Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm nóng là Câu 11: Triolein không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?. Câu 12: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây.. Câu 16:
Trang 1Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 1
ĐỀ LÍ THUYẾT CẤP TỐC 07 PHẦN 1: CHỌN
Câu 1: Dung dịch có pH > 7 tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa là
A NaOH B H2SO4 C Ba(OH)2 D BaCl2
Câu 2: Cho vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3 hiện tượng xảy ra là
A không hiện tượng gì B kết tủa trắng hóa nâu
C dd xuất hiện kết tủa đen D có kết tủa vàng
Câu 3: Cấu hình electron của ion Cr3+ là
A [Ar]3d5 B [Ar]3d3 C [Ar]3d2 D [Ar]3d4
Câu 4: Đồng phân là những chất
A có khối lượng phân tử khác nhau
B có tính chất hóa học giống nhau
C có cùng thành phần nguyên tố
D có cùng công thức phân tử nhưng có công thức cấu tạo khác nhau
Câu 5: Chất nào sau đây có thể oxi hóa Zn thành Zn2+?
Câu 6: Thành phần chính của khí than ướt là
A CO, CO2, H2O, N2 B CH4, CO, CO2, N2
C CO, CO2, NH3, N2 D CO, CO2, H2, N2
Câu 7: Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A (1); (2); (6) B (2); (3); (5); (7) C (5); (6); (7) D (2); (3); (6)
Câu 8: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm không khí như sau:
(a) do khí thải từ quá trình quang hợp cây xanh;
(b) do hoạt động của núi lửa;
(c) do khí thải công nghiệp
Các nhận định đúng là
A (b) và (c) B (a) và (b) C (a) và (c) D Tất cả đều đúng
Câu 9: Chất hữu cơ X mạch thẳng có CTPT C4H6O2
Biết dd NaOH NaOH,CaO,t
X A Etilen Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH=CH2 B CH2=CH–CH2-COOH
C CH2=CH–COOCH3 D HCOOCH2–CH=CH2
Câu 10: Cho các chất sau: đietylete, vinyl axetat, saccarozơ, tinh bột, vinyl clorua, nilon-6,6 Số chất
bị thủy phân trong môi trường kiềm nóng là
Câu 11: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C H2 (xúc tác Ni, đun nóng) D Dung dịch NaOH (đun nóng)
Câu 12: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A NaHCO3 B HCl C CH3COOH D KOH
Trang 2Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 2
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai?
A Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Câu 14: Tiến hành phản ứng theo sơ đồ hình vẽ
Oxit X là
Câu 15: Một mẫu nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3–, Cl – Mẫu nước trên thuộc loại
A nước cứng tạm thời B nước cứng toàn phần
C nước cứng vĩnh cửu D nước mềm
Câu 16: Dãy các hợp chất tác dụng được với dung dịch HCl vào dung dịch NaOH là
A Zn(OH)2, Al2O3, Na2CO3 B Al2O3, ZnO, NaHCO3
C AlCl3, Al2O3, Al(OH)2 D ZnO, Zn(OH)2, NH4Cl
Câu 17: Có 4 dung dịch riêng biệt: HCl, FeCl2, AgNO3, CuSO4 Nhúng vào dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhôm có thể hòa tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
B Crom là kim loại cứng nhất trong các kim loại
C Cho nhôm vào dd chứa NaNO3 và NaOH, đun nóng nhẹ thấy có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra
D Nhôm tan được trong dung dịch NaOH là kim loại có tính khử yếu
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra trong sơ đồ trên là
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala),
1 mol Valin (Val), và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
A Val-Phe-Gly-Ala-Gly B Gly-Phe-Gly-Ala-Val
C Gly-Ala-Val-Val-Phe D Gly-Ala-Val-Phe-Gly
Trang 3Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 3
Câu 21: Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm
CH3COONa và CH3CHO ?
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CHCH3
C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 22: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B propyl axetat C metyl propionat D metyl axetat
Câu 23: Cho anđêhit no, mạch hở, có công thức CnHmO2 Mối quan hệ giữa n và m là
A m = 2n + 1 B m = 2n C m = 2n + 2 D m = 2n – 2
Câu 24: Cho dung dịch các chất sau: NaCl (X1), Na2CO3 (X2), NH4Cl (X3), CH3COONa(X4),
AlCl3 (X5) Những dung dịch có pH > 7 là
A X2, X1 B X2, X4 C X3, X4 D X1, X5
Câu 25: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:
Nước brom Không mất màu Mất màu Không mất màu
Nước Tách lớp Tách lớp Dung dịch đồng nhất
Dung dịch
AgNO 3 /NH 3
Không có kết tủa Có kểt tủa Có kểt tủa Không có kết tủa
X, Y, Z, T lần lượt là:
A axit aminoaxetic, glucozo, fructozo, etyl axetat
B etyl axetat, glucozo, axit aminoaxetic, fructozo
C etyl axetat, glucozo, fructozo, axit aminoaxetic
D etyl axetat, fructozo, glucozo, axit aminoaxetic
Câu 26: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 Tên gọi của
X là :
A metyl fomat B axit axetic C axit fomic D ancol propilic
Câu 27: Cho biết có bao nhiêu dẫn xuất benzen có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với NaOH?
Câu 28: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:
Ban đầu trong cốc chứa nước vôi trong Sục rất từ từ CO2 vào cốc cho tới dư Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào?
A Giảm dần đến tắt rồi lại sáng tăng dần B Tăng dần rồi giảm dần đến tắt
Trang 4Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 4
Câu 29: Cho dãy các kim loại Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là:
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đốt cháy a mol triolein thu được b mol CO2 và c mol H2O, trong đó b-c=6a
B Etyl fomat làm mất màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc
C Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
D Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường
Câu 31: Phát biếu nào sau đây sai?
A Cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
D Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng
Trang 5Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 5
PHẦN 2: HÔI NÁCH TẬP ĐẾM
Câu 32: Khi thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp sản phẩm gồm glixerol, axit panmitic và axit oleic Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 33: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metyl amin, glyxin, phenol Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4
(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2
(4) Cho lá hợp kim Fe – Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ăn mòn kim loại là
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(2) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(2) Chất béo là dieste của glixerol với axit béo
(3) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(4) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(5) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(6) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu sai là
Câu 37: Cho dãy các chất: Tinh bột, protein, vinylfomat, anilin và mantozơ Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các chất trong dãy trên?
A Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc
B Có 3 chất bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C Có 1 chất làm mất màu nước brom
D Có 2 chất có tính lưỡng tính
Sau khi kết thúc các phản ứng, số trường hợp thu được chất rắn là
Trang 6Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 6
PHẦN 3: TÌM CHẤT
Câu 39: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1:1 A tác dụng với dd NaOH cho một muối và một andehit B tác dụng với
dd NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của
CH3COONa Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là
A C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH
B C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
C HCOOC6H5CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5
D HCOOC6H5CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
Câu 40: Cho sơ đồ: SiO 2 C1200 C Ca,t HCl O ,t 2
3 4 2
Ca PO A B C D Vậy A, B, C, D lần lượt là
A P2O5, Ca3P2, PH3, H3PO4 B CO, CaO, CaCl2, CaOCl2
C CaSiO2, CaO, CaCl2 CaOCl2 D P, Ca3P2, PH3, H3PO4
Câu 41 (THPT Yên Lạc - Trần Phú - Vĩnh Phúc 2018) Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là
Câu 42: THPT Chuyên Chu Văn An - Hà Nội - lần 1 2018) Cho các sơ đồ phản ứng sau:
X (C4H6O5) + 2NaOH t X1 + X2 + H2O
X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
X2 + 2X4 H SO dac2 4 ,
t
C4H6O4 + 2H2O
Biết các chất X, X1, X2, X3, X4 đều mạch hở Phát biểu nào sau đây sai?
A. X3 và X4 thuộc cùng dãy đồng đẳng B. Nhiệt độ sôi của X3 cao hơn X4
C X là hợp chất hữu cơ tạp chức D. Chất X2, X4 đều hòa tan được Cu(OH)2
Trang 7Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 7
Hướng dẫn:
Câu 1:
X là quỳ hóa xanh nên loại B, D
X có kết tủa khi tác dụng với K2SO4 nên loại A
Chọn C
Câu 2:
H S 2FeCl 2FeCl S 2HCl
Chọn D
Câu 3:
Cr :[Ar]3d 4s Cr :[Ar]3d
Chọn B
Câu 4:
Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng có công thức cấu tạo khác nhau
Chọn D
Câu 5:
2
2Ag ZnZn 2Ag
Chọn B
Câu 6:
Thành phần chính của khí than ướt là: CO, CO2, H2, N2
Chọn D
Câu 7:
Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là: (2) sợi bông; (3) sợi đay; (5) tơ visco; (7) tơ axetat
Chọn B
Câu 8:
(a) Sai vì cây xanh quang hợp giải phóng khí oxi
Chọn A
Câu 9:
0
CaO,t
Chọn C
Câu 10:
Các chất bị thủy phân trong môi trường kiềm nóng là: vinyl axetat, vinyl clorua, nilon-6,6
Chọn A
Câu 11:
