Câu 4: Thuốc thử để phân biệt dung dịch các muối NaF, NaI, NaCl và NaBr đựng trong mỗi lọ riêng biệt là dung dịch: Câu 5: Tính axit của các axit HX X là F, Cl, Br hoặc I được sắp xếp t
Trang 1TRƯỜNG THPT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 -2010 KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC ( BÀI SỐ I) PHAN BỘI CHÂU GIALAI LỚP 10 ( Chương trình chuẩn).Thời gian 45 phút ( kể cả phát đề).
Họ và tên học sinh:………Lớp 10A…… Ngày kiểm tra: 05/ 3/ 2010.
1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 0,5 điểm x 10 câu = 5,0 điểm)
A Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1 Tính chất hĩa học cơ bản của các halogen là:
A Tính khử B Tính khử và tính oxi hĩa
C Tính oxi hĩa mạnh D Tính dễ nhườn g electron.
nhĩm :
A Kim loại kiềm B Halogen C Oxi - Lưu huỳnh D Nitơ - Photpho
Câu 3 : ChØ ra ph¸t biĨu sai :
A Níc clo lµ dung dÞch cđa khÝ clo trong níc B Níc brom lµ dung dÞch cđa brom trong níc.
C Níc iot lµ dung dÞch cđa iot trong níc D Níc flo lµ dung dÞch cđa khÝ flo trong níc.
Câu 4: Thuốc thử để phân biệt dung dịch các muối NaF, NaI, NaCl và NaBr đựng trong mỗi lọ riêng biệt là
dung dịch:
Câu 5: Tính axit của các axit HX ( X là F, Cl, Br hoặc I) được sắp xếp theo thứ tự mạnh dần ở dãy nào dưới đây:
A HF, HCl, HBr, HI B HI, HBr, HCl, HF C HCl, HBr, HI, HF D HBr, HCl, HI, HF.
Câu 6 Lọ bằng thủy tinh thì khơng được đựng dung dịch axit nào sau đây?
A dung dịch HI B dung dịch HF C dung dịch HCl D dung dịch HBr
Câu 7 Muối nào trong các loại muối sau là muối hỗn tạp :
A NaHCO 3 B Ca(H 2 PO 4 ) 2 C CaHPO 4 D CaOCl 2
Câu 8 Hợp chất HClO có tính:
A Axit mạnh nhất B Khử mạnh nhất C Oxi hĩa mạnh nhất D Bazơ mạnh nhất.
Câu 9 Dung dịch axit HCl đặc nhất có nồng độ 37%:
A Ở nhiệt độ 20 0 C B Ở nhiệt độ 30 0 C C Ở nhiệt độ 40 0 C D.Ở nhiệt độ 50 0C
Câu 10 Trong phịng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hĩa hợp chất nào sau đây?
Đáp án
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 5,0 điểm).
Câu 1: ( 1,5 điểm) Trình bày phương pháp hĩa học để nhận biết dung dịch HI, HCl, NaF.Viết các phản ứng (nếu
cĩ)
Câu 2: ( 2,0 điểm) Hồn thành các phản ứng sau ( ghi cơng thức các chất thích hợp vào chỗ trống và cân bằng
phương trình phản ứng):
a) Cl 2 + Fe → … b) MnO 2 + HCl →… + …+ …
c) NaCl rắn + H 2 SO 4 đặc t0 > 4500C→ …+… d) NaBr + Cl 2 →…+ …
3,36 lít khí (đo ở đktc) Hãy:
a) Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra.
b) Xác định số gam Al và Al 2 O 3 trong hỗn hợp ban đầu ( Cho: Al = 27; O = 16 )
Trang 2
TRƯỜNG THPT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 -2010 KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC ( BÀI SỐ I)
PHAN BỘI CHÂU GIALAI LỚP 10 ( Chương trình chuẩn).Thời gian 45 phút ( kể cả phát đề).
Họ và tên học sinh:………Lớp 10A…… Ngày kiểm tra: 05/ 3 / 2010.
2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (0,5 điểm x 10 câu = 5,0 điểm)
A Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Tính axit của các axit HX ( X là F, Cl, Br hoặc I) được sắp xếp theo thứ tự yếu dần ở dãy nào dưới đây:
A HF, HCl, HBr, HI B HBr, HCl, HI, HF C HCl, HBr, HI, HF D HI, HBr, HCl, HF.
Câu 2: Lọ bằng thủy tinh thì khơng được đựng dung dịch axit nào sau đây?
A dung dịch HCl B dung dịch HBr C dung dịch HF D dung dịch HI
A Muối bazơ B Muối hỗn tạp C Muối axit D Muối kép
Câu 4 : Hợp chất có oxi nào của clo có tính oxi hoá mạnh nhất:
Câu 6: Trong phịng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách khử hợp chất nào sau đây?
Câu 7: Dung dịch HI tạo kết tủa màu vàng đậm nhất với:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO 3 C Dung dịch BaCl 2 D Dung dịch Ca(OH) 2
Câu 8: Trong nhĩm halogen, tính oxi hĩa thay đổi theo thứ tự :
A F > Cl > I > Br B F < Cl < I < Br C I < Br < Cl < F D F < I < Br < Cl
Câu 9: Tính chất hĩa học cơ bản của các halogen là:
A Tính oxi hĩa mạnh B Tính khử và tính oxi hĩa
C Tính khử D Tính dễ nhường electron
Câu 10: Các nguyên tố nhĩm halogen, cấu hình electron lớp ngồi cùng đều dạng tổng quát là:
Đáp án
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 5,0 điểm).
Câu 1: ( 1,5 điểm) Trình bày phương pháp hĩa học để nhận biết dung dịch NaBr, NaF, HI.Viết các phản ứng (nếu
cĩ)
Câu 2: ( 2,0 điểm) Hồn thành các phản ứng sau ( ghi cơng thức các chất thích hợp vào chỗ trống và cân bằng
phương trình phản ứng):
a) Cl 2 + Cu →t0 … b) NaOH + Cl 2 →… + …+ …
c) NaCl rắn + H 2 SO 4 đặc t0 〈 2500C→ …+… d) NaBr + Cl 2 →…+ …
Câu 3: ( 1,5 điểm) Cho 12,80 gam một hỗn hợp gồm Fe và FeO tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được
2,24 lít khí (đo ở đktc) Hãy:
a) Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra.
b) Xác định số gam Fe và FeO trong hỗn hợp ban đầu ( Cho: Fe = 56; O = 16 )
Trang 3
-Hết -Bài làm phần tự luận:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4TRƯỜNG THPT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 -2010 KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC ( BÀI SỐ I) PHAN BỘI CHÂU - GIALAI LỚP 10 ( Chương trình chuẩn TC ).Thời gian 45 phút ( kể cả phát đề) Họ và tên học sinh:………Lớp 10A…… Ngày kiểm tra: 03 / 3 / 2010.
1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 0,5 điểm x 10 câu = 5,0 điểm)
A Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai:
A.Tính oxi hĩa của F >Cl >Br >I B Bán kính nguyên tử của F<Cl<Br<I
C Tính axit của HF>HCl>HBr>HI D Tính khử của HF<HCl<HBr<HI
Câu 2: Chọn câu sai:
A Flo tác dụng với dd NaCl cho clo B dd HF là axit yếu.
C Clo tác dụng với sắt cho sắt(III)clorua D dd HF hịa tan được thủy tinh.
Câu 3: Chất nào sau đây khơng thể dùng để làm khơ khí hiđroclorua:
A H 2 SO 4 đặc B P 2 O 5 C NaOH rắn D CaCl 2 khan.
Câu 4: Tính Oxi hoá của các nguyên tố halogen giảm dần theo thứ tự sau:
A F, Cl, Br, I B F, Br, Cl, I C F, Cl, I, Br D Cl, F, Br, I
(2) X 2 + (B) ←→ HX +(C)
(3) (C) + NaOH → (D) + (B)
Xác định X, A, B, C, D biết rằng X 2 ở thể khí ở đktc.
A X2 = F 2 , (A) = MnF 2 , (B)= H 2 O, (C)= H 2 , (D)= NaH
B X 2 = Br 2 , (A) = MnBr 2 , (B)= H 2 O, (C)= HOBr (D)= NaBrO
C X 2 = Cl 2 , (A) = MnCl 2 , (B)= H 2 O, (C)= HClO, (D)= NaClO
D X 2 = Cl 2 , (A) = MnCl 2 , (B)= H 2 O, (C)= O 2 , (D)= Na 2 O
(2) Y 2 + 2NaOH nước Gia-ven
(3) Y 2 + 2KZ Z 2 + 2KY
Z 2 là chất rắn Xác định X, Y, Z :
A X2 = F 2 ; Y 2 = Cl 2 ; Z 2 = Br 2 B X 2 = F 2 ; Y 2 = Cl 2 ; Z 2 = I 2
C X2 = Cl 2 ; Y 2 = Br 2 ; Z 2 = I 2 D X2 = Br 2 ; Y 2 = Cl 2 ; Z 2 = I 2
Câu 7:Cĩ 4 dung dịch mất nhãn NaF, NaCl, NaBr, NaI Hãy chọn một thuốc thử nhận biết từng dung dịch:
Câu 8: Cho 4,0g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thấy cĩ 0,2g khí thốt ra Khối lượng hỗn hợp muối
khan thu được:
A 11,1g B 15,5g C 10,5g D 1,55g
Câu 10: Dãy chất nào sau đây tác dụng được với axit clohidric :
A Zn, CuO, CaCO 3 , BaSO 4 B Ag, BaSO 4 , MgO, KOH
C KOH, Fe, CaCO 3 , MgO D Zn, CaCO 3 , Ag, CuO.
B.Trả l ời trắc nghiệm :
Đáp án
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 5,0 điểm).
Câu 2: ( 2,0 điểm) Hồn thành các phản ứng sau ( ghi cơng thức các chất thích hợp vào chỗ trống và cân bằng
phương trình phản ứng):
a) Cl 2 + Fe→t0 … b) Ca (OH) 2 + Cl 2 →… + …
c) NaCl rắn + H 2 SO 4 đặc t0 〈 2500C→ …+… d) K 2 Cr 2 O 7 + HCl →…+ …+…+…
Câu 3: ( 1,5 điểm) Cho 11,00 gam một hỗn hợp gồm Fe và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,96
lít khí (đo ở đktc) Hãy:
a) Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra.
Trang 5b) Xác định số gam Fe và Al trong hỗn hợp ban đầu ( Cho: Fe = 56; Al = 27 )
-Hết -Bài làm phần tự luận: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6TRệễỉNG THPT HOẽC KYỉ II NAấM HOẽC 2009 -2010 KIEÅM TRA 45 PHUÙT MOÂN HOÙA HOẽC ( BAỉI SOÁ I) PHAN BOÄI CHAÂU - GIALAI LễÙP 10 ( Chửụng trỡnh chuaồn TC ).Thụứi gian 45 phuựt ( keồ caỷ phaựt ủeà) Hoù vaứ teõn hoùc sinh:………Lụựp 10A…… Ngaứy kieồm tra: 03 / 3/ 2010.
2
PHAÀN I: TRAẫC NGHIEÄM ( 0,5 điểm x 10 cõu = 5,0 điểm)
A Caõu hoỷi traộc nghieọm:
Cõu 1: Cho 4,0g hỗn hợp bột Mg và Fe tỏc dụng với dd HCl dư thấy cú 0,2g khớ thoỏt ra Khối lượng hỗn hợp muối
khan thu được:
C Cl 2 + KCl + MnO 2 D Cl 2 + MnCl 2 + KCl + H 2 O.
Cõu 3: Dóy chất nào sau đõy tỏc dụng được với axit clohidric:
A Zn, CuO, CaCO 3 , BaSO 4 B KOH, Fe, CaCO 3 , MgO.
C Ag, BaSO 4 , MgO, KOH D Zn, CaCO 3 , Ag, CuO.
Cõu 4: Dựng muối iốt hàng ngày để phũng bệnh bướu cổ Muối iốt là muối ăn trộn với:
Câu 5 : Trong các đơn chất dới đây đơn chất nào không thể hiện tính khử ?
Caõu 6: Khẳng định nào sau đõy sai:
A Tớnh khử của HF<HCl<HBr<HI B Tớnh axit của HF>HCl>HBr>HI.
C Bỏn kớnh nguyờn tử của F<Cl<Br<I D.Tớnh oxi húa của F >Cl >Br >I.
Caõu 7: Chọn cõu sai:
A Clo tỏc dụng với sắt cho sắt(III)clorua B dd HF là axit yếu.
C Flo tỏc dụng với dd NaCl cho clo D dd HF hũa tan được thủy tinh.
Caõu 8: Chất nào sau đõy khụng thể dựng để làm khụ khớ hiđroclorua:
A P 2 O 5 B NaOH rắn C H 2 SO 4 đặc D CaCl 2 khan.
Caõu 9: Tớnh Oxi hoaự cuỷa caực nguyeõn toỏ halogen giaỷm daàn theo thửự tửù sau:
A F, Cl, Br, I B F, Br, Cl, I C F, Cl, I, Br D Cl, F, Br, I
(2) X 2 + (B) ←→ HX +(C)
(3) (C) + NaOH → (D) + (B)
Xỏc định X, A, B, C, D biết rằng X 2 ở thể khớ ở đktc.
A X2 = Cl 2 , (A) = MnCl 2 , (B)= H 2 O, (C)= O 2 , (D)= Na 2 O
B X 2 = Cl 2 , (A) = MnCl 2 , (B)= H 2 O, (C)= HClO , (D)= NaClO
C X 2 = Br 2 , (A) = MnBr 2 , (B)= H 2 O, (C)= HOBr , (D)= NaBrO
D X 2 = F 2 , (A) = MnF 2 , (B)= H 2 O, (C)= H 2 , (D)= NaH
B.Traỷ l ời traộc nghieọm :
ẹaựp aựn
PHAÀN II: Tệẽ LUAÄN ( 5,0 ủieồm).
(nếu cú)
Caõu 2: ( 2,0 ủieồm) Hoàn thành cỏc phản ứng sau ( ghi cụng thức cỏc chất thớch hợp vào chỗ trống và cõn bằng
phương trỡnh phản ứng):
a) HCl + Fe →t0 …+… b) NaOH + Cl 2 →… + …+ …
c) NaCl rắn + H 2 SO 4 đặc t0 〈 2500C→ …+… d) K 2 MnO 4 + HCl →…+ …+…+…
Caõu 3: ( 3,5 ủieồm) Cho 21,10 gam moọt hoón hụùp goàm Zn vaứ Al taực duùng vửứa ủuỷ vụựi 650 mldung dũch HCl 2M.
a) Vieỏt caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng ủaừ xaỷy ra.
b) Xaực ủũnh soỏ gam Zn vaứ Al trong hoón hụùp ban ủaàu ( Cho: Zn = 65; Al = 27 )
Trang 7
-Hết -Bài làm phần tự luận: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8A ( 12 câu 3 điểm và 7 điểm)
TRƯỜNG THPT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 -2010 KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC ( BÀI SỐ I) PHAN BỘI CHÂU GIALAI LỚP 10 ( Chương trình chuẩn).Thời gian 45 phút ( kể cả phát đề).
Họ và tên học sinh:………Lớp 10A…… Ngày kiểm tra:…………/………./ 2010.
1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 0,25 điểm x 12 câu = 3,0 điểm)
A Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1 Tính chất hĩa học cơ bản của các halogen là:
A Tính khử B Tính khử và tính oxi hĩa
C Tính oxi hĩa mạnh D Tính dễ nhườn g electron.
Câu 2 Các nguyên tố nhĩm halogen, cấu hình electron lớp ngồi cùng đều dạng tổng quát là:
Câu 3 : ChØ ra ph¸t biĨu sai :
A Níc clo lµ dung dÞch cđa khÝ clo trong níc B Níc brom lµ dung dÞch cđa brom trong níc.
C Níc iot lµ dung dÞch cđa iot trong níc D Níc flo lµ dung dÞch cđa khÝ flo trong níc.
Câu 4: Thuốc thử để phân biệt dung dịch các muối NaF, NaI, NaCl và NaBr đựng trong mỗi lọ riêng biệt là
dung dịch:
Câu 5: Tính axit của các axit HX ( X là F, Cl, Br hoặc I) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở dãy nào dưới đây:
A HF, HCl, HBr, HI B HI, HBr, HCl, HF C HCl, HBr, HI, HF D HBr, HCl, HI, HF.
Câu 6 Lọ bằng thủy tinh thì khơng được đựng dung dịch axit nào sau đây?
A dung dịch HF B dung dịch HI C dung dịch HCl D dung dịch HBr
A Muối axit B Muối kép C Muối bazơ D Muối hỗn tạp
Câu 8 Hợp chất có oxi nào của clo có tính oxi hoá mạnh nhất:
Câu 10 Trong phịng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hĩa hợp chất nào sau đây?
A Dung dịch HF B Dung dịch HCl C Dung dịch HBr D Dung dịch HI
Câu 12 Trong nhĩm halogen, tính oxi hĩa thay đổi theo thứ tự :
A F > Cl > I > Br B F < I < Br < Cl C F > Cl > Br > I D F < Cl < I < Br
Đáp án
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7,0 điểm).
