh th hình l p phể ậ ương, trong đó các ion Na
d Các tinh th hình l p phể ậ ương, trong đó các ion Na+
và Cl_ đ đượược phân b luân phiên đ u đ n thành c phân b luân phiên đ u đ n thành ốố ềề ặặ
t ng ph n riêng rừ ầ ẽ
t ng ph n riêng rừ ầ ẽ
Ch n đáp án đúng nh tCh n đáp án đúng nh tọọ ấấ