Mã đề 101 Sở GD-ĐT TP Hồ Chí Minh
Trường
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 1-HKI- KHỐI 10
Môn:Hóa học – Thời gian 45’(không kể thời gian phát đề) 1/ Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn, sản phẩm thu được là:
A/ Nước Given và khí H2 B/ Chỉ có khí H2
C/ Dung dịch NaOH Khí H2 và khí Cl2 D/ Nước clo và khí H2
2/ Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa-khử:
A/ 2H2 + Cl2 2HCl B/ Mg + 2HCl MgCl2 + H2
C/ Zn + Cl2 ZnCl2 D/ CaO + CO2 CaCO3
3/ Ở điều kiện thường chất nào sau đây ở thể lỏng
A/ Cl2 B/ F2 C/ I2 D/ Br2
4/ Phản ứng nào sau đây đúng(điều kiện có đủ):
A/ Cu + 2HCl CuCl2 + H2 B/ Fe + Cl2 FeCl2
C/ 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 D/ 2Fe + 6HCl 2 FeCl3 + 3H2
5/ Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính axit của axit HCl(điều kiện có đủ):
A/ BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 H2O B/ 2K + 2HCl 2KCl + H2
C/ ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2
D/ 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
6/ Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl2 X Cl2.Biết X làø hợp chất thuộc axit.Vậy X là:
A/ FeCl3 B/ HCl C/ NaCl D/ HClO4
7/ Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Cl2 và H2 là:
A/ Axit Clohidric B/ Nước clo
C/ Khí hidroclorua D/ Khí hidroclorua và axit clohidric
8/ Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí nào sau đây:
A/ CO B/ N2 C/ Cl2 D/ H2
9/ Cho 0,4 mol KOH tác dụng với 0,5mol HCl.Cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng ,quì tím chuyển sang màu:
A/ Xanh B/ Hồng C/ Đỏ D/ Không đổi màu
10/ Cho 4,6g Na tác dụng với 22,4 lít khí Clo(đkc).Chất nào tạo thành sau phản ứng:
A/ NaCl và Na dư B/ NaCl C/ NaCl và Cl2 dư D/ Cl2 và NaCl2
11/ Chất nào sau đây không tác dụng với clo(điều kiện có đủ):
A/ O2 B/ H2 C/ Fe D/ Cu
12/ Nước Clo có tính tẩy và diệt khuẩn là do:
A/ Trong nước clo có axit HClO có tính oxi hóa mạnh
B/ Trong nước clo có axit HCl có tính oxihóa mạnh
C/ Clo có tính oxi hóa mạnh
D/ Clo độc
13/ Số oxi hóa của Clo trong đơn chất và hợp chất :NaCl , Cl2 , HClO lần lượt là:
A/ +1, 0 , +1 B/ -1, 0 , -1 C/ -1 , 0 , +1 D/ +1 , 0, -1
14/ Chất nào sau đây làm quì ẩm hóa đỏ,sau đó mất màu:
A/ Khí Nitơ B/ Khí hidrôclorua khô C/ Dung dịch NaCl D/ Khí Hidrô
15/ Cho phản ứng Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.Vai trò của Al là:
A/ Chất oxi hóa B/ Chất khử
C/ Không đóng vai trò gì D/ Vừa khử vừa oxi hóa
Trang 2Mã đề 101
16/ Cho 16,8g Fe tác dụng với 6,72 lít khí Clo(đkc).Khối lượng muối tạo thành là:
A/ 6,675g B/ 32,5g C/ 53,4g D/ 35,6g
17/ Cho 80g dung dịch NaOH tác dụng với 100ml dd HCl 1M vừa đủ Nồng độ % của dd NaOH đã phản ứng là:
A/ 20% B/ 5% C/ 50% D/ 10%
18/ Cho 22,7 g hỗn hợp gồm Zn và Cu tác dụng vừa đủ với dd HCl,thì thu được 6,72 lít khí H2(đkc).Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
A/ 4,2g B/ 2,3g C/ 3,2g D/ 6,4g
19/ Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và với dung dịch HCl cho cùng một loại muối:
A/ Fe B/ Cu
C/ Au D/ Al
20/ Số oxi hóa của S trong hợp chất : Na2S, K2SO4, SO2 lần lượt là:
