1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 38-SH12-Các ĐT CB của QTSV(tt)

25 289 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Đặc Trưng Cơ Bản Của Quần Thể Sinh Vật (Tiếp Theo)
Tác giả Nhóm Tập Huấn Chuyên Môn 5
Trường học Sở Giáo Dục – Đào Tạo Quảng Ninh
Thể loại bài
Năm xuất bản 2009
Thành phố Quảng Ninh
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 3,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét được sự tăng trưởng của quần thể người và các ảnh hưởng của sự tăng trưởng dân số quá nhanh... Quan sát và so sánh số lượng cá thể của các quần thể dưới đây?V – KÍCH THƯỚC CỦ

Trang 1

NHÓM TẬP HUẤN CHUYÊN MÔN 5

BÃI CHÁY - BẠCH ĐẰNG - NGUYỄN BỈNH KHIÊM - QUẢNG HÀ

Trang 2

CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT

(TIẾP THEO)

Trang 3

- Nắm được khái niệm kích thước quần thể, phân

biệt 2 giá trị kích thước quần thể, những nhân

tố ảnh hưởng tới kích thước quần thể.

- Nêu được thế nào là tăng trưởng quần thể, lấy ví

dụ minh họa hai kiểu tăng trưởng quần thể.

- Phân tích được những ảnh hưởng của ngoại cảnh

đến quần thể.

- Nhận xét được sự tăng trưởng của quần thể

người và các ảnh hưởng của sự tăng trưởng dân số quá nhanh.

Trang 4

MẬT ĐỘ

Kiểu phân bố

cá thể

Khả năng thích ứng

Tỉ lệ sinh sản/

tử vong

Tỉ lệ đực / cái

Khả năng tăng trưởng

Tỉ lệ nhóm tuổi

? Nêu các đặc trưng cơ bản của 1 quần thể sinh vật?

? Mối quan hệ giữa các đặc trưng đó?

Trang 5

Kí hiệu (?) ở đầu dòng là câu hỏi mà các em phải trả lời

Kí hiệu bàn tay cầm bút () là nội dung bắt buộc các em phải ghi vào vở.

Kí hiệu bàn tay cầm bút () là nội dung bắt buộc các em phải ghi vào vở.

Trang 6

? Quan sát và so sánh số lượng cá thể của các quần thể dưới đây?

V – KÍCH THƯỚC CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT

1 – Kích thước tối thiểu và kích thước tối đa

Quần thể chim hồng lạc

Quần thể cá hồi Quần thể trâu

Trang 7

? Kích thước quần thể là?

 Kích thước quần thể là tổng số cá thể hoặc sản lượng hay năng lượng của quần thể đó trong vùng cư trú.

 Mỗi quần thể có kích thước đặc trưng, dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa

 Kích thước quần thể là tổng số cá thể hoặc sản lượng hay năng lượng của quần thể đó trong vùng cư trú.

 Mỗi quần thể có kích thước đặc trưng, dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa

Trang 8

Kích thước tối thiểu đặc trưng cho loài

Kích thước tối đa cân bằng với sức chứa của môi trường

Hình 38.1 Hai cực trị về kích thước của quần thể.

Trang 9

 Kích thước tối thiểu là số lượng ít nhất

mà quần thể buộc phải có.

 Kích thước tối đa là số lượng cá thể lớn nhất mà quần thể có thể đạt được phù hợp với sức chịu đựng của môi trường.

 Kích thước tối thiểu là số lượng ít nhất

mà quần thể buộc phải có.

 Kích thước tối đa là số lượng cá thể lớn nhất mà quần thể có thể đạt được phù hợp với sức chịu đựng của môi trường.

Trang 10

 Khi kích thước quần thể 1 loài bất kì bị thu hẹp

dưới giá trị cực tiểu thì quần thể dễ bị diệt vong do:

 Mối quan hệ giữa các cá thể và mối quan hệ hỗ trợ

nhau chống lại kẻ thù sẽ kém

 Bên cạnh đó sự giao phối cận huyết cũng đe dọa sự

sống còn của quần thể

 Ví dụ: quần thể cá mòi chờ, cá cháy, đồi mồi, cá

sấu nước lợ bị khai thác quá mức (dưới kích thước tối

thiểu) vì vậy có nguy cơ bị diệt vong

? Khi kích thước quần thể 1 loài bất kì bị thu hẹp

dưới giá trị cực tiểu thì điều gì sẽ xảy ra cho quần thể

đó? Cho ví dụ?

