1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Shop manual máy đào KOBELCO SK210 - P60

1 200 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Shop Manual Máy Đào Kobelco Sk210 - P60
Thể loại Sổ tay
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 85,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tập đoàn sản xuất máy xây dựng Kobelco đã giới thiệu mẫu xe đào – SK210. Với loại xe đào mới này, lực đào, hiệu suất máy, điều kiện làm việc cho người điều khiển cũng như độ tin cậy của m

Trang 1

24-13 TIGHTENING TORQUES FOR CAPSCREWS AND NUTS

Usespecifiedboltsandnutsandtightentbematspecifiedtorquesaccordingtothefo110Wlng

table,unlessotherwisespecified

Nomi[alsize No山b「ication Oil山b「ication Nolub「ication Oil山b「ication No山b「ication Oil山b「icatio[ M6 P=1 0.45±0.05 0.38±0.04 0.98±0.1 0.83±0.08 1.77±0.18 1.5±0.15

(3.2±0.4) (2.7±0.3) (7.1±0.了) (6.0±0.6) (12.8±1.3) (10.8±1.1)

(7.9±0.8) (6.6±0.7) (1了.3±1.4) (14.4±1.4) (31.0±2.9) (26.0±2.9)

r15q+1d) ヽ ■ ヽ■′ ■ ■■ ■ ■ r13ク+1_3) ヽ 1- ●■■ ■ ■ ′ (33i9±3i6) rクR_q+ク_削ヽ ■▼ ● ヽ■ -■ ■ ▼ rRl_3+打5)ヽ ■ ヽ■■■一 ̄■■■' - ▼ ′ r5ク_∩+5_1)ヽ ■● ▼■′ ■■ } ■ ′

(26.了±2.9) (23.1±2.2) (58.5±5.8) (49.1±5.1) (105±10.8) (88.8±8.7)

(42.6±4.3) (36.1±3.6) (92.5±9.4) (了8.0±了.9) (166±14) (140±14)

(64.9±6.5) (54.8±5.1) (140±14.4) (118±11.5) (252±28.9) (2.9±21.6)

(89.6±8.了) (75.8±7.2) (195±22) (166±14) (354±36) (296±29)

(126±12.3) (106±10.1) (274±29) (231±22) (491±51) (412±43) M22 P=2.5 (166±14)23±2 (142±14)19.6±2.0 (368±36)51±5 (310±29)43±4 (663±65)92±9 (555±58)了7±8

(21了±22) (173±22) (469±51) (383±36) (852±8了) (693±72)

(318±29) (260±22) (693±72) (563±58) (1250±120) (1010±100)

(433±43) (361±36) (946±94) (794±79) (1了00±1了0) (1430±140)

(585±58) (491±51) (1270±130) (10了0±110) (2290±230) (1920±200)

(758±了2) (636±65) (1640±170) (1370±140) (2950±300) (2480±250)

Nomi【alsize Nol〕b「icatio【 OiIl】b「icationNo山b「icatio[ ○‖山b「icatio[No山b「icatio[ Oil山bricatio〔

(8.3±0.8) (7.0±0.7) (18.0±1.4) (15.2±1.4) (32.5±2.9) (2了.4±2.9)

(16.6±1.4) (13.8±1.4) (35.4±3.6) (30.3±2.9) (64.2±6.5) (54.2±5.1)

(28.9±2.9) (24.5±2.2) (62.8±6.5) (52.了±5.1) (113±12) (95.3±9.4)

(6了.9±6.5) (57.0±5.8) (144±14) (124±12) (267±29) (224±22)

(137±14) (114±12) (296±29) (246±22) (535±51) (448±43)

(231±22) (195±22) (506±51) (419±43) (910±87) (758±72)

(469±43) (390±36) (1030±100) (852±8了) (1840±190) (1530±150)

(630±65) (520±50) (1370±13了) (1140±115) (2470±245) (2050±200)

(787±79) (657±65) (1720±1了0) (1430±140) (3090±310) (2580±260)

Ngày đăng: 25/10/2012, 10:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm