1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vật Lý 7 cả năm (2009-2010)

61 772 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Vật Lí 7
Trường học Trường THCS Hiền Ninh
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng : C4 - Biết thực hiện một TN đơn giản để xác định đờng đi truyền của ánh sáng - Phát biểu đợc định luật về sự truyền thẳng của ánh sáng - Biết sử dụng định luật truyền thẳng c

Trang 1

5 5 ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

6 6 Thực hành và kiểm tra thực hành: Quan sát và vẽ ảnh của một vật

20 18 Hai loại điện tích

21 19 Dòng điện Nguồn điện

22 20 Chất dẫn điện và chất cách điện Dòng điện trong kim loại

23 21 Sơ đồ mạch điện Chiều dòng điện

24 22 Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện

25 23 Tác dụng từ, tác dụng hoá học, tác dụng sinh lí của dòng điện

28 24 Cờng độ dòng điện

29 25 Hiệu điện thế

30 26 Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ dùng điện

31 27 Thực hành và kiểm tra thực hành: Đo cờng độ dòng điện và hiệu

điện thế đối với đoạn mạch mắc nối tiếp

32 28 Thực hành: Đo cờng độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch

mắc song song

33 29 An toàn khi sử dụng điện

34 Kiểm tra học kì II

35 30 Tổng kết chơng 3: Điện học

Trang 3

- Pin, dây nối , công tắc.

III- Hoạt động dạy học:

- Gọi hai học sinh đứng dậy

đọc mẫu đối thoại tình huống

ở đầu bài

- Giáo viên dùng đèn pin bật,

tắt cho học sinh thấy sau đó

cho HS nhớ lại kinh nghiệm

trong 4 trờng hợp nêu ra

Hoạt động 3: Nghiên cứu

trong trờng hợp nào ta nhìn

- Học sinh suy nghĩtình huống

- Học sinh đọc SGK

- Học sinh nhớ lại kinhnghiệm trả lời câu C1

- HS thảo luận rút rakết luận

- Học sinh đọc SGK

Chơng 1: Quang học

Tiết 1 : Nhận biết ánh sáng nguồn sáng và

vật sáng

I Nhận biết ánhsáng

Mắt ta nhận biết ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta

II Nhìn thấy mộtvật

Trang 4

- Yêu cầu HS trả lời câu C3

SGK GV thông báo hai từ mới:

- Học sinh thảo luận vàtrả lời câu C2

- Học sinh điền từ vàcả lớp nhận xét

- HS đọc và trả lời câuhỏi C3

- HS thảo luận và tìm

từ

Ta nhìn thấy một vật khi

có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta

III Nguồn sáng vàvật sáng

- Dây tóc bóng đèn nó tựphát ra ánh sáng gọi lànguồn sáng

- Dây tóc bóng đèn vàmảnh giấy trắng hắt lại

ánh sáng từ vật khác chiếuvào nó gọi chung là vậtsáng

IV Vận dụng : C4

- Biết thực hiện một TN đơn giản để xác định đờng đi ( truyền ) của ánh sáng

- Phát biểu đợc định luật về sự truyền thẳng của ánh sáng

- Biết sử dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng để ngắm các vật thẳng hàng

- Nhận biết đợc ba loại chùm sáng

II- Chuẩn bị :

Mỗi nhóm : 1 đèn pin

1 ống trụ thẳng , cong 3mm

3màn chắn có đục lỗ , 3 cái đinh ghim

III- hoạt động dạy học :

1) ổn định lớp :

Trang 5

Hoạt động 2: Nghiên cứu

qui luật về dờng truyền

HS theo giỏi

- HS dự đoán

- HS nhận dung cụ vàlàm theo nhóm

- HS thống nhất kếtquả và trả lời

- HS trả lời:

- HS đọc SGK và ghivở

- HS đọc SGK và theodõi quan sát

Định luật truyền thẳng của

ánh

Trong môi trờng trong suốt

và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đờng thẳng.

