1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

IN tu 74-77.doc

9 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Số Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 312,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trước.. -Cho hs nhận xét bài làm trên bảng và gv chốt lại vấn đề : +Có thể coi biểu thức trên là1 phâ

Trang 1

Số học 6

Ngày soạn :

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,phân số tối giản.

2.Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trước.

3.Thái độ: Aùp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán có nội dung thực tế

II CHUẨN BỊ:

GV :Bảng phụ

HS :Bảng phụ ,ôn tập kiến thức từ đầu chương

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Oån định lớp: 1 phút

2.Kiểm tra bài cũ :10 phút

?Nêu qui tắc rút gọn một phân số?

? Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản: a) 22 b) 20 c) –270 ; d) –26

55 -140 450 -156

-Cho hs nhận xét về bài giải của bạn Gv chốt lại vấn đề:

a) UCLN(22;55)=11 ;

5

2 11 : 55

11 : 22 55

22

 b)

7

9

 c)

5

3

 d)

6 1

3.Bài mới:

T/

G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

26 HOẠT ĐỘNG 1: LUYỆN TẬP

-Gọi hs lên bảng làm

-Cho hs nhận xét bài làm trên bảng và gv

chốt lại vấn đề :

+Có thể coi biểu thức trên là1 phân số Do

đó có thể rút gọn theo quy tắc phân số

Vậy phải phân tích tử và mẫu thành tích

có chứa các thừa số chung rồi mới rút

gọn bằng cách khử các thừa số chung đó

-Có 1 hs đã rút gọn phân số như sau:

2

1 10

5 10 10

5 10

20

15

-Ở đây phân tích thành tổng rút gọn như

trên là sai

?Theo em cách làm đúng ntn?

? : Để tìm được các phân số bằng nhau ta

làm như thế nào?

? Ngoài cách này ta còn cách nào khác?

Nhưng cách này không thuận lợi bằng

cách rút gọn phân số

-Gv hướng dẫn hs chia thành 2 tập hợp

các phân số cùng dấu rồi so sánh

-2 hs lên bảng làm bài tập

-Cả lớp theo dõi và so sánh cách làm của bạn và cách làm của mình

-Cả lớp nhận xét cách làm của 2 bạn

-Cả lớp suy nghĩ có thể trả lời theo các hình thức sau:

+Cả lớp suy nghĩ rồi từng hs trả lời +Cho lớp thảo luận theo nhóm rồi cử đại diện trả lời

-Cách làm đúng :

4

3 4 5

3 5 20

15

-Ta cần rút gọn các phân số ến tối giản rồi

so sánh

-Ta còn có thể dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau

- HS lên bảng rút gọn:

-Hs có thể rút gọn rồi so sánh trong từng

Bài 17 SGK: Rút gọn

a)

64

5 8 3 8

3 5 24 8

3 5

b)

2

7 2 2 2 7

2 2 7 7 8

14 2

 c)

2

3 2 8

) 2 5 ( 8 16

2 8 5 8

d)

3 1

3 11

) 1 4 ( 11 13

2

11 4 11

Bài 20 SGK:Tìm các cặp phân số bằng nhau

11

3 33

Trang 2

3

5

; 9

15

A

95

60

; 9

12

; 11

3

; 33

9

B

- GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

-7 ; 12 ; 3 ; -9 ; -10 ; 14

42 18 -18 54 -15 20

GV kiểm tra thêm vài nhóm khác

2 = ; 3 =

3 60 4 60

4 = ; 5 =

5 -60 6 60

GV yêu cầu HS tính nhẩm ra kết quả và

giải thích cách làm

- Có thể dùng định nghĩa hai phân số

bằng nhau

- Hoặc áp dụng tính chất cơ bản của

phân số

tập hợp

- HS hoạt động theo nhóm, tự trao đổi để tìm cách giải quyết

Một nhóm trình bày và giải

15

10 18

12

; 54

9 18

3 42

Học sinh làm việc cá nhân cho biết kết quả:

2 = 40 ; 3 = 45

3 60 4 60

4 = 48 ; 5 = 50

5 60 6 60

19

12 95

60 95

60

; 3

5 9

Bài 21 SGK: Trong các phân số sau,tìm các phân số không bằng phân số nào còn lại

7 1 12 2

;

42 6 18 3

6

1 54

9

; 6

1 18

3 18

10

7 20

14

; 3

2 15

10

Vậy

15

10 18

12

; 54

9 18

3 42

Do đó số cần tìm là 14

20

Bài 22 SGK: Điền số thích hợp vào ô vuông

2 = 40 ; 3 = 45

3 60 4 60

4 = 48 ; 5 = 50

5 60 6 60

5

HOẠT ĐỘNG2: Củng cố :

-Qua bài tập 22 ta có thể làm theo cách

sau:

Gọi x là số phải tìm (số trong ô vuông )

rồi tìm x trong mỗi đẵng thức đã cho

-Cách làm này thường gặp khi tính nhẩm

thấy khó khăn

Tóm lại : Mỗi bài tập có thể có nhiều

cách giải Ta có thể chọn cách giải nào

nhanh nhất , hay nhất , ít sai sót nhất

ví dụ : (SGK)

40 3

60 2 60

3

2

 Þ

4.Hướng dẫn học tập: 3 phút

-Làm tiếp các bài tập ,24,25,26 SGK.

-Ôn lại các tính chất cơ bản của phân số , cách rút gọn phân số.Lưu ý không được rút gọn dưới dạng tổng

Trang 3

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Số học 6

Ngày soạn :

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau,tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản

2 Kỹ năng : Rèn luyện các kĩ năng thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở dạng biểu thức, chứng minh

một phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học

3 Thái độ: Phát triển tư duy HS.

II CHUẨN BỊ:

GV :Bảng phụ

HS :Bảng phụ , máy tính bỏ túi

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Oån định lớp: 1 phút

2.Kiểm tra bài cũ :7 phút

HS1:? Tìm tất cả các phân số bằng phân số

32

24 ávà có mẫu là số tự nhiên nhỏ hơn 19

TL: Rút gọn phân số

4

3 32

24

 Nhân cả tử và mẫu của 3 với 2; 3; 4 ta được

16

12 12

9 8

6 4

3

 HS2:Làm bài tập 31<7-SBT>

TL:Lượng nước còn phải bơm tiếp cho đầy bể:5000-3500=1500(lít)

Vậy lượng nước cần bơm tiếp bằng:

10

3 5000

1500

 (bể)

3.Luyện tập:

T/

G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

25 HOẠT ĐỘNG 1: LUYỆN TẬP

? Theo em phân số 13 đãlà tối giản chưa?

? Ta phải làm gì ? Hãy rút gọn.

?Để tìm các số bằng 5 ta làm ntn?

13

-Lưu ý tử và mẫu là số tự nhiên có 2 chữ

số

Nếu không có điều kiện ràng buộc thì có

bao nhiêu phân số bằng phân số 15 ?

39

Đó chính là các cách viết khác nhau của

số hữu tỉ 5

13

Đưa đề lên bảng phụ

? Đoạn thẳng AB gồm bao nhiêu đơn vị

độ dài?

CD = 3 AB Vậy CD dài bao nhiêu đơn

4

-Chưa -HS : ta phải rút gọn phân số

39 15 Rút gọn :

13

5 39

15

- HS: Ta phải nhân cả tử và mẫu của phân số 5 với cùng 1 số tự nhiên, sao cho tử và

13 mẫu của nó là các số tự nhiên có hai chữ số

Có 6 phân số từ 10 đến 35 là thoả mãn

26 91 đề bài

- HS : có vô số phân số bằng phân số 15

39

- HS : Đoạn thẳng AB gồm 12 đơn vị độ dài

Bài 25 < trang 16 SGK>

Tất cả các phân số bằng 15 mà tử và mẫu số là các

39 số tự nhiên có hai chữ số

91

35 78

30 65

25 52

20 39

15 26

10 13

5

Bài 26 < trang 16 SGK>

CD = *12 9 4

3

 (đvđd)

Trang 4

vị độ dài? Vẽ hình.

Hãy rút gọn phân số –36

84

?Để tính x(hay y) ta xét đến phân số bằng

nhau nào?

