Số chất trong dãy t{c dụng với dung dịch HCl loãng l|: Câu 3: Cho dãy c{c chất sau: etilen, axetanđehit, glucozơ, saccarozơ, C3H4O2 este, mạch hở... 2 Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc v|o ống
Trang 1- ĐỀ ÔN TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC – LẦN 5
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài 25 phút (không kể thời gian phát đề)
(1) X + AgNO3 + NH3 + H2O A + Ag + B
(3) A + NaOH (dư) C3H2O4Na2 + NH3 + H2O
(4) C + AgNO3 + NH3 + H2O E + Ag + B
(5) D + AgNO3 + NH3 + H2O F + Ag + B
(6) D + NaOH Na2CO3 + H2
Chất A, C, F lần lượt l|:
A CH2(CHO)2, HCOONa, (NH4)2CO3
B CH2(COONH4)2, CH3CHO, Na(NH4)CO3
Mã đề thi: 105
Câu 1: Thủy ph}n ho|n to|n tinh bột, thu được monosaccarit A Hiđro hóa A thu được chất hữu
cơ B Hai chất A, B lần lượt l|:
Câu 2: Cho c{c chất sau: glyxin, phenol, anilin, etylamin, axit glutamic Số chất trong dãy t{c dụng
với dung dịch HCl loãng l|:
Câu 3: Cho dãy c{c chất sau: etilen, axetanđehit, glucozơ, saccarozơ, C3H4O2 (este, mạch hở) Số chất trong dãy có phản ứng tr{ng gương l|
Câu 4: Ancol v| amin n|o sau đ}y có cùng bậc?
Câu 5: Cho dãy c{c chất sau: CH3COOH3NCH3, H2NCH2COONa, H2NCH2CONHCH2-COOH,
HCl l|:
Câu 6: Amin n|o sau đ}y không tồn tại ở thể khí trong điều kiện thường?
Câu 7: Số đồng ph}n cấu tạo của este có công thức ph}n tử C4H8O2 là:
Câu 8: Trong ph}n tử cacbohiđrat luôn có:
Câu 9: Đun nóng hỗn hợp gồm alanin v| valin thu được tetrapeptit mạch hở trong đó tỉ lệ gốc alanin
v| valin l| 1 : 1 Số tetrapeptit tạo th|nh l|:
Câu 10: X v| Y l| hai đồng ph}n có CTĐGN trùng với CTPT, trong th|nh phần chứa 44,44% oxi theo
khối lượng Đốt ch{y ho|n to|n X v| Y chỉ thu được khí CO2 v| hơi H2O có tỉ lệ thể tích tương ứng l|
3 : 2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, {p suất) A, C, D, E l| những hợp chất hữu cơ kh{c nhau Cho biết quan hệ giữa c{c chất n|y được biểu diễn theo sơ đồ sau:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80;
Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64; Ag = 108
QUÉT CODE ĐỂ
NHẬN THÊM ĐÁP
ÁN VÀ CẬP NHẬT
THÊM TÀI LIỆU =>
MOD: CAO PHÚC HẬU
Trang 2(1) Nhỏ v|i giọt anilin v|o ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên (2) Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc v|o ống nghiệm
(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
(1) Đipeptit Val-Lys có phản ứng m|u biure
(2) Dung dịch axit glutamic l|m đổi m|u quỳ tím th|nh xanh
(3) Etyl fomat v| glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(4) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(5) Saccarozơ có phản ứng thủy ph}n trong môi trường axit
(6) Vinyl axetat l|m mất m|u dung dịch brom
Cho c{c ph{t biểu sau về thí nghiệm trên:
(1) Bông tẩm CuSO4 khan dùng để nhận biết H2O
(2) Ống nghiệm đựng dung dịch nước vôi trong bị đục
(3) Nên lắp ống nghiệm chứa C6H12O6 v| CuO miệng hướng lên
(4) Có thể thay glucozơ (C6H12O6) bằng saccarozơ
(5) Khi th{o dụng cụ, nên th{o vòi dẫn ra khỏi nước vôi trong rồi mới tắt đèn cồn
C{c chất A, B, D, E v| M lần lượt có cấu tạo l|:
A CH3-CH3, CH(CH3)3, CH4, CH3-CH2-CH2-CH3, CH3-CH2-CH3
B CH3-CH2-CH3, CH4, CH3-CH3, CH3-CH2-CH2-CH3, CH(CH3)3
C CH3-CH2-CH3, CH2=CH2, CH4, CH2=CH-CH2-CH3, CH(CH3)3
D CH4, CH3-CH2-CH2-CH3, CH3-CH2-CH3, CH3-CH3, CH(CH3)3
C HCOOCH=CH2, HCOONa, (NH4)2CO3
D CH2(CHO)2, CH3CHO, Na(NH4)CO3
Câu 11: Cho c{c bước ở thí nghiệm sau:
Nhận định n|o sau đ}y l| sai?