II Tia sáng và chùmsáng

. Biểu diễn tia sáng

Biểu diễn đờng truyền của

ánh sáng bằng một đờngthẳng có mũi tên chỉ hớng

truyềnc) Chùm sáng phân kì gồm

các tia sáng loe rộng ra trên

đờng truyền của chúng

III Vận dụng:

Trang 6

- Yêu cầu HS trả lời câu C4

- Yêu cầu và hớng dẫn HS

làm câu C5

- HS trả lời cá nhân

- HS thực hiện theonhóm

C4C5

4) Củng cố:

GV nêu câu hỏi để HS trả lời

5) Dặn dò:

- Học bài theo phần ghi nhớ ở SGK + vở học

- Làm bài tập từ 2.1 đến 2.4 SBT vào vở bài tập

KT: Nhận biết đợc bóng tối và bóng nữa tối

Biết đợc vì sao lại có nhật thực, nguyệt thực

KT: Nhận biết và giải thích đợc nhật thực, nguyệt thực

TĐ: Củng cố lòng tin vào khoa học, xoá bỏ sự mê tín

2) Bài cũ: ? Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng ? Đờng truyền ánh sáng

đ-ợc biểu diễn nh thế nào?

? Làm bài tập 2.1, 2.2 SBT

3) Bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Tạo tình huống

- GV giới thiệu dụng cụ , cách

tiến hành thí nghiệm và mục

đích cần đạt

- Tiến hành TN cho HS quan

sát - Yêu cầu HS thảo luận theo

nhóm trả lời câu 1

? Giải thích tại sao các vùng đó

lại tối hoặc sáng

- GV chốt lại phần giải thích

- HS theo giõi và suynghĩ

- HS đọc SGK nắmcách làm TN

1)Thí nghiệm 1:

Trên màn chắn ở phía sau

Trang 7

- GV chốt lại 2 khái niệm bóng

tối và nữa bóng tối

? Hãy so sánh 2 khái niệm

- HS trả lời các câuhỏi ở SGK

nguồn sáng tới gọi là bóng tối

2) Thí nghiệm 2:

Trên màn chắn đặt phía sauvầt cản có một vùng chỉnhận đợc ánh sáng từ một

phần của nguồn sáng tới gọi là bóng nữa tối.

II nhật thực, nguyệtthực:

1) Nhật thực:

* Nhật thực: khi mặt trăng

nằm trong khoảng từ MặtTrời tới Trái Đất

- Nhật thực toàn phần:

Khi đứng ở phần bóng tối,không nhìn thấy Mặt trời

- Nhật thực một phần: khi

đứng ở vùng bóng nữa tối,nhìn thấy một phần của Mặttrời

2) Nguyệt thực : Khi mặt

trăng bị Trái Đất che khuấtkhông đợc Mặt Trời chiếusáng

III Vận dụng:

C5C6

Trang 8

- Biết tiến hành thí nghiệm để thí nghiệm đờng truyền của tia phản xạ trên gơng phẳng.

- Biết xác định tia tới, tia phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ trong mổi thí nghiệm

- Thớc đo góc ( mỏng ); Tờ giấy kẻ các tia SI, IN, ir

III Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp học:

2) Bài cũ:

? Thế nào là bóng tối, bóng nữa tối? Trình bày hiện tợng nhật thực,

nguyệt thực?

3) Nội dung bài mới:

- GV chỉ cho HS thấy muốn

làm đợc việc đó phải biết đợc

mối quan hệ giữa tia sáng từ

đèn tới và tia sáng hắt lại

- HS theo dõi lắngnghe

-Trả lời câu C1

- HS làm thí nghiệm vàquan sát thảo luận đểrút ra nhận xét

Tiết 4: Định luật phản xạ ánh sáng.

Trang 9

tới SI, tia phản xạ ir.

Hoạt động 4: Tìm quy luật

về sự đổi hớng của tia sáng

- Yêu cầu HS dựa vào kết

quả tìm từ điền vào kết luận

- Yêu cầu HS tiến hành thí

nghiệm để kiểm tra

- Yêu cầu HS tìm từ điền vào

- HS theo dõi

- HS tiến hành thínghiệm và quan sát tiaIR

- HS thảo luận, tìm từ

điền

- HS đọc SGK, nắmcác góc

- HS dự đoán

- Làm thí nghiệm theonhóm

- HS theo dõi phát biểu

Tia phản xạ nằm trong cùngmặt phẳng chứa tia tới vàpháp tuyến của gơng tại điểmtới

2) Phơng của tia phản xạ quan hệ thế nào với phơng của tia tới

Góc phản xạ luôn bằng góctới i’) =i

3) Định luật phản xạ ánh sáng:

Kết luận 1 và 2

4) Biểu diễn gơng phẳng và tia sáng trên hình vẽ:

S N R

I

III) Vận dụng:

C4

4)Củng cố và dặn dò:

Trang 11

Ngày dạy: 06/10/2006

Tiết 5 ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng.

