ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN TOÁN - LỚP 10
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (3điểm)
Giải phương trình:
2
Bài 2: (3,5điểm)
Giải hệ phương trình:
4
Bài 3: (3,5điểm)
Cho a và b là hai số thực dương , m là số tự nhiên.
Chứng minh:
1
m
Bài 4: (3điểm)
Tìm m để phương trình:x2 mx m 2 30 có hai nghiệm x x1, 2 là độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 2
Bài 5: (3,5điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A , gọi l là đường phân giác trong của góc A.
Chứng minh:
2bc
l
Bài 6: (3,5điểm)
Viết phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M(4;6) cắt trục Ox , Oy theo
thứ tự tại Aa;0 , B0;b (với a > 0 , b > 0) và sao cho diện tích tam giác OAB bé nhất.
………Hết………
ĐÁP ÁN
Bài1: Giải phương trình
*Đưa pt về:
2x 3x 3 2 2x 3x2 0
*Đặt : t 2x2 3x2,t o
*Đưa pt về:t2 2 1 0t
3đ
05 05 05 05
*Nên:
1
Bài 4: Định m
075
3đ
Trang 2*Giải được: t 1
*Giải được:
1 1, 2
*Kết luận
Bài2: Giải hệ phương trình
*Điều kiện: x0,y 0
*Đặt: S x y P, x y. xy
*Theo đề: S = 4
*Nên: x + y = 16 – 2P
*Phương trình thứ nhất của hệ trở thành:
(x+y)2 2xy 2xy8 2
*Hay: 16 2 P2 2P2 2P8 2
2P2 32P128 8 2 2P
P2 32P128 8 P
8
P
P4
*Nên x; y là nghiệm của pt:
X2 4X 4 0 X1X2 2
*Kết luận:Nghiệm của hệ:
4 4
x y
Bài 3:Chứng minh bđt
* a > 0,b > 0 nên 1 0,1 0
*Áp dụng bđt Cosi :
*Hay:
* Áp dụng bđt Cosi cho 2 số 0, 0
05 05
35đ
025 025 025 025 025 05 025 05 025 025 05
3đ
05
075 05
05
3,5đ
05
*Điều kiện:
0
0
S
2
3 0 0
m m
2 2
4 3 0
m m m
3m2
*Theo Pitago và giả thiết: x12x22 4
2
2
2 2
m m
*Kết luận:Không có giá trị nào của m để
1, 2
x x
Là hai cạnh góc vuông của một tam giác
có cạnh huyền là 2
Bài 5: Chứng minh
*Ta có:
1 2
ABC
sin 45
ABD
sin 45
ACD
S ABC S ABDS ACD
*Nên:
bc cl bl
2 2 2
bc l
b c
*Kết luận
05
05
05
05 025
025 025 025 025
025
3,5đ
05 05
05 05 05 05 05
Trang 3Ta có: 2
b a
a b
Bài 6:Viết phương trình đường thẳng d
*Ta có pt AB có dạng: 1
a b
*M4;6 AB 4 6 1
a b
*Mà :
2
a b ab (Theo Cosi)
*Nên:
*Do đó: dt OAB 48
*Dấu “ = “ xảy ra khi:
2
a b
*Suy ra:
8 8( ai)
a
*Nên: a 8 b12
*Diện tích tam giác OAB bé nhất là 48 khi :
a8,b12
*Vậy pt AB là: 8 12 1
025 025
05 025 05
025 025 05 025