Câu 1: ( 1,5 điểm) Trình bày phương pháp hĩa học để nhận biết dung dịch HI, HCl, NaF.Viết các phản ứng (nếu
cĩ)
Câu 2: ( 2,0 điểm) Hồn thành các phản ứng sau ( ghi cơng thức các chất thích hợp vào chỗ trống và cân bằng
phương trình phản ứng):
a) Cl 2 + Fe → … b) MnO 2 + HCl →… + …+ …
c) NaCl rắn + H 2 SO 4 đặc t0 > 4500C→ …+… d) NaI + Br 2 →…+ …
3,36 lít khí (đo ở đktc) Hãy:
Trang 9a) Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra.
b) Xác định số gam Al và Al 2 O 3 trong hỗn hợp ban đầu ( Cho: Al = 27; O = 16 )
TRƯỜNG THPT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 -2010 KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC ( BÀI SỐ I)
PHAN BỘI CHÂU GIALAI LỚP 10 ( Chương trình chuẩn).Thời gian 45 phút ( kể cả phát đề).
Họ và tên học sinh:………Lớp 10A…… Ngày kiểm tra:…………/………./ 2010.
2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 0,25 điểm x 12 câu = 3,0 điểm)
A Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Tính axit của các axit HX ( X là F, Cl, Br hoặc I) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở dãy nào dưới đây:
A HF, HCl, HBr, HI B HBr, HCl, HI, HF C HCl, HBr, HI, HF D HI, HBr, HCl, HF.
Câu 2: Lọ bằng thủy tinh thì khơng được đựng dung dịch axit nào sau đây?
A dung dịch HCl B dung dịch HBr C dung dịch HF D dung dịch HI
A Muối bazơ B Muối hỗn tạp C Muối axit D Muối kép
Câu 4 : Hợp chất có oxi nào của clo có tính oxi hoá mạnh nhất:
Câu 6: Trong phịng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách khử hợp chất nào sau đây?
Câu 7: Dung dịch HI tạo kết tủa màu vàng đậm nhất với:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO 3 C Dung dịch BaCl 2 D Dung dịch Ca(OH) 2
Câu 8: Trong nhĩm halogen, tính oxi hĩa thay đổi theo thứ tự :
A F > Cl > I > Br B F < Cl < I < Br C I < Br < Cl < F D F < I < Br < Cl
Câu 9: Tính chất hĩa học cơ bản của các halogen là:
A Tính oxi hĩa mạnh B Tính khử và tính oxi hĩa
C Tính khử D Tính dễ nhường electron
Câu 10: Các nguyên tố nhĩm halogen, cấu hình electron lớp ngồi cùng đều dạng tổng quát là:
Câu 11 ChØ ra ph¸t biĨu sai :
A Níc brom lµ dung dÞch cđa brom trong níc B Níc flo lµ dung dÞch cđa khÝ flo trong níc.
C Níc clo lµ dung dÞch cđa khÝ clo trong níc D Níc iot lµ dung dÞch cđa iot trong níc.
Câu 12: Thuốc thử để phân biệt các dung dịch muối NaF, NaI, NaCl và NaBr đựng trong mỗi lọ riêng biệt là
dung dịch:
B.Trả l ời trắc nghiệm :
Đáp án
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7,0 điểm).
Câu 1: ( 1,5 điểm) Trình bày phương pháp hĩa học để nhận biết dung dịch NaBr, NaF, HI.Viết các phản ứng (nếu
cĩ)
Câu 2: ( 2,0 điểm) Hồn thành các phản ứng sau ( ghi cơng thức các chất thích hợp vào chỗ trống và cân bằng
phương trình phản ứng):
a) Cl 2 + Cu →t0 … b) NaOH + Cl 2 →… + …+ …
c) NaCl rắn + H 2 SO 4 đặc t0 〈 2500C→ …+… d) NaBr + Cl 2 →…+ …
Trang 10Caõu 3: ( 3,5 ủieồm) Cho 12,80 gam moọt hoón hụùp goàm Fe vaứ FeO taực duùng heỏt vụựi dung dũch HCl dử, thu ủửụùc
2,24 lớt khớ (ủo ụỷ ủktc) Haừy:
a) Vieỏt caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng ủaừ xaỷy ra.
b) Xaực ủũnh soỏ gam Fe vaứ FeO trong hoón hụùp ban ủaàu ( Cho: Fe = 56; O = 16 )
TRệễỉNG THPT HOẽC KYỉ II NAấM HOẽC 2009 -2010 KIEÅM TRA 45 PHUÙT MOÂN HOÙA HOẽC ( BAỉI SOÁ I) PHAN BOÄI CHAÂU GIALAI LễÙP 10 ( Chửụng trỡnh chuaồn).Thụứi gian 45 phuựt ( keồ caỷ phaựt ủeà).
Hoù vaứ teõn hoùc sinh:………Lụựp 10A…… Ngaứy kieồm tra:…………/………./ 2010.
1
PHAÀN I: TRAẫC NGHIEÄM ( 0,25 điểm x 12 cõu = 3,0 điểm)
A Caõu hoỷi traộc nghieọm:
Caõu 1: Khẳng định nào sau đõy sai:
A.Tớnh oxi húa của F >Cl >Br >I B Bỏn kớnh nguyờn tử của F<Cl<Br<I
C Tớnh axit của HF>HCl>HBr>HI C Tớnh khử của HF<HCl<HBr<HI
Caõu 2: Chọn cõu sai:
A Flo tỏc dụng với dd NaCl cho clo B dd HF là axit yếu.
C Clo tỏc dụng với sắt cho sắt(III)clorua D dd HF hũa tan được thủy tinh.
Caõu 3: Chất nào sau đõy khụng thể dựng để làm khụ khớ hiđroclorua:
A H 2 SO 4 đặc B P 2 O 5 C NaOH rắn D CaCl 2 khan.
Caõu 4: Tớnh Oxi hoaự cuỷa caực nguyeõn toỏ halogen giaỷm daàn theo thửự tửù sau:
A F, Cl, Br, I B F, Br, Cl, I C F, Cl, I, Br D Cl, F, Br, I
(2) X 2 + (B) ←→ HX +(C)
(3) (C) + NaOH → (D) + (B)
Xỏc định X, A, B, C, D biết rằng X 2 ở thể khớ ở đktc.
A X2 = F 2 , (A) = MnF 2 , (B)= H 2 O, (C)= H 2 , (D)= NaH
B X 2 = Br 2 , (A) = MnBr 2 , (B)= H 2 O, (C)= HOBr , (D)= NaBrO
C X 2 = Cl 2 , (A) = MnCl 2 , (B)= H 2 O, (C)= HClO , (D)= NaClO
D X 2 = Cl 2 , (A) = MnCl 2 , (B)= H 2 O, (C)= O 2 , (D)= Na 2 O
(2) Y 2 + 2NaOH nước Gia-ven
(3) Y 2 + 2KZ Z 2 + 2KY
Z 2 là chất rắn Xỏc định X, Y, Z :
A X2 = F 2 ; Y 2 = Cl 2 ; Z 2 = Br 2 B X 2 = F 2 ; Y 2 = Cl 2 ; Z 2 = I 2
C X2 = Cl 2 ; Y 2 = Br 2 ; Z 2 = I 2 D X2 = Br 2 ; Y 2 = Cl 2 ; Z 2 = I 2
Cõu 7:Cú 4 dung dịch mất nhón NaF, NaCl, NaBr, NaI Hóy chọn một thuốc thử nhận biết từng dung dịch:
Cõu 8: Cho 4,0g hỗn hợp bột Mg và Fe tỏc dụng với dd HCl dư thấy cú 0,2g khớ thoỏt ra Khối lượng hỗn hợp muối
khan thu được:
A 11,1g B 15,5g C 10,5g D 1,55g
C KCl + MnCl 2 + H 2 O D Cl 2 + MnCl 2 + KOH
Cõu 10: Dóy chất nào sau đõy tỏc dụng được với axit clohidric :
A Zn, CuO, CaCO 3 , BaSO 4 B Ag, BaSO 4 , MgO, KOH
C KOH, Fe, CaCO 3 , MgO D Zn, CaCO 3 , Ag, CuO.
Cõu 11: Dựng muối iốt hàng ngày để phũng bệnh bướu cổ Muối iốt đõy là muối ăn trộn với:
Câu 12 : Trong các đơn chất dới đây đơn chất nào không thể hiện tính khử ?
B.Traỷ lụựi traộc nghieọm:
ẹaựp aựn
PHAÀN II: Tệẽ LUAÄN ( 7,0 ủieồm).
(nếu cú)