I Mục tiêu:

- Bố trí đợc thí nghiệm để nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

- Nêu đợc những tính chất của một ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng

- Vẽ đợc ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm:

- Một gơng phẳng có giá đỡ

- Một tấm kính hoặc trong suốt

- Hai pin đèn giống nhau

- Một tờ giấy R

III Hoạt động dạy học:

2)Bài cũ:

? Hãy phát biểu định luật phản xạ ánh sáng

- Yêu cầu HS tiến hành thí

nghiệm kiểm tra dự đoán

- Cho HS tìm từ điền vào kết

ơng phẳng

I) Tính chất ảnhtạo bởi gơngphẳng:

1) ảnh của vật tạo bởi

g-ơng phẳng không hứng

đợc trên màn chắn gọi là

ảnh ảo.

2) Độ lớn ảnh của vật tạobởi gơng phẳng bằng độlớn của vật

Trang 12

- GV chốt lại 3 tính chất của

tạo bởi gơng, dùng một điểm

- HS kẻ MN

- HS tiến hành thí nghiệmtheo nhóm theo yêu cầu,hớng dẫn của GV

- HS rút ra kết luận

- HS theo dõi và làmtheo

- HS quan sát, đọc SGK

và thực hiện câu 4

+ HS nêu cách xác định Squa gơng

- 3 nhóm thực hiện câu b

- HS đại diện trình bày

HS thảo luận, giải thích

II) Giải thích sựtạo thành ảnhcủa một vật bởi g-

. ảnh của một vật là tậphợp ảnh của tất cả các

điểm trên vật

III) Vận dụng:

Trang 13

gian thì cho học sinh về nhà

Chép sẵn mẫu báo cáo thực hành

III Hoạt động dạy học:

2) Bài cũ: ? Nêu các tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng.

? Vẽ ảnh của đoạn thẳng AB qua gơng phẳng: B

- Kiểm tra sự chuẩn bị của

HS về mẫu báo cáo thí

Trang 14

- GV giới thiệu công dụng

của từng dụng cụ

Hoạt động 4: Yêu cầu

hoàn chỉnh mẫu báo cáo

thực hành:

- GV theo dõi, giúp một

vài nhóm hoàn thành mẫu

báo cáo thực hành

Hoạt động 5: Thu dọn

dụng cụ, thu mẫu báo

cáo và rút kinh nghiệm

giờ thực hành.

- HS theo dõi

- Từng thành nhận nhiệmvụ

- HS lắng nghe, theo dõi

- HS đọc thông tin

- HS quan sát và thựchành

- HS đặt gơng, quan sát và

đánh dấu

- HS thực hành dới sự ớng dẫn của GV

h HS làm câu 4

-Các nhóm hoàn thànhmẫu báo cáo và nộp choGV

-HS thu dọn dụng cụ

Nội dung thực hành

1) Xác định ảnh của mộtvật qua gơng phẳng:

+ Đặt bút chì song songvới gơng có ảnh cùngchiều với vật

+ Đặt bút chì vuông gócvới gơng có ảnh cùng ph-

ơng, ngợc chiều với vật

2) Xác định vùng nhìn thấycủa gơng phẳng:

4) Dặn dò:

- Tập và làm theo cách vẽ ảnh qua gơng phẳng

- Làm lại bài tập 5.2 SBT

Trang 15

Ngày dạy:17/10/2006

I Mục tiêu:

- Nêu đợc những tính chất của ảnh một tạo bởi gơng cầu lồi

- Nhận biết đợc vùng nuhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn của gơng phẳng cócùng kích thớc

- Giải thích đợc ứng dụng của gơng cầu lồi

II Chuẩn bị:

*Mỗi nhóm: 1 gơng cầu lồi

1 gơng phẳng tròn

1 cây nến

1 bao diêm, 1 pin

III Hoạt động dạy học:

(cái thìa bóng, cái bóng

thuỷ tinh, gơng xe…) yêu

cầu HS quan sát ảnh của

mình trong gơng và xem

có giống với ảnh gơng

phẳng không Sau đó đặt

vấn đề nghiên cứu ảnh của

vật tạo bởi gơng cầu lồi

Hoạt động 2: Kiểm tra

ảnh của vật qua gơng cầu

lồi là ảnh ảo hay thật.

