THÉP DỤNG CỤI.1 Yêu cầu đối với vật liệu làm dao cắt.. - Tính cứng nóng: Là khả năng giữ được độ cứng cao ở nhiệt độ làm việc.. Tính cứng nóng chỉ yêu cầu khi cắt với năng suất cao.. c Y
Trang 1BÀI TẬP VẬT LiỆU 2
THÉP DỤNG CỤ VÀ HỢP KIM MÀU
Trang 3THÉP DỤNG CỤ
I.1) Yêu cầu đối với vật liệu làm dao cắt.
a) Điều kiện làm việc của lưỡi cắt.
Trang 4- Độ cứng :cao hơn hẳn so với phoi cắt Gia công vật liệu có độ cứng không quá 200-220 HB dao cắt phải có độ cứng cao hơn
60 HRC Khi gia công vật liệu có độ cứng cao(250-300 HB) dao cắt phải có độ cứng cao hơn 65 HRC
- Tính chống mài mòn cao: Để chịu đươc ma sát Nó phụ thuộc vào độ cứng dao, mức độ phân tán cacbit
- Tính cứng nóng: Là khả năng giữ được độ cứng cao ở nhiệt độ làm việc Tính cứng nóng chỉ yêu cầu khi cắt với năng suất
cao
- Ngoài ra vật liệu làm dao cũng phải thỏa mãn các yêu cầu
khác như: độ bền uốn , độ bền xoắn độ dai va đập
b) Yêu cầu về cơ tính của dao.
Trang 5c) Yêu cầu về tính công nghệ.
- Tính thấm tôi tốt để đảm bảo độ cứng cao
- Có khả năng chịu gia công áp lực ở trạng thái nóng
- Có khả năng chịu gia công cắt ở trạng thái ủ
- Có tính mài mòn cao sau khi tôi
Trang 6I.2) Thép làm dao có năng suất thấp.
Là loại thép chỉ cắt gọt được với tốc độ 5-10 m/ph
a) Thép cacbon: Sau khi tôi và ram thấp có thể đạt hơn 60 HRC-
đủ để cắt gọt Công việc tôi và ram thấp tuy dễ thực hiện
nhưng sau khi tôi và ram vật liệu vẫn còn nhiều nhược điểm như: độ thấm tôi thấp, đễ xuất hiện vết nứt tế vi, tính cứng
nóng thấp Do vậy, thép này chỉ dùng để làm dao cắt với tốc
độ thấp, hoặc sử dụng bằng tay
Trang 7I.3) Thộp làm dao cắt cú năng suất cao-thộp giú:
Đõy là thộp thỏa món tốt nhất cỏc yờu cầu đối với vật liệu làm dao
• W: 6-18% NTHK quan trọng nhất tạo tính cứng → →
nóng: Các bít dạng Me 6 C chủ yếu khi nung tan vào → γ tôi : M chứa nhiều W ram Me 6 C tiết ra khỏi M ở
560-570 0 C giữ đ ợc độ cứng đến 600 0 C → ư ≈
Trang 8• Mo: dïng thay thÕ W ( gièng kiÓu m¹ng vµ dngtö ) theo tû
Trang 9Nhiệt luyện:
• Tôi: 1280-1290 0 C
+Thấp hơn ch a đủ bão hoà W cứng nóng kém → ư →
+ Cao hơn chảy biên giới hạt →
nguyên lý chọn nhiệt độ: hoà tan nhiều W nhất khá nhiều Fe 3 W 3 →
C vàVC ch a tan ư
•Tổ chức tế vi sau tôi: M+ γ dư (30%)+ cácbít (15-20%) 62 HRC →
•Ram: Khử ng su t d ; tăng độ cứng 2-3 HRC ứ ấ ư
To = 550-570 0 C , 3 lần , 1h/lần
• Chuyển biến khi ram:
+ Khi T 0 550 Fe 3 W 3 C tiết ra khỏi dung dịch rắn d ≥ → → γ ư nghèo NTHK Mđ nâng cao, ứng suất d nén lên d giảm làm → ư γ ư → nguội khi ram chuyển biến thành M độ cứng tăng → →
Trang 10Công dụng
• làm dao cắt có hình dạng phức tạp + chống mài mòn cao
•loại năng suất th ờng:tính cứng nóng 600 ư ≤ độ C
25m/ph
→
•loại năng suất cao: 630-640 ≈ độ C 35m/ph →
•thép gió đắt l ỡi thép gió, thân thép C45 → ư
Trang 11II Hợp kim cứng.
