Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 379:1970 về Rượu xuất khẩu - Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển bảo quản quy định một số yêu cầu chung về cách bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản đối với tất cả các loại rượu xuất khẩu có màu và không màu.
Trang 1TIÊU CHU N NHÀ NẨ ƯỚC
TCVN 379 70
RƯỢU XU T KH UẤ Ẩ BAO GÓI, GHI NHÃN, V N CHUY N B O QU NẬ Ể Ả Ả
1. Tiêu chu n này quy đ nh m t s yêu c u chung v cách bao gói, ghi nhãn, v n chuy n, b o ẩ ị ộ ố ầ ề ậ ể ả
qu n đ i v i t t c các lo i rả ố ớ ấ ả ạ ượu xu t kh u có màu và không màu.ấ ẩ
2. Rượu xu t kh u đấ ẩ ược đ ng vào các chai qui đ nh trong tiêu chu n yêu c u k thu t c a t ng ự ị ẩ ầ ỹ ậ ủ ừ
lo i rạ ượu. Trường h p ch a có tiêu chu n qui đ nh v chai thì ph i theo đúng các h p đ ng ký ợ ư ẩ ị ề ả ợ ồ
k t gi a ngế ữ ười giao hàng và người nh n hàng. Chai đ ng ph i b o qu n đậ ự ả ả ả ượ ược r u và không
nh h ng đ n ch t l ng r u
3. Chai đ ng rự ượu được đ y b ng các lo i nút pôliêtilen, n p nh a v n ch t (có ren), n p nhôm ậ ằ ạ ắ ự ặ ặ ắ
d p hay n p nhôm v n ch t (có ren), kèm theo các n p ph i có mi ng đ m hay n p ph b ng ậ ắ ặ ặ ắ ả ế ệ ắ ụ ằ lie, cactông tráng pôliêtilen ho c b ng pôliêtilen. Nút và n p ph i đ m b o kín, không ch y ặ ằ ắ ả ả ả ả
rượu. Các chai khi đóng rượu xong ph i đả ược niêm l i.ạ
4. V t li u làm nút và n p không đậ ệ ắ ượ ảc nh hưởng đ n ch t lế ấ ượng rượu
5. Trên chai ph i dán nhãn. Nhãn không đả ược bong, không được m c, không đố ược nhăn khi đ ể lâu. Trên nhãn ghi:
tên g i c a rọ ủ ượu;
tên g i hay ký hi u c a nhà máy;ọ ệ ủ
hàm lượng rượu (đ rộ ượu) tính b ng ph n trăm th tích;ằ ầ ể
lượng rượu đ ng trong chai;ự
s hi u c a tiêu chu n v yêu c u k thu t c a rố ệ ủ ẩ ề ầ ỹ ậ ủ ượu
Chú thích: Tùy theo yêu c u, có th d ch ho c phiên âm nh ng đi u c n thi t c a n i dung ghi ầ ể ị ặ ữ ề ầ ế ủ ộ trên nhãn ra ti ng nế ước ngoài
6. Các chai đ ng rự ượu được đ ng vào các hòm g ho c hòm các tông. Khi x p chai vào hòm, ự ỗ ặ ế
m i chai ph i đỗ ả ược b c b ng m t l p gi y.ọ ằ ộ ớ ấ
7. Hòm đ ng b ng g ho c các tông ph i theo đúng các yêu c u c a các tiêu chu n v hòm g ự ằ ỗ ặ ả ầ ủ ẩ ề ỗ
ho c các tông. Trặ ường h p ch a có tiêu chu n thì ph i theo đúng yêu c u trong các văn b n đã ợ ư ẩ ả ầ ả
được các c quan có th m quy n duy t y hay là trong các h p đ ng ký k t gi a ngơ ẩ ề ệ ợ ồ ế ữ ười giao hàng
và người nh n hàng. Nh ng yêu c u đó không đậ ữ ầ ược trái v i nh ng quy đ nh ghi các đi u 7 – 8.ớ ữ ị ở ề
8. Hòm g ho c hòm các tông ph i kín, khô ráo, s ch s , không m c. Kích thỗ ặ ả ạ ẽ ố ước hòm ph i ả
tương ng v i kích thứ ớ ướ ủc c a các chai đ ng bên trong. Hòm ph i có đai kim lo i xi t ch t và ự ả ạ ế ặ
Trang 2niêm l i. Các hòm ph i ch c ch n, có lót chèn c n th n đ tránh v chai, ph i thích h p v i ạ ả ắ ắ ẩ ậ ể ỡ ả ợ ớ
vi c v n chuy n đệ ậ ể ường xa (k c để ả ường th y) và qua nhi u l n chuy n t i.ủ ề ầ ể ả
M c đ kín, m c đ ch c ch n và nh ng yêu c u c th khác c a hòm đứ ộ ứ ộ ắ ắ ữ ầ ụ ể ủ ược quy đ nh trong các ị
h p đ ng gi a ngợ ồ ữ ười giao hàng và người nh n hàng.ậ
9. V t li u lót chèn có th là m t trong các v t li u sau: các tông, v bào, gi y v n, hay các v t ậ ệ ể ộ ậ ệ ỏ ấ ụ ậ
li u m m khác dùng lót chèn trong công nghi p th c ph m. Các v t li u lót chèn ph i h p v ệ ề ệ ự ẩ ậ ệ ả ợ ệ sinh, không làm nh hả ưởng đ n ch t lế ấ ượng chai rượu
10. Trên hòm c n ghi:ầ
tên ho c ký hi u c a nhà máy s n xu t;ặ ệ ủ ả ấ
tên g i c a rọ ủ ượu (ho c dán nhãn);ặ
s chai đ ng trong hòm và lo i dung tích c a chai;ố ự ạ ủ
kh i lố ượng toàn b c a hòm;ộ ủ
ký hi u c a lô hàng;ệ ủ
nh ng ký hi u quy đ nh cho vi c b o qu n và v n chuy n rữ ệ ị ệ ả ả ậ ể ượu
Chú thích: Tùy theo yêu c u, có th d ch ho c phiên âm nh ng đi u c n thi t ghi trên hòm ra ầ ể ị ặ ữ ề ầ ế
ti ng nế ước ngoài
11. Đi u ki n và phề ệ ương ti n v n chuy n rệ ậ ể ượu được quy đ nh theo s th a thu n gi a ngị ự ỏ ậ ữ ười giao hàng và người nh n hàng.ậ