- HS làm việc theo nhóm

Bố trí thí nghiệm, quan sát

và sơ bộ nhận xét

- HS tiến hành thí nghiệmkiểm tra và kết luận

- HS quan sát, nhận xét sơ

Tiết7: Gơng cầu lồi

I) ảnh của một vậttạo bởi gơng cầulồi:

Trang 16

- HS thảo luận và rút ra kếtluận.

- HS làm theo gợi ý-Làm bài theo hớng dẫncủa GV

-Đọc ghi nhớ

ảnh của một vật tạo bởi

g-ơng cầu lồi có các tính chấtsau:

1) ảnh ảo không hứng đợctrên màn chắn

2) ảnh nhỏ hơn vật

II) Vùng nhìn thấycủa gơng cầu lồi

Nhìn vào gơng cầu lồi taquan sát đợc một vùngrộng hơn so với khi nhìnvào gơng phẳng có cùngkích thớc

III) Vận dụng:

C3C4

- Nhận biết đợc ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm

- Nêu đợc những tính chất của ảnh tạo bởi gơng cầu lõm

- Biết cách bố trí thí nghiệm để quan sát ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lõm

II- Chuẩn bị:

*Mỗi nhóm:

Trang 17

- Gơng cầu lõm

- Gơng phẳng tròn - Viên phấn, pin - 1 đèn pin tạo chùm tia song song, phân kì

III-Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp:

2) Bài cũ: ? Hãy nêu những kết luận về ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lõm?

So sánh với ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng

? Vậy ảnh của gơng này so với

gơng cầu lồi có gì giống, khác

sát với gơng rồi di chuyển từ từ

cho đến khi quan sát thấy ảnh

- Yêu cầu HS trả lời câu C1

- Cho HS bố trí thí nghiệm nh ở

câu C2:

+ Yêu cầu HS nêu cách bố trí

thí nghiệm kiểm tra

sáng tới trên gơng cầu lõm.

1) Đối với chùm song song:

- GV cho HS bố trí thí nghiệm

và tiến hành thí nghiệm nh ở

- HS trả lời

- HS qua sát, sờ vànhận xét

- HS nhận dụng cụ và

bố trí thí nghiệm, quansát

- HS thảo luận và đạidiện nhóm trả lời

- Làm theo nhóm: phátbiểu

- HS so sánh

- HS thảo luận, tìm từ

điền vào chổ trống

- HS thảo luận, thốngnhất

Tiết 8: Gơng cầu

lõm.

I) ảnh của vật tạobởi gơng cầu lõm.

Đặt một vật gần sát gơngcầu lõm, nhìn thấy một ảnh

ảo không hứng đợc trênmàn chắn và lớn hơn vật.II) Sự phản xạ ánhsáng trên gơng cầulõm

1) Đối với chùm sang song song.

Trang 18

điểm của các tia phản xạ.

- Yêu cầu HS trả lời câu C4

GV cho HS quan sát cấu tạo

của đèn pin ( pha đèn)

Hớng dẫn HS trả lời các câu

C6, câu C7

- HS tiến hành theonhóm: bố trí và làm thínghiệm

ơng

2) Đối với chùm tia phân kì

Một nguồn sáng nh S đặttrớc gơng cầu lõm ở một vịtrí thích hợp có thể cho mộtchùm tia phản xạ songsong

Trang 19

Ngày dạy: 04/11/2005

I- Mục tiêu:

- Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học trong chơng

- Luyện tâp thêm về cách vẽ tia phản xạ trên gơng phẳng và ảnh tạo bởi gơng phẳng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức sơ bản:

- GV yêu cầu HS lần lợt trả lời phần “tự

kiểm tra” trớc lớp và thảo luận khi có chổ

cần uốn nắn

- GV nêu thêm một số câu hỏi, yêu cầu

HS mô tả lại cách bố trí thí nghiệm và

cách lập luận

Hoạt động 2: Luyện tập kĩ năng vẽ tia

phản xạ vẽ ảnh của một vật tạo bởi

g-ơng phẳng.

