1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chuyển động học trong máy cắt kim loại - Chương 4a

10 424 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển động học trong máy cắt kim loại
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Công Nghệ Cắt Gọt
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 610,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy là tất cả như ng công cụ hoạt động theo nguyên tắc cơ học dùng làm thay đổi một cách có ý thư c về hình dáng hoặc vị trí của vật thể. Cấu trúc, hình dáng và kích thư ớc của máy rất khác nh

Trang 1

CHƯƠNG IV

MÁY PHAY

I NGUYÊN LÝ VÀ SƠ ĐỒ KẾT CẤU ĐỘNG HỌC

I.1 Nguyên lý

Thư ïc hiện chuyển động xoay tròn của dao phay là chuyển động chính và kết hợp chuyển động thẳng hình thành chuyển động chạy dao Các chuyển động nầy phối hợp với nhau hình thành chuyển động tạo hình Chuyển động xoay tròn hình thành chuyển động chính, tạo nên vận tốc cắt Chuyển động thẳng của bàn máy hay là chuyển động của chi tiết hình thành chuyển động chạy dao, tạo nên

bư ớc tiến s (mm/ răng hoặc mm/vòng), Chuyển động tịnh tiến của chi tiết theo ba phương dọc, phương ngang, hoặc thẳng đứng Quá trình phay được thể hiện bằng các chuyển động tạo hình, phư ơng pháp gia công, ngoài ra còn còn phụ thuộc vào hình dáng dao cắt, phư ơng gá đặt giư õa chi tiết và dao

I.2.Sơ đồ kết cấu động học:

Nđđc1

Uv

ntc

Nđđc2

L

Sd

Sn

Đ1

Đ2

H IV.1 Sơ đồ kết cấu động học máy phay

Trang 2

II.CÔNG DỤNG VÀ PHÂN LOẠI

II.1 Công dụng :

Máy phay có phạm vi sư û dụng rất lớn, dùng để gia công các bề mặt phẳng, các mặt trụ tròn xoay, các mặt định hình, các bề mặt đặc biệt…

Công nghệ gia công các chi tiết:

Trang 3

II.2 Phân loại

Về mặt kết cấu

 Máy phay đư ùng

 Máy phay ngang

Về mặt tính năng

- Máy phay vạn năng :

 Máy phay ngang vạn năng

 Máy phay đư ùng vạn năng

- Máy phay chuyên dùng :

 Máy phay rãnh then

 Máy phay ren vít

 Máy phay chép hình

 Máy phay lăn răng

H IV.2 Các phương pháp phay và chuyển động ta ïo hình

Trang 4

- Máy phay chuyên môn hóa

Về mặt điều khiển

 Cơ khí

 Kỹ thuật số …

- Về mặt công dụng

 Máy phay rãnh then hoa

 Máy phay ren vítvạn năng

 Máy phay chép hình

 Máy phay bánh răng

H IV.3 Máy phay đứng

Trang 5

Mẫu Chi tiết

H IV.5 Máy phay chép hình

H IV.4 Máy phay giường

Đầu dò Dao

Trang 6

II.3 Các bộ phận cơ bản

Giá đỡ

Bàn máy

Sống trượt

Gạt bàn ngang Gạt bàn dọc

Bơm nhớt

Tay quay bàn đứng

Tay gạt bàn đứng

Hộp điều chỉnh tốc độ Chạy dao

Đế máy Hộp chạy dao

Khĩa bàn đứng

Nắp tủ điện

Du xích bàn dọc

Tay quay hộp số

Dao Trục dao ống căn

Bulơng kẹp xà Bulơng mọc

cơn

Bạc lĩt

Bulong

giá đõ

H IV.6 Các bộ phận cơ bản của máy phay

Trang 7

3 3

1 9

3 6

1 6

3 9

2 2

3 7

4 7

1 8

2 63 9

2 8

1 9

7 1

8 2

3 8

5 42 6

n ( 1 4 4 0 v / p )đ c

III MÁY PHAY NGANG VẠN NĂNG P82

III.1 Đặc tính kỹ thuật

_ Kích thư ớc của bàn máy : 320 x 1250

_ 18 cấp vòng quay trục chính : n = 30  1500 v/f _ 18 cấp lư ợng chạy dao dọc và ngang : sd,n = 23.5 1800 mm/f _ Công suất động cơ điện chính : Nđ= 7 kw

III.2.Sơ đồ kết cấu động học:

III.3 Sơ đồ động của máy phay vạn n ăng P82

III.3.1.Phương trình xích tốc độ

nđc iv = ntc

Đc1

Đc2

iv

is

dao Bàn dao

H IV.7 Sơ đồ kết cấu động học máy phay

Trang 8

21 45 40 40 27

27 37

n (1420v/p)đc1 36

36 18

18 44

26

40

18 13

24

40 18 40

L1

35 3318

37 33 37

33 33 22

16

18

18 18

3337

34 34

đóng

3

L

mở

L3

đóng

L4

6

6

5

L đóng 6

= Sđ

= Sn

= Sd

Đường truyền xích tốc độ

III.3.2 Phương trình xích chạy dao

III.3.2.1.Phương trình xích chạy dao S d

Chuyển động chạy dao ở máy phay chủ yếu là lư ợng di động của bàn máy.

Máy P82 có 18 lư ợng chạy dao dọc và ngang tư ø 23,5 ÷ 1180 mm/f.

Đường truyền xích chạy dao S

Trang 9

Đường truyền xích chạy dao

III.3.2.2 Xích chạy dao nhanh

nđ2

43

57 57

44

44

26  L2 đóng phải

nhanh S

nhanh S

nhanh S

d n d

Trang 10

III.3.3.Các cơ cấu truyền dẫn

Cơ cấu hiệu chỉnh khe hở vitme :

1 – bàn trư ợt ngang 5 – trục vit rỗng

2 – đai ốc 6 – đai ốc

3 – đai ốc phụ 7 – bạc

4 – vitme.

Trên bàn trượt ngang (1), ngồi đai ốc chính (2) cịn cĩ đai ốc phụ (3).

Để thực hiện chuyển động dọc của bàn máy, vítme (4) vừa quay trong đai ốc (2) vừa quay trong ren của trục vít rỗng (5) cĩ ren ở bên ngồi ghép với đai ốc phụ (3) Để ren trong trục vít rỗng (5) ốp sát với ren của vítme (4), đầu mút bên trái của vít rỗng cĩ xẽ rãnh dọc Dùng đai ốc (6) di động bạc (7) sẽ ép mặt cơn làm cho ren của trục vít rỗng bĩ sát vào ren của vítme.

Khi vítme quay theo chi ều mũi tên, mặt trái của các ren vítme sẽ tì sát vào ren của đai ốc (2) và vítme sẽ di động sang phải Cùng lúc,trục vít rỗng sẽ

bị xê dịch về phía bên trái ép khít vào mặt của ren vítme Do đĩ khi phay thuận các vịng ren của đai ốc (2) sẽ ngăn cản sự chuyển vị của vítme về bên phải.

Khe hở

H IV.8 Cơ cấu hiệu chỉnh khe hở vitme

Ngày đăng: 30/10/2012, 10:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

H. IV.1. Sơ đồ kết cấu động học máy phay - Chuyển động học trong máy cắt kim loại - Chương 4a
1. Sơ đồ kết cấu động học máy phay (Trang 1)
III.3. Sơ đồ động của máy phay vạn n ăng P82 - Chuyển động học trong máy cắt kim loại - Chương 4a
3. Sơ đồ động của máy phay vạn n ăng P82 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w