Trang 12II.1) Chế tạo hợp kim cứng.
-Thành phần hóa học chủ yếu là cacbit: cacbit vonfram (WC),
cacbit titan (TiC) , cacbit tantan (TaC) rất cứng và nhiệt độ chảy rất cao Ngoài ra còn có lượng nhỏ coban (Co) làm chất dính kết , điều này đảm bảo độ cứng, tính chống mài mòn và tính cứng nóng rất cao, hơn nữa đây là tính chất tự nhiên không phải qua nhiệt luyện.
-Chế tạo bằng phương pháp luyện kim bột, qua các bước : tạo bột , trộn ,ép , thiếu kết…
II.2) Các loại hợp kim cứng.
- Nhóm một cacbit WC+Co
- Nhóm 2 cacbit WC+TiC+Co
- NHóm 3 cacbit WC+TiC+TaC+Co
Trang 13III Thép làm ổ lăn.
III.1) Yêu cầu với thép làm ổ lăn.
- Phải có độ cứng cao, chịu mài mòn tốt
- Có hàm lượng các bon cao, được hợp kim hoá bằng 0,6 - 1,5%Cr, đôi khi
Trang 14- IX6 : Để chế tạo ổ lăn có đường kính d < 15 mm
- IX9 : Để chế tạo ổ lăn có đường kính d = 15 mm
- IX15 : Để chế tạo ổ lăn có đường kính d = 20 - 30 mm
- IX15C : Để chế tạo ổ lăn có đường kính d > 30 mm
Trang 15IV Thép làm khuôn dập nguội
Trang 16IV.1) Điều kiện làm việc.
•Chịu áp lực lớn
•Chịu ứng suất uốn
•Lực va đập và ma sát
IV.2) Yờu cầu.
•Độ cứng cao: 56-62 HRC( tuỳ theo loại khuôn và chiều dày thép dập)
•Chống mài mòn cao ( tuổi thọ khuôn)
•Độ bền, dai chịu tải trọng lớn và va đập →
•Độ thấm tôi và ổn định kích th ớcư
Trang 17IV.2) Cỏc thộp làm khuụn dập nguội.
a)Thép làm khuôn dập bộ: hình dạng đơn giản, chịu tải trọng nhỏ
CD100; CD120 ( Y10; Y12) tôi n ớc → ư
mặt ngoài tôi cứng, lõi dẻo dai ( độ thấm tôi nhỏ) chịu va đập →
b)Thép làm khuôn trung bình: 75-100mm (hoặc bé hình dạng
phức tạp, chịu tải lớn) thép hợp kim thấp →
100Cr; 100CrWMn; 100CrWSiMn (X, XB ; XBC ) 1%C ; Γ Γ ≈
Cr, Mn, Si, W : 1% mỗi nguyên tố ( tăng độ thấm tôi)
- Có thể tôi phân cấp ( khuôn nhỏ) hoặc tôi 2 môi tr ờng ư
( khuôn TB) tránh biến dạng →
- Thiên tích các bít lớn gây nứt kiểm tra cấp các bít (lớn → →
rèn)
→
Trang 18c)Thép làm khuôn lớn và chống mài mòn cao: 200-300mm
• %C cao ( 1,3-2,0%) ; Cr cao (12%)
•200Cr12 (X12); 150Cr12Mo ( X12M); 130Cr12V( X12 1) Φ
• %C các bít d ư nhiều (Fe,Cr) 7 C 3 chống mài mòn cao →
• ộ thấm tôi lớn tôi dầu Đ →
•Có thể có nhiều chế độ NL:(đảm bảo cơ tính và ổn định kích th ước)
d) Thộp làm khuụn chịu tải trọng va đập.
Để làm cỏc khuụn chiu tải trọng va đập cao phải làm bằng loại thộp hợp kim với 3-5% nguyờn tố hợp kim song cú lượng cacbon thấp hơn, chỉ 0,4-0,6% để đảm bảo độ dai.
Hiện nay đang cú khuynh hướng dựng hợp kim cứng làm khuụn dập, đạt hiệu quả cao.
Trang 19V Thép làm khuôn dập nóng.
Trang 20V.1) Điều kiện làm việc.
•Tiếp xúc với phôi nóng( 1000 0 C) khuôn nóng( 500-700 0 C) →theo chu kỳ
• Độ cứng không cần cao do phôi mềm •Khuôn lớn, tải trọng lớn ( vài trăm ngàn tấn)
•Khuôn lớn, tải trọng lớn ( vài trăm ngàn tấn)
V.2) Yờu cầu
•Độ bền, dai, cứng vừa phải: 35-45 HRC (độ dai đảm bảo)
•Tính chống mài mòn cao Tuổi thọ cao →
•Bền nhiệt, chống mỏi nhiệt T→ 0 thay đổi theo chu kỳ
Trang 21V.3) Cỏc thộp làm khuụn dập núng.
a Thành phần:
• % C trung bình: 0,3-0,5
• NTHK: đảm bảo thấm tôi : Cr ; Ni
chịu nhiệt và chống ram: W
•Nhiệt luyện: tôi +ram T hoặc X ram →
b Thộp l m khuôn rèn à :
•Đặc điểm:
-Kích thước lớn, chịu tải trọng lớn, va đập
-T0 nung ( 500-550), thời gian ngắn
-%C 0,5%; HKH : Cr;Ni ≈
•Mác thép: 50CrNiMo; 50CrNiW ( 5XMH; 5XNB)
Trang 23VI Thép làm dụng cụ đo.
Trang 24V.1 Điều kiện làm việc và yêu cầu.
Các loại dụng cụ đo sử dụng trong cơ khí : palme , thước cặp , thước đo độ dài , đo góc , dưỡng , calip ….dễ bị mòn , biến dạng , làm sai lệch kết quả
đo Để đảm bảo độ chính xác các dụng cụ đo cần đảm bảo các yêu cầu sau:
- Độ cứng và tính chống mài mòn cao : HRC yêu cầu la 63 – 65
- Ổn định kích thước : trong suốt đời làm việc ,nhờ 2 chỉ tiêu sau :
+ Hệ số giãn nở vì nhiệt nhỏ
+ Sự ổn định của tổ chức đạt được trong thời gian dài
- Độ nhẵn bóng bề mặt cao : cấp 14 , khi mài và ít bị biến dạng khi nhiệt luyện Độ cứng và tính chống mài mòn cao như dao cắt xong không yêu cầu tính cứng nóng lên không cần làm bằng thép gió.
Trang 25a) Thép làm dụng cụ đo cấp chính xác cao.
*Nguyên tố hợp kim và nhiệt luyện thích hợp :
Hợp kim hóa Cr – Mn : 1% nguyên tố , để nâng cao độ thấm tôi ít biến dạng ; riêng Mn có tác dung làm tang austennit dư đến mức thích hợp làm cho kích thước hầu như không thay đổi khi tôi
Hóa già để ổn định kích thước :
- Nhiệt độ hóa già dưới ram thấp , < 150oC để vẫn là tổ chức
Mactenxit (tôi) chứ không phải là M ( ram) , vì M ( tôi) có nhưng
ưu điểm sau :
+ Độ cứng và tinh chống mài mòn cao, do đó bảo đảm độ nhẵn bóng cao khi mài , và đặc biệt là có hệ số giãn nở vì nhiệt rất
nhỏ , chỉ khoảng (10-5 – 10-6 )/oC
Phải hóa già vì : mactenxit (tôi) và austenit dư không ổn định để
ổn định mactenxit (tôi) và austenit dư phải xử lý thép tôi ở 120 – 140oC trong 1 – 2 ngày
Trang 26*Các thép thường dùng :
- Là các mác 100Cr , 100CrWMn , ( TCVN 1823 – 76 ) và mác 140CrMn Trong đó mác 140CrMn là được dùng nhiều hơn cả
Trang 27HỢP KIM MÀU
VII Hợp kim nhôm.
Trang 28VII.1) Nhụm nguyờn chất.
a) ặc tính: Đ
•kiểu mạng lập phương tõm mặt.
•khối lượng riêng nhỏ( 2,7g/cm 3 )
•tính chống ăn mòn tốt ( trên bề mặt mỏng và xít chặt)
•dẫn điện, nhiệt tốt
• Nhiệt độ chảy thấp
•độ bền thấp, mềm (= 60MPa; 25HB)
Trang 29•thµnh phÇn: bªn tr¸i C ’ dÔ biÕn d¹ng dÎo →
•bªn tr¸i F ( chØ cã pha ) kh«ng ho¸ bÒn b»ng α → nhiệt luyện
•bªn ph¶i F ( + pha thø 2) ho¸ bÒn b»ng α → nhiệt luyện
Trang 31-Hợp kim nhôm đúc.
%Me cao tæ chøc chøa chñ yÕu lµ cïng tinh →
-Ngoµi ra gÇn ®©y cßn dïng hợp kim bét Al+ Al2O3 thiªu kÕt
VII.2) Hîp kim nh«m biÕn d¹ng : (ho¸ bÒn b»ng nhiệt luyện)
a)Hợp kim Al- 4% Cu:
Trang 32•Là cơ sở của hầu hết hợp kim Al biến dạng
•Nhi t ệ độ = 548 5,65%Cu tan vào AL →
Nhi t ệ độ ư th ờng 0,5%Cu →
•→Khi nguội Cu tiết ra d ới dạng CuAl2 (từ dung dịch rắn) ư
•→HK Al-4%Cu ở T 0 th ờng : ( Al(0,5% Cu)) + CuAl 2 ( 7%) − α ≈
•Cơ chế hoá già: ( Gunier và Preston)
Dung dịch rắn qbh sau tôi không ổn định về trạng thái cân →
bằng tiết ra Cu và tập trung lại CuAl 2 3 giai đoạn: → → →
+ giai đoạn 1: Cu >4% ở một số vùng ( vùng GP) kích th ớc bé, → −
Trang 33+ giai đoạn 2: Cu trong vùng GP tiếp tục tập trung đạt đến 1Cu-→2Al GP lớn lên ( r=10n.m)→ →θ ’’ ( có độ bền cao nhất) sau đó →thành pha ’ (độ bền giảm đi) θ
ở nhi t ệ độ th ờng quá trình dừng ở giai đoạn này ( 5-7 ngày) và ưduy trì mãi
+ giai đoạn 3: T 0 >50-100 0 , ’ θ →θ ( CuAl 2 ): trạng thái cân bằng, kích th ớc lớn mềm − →
•Pha CuAl 2 là pha hoá bền
•NL hoá bền là Tôi + hoá già :
hoá già tự nhiên 5-7 ngày
hoá già nhân tạo T= 100-200 0 C, τ≈ hàng chục giờ
Trang 34b) Hợp kim Dura: được sử dụng rộng rãi nhất.
Trang 35*Thµnh phÇn ho¸ häc:
•Al- 4% Cu- 1%Mg
•Cu, Mg n©ng cao hiÖu qu¶ ho¸ bÒn b»ng NL+Ho¸ giµ →
•Ngoµi ra cã Fe,Si vµ Mn(tính chống mài mòn)
*Tæ chøc tÕ vi:
•cã c¸c pha CuAl 2 ; Mg 2 Al 3 ; CuMgAl 2 ; CuMg 5 Al 5 hoµ tan →
cã h¹n vao ddr¾n khi t«i tiÕt ra khi ho¸ giµ ho¸ bÒn → →
Trang 36VII.3) Hợp kim nhôm đúc.
Hợp kim trªn c¬ së Al-Si Silumin →
Trang 37VIII Hợp kim đồng.
Trang 40VIII.2) Hợp kim đồng.
VIII.2.1 ) Latong(đồng thau): Hîp kim Cu- Zn ( chñ yÕu)
Trang 41a)Latông đơn giản:
• chỉ gồm Cu-Zn
• thực tế chỉ dùng < 45% Zn chỉ có 2 pha ( + ) → α β
Trang 42•Pha điện tử ( CuZn )
• Cứng và giòn , T thấp trật tự hoá ( pha ’ ) giòn hơn → β →
→không dùng %Zn >45 ( chỉ có 1 pha ) β
*Latông 1 pha: (< 39% Zn)
•→dẻo, bền t ơng đối cao, rẻ ( hơn đồng nguyên chất ) ư
•Mác : LCuZn30; LCuZn 32 dập sâu ( vỏ đạn) →
*Latông 2 pha: 39<Zn<45%
Trang 44VIII.2.2) Brong (đồng xanh)
•Hợp kim cña Cu víi c¸c nguyên tố hợp kim kh¸c ( trõ Zn)
•Tªn gäi theo tªn nguyên tố hợp kim ( Br«ng thiÕc, br«ng nh«m)
Trang 45• Giới hạn đàn hồi cao ( Không kém thép - 1000MPa)
•Cứng cao, chống mài mòn cao