A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím v|o thấy quỳ tím không đổi m|u
B Ở bước (2) thì anilin tan dần
C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt
D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục v| lắng xuống đ{y Câu 12: Cho c{c ph{t biểu sau:
Số ph{t biểu đúng là:
Câu 13: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm ph}n tích định tính cacbon v| hiđro:
(1) n-pentan A + B và D + E
(2) A + Cl2 CH3-CHCl-CH3 + F
(4) D + Cl2 L + F
(5) CH3-CHCl-CH3 + L + Na M + NaCl
Số ph{t biểu đúng là:
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Trang 3(1) Rót nước v|o bình tam gi{c
(2) Đặt ống nghiệm lên gi{, cho nước brom bão hòa vào
(4) Cho ống dẫn khí sục v|o ống nghiệm chứa nước brom
(5) Chuẩn bị hóa chất v| dụng cụ cần thiết
(6) Đậy nhanh ống nghiệm bằng nút cao su có kèm ống dẫn khí
0
NaOH, t 1:2
Y H SO loang, t 2 4 0
1:1
Z T(H , t )1:2 0 P (C6H8O4)
(1) Có thể rửa ống nghiệm có dính anilin bằng dung dịch NaOH
(2) Dung dịch valin l|m quỳ tím chuyển m|u xanh
(3) H2NCH2COONH3CH3 l| este của glyxin
(4) Alanin t{c dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng
(6) Ở nhiệt độ thường, anilin l|m mất m|u nước brom, tạo kết tủa trắng
(1) X + 2NaOH X1 + X2 + X3
(2) X2 + H2 X3
(3) X1 + H2SO4 Y + Na2SO4
(4) 2Z + O2 2X2
(2) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon v| hiđro
Câu 15: Cho c{c ph{t biểu sau:
(2) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom
(3) Hiđro hóa ho|n to|n chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(4) 1,0 mol Val-Val-Lys t{c dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl
(5) Dung dịch Lysin l|m quỳ tím hóa xanh
(6) Thủy ph}n đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit
Số ph{t biểu đúng l|:
Câu 16: Sắp xếp trình tự thí nghiệm điều chế một lượng nhỏ C2H2 v| thử tính chất cộng brom trong phòng thí nghiệm:
Câu 17: Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (đúng tỉ lệ mol c{c chất): X
(C4H7O4N)
Biết X mạch hở, ph}n nh{nh Điều nhận định n|o sau đ}y sai?
A X không tồn tại đồng ph}n hình học
B X có tính lưỡng tính
C Trong X chứa hai nhóm hiđroxyl (-OH)
D Chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Câu 18: Cho c{c ph{t biểu sau:
Số ph{t biểu đúng l|:
Câu 19: Este X mạch hở có công thức ph}n tử C7H10O4 Từ X thực hiện c{c phản ứng sau:
Biết c{c phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol Ph{t biểu n|o sau đ}y l| sai?
A Đun nóng X3 với H2SO4 đặc (1700C) thu được chất Z
B Trong Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hiđro
C X có mạch cacbon không ph}n nh{nh
D X3 có nhiệt độ sôi cao hơn X2
Câu 20: Cho c{c ph{t biểu sau:
Trang 4(3) Những hợp chất hữu cơ có th|nh phần nguyên tố giống nhau, th|nh phần ph}n tử hơn kém
(5) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số ph{t biểu đúng l|:
XEM THÊM LÝ THUYẾT HÓA HỌC TẠI