Thực hiện đúng kết quả sai được nửa số điểm.
Trang 1TRƯỜNG T.H LONG HÀ C ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Lớp: MÔN: TOÁN – KHỐI 4
THỜI GIAN : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI:
I- TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào ý đúng nhất trước mỗi câu trả lời sau:
Câu 1: Kết quả của 7658 +8245 = ……….
a 15993
b 15903
c 15803
d 15930
Câu 2: Kết quả của 8075 – 2461 =………
a 5416
b 5604
c 5614
d 5164
Câu 3: Kết quả của 37160 x 4 =………
a 184640
b 148640
c 175665
d 146840
Câu 4: Kết quả của 73683 : 3 =…………
a 25416
b 24560
c 24561
d 25561
Câu 5: Chu vi của hình bên (hình chữ nhật) là:
a. 18 cm2
c. 9 cm2
d 9 cm
5 cm
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2II- TỰ LUẬN:
Bài 1: Tìm x
-Bài 2: Tính giá trị biểu thức a/ 86212 – 42452 x 2
-b/ ( 36482 + 52646 ) : 2
-Bài 3: Có 40 quả cam đựng đều vào 8 rổ Hỏi 35 quả cam như thế thì đựng vào mấy rổ ?
Trang 3
-TRƯỜNG T.H LONG HÀ C ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
MÔN: TOÁN
ĐỀ BÀI:
III- TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào ý đúng nhất trước mỗi câu trả lời sau:
Câu 1: 7658 +8245 = ……….
a 15993
Câu 2: 8075 – 2461 =………
a 5416
Câu 3: 37160 x 4 =………
a 184640
b 148640
c 175665
d 146840
Câu 4: 73683 : 3 =…………
a 25416
b 24560
c 24561
d 25561
Câu 5: Tính chu vi hình chữ nhật
a. 18 cm2
c. 9 cm2
d 9 cm
5 cm
IV- TỰ LUẬN:
Bài 1: Tìm x
a/ x + 1750 = 3695 b/ 9 x x = 207
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
a/ 86212 – 42452 x 2 b/ ( 36482 + 52646 ) : 2
Bài 3: Có 40 quả cam đựng đều vào 8 rổ Hỏi 35 quả cam như thế thì đựng vào mấy rổ ?
Long Hà, ngày 7 thán 9 năm 2009 BGH DUYỆT NGƯỜI RA ĐỀ
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4TRƯỜNG T.H LONG HÀ C ĐÁP ÁN - KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
V- TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: y ùb
Câu 2: ý c
Câu 3: ý b
Câu 4: ý c
Câu 5: ý b
VI- TỰ LUẬN:
Bài 1: Tìm x
a/ x + 1750 = 3695
x = 3695 – 1750
x = 1045
b/ 9 × x = 207
x = 207 : 9
x = 23
Bài 2:
a/ 86212 – 42452 x 2 = 86212 – 84904
= 1308
b/ ( 36482 + 52646) : 2 = 89128 : 2
= 44564
Bài 3:
Bài giải:
Mỗi rỗ đựïng số quả cam là:
40 : 8 = 5 ( quả )
35 quả cam đựng trong số rổ là:
35 : 5 = 7 (rổ ) Đáp số : 7 rổ
4 ĐIỂM
0,75 điểm 0,75 điểm 0,75 điểm 0,75 điểm
1 điểm
6 ĐIỂM 1,5 điểm
0,75 điểm
0,5 điểm 0,25 điểm
0,75 điểm
0,5 điểm 0,25 điểm
2 điểm
Mỗi biểu thức đúng được
1 điểm Thực hiện đúng kết quả sai được nửa số
điểm.
2,5 điểm
0,25 điểm 0,75 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm
ĐỀ CHÍNH THỨC