Điền các chữ cái nhỏ a, b, c, ký hiệu trên hình.. AH HS suy nghĩ HS trả lời c/m tam giác đồng dạng HS AC.AB = BC... Đọc trớc bài tỷ số lợng giác của góc nhọn... Hãy chứng minh 2 tam giác
Trang 1Ngày soạn: 9/9/07
Ngày giảng: 11/9/07
Chơng I
Hệ thức lợng trong tam giác vuông Tiết1: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam
giác vuông
I – Mục tiêu:
HS cần nhận biết cặp tam giác đồng dạng
HS biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b’; c2 = a c’ ; h2 = b’.c’ và củng cố định lý Pi – ta – go Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II – Chuẩn bị: GV Thớc, Bảng phụ
HS Đồ dùng học tập , đọc trớc bài
III – Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: ………… Lớp 9A3: …………Lớp 9A4: ………
2) Kiểm tra: (5’) GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (14 )’
GV giới thiệu chơng trình hình học lớp
9
GV vẽ hình 1 giới thiệu các ký hiệu
? Nhìn hình vẽ hãy tìm cặp tam giác
đồng dạng ?
GV giới thiệu định lý sgk
? Dựa vào hình vẽ 1 ghi GT – KL ?
? Qua định lý và hình vẽ trên cần
chứng minh điều gì ?
? Để chứng minh AC2 = BC HC cần
chứng minh ntn ?
? Chứng minh tỷ số trên c/m điều gì ?
? Hãy trình bày chứng minh ?
GV bằng cách chứng minh tơng tự ta
cũng có c2 = a c’
GV cho HS làm bài tập 2(sgk/68)
(bảng phụ vẽ sẵn hình )
Gv L7 đã biết liên hệ giữa 3 cạnh của
tam giác vuông
dựa vào địnhlý Pitago
? Nhắc lại nội dung định lý Pitago ?
? Dựa vào định lý hãy c/m
a2 = b2 + c2 ?
? Qua định lý ta có các công thức nào
trong tam giác vuông ?
HS xem mục lục
HS vẽ hình vào vở
HS ∆ABC P ∆ HAC
∆ ABC P ∆ HBA
HS ghi GT – KL
HS AC2 = BC HC
HS BC AC = HC AC
HS ∆ ACH P ∆ BAC
HS trình bày c/m
HS đọc và lên bảng làm bài tập 2
Kết quả: x = 5
x = 20
HS nhắc lại
HS c/m
Từ b2 = a b’; c2 = a.c’
⇒ b2 + c2 = a (b’ + c’) hay a2 = b2 + c2
HS trả lời
* Định lý 1: sgk /65
∆ ABC (gócA =1v ) AH ⊥
BC tại H
b2 = a b’
c2 = a.c’ (1)
CM
Sgk /65
* VD 1: sgk /65
Trang 2Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan đến đờng cao (10 )’
? Với hình vẽ trên theo định lý ta cần
c/m điều gì ?
GV với cách c/m nh trên hãy thực hiện
?1
GV áp dụng đ/lý 2 vào giải VD 2
GV đa hình vẽ lên bảng phụ
? Muốn tính đợc AC ta tính ntn ?
? Trong ∆ vuông ADC đã biết gì ?
? Tính BC ntn ?
GV nhắc lại cách giải VD 2
HS đọc đ/ lý 2, ghi GT –
KL
HS AH2 = HB HC
HS
AH
CH BH
AH
= ⇑
∆ AHB P ∆ CHA ⇑
góc H1 = góc H2 = 900 góc A1 = góc C
HS đọc VD 2 sgk
HS tính AB và BC
HS biết AB, BD
HS BC =
AB
BD2
HS nghe hiểu
a) Định lý 2: (sgk/65)
∆ABC (góc A = 1v),
AH ⊥ BC tại H
AH2 = HB HC (2)
ah = bc CM Sgk / 65
* VD2: sgk / 65
2,25 1,5
E A
C
Hoạt động 4: Củng cố Luyện tập (9 )– ’
? Nêu các định lý 1,2 ?
GV vẽ hình
D
? Viết các hệ thức các định lý ứng với
hình vẽ trên ?
GV yêu cầu HS làm bài 1 trên phiếu
học tập (in sẵn hình vẽ và đề bài )
GV đa lời giải mẫu
Yêu cầu HS đổi phiếu kiểm tra nhận
xét
GV lu ý HS tính x , y
HS nhắc lại định lý
HS hoạt động nhóm nhỏ
HS thực hiện viết
Đlý 1: DE2 = EF EI
DF2 = EF FI
Đlý 2: DI2 = EI IF
HS làm trên phiếu học tập
HS lên bảng thực hiện
Bài tập 1: (sgk /68) a) (x+y) = 2 2
8
6 + (Đ/l Pitago) ⇒ x +y = 10
62 = 10 x (Đ/l 1)
⇒ x = 3,6;
y = 10 – 3,6 = 6,4 b) 122 = 20 x (đ/l1)
⇒ x = 122 : 20 = 7,2
y = 20 – 7,2 = 12,8
4) Hớng dẫn về nhà: (2 ) ’
Học thuộc định lý 1,2 , định lý Pitago Đọc phần có thể em cha biết
Làm bài tập 3, 4, 6 sgk / 68 – 69
Ôn lại cách tính diên tích hình vuông
Trang 3
-Ngày soạn: 10/9/07
Ngày giảng: 12/9/07 Tiết 2: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
I Mục tiêu: –
Củng cố địnhlý 1,2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết thiết lập các hệ thức bc = ah ; 1/h2 = 1/b2 + 1/c2 dới sự hớng dẫn của GV
Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; phấn màu , e ke
HS Ôn lại cách tính diện tích tam vuông, các hệ thức, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định:Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ……… Lớp 9A4: …………
2) Kiểm tra: (5 )’
? Vẽ tam giác vuông ABC Điền các chữ cái nhỏ a, b, c, ký hiệu trên hình Viết các hệ thức đã … học ?
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Định lý 3 (12 )’
GV Từ hình vẽ trên giới thiệu đ/l 3
? Theo đ/l 3 cần c/m hệ thức nào ?
? C/m hệ thức trên dựa vào kiến thức
nào ?
? Nêu công thức tính diện tích tam giác
vuông ?
? Ngoài cách chứng minh trên còn
cách c/m nào khác không ?
GV gợi ý cách c/m nh đ/l 1,2
GV cho HS c/m theo cách c/m 2 tam
giác đồng dạng (nội dung ?2)
GV yêu cầu HS trình bày c/m trên
bảng
GV bảng phụ bài tập 3 sgk /69
? Để tính x, y trong H6 vận dụng
công thức nào ?
? Trong hình tính đợc ngay yếu tố
nào ? từ đó suy ra tính x = ?
Yêu cầu hs trình bày trên bảng
GV kết luận lại cách áp dụng hệ thức
vào giải bài tập
HS đọc đ/l 3
HS trả lời
HS diện tích tam giác vuông
HS S =
2
2
.BA BC AH AC
=
⇒ AC BA = BC AH
HS suy nghĩ
HS trả lời c/m tam giác
đồng dạng
HS AC.AB = BC AH ⇑
AB
AH BC
⇑
∆ ACH P ∆ BCA
HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài
HS nêu công thức
HS tính y theo Đ/l Pitago
HS trình bày trên bảng
b) Định lý 3: sgk / 66
c
b'
b h A
∆ ABC (góc A = 1v)
AH ⊥ BC
bc = ah (3)
CM : Sgk / 66
Bài tập 3(sgk /69)
y = 5 2 + 7 2 = 74(Pitago)
x y = 5.7 (đ/l 3)
⇒ x = 5y.7 = 3574
Trang 4Hoạt động 2: Định lý 4( 14 )’
GV đặt vấn đề nh sgk – giới thiệu hệ
thức 4 từ đó phát biểu thành định lý
GV áp dụng hệ thức 4 làm VD3
GV đa VD3 lên bảng phụ
? Căn cứ vào GT tính đờng cao ntn?
GV giới thiệu chú ý sgk
HS phát biểu đ/l
HS thảo luận tìm cách tính
HS nêu cách tính
HS đọc chú ý
c) Định lý 4: sgk / 67
2 2 2
1 1 1
c b
h = +
* VD3: sgk / 67
* Chú ý: sgk / 67
Hoạt động 3: Củng cố Luyện tập (10 )– ’
GV đa bài tập lên bảng phụ
GV yêu cầu HS thực hiện
GV chốt lại đó là các hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông
GV lu ý hs công thức 4 có thể viết
h = 22 22
c
b
b
c
+
Gv đa bài tập + hình vẽ trên bảng
GV cho hs thảo luận
GV – HS nhận xét bổ xung
? Để tính h, x, y vận dụng công thức
nào ?
GV chốt lại cách áp dụng hệ thức vào
giải bài tập
? Có cách nào khác để tìm h, x, y hay
không ?
GV gợi ý có thể dùng 1 trong 4 hệ thức
trên
HS nghiên cứu đề bài
HS lên bảng thực hiện
HS khác nhận xét
HS ghi nhớ học thuộc công thức
HS đọc yêu cầu của bài
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày lời giải
HS định lý 1,4
HS tìm hiểu cách khác
Bài tập: Điền vào chỗ ( ) để…
đ ợc các hệ thức
a2 = + … …
b2 = …… ; c2 = ……
h2 = ……
……= ah
1
1 1
2 = +
h
Bài tập
3
y
4 h D
Giải
Ta có
4 , 2 5
4 3 3 4
3 4 4
1 3
1 1
2 2
2 2
2 2 2
=
= +
=
→
+
=
h h
* EF = 3 2 + 4 2 = 5
(đ/l Pitago)
ED2 = EF EI (hệ thức )…
⇒ EI = ED2 / EF = 1,8
IF = EF - EI = 3,2
4) Hớng dẫn về nhà (2 ) ’
Năm vững các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Bài tập 7, 9 (sgk / 69 ) 3,4 (sbt / 90)
-Ngày soạn: 11/9/07
Ngày giảng: 25/9/07 Tiết 3: Luyện tập
I Mục tiêu:–
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; phấn màu , e ke
HS Ôn lại các hệ thức, đồ dùng học tập
Trang 5III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………… Lớp 9A4:………
2) Kiểm tra: (5 )’
? Phát biểu và viết hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
(HS1 định lý 1,2 ; HS2 định lý 3,4 )
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 10 )’
GV đa đề bài trên bảng phụ
GV gọi 3 HS lên thực hiện
GV bổ xung sửa sai
GV chốt lại: các hệ thức khi áp
dụng vào bài tập phải phù hợp
tính nhanh với đề bài
HS nghiên cứu đề bài
3 HS thực hiện trên bảng
HS 1phần a
HS 2 phần b
HS 3 phần c
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS nghe hiểu
Bài tập: Cho hình vẽ Tính x, y a)
7 y
9 x
y2 = 72 + 92 = 130 ⇒ y = 130
( đ/l Pitago) x.y = 7.9 (đ/l 3) ⇒ x = 13063 b)
3 x
y 2
Ta có 32 = 2.x (đ/l 3) ⇒ x = 4,5
y2 = x(2 + x) (đ/l 1)
y 2 = 4,5 ( 2 + 4,5) = 29,25
⇒ y = 5,41 c)
x 9
y 4
Ta có x2 = 4.9 (đ/l 2) ⇒ x = 36
y = 81 + 36 = 3 13
( hoặc y2 = 9.13 ⇒ y = 3 13)
Hoạt động 2: Luyện tập (25 )’
GV phân tích đề bài và hớng
dẫn HS vẽ hình
? ∆ ABC là tam giác gì ? tại
sao?
? Căn cứ vào đâu để có
x2 = a.b ?
HS đọc đề bài nêu yêu cầu của bài
HS vẽ hình vào vở
HS ∆ ABC vuông vì
0A =
2
BC
HS trong ∆ vuông ABC có AH ⊥ BC
⇒ AH2 = BH.CH (đ/l2)
Bài tập 7 (sgk/69) Cách 1:
ax b 0
A
H
Theo cách dựng ∆ ABC ta có
Trang 6? Tơng tự cách 1 ∆ DEF là tam
giác gì ? vì sao ?
? Vậy DE2 = ?
GV yêu cầu HS tự trình bày
cách 2
GV đa hình vẽ trên bảng phụ
? Để tìm x, y trong các hình vẽ
trên vận dụng hệ thức nào ? GV
yêu cầu HS thảo luận
GV bổ xung sửa sai và lu ý HS
những chỗ HS có thể mắc sai
lầm
HS trả lời
HS DE2 = EF EI (đ/l1) hay x2 = a.b
HS đọc và nêu yêu cầu của bài
HS nêu hệ thức cần áp dụng
Nhóm 1,2,3 câu b Nhóm 4,5,6 câu c
Đại diện 2 nhóm trình bày
Các nhóm khác bổ xung nhận xét
0A =
2
BC
⇒∆ ABC vuông tại A vì vậy AH2 = BH CH
hay x2 = a.b Cách 2:
HS tự trình bày Bài tập 8: (sgk /70)b)
y
y 2
x
x
y 12
16 x C
H
Giải
b ) ∆ ABC có AH ⊥ BC tại H
⇒ AH = BH = CH = BC2 hay x = 2
∆ AHB có AB = AH2 +BH2
⇒ y = 2 2 c) 122 = 16.x (đl 1) ⇒ x = 9
y = 12 2 +x2 = 15
4) Củng cố- Hớng dẫn về nhà: : (4 ) ’
? Các dạng bài tập đã làm ? Kiến thức áp dụng vào giải các dạng bài tập trên
GV khi áp dụng các hệ thức cần xem xét hệ thức nào phù hợp nhất với đề bài thì vận dụng hệ thức đó
để thực hiện tính
* Hớng dẫn về nhà:
Ôn tập và ghi nhớ các hệ thức trong tam giác vuông
BTVN 9,10 (sbt/ 90) Đọc trớc bài tỷ số lợng giác của góc nhọn
-Ngày soạn : 17/9/07
Ngày giảng: 26/9/07 Tiết 4: Luyện tập
I Mục tiêu:–
Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập một cách thành thạo
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; phấn màu , e ke
HS Ôn lại các hệ thức, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định: Lớp 9A2: ………… Lớp 9A3: ……… Lớp 9A4: …………
2) Kiểm tra: (5 ) ’
? Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?
3) Bài mới:
Trang 7Hoạt động 1: Chữa bài tập (8 )’
GV vẽ hình trên bảng
Yêu cầu hs thực hiện chữa
GV cho HS nhận xét bổ
xung
? Kiến thức vận dụng trong
bài là kiến thức nào?
HS quan sát hình vẽ
HS lên bảng thực hiện tính x,y
HS cả lớp theo dõi nhận xét
HS định lý Pitago và
hệ thức 3
Bài tập 3/a (sbt/90)
x y
Ta có y = 6 2 + 8 2 = 10 đ/l Pitago) x.y = 6.8 (đl 3)
⇒ x = 48 : 10 = 4,8
Hoạt động 2: Luyện tập (29 )’
GV đa đề bài trên bảng phụ
GV yêu cầu HS thảo luận
trả lời
GV bổ xung nhận xét
? Bài toán cho biết gì ? yêu
cầu tìm gì ?
GV hớng dẫn HS vẽ hình
? Tính độ dài các đoạn
thẳng trên vận dụng kiến
thức nào ?
GV yêu cầu HS thực hiện
GV nhận xét bổ xung
Lu ý những chỗ HS hay
mắc sai lầm
? Bài toán cho biết gì ? tìm
gì ?
GV biểu diễn bằng hình vẽ
? Muốn tính độ dài băng
chuyền AB ta làm ntn ?
HS đọc đề bài
HS thực hiện theo nhóm
Đại diện nhóm trả lời
và giải thích
HS cả lớp cùng theo dõi nhận xét
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS vẽ hình vào vở
HS: Đ/l Pitago ⇒ BC
bc = ah ⇒ AH
h2 = b’c’ ⇒ BH, CH
HS thực hiện trình bày
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS vẽ hình vào vở
Bài tập: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc kết quả đúng
Cho hình vẽ
4 9 a) Độ dài đờng cao AH bằng
A 6,5 B 6 C 5 b) Độ dài cạnh AC bằng
A 13 B 13 C 3 3
Chọn B và C Bài tập 6(sbt/90)
A
H
∆ ABC (góc A = 1v) AB = 5; AC = 7
AH = ? ; BH = ? ; CH = ?
Giải
Theo định lý Pitago ta có
BC = AB2 +AC2 = 5 2 + 7 2 = 74
AH.BC = AB.AC (Hệ thức 3)
⇒ AH = AB BC.AC = 3574
BH =
BC
AB2
(h/ thức 2) ⇒ BH = 2574
CH =
BC
AC2
(h/ thức 2) ⇒ CH = 4974 Bài tập 15 (sbt/91)
Trang 8GV yêu cầu HS trình bày
GV nhấn mạnh các hệ thức
đợc sử dụng tính độ dài các
cạnh trong tam giác vuông
và tính toán đối với bài toàn
thực tế
HS nêu cách tính
HS trình bày
HS nghe hiểu
4
10
? B
A
E
Trong tam giác vuông AEB có
BE = CD = 10; AE = AD – ED ⇒ AE = 8 – 4 = 4 Theo định lý Pitago ta có
AB = BE2 +AE2 = 10 2 + 4 2 = 10 , 8
4) Củng cố H– ớng dẫn về nhà (3 )’
? Dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ? GV khái quát lại toàn bài
* H
ớng dẫn về nhà
Yêu cầu HS về nhà học thuộc và nắm chắc các hệ thức trong tam giác vuông
Làm bài tập 8, 9 ,10 (sbt /90- 91 )
Đọc và tìm hiểu trớc bài tỷ số lợng giác của góc nhọn, ôn lại kiến thức về hai tam giác đồng dạng
-Ngày soạn: 22/9/07
Ngày giảng: 28/9/07 Tiết 5: Tỷ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu:–
HS nắm đợc các công thức, định nghĩa cac tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn, hiểu đợc các tỷ số này chỉ phụ thuộc vò độ lơn của gióc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có góc… bằng
Tính đợc các tỷ số lợng giác của góc 45độ và góc 60 độ thông qua các VD
Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; bảng số , phấn màu , e ke
HS Ôn lại các hệ thức, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định: Lớp 9A2: …………Lớp 9A3: ………… Lớp 9A4:………
2) Kiểm tra: (7 ) ’
? Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?
? Cho 2 tam giác vuông ABC và A’B’C’ có góc A = góc A’= 900 ; góc B = góc B’ Hãy chứng minh 2 tam giác trên đồng dạng với nhau Viết các tỷ số đồng dạng?
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn (14 )’
GV vẽ tam giác ABC (góc A = 1v) xét
góc nhọn B , giới thiệu cạnh đối, kề,
huyền
? Từ kiểm tra bài cũ cho biết hai tam
giác vuông đồng dạng với nhau khi
nào ?
GV giới thiệu nh sgk /71
HS vẽ hình ghi chú trên hình
HS trả lời
a) Mở đầu
c ke
c h c.doi A
Trang 9Nhng ngợc lại 2 ∆ vuông đồng dạng có
các góc nhọn tơng ứng bằng nhau thì
ứng với 1 cặp góc nhọn tỉ số giữa cạnh
đối và kề là nh… nhau Các tỉ số này
đặc trng cho độ lớn của góc nhọn đó
GV cho HS làm ?1
GV hớng dẫn HS thực hiện
? α = 450 ⇒ ∆ ABC là ∆ gì ? ⇒ AB
có quan hệ nh thế nào với AC ? ⇒ tỉ số
AB
AC
=?
? Ngợc lại
AB
AC
= 1 ⇒ điều gì ? ? α = 600⇒ góc C = ? quan hệ giữa
AB và AB ntn ? vì sao ?
? Cho AB = a ⇒ tính AC = ?
⇒ AC AB = ? Ngợc lại AC AB = 3
⇒ góc α = 600 ?
GV chốt : qua bài tập trên ta thấy độ
lớn góc phụ thuộc vào tỉ số giữa các
cạnh đối , kề, huyền và ngợc lại Các …
tỉ số này thay đổi khi độ lớn góc α
thay đổi đó gọi là TSLG của góc nhọn
HS nghe hiểu
Hs thực hiện ?1
HS trả lời
HS trả lời
HS góc C = 300 ; ⇒ AB = BC2 (đ/l trong ∆ vuông có
1 góc bằng 300)
HS nêu cách c/m
HS nghe hiểu
?1
a)
HS tự trình bày
b) α = 600⇒ góc C = 300
⇒ AB = BC2 (đ/l trong ∆ vuông
có 1 góc bằng 300)
⇒ BC = 2AB , cho AB = a
⇒ AC = 4a2 −a2 =a 3
= 3 = 3
a
a AB AC
Ngợc lại
a BC AC
AB BC
a AC
AB AC AB
AC
2 3
3 3
2
=
=
=
⇒
=
Gọi M là trung điểm của BC ⇒
AM = BM =
2
BC
= a = AB ⇒∆
AMB đều ⇒ góc α = 600
Hoạt động 2: Định nghĩa (17 )’
GV giới thiệu cách vẽ tam giác vuông
có 1 góc nhọn α nh sgk
? Xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh
huyền ?
GV giới thiệu định nghĩa TSLG của
góc nhọn nh sgk
? Dựa vào định nghĩa tính sinα ,
cos α , tgα , cotgα theo các cạnh
t-ơng ứng với hình vẽ ?
? Căn cứ vào đ/n giải thích tại sao
TSLG của góc nhọn luôn dơng và sin
α , cosα < 1 ?
GV giới thiệu nhận xét
GV cho HS làm ?2
HS vẽ hình và xác
định các cạnh
HS đọc định nghĩa
HS trả lời tại chỗ
HS độ dài các cạnh hình học luôn dơng, cạnh huyền lớn hơn cạnh góc vuông
HS đọc nhận xét
HS đọc nội dung ?2
b) Định nghĩa: sgk /72
=
=
=
=
=
=
=
=
AC
AB d
k Cotg
AB
AC k
d Tg
BC
AB h
k Cos
BC
AC h
d Sin
α α α α
* Nhận xét: sgk/ 72
?2
Trang 10? Viết tỉ số lợng giác với góc nhọn C =
β ?
GV vẽ hình 15, 16 lên bảng phụ chia
lớp thành các nhóm thực hiện
GV nhận xét bổ xung và lu ý hs đây là
1 số góc đặc biệt và nếu cho góc nhọn
thì tính đợc tỉ số lợng giác
HS trả lời miệng
HS thực hiện Nhóm 1,2,3 hình 15 Nhóm 4,5,6 hình 16
Đại diện nhóm trả lời
HS nghe hiểu
AB
AC Cotg
AC
AB Tg
BC
AC Cos
BC
AB Sin
=
=
=
=
β β
β β
;
;
* VD1: Sgk / 73
* VD2: Sgk /73
Hoạt động 3: Củng cố Luyện tập (5 )– ’
GV cho hình vẽ
M
? Viết các tỉ số lợng giác của góc N ?
GV yêu cầu HS nhắc lại đ/n tỉ số lợng
giác của góc nhọn và cách học vui dễ
nhớ
HS quan sất hình vẽ và thực hiện viết
MP
MN CotgN
MN
MP TgN
NP
MN CosN
NP
MP SinN
=
=
=
=
HS nhắc lại đ/n
4) Hớng dẫn về nhà : (2 )’
Học thuộc và nắm chắc đ/n , ghi nhớ công thức
Làm bài tập 10;11 (sgk/76) 21; 22; 23 (sbt/92)
Đọc trớc VD3 TSLG của 2 góc phụ nhau
-Ngày soạn : 26/9/07
Ngày giảng : 310/07 Tiết 6: Tỷ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu:–
Củng cố các công thức, đ/n tỉ số lợng giác của góc nhọn
Tính tỉ số lợng giác của góc đặc biệt 300; 450 600
Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Biết dựng các góc khi biết 1 trong các TSLG của nó
Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; bảng số , phấn màu , e ke
HS Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định: Lớp 9A2: ………… Lớp 9A3:………… Lớp 9A4:………
2) Kiểm tra: (6 )’
? Vẽ tam giác ABC vuông tại A Xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền đối với góc B = α Viết các tỉ số lợng giác của góc α ?
3) Bài mới: