TRUNG QUốClà một quốc gia rộng lớn -Trải dài từ miền cận nhiệt đới đến miền ôn đới, từ vùng núi cao xen bồn địa khô hạn ở miền Tây đến những đồng bằng màu mỡ ven biển ở miền Đông.. ý N
Trang 1Nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa
Trang 2Trung quèc
M«ng Cæ Liªn bang Nga
Trang 3TRUNG QUốC
là một quốc gia rộng lớn
-Trải dài từ miền cận nhiệt đới đến miền ôn đới,
từ vùng núi cao xen bồn địa khô hạn ở miền Tây đến
những đồng bằng màu mỡ ven biển ở miền Đông
-Trung Quốc có biên giới với nhiều quốc gia ở
ba mặt Bắc , Tây, Nam - 17.000 km Biên giới
Việt Nam với Trung Quốc dài 400 km
-Phía Đông giáp biển với 3400 hòn đảo, trong đó
đảo Hải Nam là lớn nhất.
Trang 4I §iÒu kiÖn tù nhiªn
vµ
tµi nguyªn thiªn nhiªn
Trang 5Bản đồ hành chính Châu á
Dựa vào bản đồ hãy xác định vị trí tiếp giáp của Trung Quốc?
Tatgikixtan Cưdơgưxtan
Trang 61 Điều kiện tự nhiên- Vị trí địa lí
Trang 7Biểu đồ 10 nước có diện tích lớn nhất thế giới
Triệu km2
Trang 8ý Nghĩa của vị trí địa lí
• a, Đường bờ biển phía Đông mở rộng ra Thái Bình Dương đã tạo điều kiện tốt cho Trung Quốc quan hệ với thế giới để phát triển kinh tế
• Do rải từ Bắc xuống Nam nên các đồng bằng có khí hậu thay đổi từ gió mùa ôn đới đến gío mùa cận
nhiệt thuận lợi cho nông nghiệp phát triển
• Do quá trình phát triển địa chất,Trung Quốc là một trong những nước giầu tài nguyên khoáng sản vào bậc nhất thế giới (136 loại khoáng sản đã khảng
định trữ lượng, 20 loại được đánh giá có giá trị cao)
• b,Tuy nhiên , do có đường biên giới chung với
• nhiều nước ,do vậy ,vấn đề bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia gập nhiều khó khăn
Trang 9Địa hình, đất đai
• a-Địa hình, đất đai Trung Quốc : cao ở phía Tây, thấp dần ở
phía Đông -Kinh tuyến 105 *Đ chia đất nước Trung Quốc thành 2 phần khác biệt : Phần phía Đông và phần phía Tây
• Phần phía Tây : chủ yếu là núi, 4/5 bề mặt cao hơn1000m trong
đó 2/3 diện tích có độ cao>3000m
• .Tây Bắc là bồn địa Tân Cương và cao nguyên Nội Mông
(1000-3000m) kéo dài gần 3000km,tiếp nữa là dãy Côn Luân
• cao 6000-7000m ngoaì ra có bồn địa Tuốcphan(< mực nước …biển-155m ).Duy Ngô Nhĩ,Ta rim…
• .Tây Nam là cao nguyên Thanh Hải và Tây Tạng ,có diện tích
=1/4 diện tích Trung Quốc, cao trung bình 4500m Phía Nam cao nguyên là dãy Himalaya có sườn dốc dần về phía án Độ
• Trên đất nước TQ có 10 đỉnh núi cao >10.000m Đỉnh
Chômôlungma (Ê vơ rét )=8848m
Trang 10Những đỉnh núi cao ……… (xemVideo ở phần tham khảo)………
Trang 11Phần phía Đông Trung Quốc
• Chủ yếu là đồng bằng và đồi
,ở độ cao dưới 400m Phần
phía Đông có nhiều đồng
bằng lớn do các sông Hoàng
Hà ,Trường Giang, Liễu Hà,
Tây Giang ,Tùng Hoa bồi
đắp …………
• và rất trù phú : Đông Bắc,
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa
Nam (Tổng diện tích của
các đồng bằng >1 triệu km2.)
Đây là vùng nông
• nghiệp của Trung Quốc
Trang 12Trung quốc có đường bờ biển dài
• Bờ biển của Trung Quốc dài khoảng 18.000km
• Chạy từ Bắc xuống Nam, có nhiều hải cảng lớn :Đại Liên, Thiên Tân,
• Thanh Đảo, Thượng Hải v.v và các đặc khu kinh tế …
• Trong đó Thượng Hải , một trong những hải cảng lớn vào bậc nhất thế giới
• Biển Trung Quốc có trên 3400 hòn đảo lớn ,nhỏ
• Trong đó đảo Hải Nam là lớn nhất.
• (tham khảo thêm phần Video )
Trang 13Đảo Hải Nam là đảo lớn nhất của Trung Quốc
Trang 14Bản đồ tự nhiên Châu á
Than Sắt
Đồng
Mangan Thiếc Dầu mỏ
Trang 152 Tài nguyên thiên nhiên
Phiếu học tập
Miền Đông Miền Tây
a-Đất đai và địa hình
b-Khí hậu
c-Khoáng sản
Đánh giá Thuận lợi
Khó khăn
Trang 16•Trung quốc
Bản đồ tự nhiên Châu á
Trang 18Vùng núi non hiểm trở, nhiều vùng đồng cỏ rộng lớn Nơi bắt nguồn của nhiều con sông lớn.
Khí hậu Gió mùa ôn đới và gió mùa
Khoáng sản Dầu mỏ, khí đốt, sắt, than,
Đánh
giá Thuận lợi - Vùng nông nghiệp trù phú.- Khai thác khoáng sản - Chăn nuôi gia súc- Khai thác khoáng sản
- Phát triển thuỷ điện
Khó khăn
Thường xuyên lũ lụt vào mùa mưa
Trở ngại trong đi lại giao lưu kinh tế giữa miền Đông và Tây
Gấu trúc(xem Video ) S Trường Giang S Hoàng Hà
Trang 19D ©n c - D©n téc- V¨n ho¸
Trung Quèc
Trang 20Biểu đồ gia tăng dân số của
Trung Quốc qua các năm
phát triển và quy mô dân số của Trung Quốc qua các năm ?
Trang 21Bản đồ phân bố dân cư Trung Quốc
bản đồ bên hãy nhận xét
về sự phân bố dân cư của TrungQuốc ?
Trang 22Biểu đồ 10 quốc gia có dân số
đông nhất thế giới
tr người
Trang 23Dân cư - nguồn lao động
_ Hằng năm , đội quân lao động tăng thêm 13 triệu _ Mức tăng dân số hằng năm hiên nay , tuy chỉ còn 1,3% nhưng vấn đề dân số vẫn luôn là ép đối
với xã hội Trung Quốc
_ Sức lao đông của Trung Quốc phân bố không đều trên lãnh thổ (Miền Đông có diện tích 50% ,tập trung 90%DS ) _ 60% dân số hoạt động trong ngành nông nghiệp…… _Tỷ lệ dân thành thị chiếm khoảng 30% song Trung Quốc có nhiều thàn phố > 1 triệu dân (Thượng Hải khoảng18 triệu,
Bắc Kinh khoảng 13 triệu, Thiên Tân khoảng 10 triệu v v )…
Trang 24
Đặc điểm dân số Trung Quốc là
nguyên và môi trường
- Thiếu lao động ở vùng phía Tây Khó khăn cho khai thác tài nguyên.
Kết thúc
Trang 25Câu hỏi ôn tập
Câu 1 : Vị trí lãnh thổ Trung Quốc nằm ven bờ
Thái Bình Dương có tác dụng gì đến sự phát triển
kinh tế của nước này ?………
Câu 2 : Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên nào
thuận lợi cho việc phát triển kinh tế ? Câu 3: Tình hình tăng dân số của Trung Quốc có tác
dụng như thế nào tới nền kinh tế , xã hội ?
Trang 26Hiện nay chúng tôi có một số sản phẩm thuộc đề tài
nghiên cứu – ứng dung “ Thiết kế bài giảng Địa lí ở
trường phổ thông có sử dụng phần mềm tin học “
• :D đ :0912123594.
• Rất hân hạnh được hợp tác, triển khai