Trang 11

 Kích thước tối đa của 1 quần thể không thể vô hạn

được vì:

 sức chịu đựng của môi trường vô sinh là có giới

hạn: nơi sống, thức ăn, dinh dưỡng Không phải là vô tận và luôn luôn thuận lợi cho sự phát triển của quần

thể

 Bên cạnh đó môi trường hữu sinh như: dịch bệnh,

vật ăn thịt,…cũng chi phối, ảnh hưởng rất lớn đến kích thước của quần thể

 Ví dụ: Kiến, Ruồi, Muỗi… tuy đông nhưng không

nhiều đến mức phủ kín cả hành tinh

? Kích thước tối đa của 1 quần thể có khi nào là vô

hạn không? Tại sao? Hãy lấy 1 số ví dụ mà em biết?

Trang 12

? Em hiểu thế nào về mật độ quần thể? Cho ví dụ?

 Ví dụ:

Mật độ cỏ may 37 cây/m2 Mật độ tảo lục trong ao là 150 000 tế bào/lít

Mật độ dân số ở Tây Nguyên là 57 người/km2

 Mật độ quần thể là kích thước quần thể được tính trên đơn vị diện tích hay thể tích.

 Mật độ quần thể là kích thước quần thể được tính trên đơn vị diện tích hay thể tích.

Trang 13

? Khi mật độ quần thể quá cao sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

 Khi mật độ quần thể quá cao trong quần thể dẫn đến sự cạnh tranh (thức ăn, nơi sống, sinh sản…) Do đó mức tử vong cao, mức sinh sản giảm Cuối cùng số lượng cá thể giảm phù hợp với sức chịu đựng của môi trường

Trang 14

 Có 4 nguyên nhân gây ra sự biến đổi kích thước quần thể là: mức sinh sản, mức tử vong, mức nhập cư

và mức xuất cư.

 Có 4 nguyên nhân gây ra sự biến đổi kích thước quần thể là: mức sinh sản, mức tử vong, mức nhập cư

và mức xuất cư.

Trang 15

Điền thông tin vào phiếu học tập dưới đây

Trang 16

Mức sinh sản phụ thuộc vào đặc tính của

mỗi loài sinh vật và phụ thuộc vào các yếu tố

môi trường như: thức ăn, nhiệt độ, ánh sáng…

Mức sinh sản phụ thuộc vào đặc tính của

mỗi loài sinh vật và phụ thuộc vào các yếu tố

môi trường như: thức ăn, nhiệt độ, ánh sáng…

? Mức sinh sản phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Trang 17

? Mức tử vong phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Mức tử phụ thuộc vào các nhân tố môi trường như: nhiệt độ, thức ăn, vật ăn thịt, dịch bệnh…

Mức tử phụ thuộc vào các nhân tố môi trường như: nhiệt độ, thức ăn, vật ăn thịt, dịch bệnh…

Trang 18

? Theo em, thường thì khi nào sự nhập cư xảy ra?

Khi điều kiện sống của quần thể thuận lợi, dưới sức chịu đựng của môi trường thì thường có nhập

cư của các cá thể từ quần thể khác di chuyển đến

Trang 19

? Theo em, khi nào thì sự xuất cư xảy ra?

Khi điều kiện sống của quần thể không thuận lợi, vượt quá sức chịu đựng của môi trường thì thường dẫn đến hiện tượng xuất cư

Trang 20

VI – TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT

•Nhận xét sự tăng trưởng của QT SV theo tiềm năng sinh

học và thực tế?

•Nêu nguyên nhân vì sao số lượng cá thể của QT SV luôn

thay đổi và nhiều QT SV không tăng trưởng theo tiềm năng

Trang 21

•Dân số TG đã tăng trưởng với tốc độ như thế nào?

•Nhờ những thành tựu nào mà con người đạt mức tăng trưởng đó?

•Hậu quả của sự tăng quá nhanh dân số? Giải pháp khắc phục?

VII – TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ NGƯỜI

Trang 22

có lợi khi thiếu thức ăn :

d Dưới tối thiểu.

c Tối đa.

a Tối thiểu

b Trung bình.

05

Trang 25

phân bố trong vùng thuộc:

d Vùng nhiệt đới xích đạo.

c Vùng ôn đới bắc bán cầu.

a Cận cực bắc.

b Cận cực nam.

05

Ngày đăng: 19/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 38.1. Hai cực trị về kích thước của quần thể. - Bài 38-SH12-Các ĐT CB của QTSV(tt)
Hình 38.1. Hai cực trị về kích thước của quần thể (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w