-GV phát triển bài toán : nếu bài toán

thay đổi : 3 = y

x 35

thì tính x và y như thế nào?

-GV gợi ý cho HS lập tích xy rồi tìm các

cặp số nguyên thoả mãn

x.y= 3.35 = 105

- HS vẽ hình vào vở

HS :  84

36

7

3

7 3

7 3 7

3 3

 Þ

x

15 7

) 3 (

35 7

3

 Þ

y

-HS : xy = 3.25 = 1.105 = 5.21 = 7.15 = (-3).(-35) = … x= 3 ; x= 1 y= 35 y= 105 (Có 8 cặp số thoả mãn )

EF = 12 10 6

5

 (đvđd)

GH = 1 12 = 6 (đvđd)

2

IK = 5 12 = 15 (đvđd)

4

Bài 24 /16 SGK:Tìm các số nguyên x và y biết

7 3

7 3 7

3 3

 Þ

x

15 7

) 3 (

35 7

3

 Þ

y

10

HOẠT ĐỘNG2: Củng cố

? Trong các số 0; -3; 5 tử số m có thể

nhân được giá trị nào? Mẫu n có thể nhận

được giá trị nào?

?Thành lập được các phân số nào?Viết

tập hợp B

-GV lưu ý :

0 = 0 = 0 ; -3 = 5 = 1

-3 5 -3 5

Các phân số bằng nhau chỉ viết 1 đại diện

? Muốn rút gọn phân số này ta phải làm

như thế nào ?

Gợi ý để tìm được thừa số chung của tử

và mẫu

Gọi 2 nhóm HS lên trình bày bài

- HS :tử số m có thể nhận : 0; -3; 5 , mẫu số có thể nhận –3;5

Ta lập được các phân số:

0 ; 0 ; -3 ; -3 ; 5 ; 5 -3 5 -3 5 -3 5 -Hs lên bảng ghi

- HS: Ta phải phân tích tử và mẫu thành tích

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

5

2 ) 1 294 ( 35

) 1 294 ( 14 35 10290

14 4116

A

B=

3

2 21 2

28 ) 2 19 ( 101 2

) 1 29 ( 101 404

1919 2

101 2929

Bài 23 < trang 16 SGK>

A = {0; -3; 5}

B= 0 ; -3 ; 5 ; 5

5 5 -3 5

Bài 36/8 SBT: Rút gọn

4.Hướng dẫn học tập: 2phút

Ôn lại tính chất cơ bản của phân số, cách tìm BCNN của hai hay nhiền số để tiết học sau học bài “Quy đồng mẫu

nhiều phân số”

Bài tập về nhà số 33,35, 37, 38, 40 trang 8,9 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 5

Số học 6

N gày soạn :

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : HS hiểu thế nào là quy đồng nhiều phân số,nắm được các bước quy đồng nhiều phân số.

2 Kỹ năng : Có kỹ năng quy đồng mẫu các phân số (các phân số này có mẫu số không quá 3 chữ số).

3 Thái độ: Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học.

II CHUẨN BỊ:

GV :Bảng phụ

HS :Bảng phụ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Oån định lớp: 1 phút

2.Kiểm tra bài cũ :7 phút

Hãy điền vào ô trống : Đáp án:

3.Bài mới:

Giới thiệu bài :Các tiết trước ta đã biết 1 ứng dụng của tính chất cơ bản của phân số là rút gọn phân số Tiết này ta lại

xét thêm 1 ứng dụng khác của phân số đó là quy đồng mẫu số nhiều phân số

T/

G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

10 HOẠT ĐỘNG1: Quy đồng mẫu hai

phân số

Cho 2 phân số

7

5

; 4 3

Quy đồng mẫu hai phân số này

Quy đồng mẫu số các phân số là gì?

?Mẫu chung của các phân số quan hệ thế

nào với mẫu các phân số ban đầu

-2 hs lên bảng quy đồng

28

21 4 7

7 3 4

3

28

20 4 7

4 5 7

5

-là biến đổi các phân số đã cho thành các phân số tương ứng bằng chúng nhưng có cùng một mẫu

HS: Mẫu chung của các phân số là bội chung của các mẫu ban đầu

HS phát biểu:

1 Quy đồng mẫu hai phân số :

Ví dụ: Quy đồng 2 phân số sau:

28

21 4 7

7 3 4

3

28

20 4 7

4 5 7

5

Trang 6

GV: tương tự em hay quy đồng mẫu hai

phân số: 3 5

&

Trong bài trên ta lấy mẫu chung của hai

phân số là 40;là bội chung nhỏ nhất của 5

và 8Nếu lấy mẫu chung là bội chung

khác của 5 và 8 như:80;120; … có được

không? Vì sao?

GV yêu cầu học sinh làm ?1

Hãy điền số thích hợp vào ô vuông

-Vậy khi quy đồng mẫu các phân số, mẫu

chung phải là bội chung của các mẫu số

Để cho đơn giản người ta thường lấy mẫu

chung là BCNN của các mẫu

40

25 5

8

5 5 8

5

; 40

24 8

5

8 3 5

 HS: Ta có thể lấy mẫu chung là các bội chung khác của 5 và 8 vì các bội chung này đều chia hết cho cả 5 và 8

HS làm ?1 -2 hs lên bảng làm

120

72 24

5

24 3 5

Làm ?1

80

48 16

5

16 3 5

80

50 10

8

10 5 8

2)-

120

72 24

5

24 3 5

120

75 15

8

15 5 8

15

HOẠT ĐỘNG 2:Quy đồng mẫu nhiều

phân số

Ở đây ta nên lấy mẫu số chung là gì?

Hãy tìm BCNN (2; 3; 5; 8)

-Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách

lấy mẫu chung chia lần lượt cho từng

mẫu

GV hướng dẫn HS trình bày:

1 ; -3 ; 2 ; -5 MC:120

2 5 3 8

<60> <24> <40> <15>

GĐ : 60 ; -72 ; 80 ; -75

120 120 120 120

Hãy nêu các bước làm để quy đồng mẫu

nhiều phân số có mẫu tương đương?

(GV chỉ vào các bước làm ở ví dụ trên để

gợi ý cho học sinh phát biểu)

-GV cho hs hoạt động nhóm làm ?3

-Mẫu chung nên lấy là BCNN(2; 5; 3; 8) ø BCNN( 2 ; 5 ; 3 ; 8 ) = 23 3.5 =120 120:2 = 60; 120:5 = 24

120:3 = 40; 120:8 = 15

Nhân tử và mẫu của phân số 1với 60,

2 –3 với 24, …

5

Nêu được nội dung cơ bản của 3 bước:

+ Tìm mẫu chung (thường là BCNN của các mẫu)

+ Tìm thừa số phụ

+ Nhân tử và mẫu của mỗi phân số thừa số phụ tương ứng

2 Quy đồng mẫu nhiều phân số :

Ví dụ: Quy đồng mẫu các phân số:

1 ; -3 ; 2 ; -5

2 5 3 8 BCNN( 2 ; 5 ; 3 ; 8 ) =120

Do đó :

60 ; -72 ; 80 ; -75

120 120 120 120

Quy tắc : SGK/18

Làm ?3

10

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập - Củng cố

-Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân

số có mẫu tương đương

? Hãy nhận xét xem các phân số đã tối

giản chưa?

Hãy rút gọn, rồi quy đồng mẫu các phân

số

- Trò chơi : Ai nhanh hơn.

Quy đồng mẫu các phân số:

12 ; 13 ; -1

30 25 3

Luật chơi: Mỗi đội gồm 3 người, mỗi

người thực hiện một bước rồi truyền phấn

cho người sau, người sau có thể chữa bài

cho người trước

Đội nào làm đúng và nhanh là thắng

- HS nhắc lại quy tắc.