Triolein có phản ứng thủy phân trong môi trường axit và kiềm, loại A, D
Triolein được tạo bởi axit béo chưa no nên có phản ứng với H2, loại C
Trang 8Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 8
Chọn B
Câu 12:
C H OH KOH C H OKH O
Chọn D
Câu 13:
C sai vì sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là muối của axit béo và glixerol
Chọn C
Câu 14:
CO khử được các oxit kim loại sau Al
Chọn C
Câu 15:
Mẫu nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3–, Cl – là nước cứng toàn phần
Chọn B
Câu 16:
A loại vì Na2CO3 không tác dụng với NaOH
C loại vì AlCl3 không tác dụng với HCl
D loại vì NH4Cl không tác dụng với HCl
Chọn B
Câu 17:
Các trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là khi cho thanh sắt vào dung dịch: HCl, AgNO3, CuSO4
Chọn C
Câu 18:
A sai vì Al không tan trong H2SO4 đặc nguội
C sai vì 8Al3NaNO32H O 5NaOH2 8NaAlO23NH3
D sai vì Al có tan trong NaOH
Chọn B
Câu 19:
Các phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của Cr thì đó là phản ứng oxi hóa khử Các phản ứng đó là: (1); (3); (4); (5); (8)
Chọn C
Câu 20:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol Valin (Val), và 1 mol phenylalanin (Phe) nên X được tạo thành từ 2 phân tử gly; 1 phân tử Ala; 1 phân tử Val
và 1 phân tử Phe
Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly nên X có công thức là Gly-Ala-Val-Phe-Gly
Chọn D
Câu 21:
CH COOCHCH CH COONa CH CHO
Trang 9Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 9
Chọn D
Câu 22:
CH3CH2COOCH3: metyl propionat
Chọn C
Câu 23:
Cho anđêhit no, mạch hở, 2 chức có công thức là C Hn 2n 2 O2
Chọn D
Câu 24:
Những dung dịch có pH > 7 là: Na2CO3 (X2, CH3COONa(X4)
Chọn B
Câu 25:
X ko tan trong nước => loại A
Y làm mất màu nước brom => loại D
Z tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 có kết tủa => Đáp án C
Đáp án C
Câu 26:
Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 nên X là axit
Chọn B
Câu 27:
Các dẫn xuất benzen có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với NaOH là: C H CH CH (OH);C H CH(OH)CH ;o,m,p CH C H CH OH6 5 2 2 6 5 3 3 6 4 2
Chọn B
Câu 28:
+ Khi CO2 vào thì ban đầu nước vôi trong dư so với CO2 nên ion Ca2+ dần đến hết vì bị kết tủa thành CaCO3
=> lượng ion trong dung dịch giảm dần về 0
+ Khi CO2 dư thì kết tủa lại bị hòa tan, tạo thành ion Ca2+ và HCO3
-=> lượng ion tăng dần
Vậy đèn có độ sáng giảm dần đến tắt rồi lại sáng tăng dần
Đáp án A Câu 29:
Các kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là: Fe, Mg, Al, Na, Ba
Chọn B
Câu 30:
Chọn A
Câu 31:
A sai vì Cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím
Chọn A
Câu 32:
TH1: X có thể được tạo nên từ glixerol và 2 phân tử pamintin, 1 phân tử oleic Có 2 công thức thỏa mãn (axit oleic liên kết với C ở đầu và giữa của phân tửu glixerol)
TH2: X có thể được tạo nên từ glixerol và 1 phân tử pamintin, 2 phân tử oleic Có 2 công thức thỏa mãn (axit pamitin liên kết với C ở đầu và giữa của phân tửu glixerol)
Chọn B
Trang 10Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 10
Câu 33:
Các chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là: axit axetic, phenylamoni clorua, glyxin, phenol
Chọn C
Câu 34:
Các thí nghiệm xảy ra phản ứng ăn mòn kim loại là: (1); (3); (4)
Chọn D
Câu 35:
Cả 4 phát biểu đều đúng
Chọn B
Câu 36:
(2) Sai vì: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(4) Sai vì: Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái lỏng
Chọn C
Câu 37:
Các chất tham gia phản ứng tráng bạc là: vinylfomat và mantozơ
Chọn A
Câu 38:
Chọn D
Câu 39:
A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1:1 nên loại C, D (vì HCOOC6H5CH=CH2 cộng brom theo tỉ lệ 1:2)
B tác dụng với dd NaOH dư cho 2 muối và nước nên B là CH2=CHCOOC6H5
CH CHCOOC H 2NaOHCH CHCOONa C H ONa H O
Chọn B
Câu 40:
Trang 11Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 11
3 2
Chọn D
Câu 41: (THPT Yên Lạc - Trần Phú - Vĩnh Phúc 2018) Đáp án C
Vì X1 phản ứng với H2SO4 ⇒ X1 là muối của axit cacboxylic ⇒ X3 là axit 2 chức
Lại có X3 + X4 ⇒ nilon–6,6 ⇒
4 2 2 6 2
⇒ X1 là NaOOC–[CH2]4–COONa CTPT của X1 là C6H8O4Na2
Bảo toàn nguyên tố từ phản ứng (a) ⇒ X2 có CTPT là C2H6O C 2 H 5 OH
⇒ X5 là C2H5OOC[CH2]4COOC2H5 MX5 = 202
Câu 42: (THPT Chuyên Chu Văn An - Hà Nội - lần 1 2018) Đáp án A
C4H6O4: (HCOO)2C2H4
X2: C2H4(OH)2
X4: HCOOH
X: HOOC-COOCH2-CH2-OH
X1: (COONa)2
X3: (COOH)2