Máy là tất cả như ng công cụ hoạt động theo nguyên tắc cơ học dùng làm thay đổi một cách có ý thư c về hình dáng hoặc vị trí của vật thể.
Trang 1N- Tính tỉ số truyền i để điều chỉnh bánh răng thay thế.
II.2 Ví dụ về điều chỉnh máy tự động:
II.1 Điều chỉnh máy tự động nhóm 1:
Điều chỉnh máy tiện tự động định hình dọc:
* Nội dung công việc điều chỉnh:
1) Lập bản vẽ
2) Chuẩn bị máy, dụng cụ cắt, phôi, đồ gá
3) Sơ đồ bố trí bàn dao
4)Lập sơ đồ gia công
5) Xác định chế độ cắt
6) Xác định các thông số công nghệ
7) Lập phiếu điều chỉnh
8) Lập chu trình làm việc
9) Thiết kế cam
Nội Dung
1) Lập bản vẽ:
Đặc điểm của máy tự động định hình dọc
- Chỉ gia công những chi tiết nhỏ, đơn giản và ít nguyên công …
(Hình Chi tiết gia công)
2) Chuẩn bị máy, dụng cụ cắt, phôi, đồ gá:
- Dựa vào hình dáng của chi tiết, xác định chọn nhóm máy, chi tiết đơn giản,
dể gia công
- Chọn máy 112
1: Máy tiện
: Thế hệ máy
12: Đường kính lớn nhất (Dmax), máy có thể gia công được ( 12)
3) Sơ đồ bố trí bàn dao:
Trên máy có bộ đồ gá phay rãnh vít, làm việc trùng với các nguyên công khác Máy có 3 bàn dao đứng và hai bàn dao ngang (gọi là bàn dao đòn cân)
* Các bước điều chỉnh máy:
Lập sơ đồ gia công:
Thứ tự chọn dao
Dao (1 vạt góc , dao (2) tiện trụ ngồi , dao (3) cắt đứt
Ngồi ra còn có bàn dao cắt ren đặt đối diện trục chính và dao phay rãnh vít lắp trên
đồ gá chuyên dùng:
Trang 23 2
1 4
4)Lập sơ đồ gia công:
Bảng thứ tự các nguyên công:
Số nguyên
1
2
3
Vạt góc: 3 x 45o
Tiện ngồi: Þ5,96 x 32
Cắt ren và cắt đứt: M6 x 1
5) Xác định chế độ cắt:
Dựa vào thuyết minh của máy,vật liệu và bản vẽ,hoặc giáo trình (sách chế
độ cắt khi gia công cơ…)
Chọn lượng chạy dao dọc Sd = 0.04 mm/ v
Lượng chạy dao để cắt đứt Sn = 0.02 mm/ v
Vận tốc cắt khi tiện trơn: V = 65 (mét/ phút)
phút)
Trên cơ sở các số liệu đã có ta tính số vòng quay của các bước nguyên công:
Số vòng quay phôi:
H X.6. Sơ đồ bố trí bàn dao trên máy 112
Trang 32073 10
.
65 1000
ft
Ta chọn số vòng quay gần nhất với số vòng quay có trên máy:
n f = 2070 (v/f)
Số vòng quay khi cắt ren: 372
6
7 1000
ft
Cắt ren bằng phương pháp cắt đuổi bàn ren
Số vòng quay trục dụng cụ khi cắt ren: ndr
Ndr = nft + nor = 2070 + 372 = 2442 (v/f)
Số vòng quay khi lùi: n’
dr = 0, (trục dụng cụ không quay) 6) Xác định các thông số công nghệ:
a)Xác định chiều dài hành trình:
Gồâm 16 bước nguyên công:
bước1-3:kẹp phôi, bộ phận kẹp có sẳn trên máy nên không cần tính tốn
bước 2: chọn dao cắt, dày 2 mm
Chiều dài ụ phôi lùi: L2 = 40 + 2 = 42 mm
Ta lấy tỉ số truyền từ cam đến ụ phôi: h2 = i.L2 = 42 mm
Hành trình bước 4: cắt đứt (vạt mặt đầu)
1 = 0.5, dao ngồi phôi
2 = 0.15,dao vượt qua đường tâm phôi, L4=0.5+5+0.15+2tg10o = 6 (mm)
Dao cắt đứt được đặt trên bàn dao 3 của giá dao, có i3 = 3
Độ nâng cam là: h = I.L4 = 3.6 = 18 (mm)
Bước 5:
H X.7. Sơ đồ bước cắt đứt
Trang 4- Hành trình vạt góc 3x45o
L5 = 15 (mm), tỉ số truyền từ cam tới bàn dao, i = 3
Bước 6: Hành trình vạt góc
L6 = 3.2 (mm)
Độ nâng: h6 = 3,2 x3 = 9,6 (mm)
Bước 7: dao lui về vị trí cũ:
L7 =L5 + L 6 = 1.5+3.2 = 4.7 (mm)
H7 = 3 x 4.7 = 14.1 (mm)
Bước 8: Hành trình chạy không,(dao tiến từ ngồi vào)
L 8 = 0.5 + 2 = 2.5 (mm), với I = 3
Góc nâng cam: H8 = 3 x 2.5 = 7.5 (mm)
Bước 9: tiện trụ ngồi Þ5,96
Dao cách chi tiết: = 0.2
Dao chuyển động suốt độ dài hành trình:
L = 32 - 1 + 0.2 = 31.2 (mm), i = 1, h9 = i.L9 = 31.2(mm)
Bước 10: dao tiện ngồi lùi:
L10 = L8 = 2.5 (mm)
H10 = h8 = 7.5 (mm), hành trình lùi dao giống nhau
Bước 11: dao cắt nằm lệch với dao tiện 1 khoảng 0.8 (mm)
H X.8. Sơ đồ bước vạt cạnh
H X.9. Sơ đồ bước tiện ngoài
Trang 5- Ụ phôi tiến nhanh, hành trình chạy không
L11 = 0.8+ 8 + 2 = 10.8 (mm), i = 1, h = 10.8 (mm)
Bước 12,13,14: bước cắt ren và lùi (hành trình làm việc):
L12 = L13 = 20 + 1 = 21 (mm)
- Cơ cấu kẹp phôi vào cùng một lúc với hành trình cắt ren này
Bước 15:
Dao cắt đứt đi vào (hành trình chạy không)
L 15 = 0.3 mm, i = 3
H15 = 3 x 0.3 =0.9
(i: tỉ số truyền từ trục phân phối đến bàn dao)
Bước 16: hành trình cắt đứt chi tiết: L 16 = 0.2 + 5+ 0.15 +2tg10 = 5.7 (mm) Vì:i = 3, h16 = 3 x 5.7
b) Xác định số lượng vòng quay và thời gian chính:
Số lượng vòng quay cần thiết của trục mang phôi, cho các bước nguyên công:
Kí hiệu: Ki = Li / Si,
Đối với hành trình cắt ren: Zi = Li / Ti
Khi vạt góc K6 = 80 vòng
Khi lùi bàn ren L13 =21 vòng
Hệ số qui dẫn khi cắt ren là:
6 5 372
2070
or
ft ti
to r
n
n n
n C
Số lượng vòng quay cần thiết khi cắt ren: K12 = Z Cr = 21 x 5.6 =118 (vòng)
+ Bước cắt ren trùng với bước cắt đứt phôi nên thời gian gia công tính cho mỗi bước này:
H X.10. Bước ụ phôi tiến nhanh
Trang 6Vậy thời gian chính: s
n
K K K n
k T
ft to
i
5 33 60 2070
1145 60
.
Thời gian sơ bộ gia công chi tiết:
T = 4.6 + 1.07T1 = 4.6 + 1,07 x 33.5 = 40 s
Năng suất của máy là: Q = 60 /T = 60 /40 = 1,5 (chi tiết / 1phút)
c) Xác định sự phối hợp giữa các nguyên công:
- xác định góc quay các hành trình chạy không của trục phân phối:
: phụ thuộc vào năng suất của máy (Q)
Nếu công suất Q của máy có Q = 0 8 (chi tiết / phút)
Thì: Khi cam nâng 1 mm: = 1.2o
Khi cam hạ 1 mm: = 0.5o
Nếu công suất Q của máy có Q = 8 15 (chi tiết / phút)
Thì: Khi cam nâng 1 mm: = 1.5o
Khi cam hạ 1 mm: = 1o
Trên cơ sở này ta xác định góc cho từng bước nguyên công:
1 và 3 Khi mở ống kẹp Khi siết ống kẹp = 151 = 10oo
2
Uï phôi lùi, cam làm việc trên đường
cong hạ xuống, cam hạ một đoạn
h = 42mm,
Góc quay:
2 = 0,5o.H2 = 0.5x42= 21 o
4 Dao cắt đứt lùi khi cam hạ 4 = 0.5o H4 = 0.5 x 18 = 9 o
5 Dao vạt góc khi cam nâng, bước nàytrùng với bước 4 5 = 0.5H o x h5= 0.5 x4,5= 5.4O
5 = 4,5 mm
7 Dao vạt góc lùi khi cam hạ 6 = 0.5o x h6 = 0.5 x 14,1 = 7O
8 Dao tiện ngồi vào khi cam hạ, bước này trùng với bước 7 7 = 0.5o x h7 = 0.5 x 7,5 = 4O
10 Dao tiện ngồi lùi khi cam nâng 10 = 1,2o x h10 = 1.2 x 7,5 = 9O
11 Uï phôi tiến nhanh khi cam nâng 11 = 1,2o x h11= 1.2 x 10.8 = 13O
15 Dao cắt đứt vào khi cam nâng
15 = 1,2o x h15 = 1.2 x 0.9 = 1.08O
- Để dể thiết kế và gia công ta chọn
15 = 3o
Góc quay của hành trình phụ và chạy không của trục phân phối:
= 10 +21+15+9+7+9+13+3 = 87o
Tổng góc quay trục phân phối cho hành trình làm việc:
= 360o - = 360o - 87o = 273o
Góc quay của hành trình phụ và chạy không của trục, phân phối :
= 10 + 21+15+9+7+9+13+3 = 87o
Số góc trục phân phối cho từng bước công tác:
- Ta có: 9 = 0,24 780 =185o
16 = 0,24 285 = 68.4o = 69o
*Các bước gia công trùng:
12 = 0,24.118 = 28o
19 80 24 , 0 80 1145
273 6
Trang 713 = 0,24.21 = 5o
Ta điền các giá trị và vào bảng, bắt đầu tính giá trị các góc quay của trục phân phối cho các nguyên công không trùng kế tiếp nhau từ: 0 - 360o
Số góc và trùng nhau thì bố trí tương ứng vào giữa các bước trên (đặt trong ngoặc)
Năng suất của máy:(năng suất này gần bằng với năng suất sơ bộ)
(chi tiết / phút)
7) Lập phiếu điều chỉnh:
Là phiếu tập hợp tất cả các số liệu cần thiết của tất cả các bước gia công để thực hiện nguyên công đã đề cập:
Các kí hiệu:
L: chiều dài các hành trình (mm)
H: độ nâng của cam (mm)
K: số lượng vòng quay trên 1 bước (vòng)
o: góc quay công tác của trục phân phối trên 1 bước
o: góc quay chạy không của trục phân phối trên 1 bước
Các số trong ngoặc là số liệu của các nguyên công trùng(n’lv, ’, ’, )
Góc quay của cam
Từ o Đến o
36 1 360
87 1 5 33
60 2
1 1 1
o
T
Q
Trang 82
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Mở ống kẹp phôi
Uï phôi lùi
Siết ống kẹp phôi
Dao cắt đứt lùi
Dao vạt góc vào
Vạt góc 3 x 45o
Dao vạt góc lùi
Dao tiện ngồi vào
Tiện ngồi Þ 5,96
Dao tiện ngồi lùi
Uï phôi tiến nhanh
Cắt ren M6 x 20
Bàn ren lùi
Cơ cấu kẹp ôm chi tiết
Dao cắt đứt vào
Cắt đứt
Cơ cấu kẹp mang chi
tiết
Phay rãnh vít
-42 -6 1.5 3.2 4.7 2.5 31.2 2.5 10.8 21 21 0.3 5.7
42
18 + 4.5 + 9.6
- 14.1
- 7.5 + 31.2 + 7.5 + 10.8
+ 0.9 + 17.1
0.04 -0.04
-t = 1
t = 1
0.02
80
780
(118) (21)
285
19
185
(28)
69
10 21 15 9 (6)
7 (4) 9 13 (5) (4) 3
(10) (30)
0 10 31 46 (46) 55 74 (77) 81 266 75 (291) (319) 288 291
10 31 46 55 (52) 74 81 (81) 266 275 288 (319) (324) 291 360
Trang 98) Lập Chu Trình Làm Việc:
Lập biểu đồ chu trình làm việc của cơ cấu, dựa vào phiếu điều chỉnh:
0 STT Cơ cấu chấp hành
01
02
03
04
05
06
Cơ cấu kẹ phôi
Ụ trục phôi
Dao cắt đứt
Dao tiện ngòai
Dao vát cạnh
Bàn ren
CHU TRÌNH LÀM VIỆC CƠ CẤU CAM
46
288 275
266 81
288 291 55
77 55 74 81
291
319 324
9 Thiết kế cam:
Máy 112 chỉ dùng cam đĩa,để thực hiện chu trình ta cần thiết kế 3 loại cam
Cam điều khiển trục phơi,
Cam bàn dao địn cân (điều khiển dao cắt đứt và dao tiện ngồi) và cam bàn dao đứng (điều khiển dao vạt gĩc)
Cam điều khiển cơ cấu kẹp cĩ sẵn trên máy, chỉ cần điều chỉnh, thiết kế cam bàn ren (nếu khơng cĩ)
-Kích thước cam phụ thuộc vào kích thước và cách bố trí các bộ phận của máy,
Ụ trục phơi
Bàn dao địn cân
Bàn dao đứng
20 35 25
90 65 60
120 125 125
130 135 135
- Trị số Rmin: phụ thuộc vào Rmax, độ nâng của cam (h), h: nằm trong giới hạn Rmin đã cho
9.1) Cam ụ trục phơi:
Ta lấy: Rmax = 90 mm, R = 120 mm, A = 130 mm, h2 = 42,
Rmin = Rmax – h2 = 90 – 42 = 48 mm
Dựa vào phiếu điều chỉnh ta xác định các đường cong cam như ssau:
Từ 0o 10o; cam chạy khơng,10o 31o; cam hạ
31o 81o; cam chạy khơng,81o 266o; cam làm việc
266o 275o; cam chạy
khơng,275o 288o; cam nâng
288o 360o; cam chạy khơng
Ta đặt vị trí các gĩc này lên vịng trịn cĩ
bán kính Rmax và vẽ cam:
Điều kiện kỹ thuật:
257
0
0 350 340 330
31 0
30 0
28 0
25 24 23
11 0
80 70 60 50 40 30 20 10
1 2
3
7
Dmax= 180
Dmin= 40
R=12 0 10
31 81
28 8
Trang 10- Vật liệu: thép Cm10
- Độ thấm than: 0.8 – 1.2mm
- Tôi: 54 – 58 HRc
- Tỉ lệ: 1:2
Đường cong làm việc là đường cong arsimet, đảm bảo gia công êm và lượng chạy dao ổn định
- Hành trình lùi nhanh và tiến nhanh có thể dùng đoạn thẳng
- Lỗ Þ20 dùng để lắp cam vào trục phân phối
9.2)Cam bàn dao đòn cân:
Cam này điều khiển dao cắt đứt và tiện ngồi;
Ta lấy; Rmax = 65 mm, R = 125 mm, A = 135
mm, h2 = 31.2
Rmin = Rmax – h2 = 65 – 31.2 = 33.8 mm
Từ 0o 46o; cam chạy không,46o 55o; cam hạ dao cắt đứt lúi
55o 74o; cam chạy không,77o 81o; cam hạ ddao tiện ngồi tiến vào
81o 266o; cam đứng yên, thực hiện tiện ngồi
266o 275o; cam nâng, đưa dao tiện ngồi lùi
275o 288o; cam chạy không.,288 291o; cam nâng đưa dao cắt vào
291o 360o; hành trình làm việc cắt đứt chi tiết
Điều kiện kỹ thuật:
- Vật liệu: thép Cm10
- Độ thấm than: 0.8 – 1.2mm
- Tôi: 54 – 58 HRc
- Tỉ lệ: 1:2
Cách vẽ tương tự như vẽ
cam ụ trục phôi:
Các đường chạy không là
cung tròn
Đường cong gia công tiện là
cung tròn
Đường cong cắt đứt là
đường arsimet
9.3) Cam bàn dao đứng:
Điều kiện kỹ thuật:
- Vật liệu: thép Cm10
- Độ thấm than: 0.8 – 1.2mm
- Tôi: 54 – 58 HRc
- Tỉ lệ: 1:2
258
H X.11 Hình vẽ cam ụ trục phôi:
0 350 340 330 320 310
30 0
29 0
26 0
23 22 21 200 190
120
11 0
10 0
70 60 50 40 30 20 10
1
2 3
4
0
46 55 77 81
26 6
R125 Dmax130
Dmin70 A=135
H X.12 Hình vẽ cam bàn dao đòn cân:
1
0 35 0
34 0 33 0 32 0 31 0 30 0 29 0 28 0 27 0 26 0 25 0 24 0 23 0 22 0 21
0 20
0 19
18 16 15
14 0
13 0
12 0
11 0
10 0 90 80 70 60 50 40 30
2 0
1 0
2 3 4 5 6
46 55 74 81
R1 25 Dmax
120
Dmi n50
A1 35
Trang 11 Cam này điều khiển dao vạt góc:
Ta lấy; rmax = 60 mm, r = 125 mm, a = 135 mm, h2 = 14.1
Rmin = 45,9 mm
từ 0o 46o; cam chạy không
46o 52o; cam nâng đưa dao gạt vào
52o 55o; cam chạy không
55o 74o; cam làm việc
74o 81o; cam hạ để lùi dao
81o 360o; cam chạy không
Cam nâng hạ đều là những đoạn thẳng, cam chạy không là những cung tròn, để cam ít mòn ta hạ bán kính cam, hoặc thay bằng đường cong arsimet
Đễ dể lắp cam vào trục phân phối, ta xẻ rãnh cho cam bàn dao đứng
H X.13. Hình vẽ: cam bàn dao đứng