A/ -2 , +4, +4 B/ -2, +6, +4 C/ +2 , +6, +4 D/ -2, +4, +6
21/ Cho phản ứng sau: Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O Clo đóng vai trò là chất gì:
A/ Không đóng vai trò gì B/ Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
C/ Chất khử D/ Chất oxi hóa
22/ Chất nào sau đây dùng để điều chế clo trong công nghiệp:
A/ MnO2, KMnO4 B/ NaCl C/ Thuốc tím và muối ăn D/ MnO2, NaCl
23/ Thứ tự thuốc thử để nhận biết các chất : H2SO4, NaOH, NaNO3 , Na2SO4 là:
A/ Dung dịch HCl, quì tím B/ Dung dịch Ba(OH)2 , dung dịch AgNO3
C/ Dung dịch AgNO3, quì tím D/ Quì tím, dung dịch BaCl2
24/ Cho các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO3, KOH, BaCl2.Thứ tự thuốc thử nhận biết các chất là:
A/ Dung dịch AgNO3, quì tím B/ Quì tím, dung dịch AgNO3
C/ Dung dịch HCl , quì tím D/ Quì tím, dung dịch HCl
25/ Cho phương trình phản ứng: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O.Tổng hệ số cân bằng của phương trình là:
A/ 12 B/ 14 C/ 10 D/ 20
26/ Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen
A/ Ở điều kiện thường đều là chất khí B/ Có tính khử mạnh
C/ Là phi kim có tính oxi hóa mạnh D/ Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
27/ Cho 7,8g hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng với ddHCl dư, thì thu được 8,96 lít khí thoát ra(đkc).Khối lượng của Al phản ứng là:
A/ 2,7g B/ 5,4g C/ 7,2g D/ 2,4g
28/ Cho hỗn hợp gồm Al và Ag tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl 0,5M.Chất rắn thu đượ sau phản ứng là:
A/ AlCl3 B/ Al C/ Ag D/ AgCl
29/ Cho các chất sau: FeO,Fe, Cu, KMnO4, KOH, Ba(NO3)2, K2SO3.Có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch HCl?
A/ 5 B/ 4 C/ 3 D/ 6
30/ Muối nào sau đây tác dụng được với dd HCl:
A/ Na2CO3 B/ Al(NO3)3 C/ Na2SO4 D/ CaCl2
(Biết M của: Na = 23, K = 39, Mg = 24, Zn = 65,Fe = 56, Al = 27, Cu = 64, Ag = 108, Cl = 35,5 , Ca = 40, H = 1,
O= 16 )
Học sinh không được sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn.
Trang 3Mã đề 103 Sở GD-ĐT TP Hồ Chí Minh
Trường THPT Tây Thạnh
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 1-HKII- KHỐI 10
Môn:Hóa học – Thời gian 45’(không kể thời gian phát đề)
1/ Số oxi hóa của S trong hợp chất : Na2S, K2SO4, SO2 lần lượt là:
A/ -2, +4, +6 B/ -2, +6, +4
C/ +2 , +6, +4 D/ -2 , +4, +4
2/ Phản ứng nào sau đây đúng(điều kiện có đủ):
A/ 2Fe + 6HCl 2 FeCl3 + 3H2 B/ 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
C/ Fe + Cl2 FeCl2
D/ Cu + 2HCl CuCl2 + H2
3/ Số oxi hóa của Clo trong đơn chất và hợp chất :NaCl , Cl2 , HClO lần lượt là:
A/ -1, 0 , -1 B/ +1 , 0, -1
C/ +1, 0 , +1 D/ -1 , 0 , +1
4/ Muối nào sau đây tác dụng được với dd HCl:
A/ CaCl2 B/ Al(NO3)3
C/ Na2SO4 D/ Na2CO3
5/ Cho 22,7 g hỗn hợp gồm Zn và Cu tác dụng vừa đủ với dd HCl,thì thu được 6,72 lít khí H2(đkc).Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
A/ 4,2g B/ 6,4g
C/ 2,3g D/ 3,2g
6/ Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí nào sau đây:
A/ H2 B/ Cl2
C/ CO D/ N2
7/ Cho các chất sau: FeO,Fe, Cu, KMnO4, KOH, Ba(NO3)2, K2SO3.Có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch HCl?
A/ 4 B/ 6
C/ 3 D/ 5
8/ Cho 80g dung dịch NaOH tác dụng với 100ml dd HCl 1M vừa đủ Nồng độ % của dd NaOH đã phản ứng là:
A/ 10% B/ 20%
C/ 50% D/ 5%
9/ Thứ tự thuốc thử để nhận biết các chất : H2SO4, NaOH, NaNO3 , Na2SO4 là:
A/ Dung dịch Ba(OH)2 , dung dịch AgNO3 B/ Dung dịch HCl, quì tím
C/ Dung dịch AgNO3, quì tím D/ Quì tím, dung dịch BaCl2
10/ Chất nào sau đây không tác dụng với clo(điều kiện có đủ):
A/ Cu B/ Fe
C/ H2 D/ O2
11/ Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa-khử:
A/ Zn + Cl2 ZnCl2 B/ Mg + 2HCl MgCl2 + H2
C/ 2H2 + Cl2 2HCl D/ CaO + CO2 CaCO3
Trang 412/ Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn, sản phẩm thu được là:
A/ Dung dịch NaOH Khí H2 và khí Cl2 B/ Nước Given và khí H2
C/ Nước clo và khí H2 D/ Chỉ có khí H2
13/ Chất nào sau đây làm quì ẩm hóa đỏ,sau đó mất màu:
A/ Khí hidrôclorua khô B/ Khí Hidrô
C/ Dung dịch NaCl D/ Khí Nitơ
14/ Chất nào sau đây dùng để điều chế clo trong công nghiệp:
A/ NaCl B/ MnO2, KMnO4
C/ MnO2, NaCl D/ Thuốc tím và muối ăn
15/ Cho 4,6g Na tác dụng với 22,4 lít khí Clo(đkc).Chất nào tạo thành sau phản ứng:
A/ NaCl và Na dư B/ NaCl và Cl2 dư
C/ Cl2 và NaCl2 D/ NaCl
16/ Cho phản ứng Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.Vai trò của Al là:
A/ Vừa khử vừa oxi hóa B/ Chất khử
C/ Không đóng vai trò gì D/ Chất oxi hóa
17/ Cho phương trình phản ứng: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O.Tổng hệ số cân bằng của phương trình là:
A/ 20 B/ 10
C/ 14 D/ 12
18/ Ở điều kiện thường chất nào sau đây ở thể lỏng
A/ Cl2 B/ F2
C/ I2 D/ Br2
19/ Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và với dung dịch HCl cho cùng một loại muối:
A/ Al B/ Fe
C/ Cu D/ Au
20/ Cho phản ứng sau: Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O Clo đóng vai trò là chất gì:
A/ Chất khử B/ Chất oxi hóa
C/ Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa D/ Không đóng vai trò gì
21/ Cho 7,8g hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng với ddHCl dư, thì thu được 8,96 lít khí thoát ra(đkc).Khối lượng của Al phản ứng là:
A/ 5,4g B/ 2,7g
C/ 2,4g D/ 7,2g
22/ Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Cl2 và H2 là:
A/ Nước clo B/ Khí hidroclorua
C/ Khí hidroclorua và axit clohidric D/ Axit Clohidric
23/ Cho 0,4 mol KOH tác dụng với 0,5mol HCl.Cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng ,quì tím chuyển sang màu:
A/ Đỏ B/ Hồng
C/ Xanh D/ Không đổi màu
24/ Cho các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO3, KOH, BaCl2.Thứ tự thuốc thử nhận biết các chất là: A/ Dung dịch AgNO3, quì tím B/ Quì tím, dung dịch AgNO3
C/ Dung dịch HCl , quì tím D/ Quì tím, dung dịch HCl
25/ Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl2 X Cl2.Biết X làø hợp chất thuộc axit.Vậy X là:
A/ HClO4 B/ HCl
C/ FeCl3 D/ NaCl
26/ Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen
A/ Ở điều kiện thường đều là chất khí B/ Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Trang 5C/ Có tính khử mạnh D/ Là phi kim có tính oxi hóa mạnh
27/ Nước Clo có tính tẩy và diệt khuẩn là do:
A/ Trong nước clo có axit HClO có tính oxi hóa mạnh B/ Trong nước clo có axit HCl có tính oxihóa mạnh
C/ Clo có tính oxi hóa mạnh D/ Clo độc
28/ Cho hỗn hợp gồm Al và Ag tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl 0,5M.Chất rắn thu đượ sau phản ứng là:
A/ Ag B/ Al
C/ AgCl D/ AlCl3
29/ Cho 16,8g Fe tác dụng với 6,72 lít khí Clo(đkc).Khối lượng muối tạo thành là:
A/ 35,6g B/ 6,675g
C/ 53,4g D/ 32,5g
30/ Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính axit của axit HCl(điều kiện có đủ):
A/ BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 H2O B/ ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2
C/ 2K + 2HCl 2KCl + H2 D/ 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
(Biết M của: Na = 23, K = 39, Mg = 24, Zn = 65,Fe = 56, Al = 27, Cu = 64, Ag = 108, Cl = 35,5 , Ca = 40, H = 1,
O= 16 )
Học sinh không được sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn.
Mã đề 104 Sở GD-ĐT TP Hồ Chí Minh
Trường THPT Tây Thạnh
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 1-KHII- KHỐI 10
Môn:Hóa học – Thời gian 45’(không kể thời gian phát đề)
1/ Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí nào sau đây:
A/ Cl2 B/ H2
C/ N2 D/ CO
2/ Chất nào sau đây dùng để điều chế clo trong công nghiệp:
A/ Thuốc tím và muối ăn B/ NaCl
C/ MnO2, KMnO4 D/ MnO2, NaCl
3/ Cho 80g dung dịch NaOH tác dụng với 100ml dd HCl 1M vừa đủ Nồng độ % của dd NaOH đã phản ứng là:
A/ 50% B/ 5%
C/ 20% D/ 10%
4/ Cho phản ứng sau: Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O Clo đóng vai trò là chất gì:
A/ Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa B/ Chất oxi hóa
C/ Không đóng vai trò gì D/ Chất khử
5/ Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa-khử:
A/ 2H2 + Cl2 2HCl B/ CaO + CO2 CaCO3
C/ Zn + Cl2 ZnCl2 D/ Mg + 2HCl MgCl2 + H2
6/ Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính axit của axit HCl(điều kiện có đủ):
Trang 6A/ BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 H2O B/ 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
C/ 2K + 2HCl 2KCl + H2 D/ ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2
7/ Cho các chất sau: FeO,Fe, Cu, KMnO4, KOH, Ba(NO3)2, K2SO3.Có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch HCl?
A/ 6 B/ 3
C/ 4 D/ 5
8/ Chất nào sau đây làm quì ẩm hóa đỏ,sau đó mất màu:
A/ Khí Nitơ B/ Khí Hidrô
C/ Khí hidrôclorua khô D/ Dung dịch NaCl
9/ Cho phản ứng Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.Vai trò của Al là:
A/ Vừa khử vừa oxi hóa B/ Không đóng vai trò gì
C/ Chất khử D/ Chất oxi hóa
10/ Thứ tự thuốc thử để nhận biết các chất : H2SO4, NaOH, NaNO3 , Na2SO4 là:
A/ Quì tím, dung dịch BaCl2 B/ Dung dịch AgNO3, quì tím
C/ Dung dịch Ba(OH)2 , dung dịch AgNO3 D/ Dung dịch HCl, quì tím
11/ Cho phương trình phản ứng: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O.Tổng hệ số cân bằng của phương trình là:
A/ 20 B/ 10
C/ 14 D/ 12
12/ Cho 0,4 mol KOH tác dụng với 0,5mol HCl.Cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng ,quì tím chuyển sang màu:
A/ Không đổi màu B/ Hồng
C/ Đỏ D/ Xanh
13/ Chất nào sau đây không tác dụng với clo(điều kiện có đủ):
A/ H2 B/ O2
C/ Cu D/ Fe
14/ Cho hỗn hợp gồm Al và Ag tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl 0,5M.Chất rắn thu đượ sau phản ứng là:
A/ AgCl B/ Al
C/ AlCl3 D/ Ag
15/ Phản ứng nào sau đây đúng(điều kiện có đủ):
A/ 2Fe + 6HCl 2 FeCl3 + 3H2 B/ 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
C/ Fe + Cl2 FeCl2
D/ Cu + 2HCl CuCl2 + H2
16/ Muối nào sau đây tác dụng được với dd HCl:
A/ CaCl2 B/ Al(NO3)3
C/ Na2SO4 D/ Na2CO3
17/ Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và với dung dịch HCl cho cùng một loại muối:
A/ Au B/ Al
C/ Fe D/ Cu
18/ Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen
A/ Ở điều kiện thường đều là chất khí B/ Có tính khử mạnh
C/ Là phi kim có tính oxi hóa mạnh D/ Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
19/ Cho 16,8g Fe tác dụng với 6,72 lít khí Clo(đkc).Khối lượng muối tạo thành là:
A/ 6,675g B/ 53,4g
C/ 35,6g D/ 32,5g
Trang 720/ Số oxi hóa của S trong hợp chất : Na2S, K2SO4, SO2 lần lượt là:
A/ +2 , +6, +4 B/ -2, +4, +6
C/ -2, +6, +4 D/ -2 , +4, +4
21/ Cho 7,8g hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng với ddHCl dư, thì thu được 8,96 lít khí thoát ra(đkc).Khối lượng của Al phản ứng là:
A/ 2,7g B/ 7,2g
C/ 2,4g D/ 5,4g
22/ Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Cl2 và H2 là:
A/ Khí hidroclorua và axit clohidric B/ Khí hidroclorua
C/ Axit Clohidric D/ Nước clo
23/ Ở điều kiện thường chất nào sau đây ở thể lỏng
A/ I2 B/ Cl2
C/ F2 D/ Br2
24/ Số oxi hóa của Clo trong đơn chất và hợp chất :NaCl , Cl2 , HClO lần lượt là:
A/ -1, 0 , -1 B/ +1 , 0, -1
C/ -1 , 0 , +1
D/ +1, 0 , +1
25/ Cho 4,6g Na tác dụng với 22,4 lít khí Clo(đkc).Chất nào tạo thành sau phản ứng:
A/ NaCl và Cl2 dư B/ NaCl
C/ NaCl và Na dư D/ Cl2 và NaCl2
26/ Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl2 X Cl2.Biết X làø hợp chất thuộc axit.Vậy X là:
A/ HClO4 B/ HCl
C/ FeCl3 D/ NaCl
27/ Nước Clo có tính tẩy và diệt khuẩn là do:
A/ Trong nước clo có axit HClO có tính oxi hóa mạnh B/ Trong nước clo có axit HCl có tính oxihóa mạnh
C/ Clo có tính oxi hóa mạnh D/ Clo độc
28/ Cho 22,7 g hỗn hợp gồm Zn và Cu tác dụng vừa đủ với dd HCl,thì thu được 6,72 lít khí H2(đkc).Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
A/ 3,2g B/ 2,3g
C/ 6,4g D/ 4,2g
29/ Cho các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO3, KOH, BaCl2.Thứ tự thuốc thử nhận biết các chất là:
A/ Dung dịch HCl , quì tím B/ Quì tím, dung dịch HCl
C/ Dung dịch AgNO3, quì tím D/ Quì tím, dung dịch AgNO3
30/ Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn, sản phẩm thu được là:
A/ Nước Given và khí H2 B/ Nước clo và khí H2
C/ Chỉ có khí H2 D/ Dung dịch NaOH Khí H2 và khí Cl2
(Biết M của: Na = 23, K = 39, Mg = 24, Zn = 65,Fe = 56, Al = 27, Cu = 64, Ag = 108, Cl = 35,5 , Ca = 40, H = 1,
O= 16 )
Học sinh không được sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn.
ĐÁP ÁN CA 1
Đáp án đề 101
Trang 81/ C 2/ D 3/ D 4/ C 5/ D 6/ B 7/ C 8/ C 9/ C 10/ B
11/ A 12/ A 13/ C 14/ B 15/ B 16/ B 17/ B 18/ C 19/ D 20/ B
21/ B 22/ B 23/ D 24/ C 25/ D 26/ C 27/ B 28/ C 29/ A 30/ A
Đáp án đề 102
1/ D 2/ C 3/ C 4/ B 5/ A 6/ B 7/ D 8/ A 9/ A 10/ D
11/ D 12/ A 13/ C 14/ A 15/ B 16/ B 17/ B 18/ D 19/ A 20/ B
21/ B 22/ A 23/ B 24/ B 25/ C 26/ A 27/ B 28/ A 29/ D 30/ B
Đáp án đề 103
1/ B 2/ B 3/ D 4/ D 5/ D 6/ B 7/ D 8/ D 9/ D 10/ D
11/ D 12/ A 13/ A 14/ A 15/ D 16/ B 17/ A 18/ D 19/ A 20/ C
21/ A 22/ B 23/ A 24/ C 25/ B 26/ D 27/ A 28/ A 29/ D 30/ D
Đáp án đề 104
1/ A 2/ B 3/ B 4/ A 5/ B 6/ B 7/ D 8/ C 9/ C 10/ A
11/ A 12/ C 13/ B 14/ D 15/ B 16/ D 17/ B 18/ C 19/ D 20/ C
21/ D 22/ B 23/ D 24/ C 25/ B 26/ B 27/ A 28/ A 29/ A 30/ D
Mã đề 201 Sở GD-ĐT TP Hồ Chí Minh
Trường THPT Tây Thạnh
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 1-HKII- KHỐI 10
Môn:Hóa học – Thời gian 45’(không kể thời gian phát đề) 1/ Chất nào sau đây dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm:
A/ Thuốc tím và muối ăn B/ MnO2, NaCl
C/ MnO2, KMnO4 D/ NaCl, KClO3
2/ Chất nào sau đây làm quì ẩm hóa đỏ:
A/ Khí hidrôclorua khô B/ Khí Nitơ
C/ Khí Hidrô D/ Dung dịch NaCl
3/ Cho 6,5g Zn tác dụng với 22,4 lít khí Clo(đkc).Chất nào tạo thành sau phản ứng:
A/ ZnCl2 B/ ZnCl2 và Cl2 dư
C/ ZnCl2 và Zn dư D/ Cl2 và ZnCl
4/ Cho 0,4 mol KOH tác dụng với 0,4 mol HCl.Cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng ,quì tím chuyển sang màu:
A/ Hồng B/ Đỏ C/ Xanh D/ Không đổi màu
Trang 95/ Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí nào sau đây:
A/ Cl2 B/ N2 C/ H2 D/ CO
6/ Thứ tự thuốc thử để nhận biết các chất : HCl, NaOH, KNO3 , Na2SO4 là:
A/ Dung dịch AgNO3, quì tím B/ Quì tím, dung dịch BaCl2
C/ Dung dịch Ba(OH)2 , dung dịch AgNO3 D/ Dung dịch HCl, quì tím
7/ Phản ứng nào sau đây đúng(điều kiện có đủ):
A/ Fe + Cl2 FeCl2 B/ 2Cu + Cl2 2CuCl
C/ 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 D/ Fe + 3Cl FeCl3
8/ Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 0,5M.Chất rắn thu đượ sau phản ứng là: A/ FeCl2 B/ Fe C/ FeCl3 D/ Cu
9/ Nước Clo có tính tẩy và diệt khuẩn là do:
A/ Clo độc B/ Trong nước clo có axit HClO có tính oxi hóa mạnh
C/ Clo có tính oxi hóa mạnh D/ Trong nước clo có axit HCl có tính oxihóa mạnh
10/ Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa-khử:
A/ CaCO3 CaO + CO2 B/ Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
C/ 2H2 + O2 2H2O D/ 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
11/ Ở điều kiện thường chất nào sau đây ở thể rắn:
A/ Br2 B/ F2 C/ Cl2 D/ I2
12/ Số oxi hóa của Clo trong đơn chất và hợp chất :HCl , Cl2 , NaClO lần lượt là:
A/ +1, 0 , +1 B/ -1 , 0 , +1 C/ -1, 0 , -1 D/ +1 , 0, -1
13/ Cho các dung dịch mất nhãn sau: Na2CO3, NaOH, KCl.Thứ tự thuốc thử nhận biết các chất là:
A/ Dung dịch HCl , quì tím B/ Quì tím, dung dịch HCl
C/ Quì tím, dung dịch AgNO3 D/ Dung dịch AgNO3, quì tím
14/ Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và với dung dịch HCl cho cùng một loại muối:
A/ Fe B/ Ag C/ Cu D/ Mg
15/ Cho 12,8g hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng với ddHCl dư, thì thu được 8,96 lít khí thoát ra(đkc).Khối lượng của Fe phản ứng là:
A/ 7,2g B/ 5,6g C/ 2,7g D/ 5,8g
Mã đề 201 16/ Điện phân dung dịch muối ăn không có màng ngăn, sản phẩm thu được là:
A/ Nước clo và khí H2 B/ Không thu được gì
C/ Nước Given và khí H2 D/ Chỉ có khí H2
17/ Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính axit của axit HCl(điều kiện có đủ):
A/ MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O B/ FeO + 2HCl FeCl2 + H2
C/ 2Na + 2HCl 2NaCl + H2 D/ CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 H2O
18/ Cho 40g dung dịch NaOH tác dụng với 100ml dd HCl 1M vừa đủ Nồng độ % của dd NaOH đã phản ứng là:
A/ 50% B/ 100% C/ 20% D/ 10%
19/ Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen
A/ Ở điều kiện thường đều là chất khí B/ Có tính khử mạnh
C/ Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D/ Là phi kim có tính oxi hóa mạnh
20/ Cho 2,7g Al tác dụng với 8,96 lít khí Clo(đkc).Khối lượng muối tạo thành là:
A/ 53,4g B/ 6,675g C/ 13,35g D/ 35,6g
21/ Số oxi hóa của S trong hợp chất : H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là:
A/ -2, +4, +6 B/ -2 , +4, +4 C/ -2, +6, +4 D/ +2 , +6, +4
Trang 1022/ Cho các chất sau: CuO, Fe, Ag, MnO2, NaOH, BaSO4, K2SO3.Có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch HCl?
A/ 4 B/ 3 C/ 6 D/ 5
23/ Cho phương trình phản ứng: KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Tổng hệ số cân bằng của phương trình là:
A/ 14 B/ 33 C/ 34 D/ 35
24/ Cho phản ứng FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O.Vai trò của FeO là:
A/ Chất khử B/ Không đóng vai trò gì
C/ Vừa khử vừa oxi hóa D/ Chất oxi hóa
25/ Đều kiện phản ứng giữa Cl2 và H2 là:
A/ Đun nóng mạnh B/ Bóng tối C/ ánh sáng D/ Ở O0C
26/ Cho phản ứng sau: 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O Clo đóng vai trò là chất gì:
A/ Chất khử B/ Không đóng vai trò gì
C/ Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa D/ Chất oxi hóa
27/ Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl2 X Cl2.Biết X làø hợp chất thuộc muối.Vậy X là:
A/ HCl B/ HClO C/ NaCl D/ FeCl3
28/ Muối nào sau đây không tác dụng với dd HCl:
A/ CaSO3 B/ AgNO3 C/ Na2SO4 D/ Na2CO3
29/ Chất nào sau đây không tác dụng với clo(điều kiện có đủ):
A/ H2 B/ O2 C/ Fe D/ Cu
30/ Cho 11,52 g hỗn hợp gồm Mg và Ag tác dụng vừa đủ với dd HCl,thì thu được 6,72 lít khí H2(đkc).Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
A/ 7,92g B/ 110,8g C/ 4,32g D/ 9,12g
(Biết M của: Na = 23, K = 39, Mg = 24, Zn = 65,Fe = 56, Al = 27, Cu = 64, Ag = 108, Cl = 35,5 , Ca = 40, H = 1,
O= 16 )
Học sinh không được sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn.
Mã đề 202 Sở GD-ĐT TP Hồ Chí Minh
Trường THPT Tây Thạnh
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 1-HKII- KHỐI 10
Môn:Hóa học – Thời gian 45’(không kể thời gian phát đề)
1/ Số oxi hóa của Clo trong đơn chất và hợp chất :HCl , Cl2 , NaClO lần lượt là:
A/ -1 , 0 , +1 B/ +1 , 0, -1
C/ -1, 0 , -1 D/ +1, 0 , +1
2/ Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen
A/ Ở điều kiện thường đều là chất khí B/ Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C/ Có tính khử mạnh D/ Là phi kim có tính oxi hóa mạnh
3/ Ở điều kiện thường chất nào sau đây ở thể rắn:
A/ Cl2 B/ I2
C/ Br2 D/ F2
4/ Phản ứng nào sau đây đúng(điều kiện có đủ):