Ngày nay Hồng Kông là một trong những trung tâm thư ơng mại và tài chính lớn của thế giới... Vị trí địa lý- Phía đông châu á - Tiếp giáp 14 nước - Tiếp giáp biển Đông rộng lớn - Thuận
Trang 1Vạn lý trường thành
Trang 2Vạn lý trường thành
Trang 3Thiªn An M«n
Trang 4Di hoµ viªn
Trang 5L¨ng mé tÇn thuû hoµng
Trang 6Quảng trường thiên an môn
Trang 7Th¸p truyÒn h×nh b¾c kinh
Trang 8Sở gd - đt hải phòng Trường thpt lê quý đôn
Bài 10: Trung quốc
Thiết kế và thực hiện: đỗ thị lý
Lớp dạy:11b
Năm học:2007 - 2008
Trang 11I Vị trí địa lí và lãnh thổ
1 Lãnh thổ
Trang 12- Lãnh thổ lớn thứ 4 thế giới
- Gồm 22 tỉnh, 5 khu tự trị, 4 thành phố lớn thuộc Trung Ương, đặc khu kinh tế Hồng Kông, Ma Cao
Hồng Kông
Hồng Kông trở thành thuộc địa của Anh vào tháng
1/1841, đến ngày 01/07/1997
Hồng Kông được trả về cho
Trung Quốc Diện tích tự nhiên
của Hồng Kông vào khoảng
1063 km2 Ngày nay Hồng Kông
là một trong những trung tâm thư
ơng mại và tài chính lớn của thế
giới
Trang 152 Vị trí địa lý
- Phía đông châu á
- Tiếp giáp 14 nước
- Tiếp giáp biển Đông rộng lớn
- Thuận lợi cho giao lưu phát triển kinh tế xã hội với các nước trên thế giới
- Phát triển kinh tế biển
- Thu hút vốn đầu tư nước ngoài
- Biên giới núi cao → Khó khăn: giao thông đư ờng bộ và quốc phòng
Trang 16
Bồn địa Tứ Xuyên 600
Hoa Trung
Bản đồ tự nhiên châu á
Trang 17Ch« m« lung ma
Trang 18Sa m¹c g« bi
Trang 19Nhận xét về biểu đồ lượng mưa, nhiệt độ của 2 địa điểm I;
II?
Trang 21s.H oµ
ng H µ
Trang 22Đặc điểm Miền Tây Miền Đông
Địa hình -Chủ yếu núi cao đồ sộ,
cao nguyên xen lẫn bồn
địa và hoang mạc
- Nhiều đồng cỏ rộng lớn
- Đồng bằng rộng lớn:Đông bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
- Đất hoàng thổ màu mỡ Khí hậu Ôn đới lục địa khắc nghiệt - Ôn đới và cận nhiệt gió
mùa
- Mưa nhiều Sông ngòi - ít sông, nơi bắt nguồn
sản - Kim loại màu - Giàu khoáng sản: Than, Sắt
Qua các đặc điểm trên em có kết luận gì về giá trị kinh tế của 2 miền Tây và Đông Trung Quốc
Trang 23Đặc điểm Miền Tây Miền Đông
Địa hình - Chủ yếu núi cao đồ sộ,
cao nguyên xen lẫn bồn
địa và hoang mạc
- Nhiều đồng cỏ rộng lớn
- Đồng bằng rộng lớn:Đông bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
- Đất hoàng thổ màu mỡ Khí hậu Ôn đới lục địa khắc nghiệt - Ôn đới và cận nhiệt gió
mùa
- Mưa nhiều Sông ngòi - ít sông, nơi bắt nguồn
sản - Kim loại màu
- Giàu khoáng sản: Than, Sắt
Thiên nhiên khắc nghiệt
→Khó khăn cho sản xuất và cư trú
Thiên nhiên đa dạng thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và công nghiệp
Trang 25iii.Dân cư - Xã hội
1 Dân cư
- Số dân đông: Số 1 thế giới (1/5 số dân thế giới)
Thực hiện chính sách dân số bắt buộc
- Gia tăng tự nhiên thấp: 0,6%
- Mất cân bằng giới ( 177 nam: 100 nữ )
Thuận lợi : - Có nguồn lao động dồi dào
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Khó khăn : - Sức ép kinh tế - xã hội
- Quốc gia đa dân tộc: 56 dân tộc ( người Hán 93% )
Trang 292 2 X· héi X· héi
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6
Sè tù nhiªn GiÊy viÕt
§å sø Thuèc sóng
La bµn
Trang 302 2 Xã hội Xã hội
-Cái nôi nền văn minh thế giới
-Giáo dục phát triển: Tỉ lệ biết chữ> 15 tuổi
90% ( 2005)
-Lao động ngày càng nâng cao trình độ
Trang 31Củng cố: H y viết tiếp vào chỗ trống cho đủ ý ã
Trung Quốc có ĐKTN đa dạng nhưng có sự khác biệt giữa miền Đông và
3 Về sông ngòi: miền Tây do ảnh hưởng của địa hình và khí hậu nên
mạng lưới sông ngòi thưa thớt Còn miền Đông
4 Về đất đai: miền Tây đất xấu, không thuận lợi cho phát triển nông
nghiệp Còn miền Đông
chủ yếu lá núi cao xen lẫn bồn
địa, cao nguyên rộng lớn
ôn đới lục địa khắc nghiệt
có mạng lưới sông dày đặc, nhiều sông lớn
đất đai màu mỡ, do phù sa các con sông lớn bồi đắp
Trang 32Bài tập về nhà:
Vẽ biểu đồ biểu diễn dân số Trung Quốc qua các năm
Rút ra nhận xét và giải thích ?
Trang 34Thượng hải Thành phố lớn nhất Trung Quốc ?
Trang 35Nơi các vị vua Trung Quốc đến làm lễ tế Trời đất
?
Thiên đàn
Trang 36thiÕu l©m tù Ng«i chïa: c¸i n«i vâ thuËt cña Trung Quèc ?
Trang 37phæ nghi
VÞ vua cuèi cïng cña Trung Quèc?
Trang 38thâm quyến
10 năm đến , 100 năm đến Thượng Hải,
1000 năm đến Bắc Kinh
Trang 39vâ t¾c thiªn N÷ hoµng duy nhÊt cña Trung Quèc ?
Trang 40Xin ch©n thµnh c¸m ¬n thÇy c« vµ c¸c em
häc sinh!