-HS: còn phân số -21 chưa tối giản 56

-21 = -3

56 8

Quy đồng mẫu:

MC:48Þ -9 ; 10 ; -18

48 48 48

Hai đội lên chơi ở bảng phụ

Các nhóm cùng làm thi đua với các bạn trên bảng Nhận xét bổ xung

Bài tập 28/19: Quy đồng mẫu các phân số sau

-3 ; -5 ; -21

16 24 56 <3> <2> <6>

Þ -9 ; 10 ; -18

48 48 48

Bài giải:

12 = 2

30 5

2 ; 13 ; -1 MC : 75

5 25 3

<15> <3> <25>

Þ 30 ; 39 ; -25

75 75 75

Trang 7

4. Hướng dẫn học tập:2 phút

 Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số

 Bài tập 29, 30, 31 trang 19 SGK, số 41, 42, 43 trang 9 SBT

Chú ý cách trình bày cho gọn và khoa học

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Số học 6

Ngày soạn :

Tiết : 77

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Thông qua các bài tập khắc sâu thêm về cách quy đồng mẫu nhiều phân số

2 Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng quy đồng mẫu số các phân số theo 3 bước(tìm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân quy

đồng) Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và so sánh phân số,tìm quy luật dãy số

3 Thái độ: Giáo duc HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự.

II CHUẨN BỊ:

GV :Bảng phụ , phóng to 2 ảnh trang 20

HS :Bảng phụ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Oån định lớp: 1 phút

2.Kiểm tra bài cũ :8 phút

*Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số Quy đồng mẫu các phân số : 7 ; 13 ; -5

15 6 18

*Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu là 36 -1 ; 2 ; -1 ; 6 ; -5

3 3 -2 -24

TL: * phát biểu quy tắc quy đồng mẫu MC = 90 42 ; 195 ; -25

90 90 90

* Viết các phân số dưới dạng tối giản, có mẫu dương -1 ; 2 ; 1 ; -1 ; -5 MC:36

3 3 2 4 1

<12> <12> <18> <9> <36>

Quy đồng mẫu: -12 ; 24 ; 18 ; -9 ; -180

36 36 36 36 36

3.LUYỆN TẬP ( 35 ph)

T/

G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

24 HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP ( 35 ph)

GV làm việc cùng hs để củng cố lại các

bước quy đồng mẫu

?Nêu nhận xét về hai mẫu: 7 và 9?

BCNN(7,9) là bao nhiêu? 63  21 không ?

Vậy lấy mẫu chung là bao nhiêu ?

Gọi 1 HS lên bảng làm tiếp

-GV lưu ý HS trước khi quy đồng mẫu

- HS: 7 và 9 là hai số nguyên tố cùng nhau

BCNN(7, 9) = 63; 63 có chia hết cho 21

MC = 63

Toàn lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm

HS toàn lớp làm bài tập, gọi 2 HS lên bảng làm phần b, c

Bài 1: Quy đồng mẫu các phân số sau

a) –4 ; 8 ; -10 MC : 63

7 9 21

<9> <7> <3>

=> -36 ; 56 ; -30

63 63 63 b) 5 = 7 MC:264

22.3 23.11

<22> <3>

=> 110 ; 21

264 246 c) -6 ; 27 ; -3

Trang 8

cần biến đổi phân số về tối giản và có

mẫu dương

a) -15 ; 120 ; -75

90 600 150

- GV yêu cầu HS rút gọn phân số

- Quy đồng mẫu và phân số

b) 3.4 + 3.7 và 6.9 - 2.17

6.5 + 9 63.3 - 119

- Để rút gọn phân số này trước tiên ta

phải làm gì ?

- GV yêu cầu 2hs lên rút gọn hai phân

số

Gọi tiếp 1hs lên quy đồng mẫu 2 phân số

Cho hs hoạt động nhóm

( gợi ý các em hãy rút gọn trước, lưu ý:

12.101 = 1212 )

? Phân số có dạng như thế nào ?

?Hãy biểu thị đề bài bằng biểu thức ?

Hai phân số bằng nhau khi nào ?

Thực hiện các phép biến đổi để tìm x

-HS nhẫn xét, bổ xung các bài làm trên bảng

-HS toàn lớp làm bài tập

-1 HS lên bảng rút gọn phân số:

Một học sinh khác tiếp tục quy đồng mẫu:

HS: Ta phải biến đổi tử và mẫu thành tích rồi mới rút gọn được

HS hoạt động theo nhóm Nhận xét : cdcd

abab cd

ab

cdcd

abab cd

ab cd

ab

 101

101

HS: Phân số có dạng 35

16 7

x

x

c b d a d

c b

a

-35 -180 -28

=> 6 ; -3 ; 3 MC:140

35 20 28 <4> <7> <5>

=> 24 ; -21 ; 15

140 140 140

Bài35<20-SGK>: Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số

a) => -1 ; 1; -1 MC= 30

6 5 2

=> -5 ; 6 ; -15

30 30 30 a)

3

11 ) 3 10 ( 3

) 7 4 ( 3 9 5 6

7 3 4 3

 b)

7

2 ) 17 27 ( 7

) 17 27 ( 2 119 3 63

17 2 9 6

MC= 21 QĐ: 77 ; 6

21 21

Bài 45/ 9 SGK)

So sánh các phân số sau rồi nêu nhận xét:

a)

4141

3434 101

41

101 34 41

34

; 2323

1212 101

23

101 12 23 12

Bài 5 (bài 48 /10 SBT)

Gọi tử số là x (xZ)

=> 35

16 7

x

x

=>35x = 7(x + 16)

=>35x–7x = 112

=>28x = 112

x =112:28=4(Z) Vậy phân số đó là : 4

7

10 HOẠT ĐỘNG2 : Củng cố

GV đưa ra bảng phụ có 2 bức ảnh trang

20 SGK phóng to và đề bài lên bảng

GV chia lớp thành 4 dãy, HS mỗi dãy

bàn xác định phân số ứng với 2 chữ cái

theo yêu cầu của đề bài(cá nhân HS làm

bài trên giấy trong để đưa lên màn hình

kiểm tra)

Sau đó gọi mỗi dãy bàn 1 em lên điền

chữ vào ô trên bảng phụ

HS làm bài theo 4 dãy bàn

Kết quả :

N : 1

2=

5

10 M : 11 H: 5 S: 7

12 12 18

Y : 11 A : 11 O: 9 I : 5

40 14 10 9

5 5 1 11 9

12 9 2 40 10

H O I A N M Y S O N

Bài3:Đố vui

Trang 9

9 11 11 7 1

10 40 12 18 2

4.Hướng dẫn học tập:2 phút

 Ôn tập quy tắc so sánh phân số (ở tiểu học) ; so sánh số nguyên

 Học lại tính chất cơ bản, rút gọn, quy đồng mẫu của phân số

Bài tập số 46,47 trang 9, 10 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 19/09/2013, 05:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• GV: Bảng phụ - IN tu 74-77.doc
Bảng ph ụ (Trang 3)
vị độ dài? Vẽ hình. - IN tu 74-77.doc
v ị độ dài? Vẽ hình (Trang 4)
G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng 10 HOẠT ĐỘNG1: Quy đồng mẫu hai  - IN tu 74-77.doc
o ạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng 10 HOẠT ĐỘNG1: Quy đồng mẫu hai (Trang 5)
• GV: Bảng phụ. •HS :Bảng phụ . - IN tu 74-77.doc
Bảng ph ụ. •HS :Bảng phụ (Trang 5)
Hai đội lên chơi ở bảng phụ. - IN tu 74-77.doc
ai đội lên chơi ở bảng phụ (Trang 6)
• GV: Bảng phụ, phóng to 2 ảnh trang 20 •HS :Bảng phụ . - IN tu 74-77.doc
Bảng ph ụ, phóng to 2 ảnh trang 20 •HS :Bảng phụ (Trang 7)
GV đưa ra bảng phụ có 2 bức ảnh trang 20 SGK phóng to và đề bài lên bảng.   GV chia lớp thành 4 dãy, HS mỗi dãy  bàn xác định phân số ứng với 2 chữ cái  theo yêu cầu của đề bài(cá nhân HS làm  bài trên giấy trong để đưa lên màn hình  kiểm tra). - IN tu 74-77.doc
a ra bảng phụ có 2 bức ảnh trang 20 SGK phóng to và đề bài lên bảng. GV chia lớp thành 4 dãy, HS mỗi dãy bàn xác định phân số ứng với 2 chữ cái theo yêu cầu của đề bài(cá nhân HS làm bài trên giấy trong để đưa lên màn hình kiểm tra) (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w