1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ôn tập lí THUYẾT số 1

5 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 4,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng.. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là được tối đa bao nhiêu loại peptit có amino axit đầu

Trang 1

TT LUYỆN THI S’PLUS

604 XVNT P.25 Q.BT

SĐT: 0909335675 – 0974235675

ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 30 phút (Đề thi có 4 trang)

A Cu(OH)2

0

t

→

0

t

→

2KNO2 + O2

0

t

→

0

t

→

NaOH + CO2

Câu 3: Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Chất X là

Câu 5: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O Chất X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol

là 1 : 1 Số đồng phân cấu tạo của X là

người ta dùng

Câu 7: Cho các dung dịch: NaOH, KNO3, NH4Cl, FeCl3, H2SO4, Na2SO4 Số dung dịch có khả năng làm đổi màu quỳ tím là

A 2 B 5 C 3 D 4

A triolein B axit fomic C glixerol D Gly-Gly-Ala

Câu 9: Số amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là

A 2 B 3 C 4 D 1

giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

A 35 B 34 C 32 D 37

Câu 11: Cho các chất sau: isopren, stiren, etilen, butan, benzen, toluen Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

được tối đa bao nhiêu loại peptit có amino axit đầu N là phenylalanin (Phe)?

bốn ancol (không có ancol bậc III) Anken trong X là

A propilen và isobutilen B propen và but-1-en C etilen và propilen D propen và but-2-en

Câu 14: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

Mã đề thi 009

Trang 2

Câu 15: Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như: ổi,

cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua rất tốt cho sức khỏe Công thức của fructozơ là

Câu 16: Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành

Câu 17: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

muối Y Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X Kim loại M là

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan tốt trong nước.

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

dịch nào sau đây để loại bỏ tạp chất ra khỏi tấm kim loại bằng bạc

Câu 21: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 22: Loại tơ nào sau đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét?

Câu 23: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?

A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

B Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

C Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

D Glucozơ bị thủy phân trong môi truờng axit.

Câu 25: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z, T lần lượt là:

A anilin, tinh bột, axit glutamic, glucozơ B axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.

C anilin, axit glutamic, tinh bột, glucozơ D axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.

Câu 26: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là

Câu 27: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2, phản ứng được với Na và dung dịch AgNO3 trong NH3

nhưng không phản ứng với dung dịch NaOH Hiđro hóa hoàn toàn X được chất Y có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo

dung dịch màu xanh lam Công thức của X là

2

Trang 3

A Cr2O3 + 2Al

0

t

→

0

t

→

CaO

0

CO,t

+

Ca

0

t

→

0

NaCN,t

+

→

Na[Ag(CN)2]

0

Zn,t

+

→

Ag

Câu 29: X là một chất khí rất độc, nó gây ra ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm cho hồng cầu mất khả năng vận chuyển oxi đến các tế bào Y là khí gây ra mưa axit, mưa axit là hiện tượng mưa mà nước mưa có độ pH dưới 5,6, gây tác hại rất lớn đến con người và môi trường sống Hai khí X và Y lần lượt

A CO2 và NO2 B CO và SO2 C CO2 và SO2 D CO và CO2

A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

2CH3COOH + Ca(OH)2

→ (CH3COO)2Ca + 2H2O (1)

(CH3COO)2Ca + H2 (2) (CH3COO)2Ca + H2SO4

2CH3COOH + CaSO4 (3) (CH3COO)2Ca + Na2CO3

2CH3COONa + CaCO3 (4) Người ta dùng phản ứng nào để tách lấy axit axetic từ hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic?

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4

(c) Cho hỗn hợp KHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho hỗn hợp Fe(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là

(1) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

(2) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2

(3) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

(4) Cho lá Zn vào dung dịch HCl

(5) Để miếng gang ngoài không khí ẩm

(6) Cho lá sắt vào dung dịch MgSO4

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

A 1 B 3 C 4 D 2

(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(2) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(3) Nhiệt phân NH4NO2

(4) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2

Số thí nghiệm thu được đơn chất là

(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

Trang 4

(3) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ

(6) Trong công nghiệp, axit axetic được sản xuất từ metanol

(7) Dung dịch lysin, anilin đều làm quì tím hóa xanh

Số phát biểu đúng là

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là

A H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3 B H2SO4 + Pb(NO3)2 → PbSO4↓ + 2HNO3

C H2 + S → H2S D Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng không tan trong axit mạnh Loại quặng đó là

(1) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường

(2)Tính dẽo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim của kim loại đều do các electron tự do trong kim loại gây

ra

(3) Hợp kim của Mg được dùng để chế tạo tên lửa, máy bay và ôtô

(4) Kim loại Liti (Li) có khối lượng riêng nhỏ nhất trong tất cả các kim loại

(5) Trong mọi hợp chất, các kim loại kiềm thổ chỉ có một mức oxi hóa duy nhất là +2

(6) Trong các phản ứng hóa học, các kim loại kiềm đều thể hiện tính khử

(7) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al và Fe

Số nhận định đúng là

(1) Đốt cháy X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 phản ứng

(2) Thủy phân X trong môi trường axit thu được một axit cacboxylic Y duy nhất và ancol Z Biết Y cho được phản ứng tráng gương Nhận định nào sau đây là không chính xác?

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được 5 mol CO2

B X có 2 đồng phân cấu tạo

C Z hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam

D X làm mất màu dung dịch Br2

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →

(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaCO3 →

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (2), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6).

4

Ngày đăng: 09/02/2020, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w