Bài giảng Ước lượng hướng đến trình bày các vấn đề cơ bản về ước lượng & kiểm định giả thuyết; khoảng tin cậy của trung bình; khoảng tin cậy của tỉ lệ; kích thước mẫu;… Hy vọng tài liệu là nguồn thông tin hữu ích cho quá trình học tập và nghiên cứu của các bạn.
Trang 1ƯỚC LƯỢNG
Chọn ngẫu nhiên
Ước lượng & kiểm định giả thuyết
Trang 2MAÃU TOÅNG THEÅ Trung bình
Tæ leä p
Phöông sai
p ˆ
2
Trang 3Độ tin cậy: P(A < < B) = 1- a
Khoảng tin cậy: (a, b)
90 95(%)
99
Trang 4Khoảng tin cậy của trung bình
(đã biết phương sai tổng thể)
n z
x
m
a / 2
) (
=
n
z
x n
z
m
a
Trang 5Khoảng tin cậy của trung bình (chưa biết phương sai tổng thể)
1, / 2
30 :
n
n
S t
n
a
=
1, / 2 1, / 2
30 :
Trang 6Khoảng tin cậy của tỉ lệ:
n
p
p z
p p
) ˆ 1
( ˆ
) ˆ
(
2 /
=
a
n
p
p z
p
p n
p
p z
p ˆ a / 2 ˆ ( 1 ˆ ) ˆ a / 2 ˆ ( 1 ˆ )
Trang 7KÍCH THƯỚC MẪU
Ước lượng trung bình:
2
2
2 2 /
a
z
n =
2 2 / [ ˆ (1 ˆ )]
z
2 / 2 2
4
z
n a
=
Trang 8KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT
Kiểm định giả thuyết là dựa vào các thông tin mẫu để đưa ra kết luận - bác bỏ hay chấp nhận - về các giả thuyết của tổng thể
Giả thuyết là một giả định, một niềm tin, hay một tuyên bố nào đó (mang tính chủ quan) về các tham số của tổng thể
Trang 9Các loại sai lầm
Giả thuyết H 0 đúng Giả thuyết H 0 sai
Không
thể bác
bỏ
Quyết định đúng Xác suất: 1 - a
Bác
bỏ
Sai lầm loại 1 Xác suất: a
Sai lầm loại 2 Xác suất: Quyết định đúng Xác suất: 1 -
Trang 10Các bước thực hiện của một bài toán
kiểm định giả thuyết
1 Đặt giả thuyết H0 và H1
2 Tính giá trị kiểm định
3 Chọn mức ý nghĩa (a)
4 Kết luận: Bác bỏ hay không thể bác bỏ
giả thuyết H0
Trang 11Mức ý nghĩa và
H0 :m
H1 : m < 3.5
0
0
0
H0 : m 3.5
H1 : m > 3.5
H0 : m =3.5
H1 : m 3.5
a
a
a/2
Giá trị tới hạn
Miền bác bỏ
Trang 12Kiểm định giả thuyết về trung bình của tổng thể
Giả thuyết: H0 :
H1 :
0
m
0
m
Giá trị kiểm định:
(biết phương sai tổng thể) n
x z
/
0
m
=
Bác bỏ giả thuyết H0, ở mức ý nghĩa a, nếu:
Z < - Z a/2 hoặc Z > Z a/2
Trang 13Giá trị kiểm định:
(chưa biết phương sai tổng thể)
0
/
x t
S n
m
=
Bác bỏ giả thuyết H0, ở mức ý nghĩa a, nếu:
t < - t n-1a/2 hoặc t > t n-1,a/2
n < 30
Trang 14Kiểm định giả thuyết về
tỉ lệ của tổng thể
Giả thuyết: H0 :
H1 :
0
p
p =
0
p
p
Giá trị kiểm định:
n p
p
p
p z
/ ) 1
(
ˆ
0 0
0
=
Bác bỏ giả thuyết H0, ở mức ý nghĩa a, nếu:
- Z < - Z a/2 hoặc Z > Z a/2
Trang 15Kiểm định giả thuyết về sự khác biệt giữa trung bình của hai tổng thể
Giả thuyết H0 :
H1 :
0
Giá trị kiểm định:
0
/
d
d D t
S n
=
Bác bỏ giả thuyết H0, ở mức ý nghĩa a, nếu:
t < -t n-1,a/2 hoặc t > t n-1,a/2
0
Mẫu liên hệ (mẫu cặp)
Trang 16Khoảng tin cậy
Trang 17Giá trị kiểm định:
0
z
=
Bác bỏ giả thuyết H0, ở mức ý nghĩa a, nếu:
Z < -Z a/2 hoặc Z > Z a/2
Mẫu độc lập
Biết phương sai tổng thể
Trang 18Chưa biết phương sai tổng thể
Mẫu lớn: nX và nY 30
,
Mẫu nhỏ: nX ,nY < 30
Giả định phương sai tổng thể bằng nhau
2
S
=
Trang 19t
S
=
Bác bỏ giả thuyết H0, ở mức ý nghĩa a, nếu:
hoặc
2, / 2
X Y
t t a
2, / 2
X Y
t t a
Trang 20Kiểm định giả thuyết về sự khác biệt giữa tỉ lệ của hai tổng thể
Giả thuyết H0 :
H1 :
p = p
Giá trị
kiểm định:
ˆ (1 ˆ )( )
X Y
X Y
Z
=
Bác bỏ giả thuyết H0, ở mức ý nghĩa a, nếu:
Z < -Z a/2 hoặc Z > Z a/2
p p