Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 877-2006 về vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh con giống gia cầm áp dụng cho các cơ sở kinh doanh con giống gia cầm và là căn cứ để các cơ quan chức năng kiểm tra, đánh giá vệ sinh thú y cho các đối tượng trên. Mời các bạn tham khảo.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
10TCN TIÊU CHU N NGÀNH Ẩ
10 TCN 8772006
TIÊU CHU N V SINH THÚ Y Đ I V I Ẩ Ệ Ố Ớ
C S KINH DOANH CON GI NG GIA C M Ơ Ở Ố Ầ
Trang 2Hà N i – 2006ộ
TIÊU CHU N NGÀNH Ẩ 10TCN 8772006
TIÊU CHU N V SINH THÚ Y Đ I V IẨ Ệ Ố Ớ
C S KINH DOANH CON GI NG GIA C MƠ Ở Ố Ầ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s /QĐBNNKHCNế ị ố
ngày tháng 12 năm 2006 c a B trủ ộ ưởng B Nông nghi p và Phát tri n nôngộ ệ ể thôn)
1 Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này áp d ng cho các c s kinh doanh con gi ng gia c m và là cănẩ ụ ơ ở ố ầ
c đ các c quan ch c năng ki m tra, đánh giá v sinh thú y cho các đ i tứ ể ơ ứ ể ệ ố ượ ng trên
2 Tiêu chu n trích d nẩ ẫ
TCN 6792006 đi u ki n VSTY c s chăn nuôi gia c m.ề ệ ơ ở ầ
TCN 6802006 TC v sinh nệ ước dùng trong chăn nuôi
TCN 6782006 TC v sinh nệ ước th i trong chăn nuôi.ả
TCN2006 TC VSTY đ i v i trang thi t b , d ng c , phố ớ ế ị ụ ụ ương ti n v n chuy nệ ậ ể
đ ng v t và s n ph m đ ng v t tộ ậ ả ẩ ộ ậ ươ ối s ng, s ch ơ ế
3 Các đ nh nghĩa dùng trong tiêu chu nị ẩ
Trong tiêu chu n này nh ng thu t ng d ẩ ữ ậ ữ ướ i đây đ ượ c hi u nh sau: ể ư
3.1. Gi ng gia c m: ố ầ bao g m các lo i gia c m đ làm gi ng theo t ng m c đíchồ ạ ầ ể ố ừ ụ
c a ngủ ườ ử ụi s d ng
Trang 33.2. C s kinh doanh con gi ng gia c m: ơ ở ố ầ là nh ng c s c a các t ch c hay cáữ ơ ở ủ ổ ứ nhân chăn nuôi, s n xu t và mua bán con gi ng gia c m.ả ấ ố ầ
3.3. Thi t b , d ng c dùng trong các c s kinh doanh gi ng gia c m: ế ị ụ ụ ơ ở ố ầ bao
g m thi t b chi u sáng, sồ ế ị ế ưở ấi m và các lo i d ng c nh : h p đ ng gia c m 1ạ ụ ụ ư ộ ự ầ ngày tu i, giá đ h p, chu ng/l ng nh t gia c m gi ng, máng ăn, máng u ng,ổ ể ộ ồ ồ ố ầ ố ố
d ng c kh trùng, tiêu đ c, d ng c b o h lao đ ng cho công nhân…ụ ụ ử ộ ụ ụ ả ộ ộ
3.4. Ph ươ ng ti n v n chuy n: ệ ậ ể bao g m t t c các phồ ấ ả ương ti n dùng trong vi cệ ệ chuyên ch gia c m gi ng, th c ăn và các lo i v t t ph c v cho vi c kinh doanhở ầ ố ứ ạ ậ ư ụ ụ ệ con gi ng gia c m nh : dăm bào (tr u, ch t đ n chu ng), d ng c chăn nuôi ố ầ ư ấ ấ ộ ồ ụ ụ
4. Tiêu chu n VSTY đ i v i c s kinh doanh con gi ng gia c m ẩ ố ớ ơ ở ố ầ
4.1. C s h t ng ơ ở ạ ầ
4.1.1. Đ a đi m: ị ể
Đ a đi m các c s kinh doanh con gi ng gia c m theo ị ể ơ ở ố ầ TCN 6792006 m c 3.1.1 ụ 4.1.2. B trí trong c s kinh doanh gi ng gia c m: ố ơ ở ố ầ
Ph i có khu v c riêng đón ti p khách và phả ự ế ương ti n đi l i, ph i có rào ch nệ ạ ả ắ ngoài đ khách và phể ương ti n đi l i không ti p xúc v i gia c m gi ng.ệ ạ ế ớ ầ ố
B trí các b ph n c a c s kinh doanh gi ng gia c m v i qui mô >3000 conố ộ ậ ủ ơ ở ố ầ ớ
theo TCN 6792006 m c ụ 3.1.2. đi m a, b, c, d và e ể
Ph i có: + Khu ti p nh n gia c m gi ng, ả ế ậ ầ ố
+ Khu nh t cách ly gia c m gi ng m i nh p v , ố ầ ố ớ ậ ề
+ Khu v c đóng h p và xu t gia c m gi ng,ự ộ ấ ầ ố
+ Khu x lý xác gia c m ch t và ch t th i r n.ử ầ ế ấ ả ắ
4.2. Không khí, nhi t đ và đ m ệ ộ ộ ẩ
C s kinh doanh gi ng gia c m ph i đ m b o đ t các tiêu chu n đi u ki nơ ở ố ầ ả ả ả ạ ẩ ề ệ
VSTY không khí theo TCN 6792006 m c ụ 3.4.
4.3. Th c ăn, n ứ ướ c u ng ố
Trang 4 Tiêu chu n v sinh đ i v i th c ăn, nẩ ệ ố ớ ứ ước u ng cho gi ng gia c m theo ố ố ầ TCN 679
2006 m c 3.2. và 3.3 ụ
4.4. Tiêu chu n v an toàn sinh h c ẩ ề ọ
M i v n hành trong c s kinh doanh con gi ng gia c m ph i đọ ậ ơ ở ố ầ ả ược th c hi nự ệ theo nguyên t c m t chi u.ắ ộ ề
Con gi ng gia c m ph i có ngu n g c rõ ràng, đố ầ ả ồ ố ược cung c p t các c s anấ ừ ơ ở toàn d ch b nh theo qui đ nh c a ngành thú y.ị ệ ị ủ
Không được nuôi nh t chung gia c m gi ng c a hai c s s n xu t gia c mố ầ ố ủ ơ ở ả ấ ầ
gi ng khác nhau.ố
Vi c ki m soát và kh ng ch d ch b nh trong tr i chăn nuôi gia c m gi ng và pệ ể ố ế ị ệ ạ ầ ố ấ
tr ng ph i tuân th ứ ả ủ TCN 6792006 m c ụ 3.5.
Ph i có qui trình tiêu đ c kh trùng và th c hi n kh trùng tiêu đ c chu ng nuôi,ả ộ ử ự ệ ử ộ ồ thi t b , d ng c và phế ị ụ ụ ương ti n v n chuy n theo qui đ nh.ệ ậ ể ị
Ch t đ n chu ng trấ ộ ồ ước khi s d ng ph i khô, s ch, không b nhi m vi khu n,ử ụ ả ạ ị ễ ẩ
n m m c và đấ ố ược phun thu c sát trùng. ố
S d ng các lo i hóa ch t kh trùng, tiêu đ c ph i theo danh m c đã đử ụ ạ ấ ử ộ ả ụ ược C cụ Thú y công b ban hành và ph i theo hố ả ướng d n c a nhà s n xu t.ẫ ủ ả ấ
Các bi n pháp b o đ m an toàn sinh h c đ i v i các c s chăn nuôi và s n xu tệ ả ả ọ ố ớ ơ ở ả ấ con gi ng gia c m theo ố ầ TCN 6792006 m c 3.6. ụ
C a hàng kinh doanh con gi ng gia c m ph i th c hi n vi c tiêu đ c t i các n iử ố ầ ả ự ệ ệ ộ ạ ơ
nh : c ng ra vào chính t i khu v c kinh doanh và trư ổ ạ ự ước c a ra vào các phòng. Cácử
lo i thi t b , hoá ch t đạ ế ị ấ ượ ử ục s d ng ph i theo s hả ự ướng d n c a c quan thú y.ẫ ủ ơ
Trước khi vào khu v c s n xu t gia c m gi ng, t i phòng thay qu n áo, côngự ả ấ ầ ố ạ ầ nhân viên và khách thăm quan ph i v sinh s ch s , thay qu n áo và đ b o h laoả ệ ạ ẽ ầ ồ ả ộ
đ ng, sau đó ph i độ ả ược kh trùng phun sử ương
4.5. X lý ch t th i ử ấ ả
Ph i theo TCN 6792006 m c d.ả ụ
4.6. Tiêu chu n VSTY v i thi t b , d ng c và ph ẩ ớ ế ị ụ ụ ươ ng ti n v n chuy n ệ ậ ể
Trang 5 T t c các thi t b , d ng c s d ng trong kinh doanh gi ng gia c m, xe v nấ ả ế ị ụ ụ ử ụ ố ầ ậ chuy n gia c m gi ng đ u ph i để ầ ố ề ả ượ ọ ửc c r a, v sinh s ch s , phun tiêu đ c trệ ạ ẽ ộ ướ c
và sau khi s d ng b ng các lo i thu c sát trùng qui đ nh.ử ụ ằ ạ ố ị
Tiêu chu n v sinh đ i v i h p đ ng gia c m m t ngày tu i, l ng nh t vàẩ ệ ố ớ ộ ự ầ ộ ổ ồ ố
phương ti n v n chuy n gia c m ph i theo TCN2006 ệ ậ ể ầ ả TC VSTY đ i v i trang ố ớ thi t b , d ng c , ph ế ị ụ ụ ươ ng ti n v n chuy n đ ng v t và s n ph m đ ng v t t ệ ậ ể ộ ậ ả ẩ ộ ậ ươ i
s ng, s ch ố ơ ế m c 3.3. và 3.5.ụ
Đ b o h lao đ ng sau m i l n s d ng gi t s ch r i kh trùng tiêu đ c b ngồ ả ộ ộ ỗ ầ ử ụ ặ ạ ồ ử ộ ằ hoá ch t ho c tia c c tím và đ đúng n i qui đ nh. V i đ b o h lao đ ng dùngấ ặ ự ể ơ ị ớ ồ ả ộ ộ
m t l n, sau khi s d ng gom l i và đ t n i qui đ nh.ộ ầ ử ụ ạ ố ở ơ ị
T t c các phấ ả ương ti n đi l i và v n chuy n ph i lăn bánh qua h sát trùng trệ ạ ậ ể ả ố ướ c
và sau khi ra vào khu kinh doanh
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG