Các yêu cầu chính và những đặc điểm công nghệ đặc trưng của trang bị điện và tự động hoá các máy cắt kim loại * Máy cắt kim loại theo số lượng và chủng loại chiếm vị trí hàng đầu trong tất
Trang 1TR ƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA C Ơ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
B Ộ MƠN CHẾ TẠO MÁY
TÊN H ỌC PHẤN : MÁY CẮT KIM LOẠI MÃ HỌC PHẤN :0225031
S ố ĐVHT: 3
Trình độ đào tạo : đại học
Ngân hàng câu h ỏi kiểm tra đánh giá
Ch ương 4: Máy phay
A.Các n ội dung kiến thức tối thiểu mà sv phái nắm vững sau khi học xong chương 4
I Nguyên lý và sơ đồ kết cấu động học
1.Nguyên lý chuyển động
2 Sơ đồ kết cấu động học của máy phay
3 Công dụng và phân loại
4 Các bộ phận cơ bản của máy phay
II Máy phay ngang vạn năng P82
1 Sơ đồ kết cấu động học của máy phay
2 Viết được các phương trình xích chạy dao
III Đầu phân độ
1 Biết được công dụng
2 Phân loại
3 Biết được cách phân độ để gia công bánh răng và rãnh xoắn
B Các m ục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá chương 4
Đối với mơn học Máy cắt kim loại, mục tiêu kiểm tra đánh giá là : nhớ, hiểu và vận
dụng Muốn vận dụng tốt thì người học phải biết phân tích, so sánh và tổng hợp kiến thức một cách khoa học Với các lọai kiến thức đã liệt kê trên, người biên sọan thấy rằng cĩ 3 dạng thi thích hợp là : trắc nghiệm,vấn đáp, tự luận Nhưng trong kiện về thời gian không đủ để biên
soạn câu hỏi trắc nghiệm mà chỉ biên soạn câu hỏi dạng tự luận(thi viết)
C Ngân hàng câu h ỏi và đáp án chương 4
I Lý thuyết:
1- Trình bày nguyên lý làm việc của máy phay :
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 0.5 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 5 phút
¾ Đáp án :
Thực hiện chuyển động xoay tròn của dao phay là chuyển động chính và kết hợp chuyển động thẳng hình thành chuyển động chạy dao Các chuyển động nầy phối hợp với nhau hình thành chuyển động tạo hình Chuyển động xoay tròn hình thành chuyển động chính, tạo nên vận tốc cắt Chuyển động thẳng của bàn máy hay là chuyển động của chi tiết hình thành chuyển động chạy dao, tạo nên bước tiến s (mm/ răng hoặc mm/vòng), Chuyển động tịnh tiến của chi tiết theo ba phương dọc, phương ngang, hoặc thẳng đứng Quá trình
Trang 2phay được thể hiện bằng các chuyển động tạo hình, phương pháp gia công, ngoài ra còn còn
phụ thuộc vào hình dáng dao cắt, phương gá đặt giữa chi tiết và dao
2- Vẽ sơ đồ kết cấu động học của máy phay :
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 1 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 10 phút
Đáp án :
3 - Hãy cho biết công dụng của máy phay Cho ví dụ:
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 1 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 10 phút
Đáp án :
Công dụng: Máy phay có phạm vi sử dụng rất lớn, dùng để gia công các bề mặt
phẳng, các mặt trụ tròn xoay, các mặt định hình, các bề mặt đặc biệt…
Công nghệ gia công các chi tiết:
ntc
đc2
L
Sd
Sn
Đ2
sđ
Nđđc1
Trang 34- Phân loại máy phay
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 0.5 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 10 phút
Đáp án :
Về mặt kết cấu:
*Máy phay đứng
*Máy phay ngang
Về mặt tính năng :
- Máy phay vạn năng :
Máy phay ngang vạn năng
Máy phay đứng vạn năng
- Máy phay chuyên dùng :
Máy phay rãnh then
Máy phay ren vít
Máy phay chép hình
Máy phay lăn răng
- Máy phay chuyên môn hóa
-Về mặt điều khiển
Cơ khí
Kỹ thuật số …
-Về mặt công dụng
Máy phay rãnh then hoa
Máy phay ren vítvạn năng
Máy phay chép hình
Máy phay bánh răng
5- Vẽ sơ đồ kết cấu động học của máy phay ngang vạn năng P82
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 1 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 10 phút
Đáp án :
iv
is
dao
Bàn dao
Đc1
Đc2
Trang 43 3
1 9
3 6
1 6
3 9
2 2
3 7
4 7
1 8
2 6
3 9
2 8
1 9
7 1
8 2
3 8
5 4
2 6
n (1 4 4 0 v /p )đ c
6 Cho sơ đồ động của máy phay ngang vạn năng P82
( Khi cho đề thi hình được lấy trong tập bản vẽ MCKL khổ giấy đứng A4)
Thí sinh hãy trình bày các câu h ỏi sau:
6.1 -Viết phương trình xích tốc độ của máy phay P82
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 0.5 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 10 phút
Đáp án :
nđc iv = ntc
6.2.- Viết phương trình xích chạy dao S d và xích chạy dao nhanh
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 1 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 10 phút
Đáp án :
Trang 521 45 40 40
27
27 37
n (1420v/p) đc1 36
36
18
18
44
26
40
18
13
24
40 18 40
L 1
35 33
18
37 33 37
33 33 22
16
18
18
18
33
37
34
34
68
đóng
3
L
mở
L 3
đóng
L 4
6
6
5
L đóng 6
= S đ
= S n
= S d
Chuyển động chạy dao ở máy phay chủ yếu là lượng di động của bàn máy
Máy P82 có 18 lượng chạy dao dọc và ngang từ 23,5 ÷ 1180 mm/f
*Xích chạy dao nhanh
nđ2
43
57 57
44 44
26
⋅
⋅ L2 đóng phải
nhanh S
nhanh S
nhanh S
d n d
6.3- Trình bày cơ cấu truyền dẫn trong may phay P82 và vẽ hình minh hoa sau ï:
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 1 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 10 phút
Đáp án :
Cơ cấu hiệu chỉnh khe hở vitme :
1 – bàn trượt ngang 5 – trục vit rỗng
2 – đai ốc 6 – đai ốc
3 – đai ốc phụ 7 – bạc
4 – vitme
Trên bàn trượt ngang (1), ngồi đai ốc chính (2) cịn cĩ đai ốc phụ (3) Để thực hiện chuyển động dọc của bàn máy, vítme (4) vừa quay trong đai ốc (2) vừa quay trong ren của trục vít rỗng (5) cĩ ren ở bên ngồi ghép với đai ốc phụ (3) Để ren trong trục vít rỗng (5) ốp sát với ren của vítme (4), đầu mút bên trái của vít rỗng cĩ xẽ rãnh dọc Dùng đai ốc (6) di động bạc (7)
sẽ ép mặt cơn làm cho ren của trục vít rỗng bĩ sát vào ren của vítme
Khi vítme quay theo chiều mũi tên, mặt trái của các ren vítme sẽ tì sát vào ren của đai ốc (2) và vítme sẽ di động sang phải Cùng lúc,trục vít rỗng sẽ bị xê dịch về phía bên trái ép khít vào mặt của ren vítme Do đĩ khi phay thuận các vịng ren của đai ốc (2) sẽ ngăn cản sự chuyển
vị của vítme về bên phải
Khe hở
Cơ cấu hiệu chỉnh khe hở vitme
Trang 67 Nêu công dụng của đầu phân độ
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 0.5 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 10 phút
Đáp án :
Đầu chia độ là phụ tùng quan trọng của các máy phay mà đặc biệt là các máy phay vạn
năng, nĩ mở rộng khả năng cơng nghệ của các máy lên rất nhiều
- Dùng để gá trục của chi tiết gia cơng dưới một gĩc cần thiết so với bàn máy
- Quay chi tiết theo chu kỳ quanh trục của nĩ một gĩc nhất định (chia thành các phần
bằng nhau hoặc khơng bằng nhau)
- Dùng đầu chia độ khi chế tạo các dụng cụ cắt (dao phay, dao doa, dao khoét)
- Quay liên tục chi tiết khi gia cơng rãnh xoắn ốc hoặc răng xoắn của bánh răng
8 Phân lo ại đầu phân độ theo dạng cơ khí
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 0.5 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 3 phút
Đáp án :
Đầu chia độ cĩ các loại sau dây:
1 Đầu phân độ có dĩa chia
2 Đầu phân độ không có dĩa chia
9 –Hãy nêu các ph ương pháp phân trên đầu phân độ cơ khí
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 0.5 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 5 phút
Đáp án :
- Phương pháp phân độ trực tiếp
- Phương pháp phân độ gián tiếp
- Phương pháp phân độ vi sai
- Phương pháp phân độ để gia công rãnh xoắn
10-.Hãy trình bày ph ương pháp phân độ trực tiếp
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 0.5 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 5 phút
Đáp án :
Với phương pháp này, dĩa chia được gá trực tiếp vào trục chính tức là xích truyền động giữa
trục vít và bánh vít cần được cắt đứt Chuyển động của dĩa chia trực tiếp vào chi tiết gia công, nên gọi là chia trực tiếp Số lỗ trong một vịng của đĩa chia thường dùng cho phương pháp này
là 24
11 –Trình bày nguyên lý và vẽ sơ đồ động của đầu phân độ có dĩa chia äkhi chia gián tiếp
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 1 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 10 phút
Đáp án :
Nguyên lý : Quay tay quay, chuyển động được truyền đến trục vít và bánh vít làm trục chính
quay trịn qua đĩ ta cĩ cơng thức
Chi tiết
Tay quay
Dĩa chia
Trục vit bánh vit
Trục chính
Trang 7`
B
A z
N
n tq = =
với : - A số khoảng trên dĩa chia
- B số khoảng trên dĩa chia
12 Khi nào thì tiến hành phân độ vi sai
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 1 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 10 phút
Đáp án :
Trong trường hợp chia gián tiếp khơng tìm ra thơng số B ( tức là số khoảng trên dĩa chia khơng cĩ), người ta tiến hàng chia vi sai
Z
N
ntq = (Z : không có trên đĩa lỗ)
Chọn Zx tương đương với Z tức là Z>Zx<Z
13 Vẽ sơ đồ động và nêu nguyên lý phân độ vi sai
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 1 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 10 phút
Đáp án :
Sơ đồ động đầu phân độ trong trường hợp phân độ vi sai
Nguyên lý:
Trong trường hợp khơng thể chọn được dĩa chia cĩ số lỗ thích hợp để phân độ gián tiếp
Người ta phải tiến hành phân độ vi sai, tức là chọn giả định một số Z’ tương đương với Z sao cho: ntq = N/ Zx = A/B thích hợp với dĩa phân độ cĩ vịng lỗ B Như vậy sẽ gây ra sai số, sự bù vào sai số đĩ người ta nối đường truyền từ trục chính xuống dĩa chia Dĩa chia sẽ chuyển động đồng thời với tay quay
Việc phân độ vi sai được chia thành hai bước:
Bước 1 : Chọn tỷ số Zx ≈ Z và tiến hành phân độ với Zx
ntq =
B
A
=
x Z
N
Bước 2 : Tính toán bộ bánh răng thay thế để bù trừ sai số khi phân độ với Zx
Sai số khi phân độ với Zx là :
∆ = ntq – ntqx =
Z
N
-
x Z
N
= N⎜⎜⎝⎛ − ⎟⎟⎠⎞
x Z Z
1 1
Chi tiết
Trục chính
Tay quay
Dĩa chia
itt
a
d
Trang 8Phương trình truyền động để bù trừ sai số ∆ :
x i
i
Z
N Z
N i
i d
c b
a
Z1 ⋅ ⋅ '⋅ ' =∆ = −
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
−
=
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
−
=
⋅
=
x x
tt
Z
Z N Z
Z
NZ d
c b
a
14 - Vẽ sơ đồ động và cho biết nguyên lý của phương pháp phân độ để gia công rãnh xoắn
D ạng câu hỏi: Nhớ và hiểu Điểm : 1 Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 10 phút
Đáp án :
Phương trình truyền động khi phay rãnh xoắn :
1 vòng phôi t x t p
a
b c
d i i i K
Z
=
⋅
⋅
⋅
⋅
⋅
1 1 1
1 3 2 1
⇒ itt =
p x
p
x t
t N t
t K
Z d
c b
a
=
⋅
=
1 1 1
Với tx : bước ren trục vitme
tp : Bước xoắn cần cắt, (tp =
β
π
tg
D
)
Chi tiết
Dao phay Bàn máy
Tay quay
Trục vít
Bánh răng
thay thế
Bánh vít
trục vít
Dĩa chia
Trang 9II Đề bài tập:
A SỬ DỤNG ĐẦU PHÂN ĐỘ CÓ ĐĨA CHIA
.1 Phân vòng tròn ra những phần bằng nhau
D ạng câu hỏi: Tổng hợp Điểm : 1.5điểm Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 15 phút
Đáp án :
Câu 1 Tính toán đầu phân độ có điã chia (N=40) để phân vòng tròn thành 79
phần bằng nhau Chỉ sử dụng đĩa phân độ có hàng lỗ : 24, 25, 28, 30, 34, 37, 38, 39, 41,
42, 43 và các bánh răng thay thế bộ 5
Câu 2 Tính toán đầu phân độ có điã chia (N = 40) để phân vòng tròn thành 99
phần bằng nhau Chỉ sử dụng đĩa phân độ có hàng lỗ : 24, 25, 28, 30, 43, 37, 38, 38, 41,
42, 43 và các bánh răng thay thế bộ 5
Câu 3 Tính toán đầu phân độ có điã chia (N=40) để phân vòng tròn thành 139
phần bằng nhau Chỉ sử dụng đĩa phân độ có hàng lỗ :24, 25, 28, 30, 34, 37, 38, 39, 41,
42, 43 và các bánh răng thay thế bộ 5
.2 Phân vòng tròn ra những phần không bằng nhau
D ạng câu hỏi: Tổng hợp Điểm : 1.5điểm Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 15 phút
Đáp án :
Câu 1 Tính toán đầu phân độ có đĩa chia (N=40) để phân vòng tròn thành 5
phần không bằng nhau với góc ở tâm 0 '
1 =61 30
2 =39
3 =89 30
' 0
4 =102 30
Câu 2.Tính toán đầu phân độ có đĩa chia (N=40) để phân vòng tròn thành 6 phần
không bằng nhau với góc ở tâm 0 '
1 =68 30
2 =32
3 =74 30
4 =95 30
' 0
5 =41 30
Câu 3 Dùng ụ phân độ đơn giản để chia vòng tròn thành 10 phần không đều
nhau Biết : N=40, 0 '
1 =30 30
2 =20 30
3 =69
4 =23 30
5 =36 30
từ α6 ÷α10 =α1÷α5, đĩa lỗ có :16, 17, 18, 19, 20
.3 Gia công bánh răng xoắn
D ạng câu hỏi: Tổng hợp Điểm : 1.5điểm Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 15 phút
Đáp án :
Câu 1 Tính toán đầu phân độ có đĩa chia (N=40) để gia công bánh răng xoắn có
số răng Z=60, ms =3,5 Cho biết trục vitme dọc của máy phay có bước ren tx=6mm, và tgβ=0,2 Chỉ sử dụng đĩa phân độ có hàng lỗ : 24, 25, 28, 30, 34, 37, 38, 39, 41, 42,
43 và các bánh răng thay thế bộ 5
Câu 2 Tính toán đầu phân độ có đĩa chia (N=40) để gia công bánh răng xoắn có
số răng Z=72, ms=4 Cho biết trục vitme dọc của máy phay có bước ren tx=6mm, và
2 ,
0
tgβ= Chỉ sử dụng đĩa phân độ có hàng lỗ : 46, 47, 49, 50, 53, 58, 54, 57, 59, 62, 66 và các bánh răng thay thế bộ 5
Câu 3 Tính toán đầu phân độ có đĩa chia (N=40) để gia công bánh răng xoắn có
số răng Z=70, ms=5 Cho biết trục vitme dọc của máy phay có bước ren tx=6mm, và
2 ,
0
tgβ= Chỉ sử dụng đĩa phân độ có hàng lỗ : 24, 25, 28, 30, 34, 37, 38, 39, 41, 42, 43 và các bánh răng thay thế bộ 5
