Liệt kê các phần tử trong mỗi tập hợp sau :a.. Tập hợp A các số chính phương khơng vượt quá 100 b.. Cho biết 2 tập trên cĩ bằng nhau khơng?. Bài 7.
Trang 1Bài 1 Liệt kê các phần tử trong mỗi tập hợp sau :
a Tập hợp A các số chính phương khơng vượt quá 100
b B= ∈{n N n n: ( + ≤1) 20}
c C={3k−1:k Z∈ − ≤ ≤, 5 k 3}
2
D= ∈x Z < ≤x
e E= ∈{x Z x: 3− =x 0}
Bài 2 : Tìm các tập hợp con của tập hợp H ={1, , }a b
Bài 3 Tập hợp A = {x ∈ N / x3 – 8x2 + 15x = 0 và 3x2 – 10x + 3 = 0}
Liệt kê các phần tử của tập A ?
Bài 4 Tập hợp A = {x ∈ R / x2 – 4x + 3 = 0 hoặc x2 – 10x + 9 = 0}
Liệt kê các phần tử của tập A ?
Bài 5 Cho A={1,3,5,6,7} và B={0,1, 2,3, 4,5}
a Tìm A B∪ =?
b Tìm A B∩ =?
c A B\ =?
d ( \ ) ( \ ) ?A B ∪ B A =
e (A B∪ ) \ (A B∩ ) ?=
Bài 6 Cho A={1, 2,3, 4,5,6,9} , B={0, 2, 4,6,8,9} và C={3, 4,5,6,7}
a Tìm A∩( \ ) ?B C =
b Tìm (A B C∩ ) \ =?
c Cho biết 2 tập trên cĩ bằng nhau khơng?
Bài 7 Cho A={2n |n N n∈ , ≤5},B= ∈{n N n| ≤6} và C= ∈{n N| 4≤ ≤n 10} Hãy tìm :
a A∩(B C∪ ) ?= b ( \ ) ( \ ) ( \ ) ?A B ∪ A C ∪ B C =
Bài 8 Cho hai tập hợp: A = {n ∈ N / n là số nguyên tố và n < 9}
B = {n ∈ Z / n là ước của 6}
Tìm A \ B = ?
Bài 9 Cho hai tập hợp: X = {1 ; 3 ; 5} và Y = {2 ; 4 ; 6 ; 8} Tính X ∩ Y = ?
Bài 10 Cho hai tập hợp: X = {x ∈ N / x là ước của 12}
Y = {x ∈ N / x là ước của 18}
Hãy tìm ập hợp X ∩ Y = ?
Bài 11.Cho hai tập hợp: A = {k2 / k ∈ Z và |k| ≤ 1} và B = {x∈R/ x3 – 3x2 + 2x = 0}Tìm tập A \ B ?
Bài 12 Cho hai tập hợp: A = {x ∈ R / x4 – 5x2 + 4 = 0}
B = {x ∈ Z / 3 chia hết cho x}
Tìm tập A ∩ B = ?
Bài 13 Cho A={0,1, 2,3, 4,5},B={0, 2, 4, 6} và C={1, 2, 4,6,7} Tìm ( \ ) \A B C =?
Bài 14 Cho A= ∈{x Z x| 2− ≤4 0} và B= ∈{x Z x| − <1 3} Tìm \A B=?
Bài 15 Cho A={0,1, 2,3, 4,5,6,9},B={0, 2, 4,6,8,9}và C={3, 4,5,6,7}
a Tìm A B∩ =?, \B C=?
b Chứng minh rằng : A∩( \ ) (B C = A B C∩ ) \
1