B SỬ DUNG ĐẦU PHÂN ĐỘ KHÔNG CÓ ĐĨA CHIA
.1 Phân vòng tròn ra thành những phân không bằng nhau
Trang 10D ạng câu hỏi: Tổng hợp Điểm : 1.5điểm Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 15 phút
Đáp án :
Câu 1 Tính toán đầu phân độ không có điã chia (N=40) để phân vòng tròn thành
31 phần bằng nhau Chỉ sử dụng thêm bánh răng thay thế trong bộ 5
Câu 2 Tính toán đầu phân độ không có điã chia (N=40) để phân vòng tròn thành
51 phần bằng nhau Chỉ sử dụng thêm bánh răng thay thế trong bộ 5
Câu 3 Tính toán đầu phân độ không có điã chia (N=40) để phân vòng tròn thành
97 phần bằng nhau Chỉ sử dụng thêm bánh răng thay thế trong bộ 5
.2 Gia công bánh răng xoắn
D ạng câu hỏi: Tổng hợp Điểm : 1.5điểm Thang điểm: 10 điểm Thời gian: 15 phút
Đáp án :
Câu 1 Tính toán đầu phân độ không có điã chia (N=40) để gia công bánh răng
xoắn có số răng Z=50, ms=4,5 Cho biết trục vitme dọc của máy phay có bước ren
x
t =6mm, tg β =0,25
Câu 2 Tính toán đầu phân độ không có điã chia (N=40) để gia công bánh răng
xoắn có số răng z=64, ms=3 Cho biết trục vitme dọc của máy phay có bước ren
x
t =6mm, tgβ =0,32
Câu 3 Tính toán đầu phân độ không có điã chia (N=40) để gia công bánh răng
xoắn có số răng Z=72, ms=4 Cho biết trục vitme dọc của máy phay có bước ren
x
t =6mm, tgβ =0,36
III Đáp án:
A SỬ DUNG ĐẦU PHÂN ĐỘ CÓ ĐĨA CHIA
.1 Phân vòng tròn ra thành những phần bằng nhau
Câu 1 : Chọn zx= 80
-28
14 2
1 80
40 Z
N B
A N
x
-80
40 80
79 1 40 Z
Z 1 N d
c b
a i
x
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ −
=
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
−
=
×
=
120
30 40
80 4
1 1
2 4
2 d
c b
a
⇒ Thoả mãn điều kiện : a+b>c+15÷20
c+d>b+15÷20
Câu 2 : Chọn zx= 100
-25
10 100
40 Z
N B
A N
x
-100
40 100
99 1 40 Z
Z 1 N d
c b
a i
x
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ −
=
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
−
=
×
=
120
60 50
40 2
1 5
4 10
4 d
c b
a
⇒ Thoả mãn điều kiện : a+b>c+15÷20
Trang 11c+d>b+15÷20
Câu 3 : Chọn zx= 140
-28
8 140
40 Z
N B
A N
x
-140
40 140
139 1 40 Z
Z 1 N d
c b
a i
x
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ −
=
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
−
=
×
=
100
50 70
40 2
1 70
40 d
c b
a
⇒ Thoả mãn điều kiện : a+b>c+15÷20
c+d>b+15÷20
.2 Phân vòng tròn ra thành những phần không bằng nhau
Câu 1 :
Để chi tiết quay 1 vòng ( 0
360 ) Quay tay quay 40 vòng Để chi tiết quay 0
1 Quay tay quay
9
1 360
40
ntq = = vòng
Để chi tiết quay
2
123 30
61
0 '
0
2
123 9
1 n
0 1
tq = × = vòng +
54 45
Để chi tiết quay 0
2 =39
9
1
ntq2 = × 0 = vòng +
54 18
Để chi tiết quay
2
179 30
89
0 '
0
2
179 9
1 n
0 3
tq = × = vòng +
54 51
Để chi tiết quay
2
205 30
102
0 '
0
2
205 9
1 n
0 4
54 21
Câu 2 :
Để chi tiết quay 1 vòng ( 0
360 ) Quay tay quay 40 vòng Để chi tiết quay 0
9
1 360
40
ntq = = vòng
Để chi tiết quay
2
137 30
68
0 '
0
2
137 9
1 n
0 1
tq = × = vòng +
54 33
Để chi tiết quay 0
2 =32
9
1
ntq2 = × 0 = vòng +
54 30
Để chi tiết quay
2
149 30
74
0 '
0
2
149 9
1 n
0 3
tq = × = vòng +
54 15
Để chi tiết quay
2
191 30
95
0 '
0
2
149 9
1 n
0 5
54 15
Để chi tiết quay
2
83 30 41
0 ' 0
2
83 9
1 n
0 4
tq = × = vòng +
54 33
Câu 3
Chọn 30' = đơn vị 1
720
3600 =
Vậy Z=720