- GV yêu cầu cả lớp tự trả lời các câu hỏi

câu1, câu2, câu3

Cho HS phán đoán từ trong 15 giây và đại

diện nhóm trả lời, GV ghi bảng

- HS trả lời theo nội dung của từng hàng ô

- Đại diện nhóm trả lời

- HS tìm từ và trả lời

4) Dặn dò:

- HS học bài theo hớng dẫn để tiết sau kiểm tra

Tiết 10 Kiểm tra 1 tiết.

( Lu ở sổ chấm chữa)

Ngày kiểm tra:11/11/2005 Ngày trả bài:18/11/2005

Trang 21

Ngày dạy:

Tiết 11: Nguồn âm

I- Mục tiêu:

- Nêu đợc đặc điểm chung của các nguồn âm

- Nhận biết đợc một số nguồn âm thờng gặp trong thực tế

II- Chuẩn bị:

Trang 22

- 1 thìa và một cốc thuỷ tinh ( thành mỏng )

- 1 âm thoa và một búa cao su

vấn đề vào bài ở SGK để

vào bài mới

- Trả lời

- Kể các nguồn âm

- HS thực hiện thínghiệm 1

- HS mô tả điều nhìnthấy và nghe

- HS làm thí nghiệm theonhóm và trả lời câu C4

- Đại diện nhóm trả lời

và lớp bổ sung

- HS theo dõi, ghi vở

- HS làm thí nghiệm 3 vàtrả lời câu C5

- HS tìm từ điền vào kếtluận

II) Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?

Sự rung động (chuyển

động) qua lại vị trí cânbằng của dây cao su thànhcốc, mặt trống…vv gọi là

dao động.

Khi phát ra âm, các vật

đều dao động

Trang 23

- Nêu đợc mối quan hệ giữa độ cao và tần số của âm.

- Sử dụng đợc thuật ngữ âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ) và tần số khi

so sánh 2 âm

II) Chuẩn bị:

Cả lớp: - 1 gia thí nghiệm

- Con lắc đơn chiều dài 20 cm và 40 cm

- Đĩa quay đục lỗ có gắn động cơ

Trang 24

- Yêu cầu lớp theo dõi,

tìm từ điền vào câu 4

- Yêu cầu HS làm việc cá

nhân với câu kết luận

- Yêu cầu HS trả lời câu

hỏi ở đầu bài

- HS theo dõi

- HS tham gia làm thínghiệm tập thêt bằngcách theo dõi thời gian

- HS thảo luận, điền từ

- HS cung làm thínghiệm

- Cả lớ theo dõi tìm từ

điền vào câu 4

- HS tìm từ điền vào kếtluận

- HS trả lời theo hớngdẫn của GV

Thí nghiêm 2:

- Phần tự do của thớc dài,dao động chậm, âm phát rathấp

- Phần tự do của thớc ngắn,dao động nhanh, âm phát

ra cao

Dao động càng nhanh tần

số dao động càng lớn, âmphát ra càng cao

III) Vận dụng:

Trang 25

- Nêu đợc mối liên hệ giữa biên độ và độ to của âm phát ra.

- Sử dụng đợc thuật ngữ âm to, âm nhỏ khi so sánh 2 âm

2) Bài cũ: ? Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

- Số dao động trong 1 giây gọi là………

cứu biên độ dao động

và mối liên hệ giữa biên

Trang 26

+ Gọi đại diện nhóm lên

điền vào bảng phụ

- HS theo dõi

- HS làm thí nghiệm theonhóm

- Thảo luận trả lời câu 3,

đại diện trả lời

- HS làm việc cá nhantìm từ điền vào kết luận

- HS trả lời

- HS trả lời theo yêu cầucủa GV

Độ lệch lớn nhất của vậtdao động so với vị trí cânbằng của nó gọi là biên

độ dao động

Đầu thớc lệch khỏi vịtrí cân bằng càng nhiều,biên độ dao động cànglớn, âm phát ra càng to

Quả cầu bấc lệch càngnhiều chứng tỏ biên độdao động của mặt trốngcàng lớn, tiếng trống càngto

Kết luận:

Âm phát ra càng to khi biên độ dao động càng lớn.

II) Độ to của một

số âm:

Độ to của âm đợc đobằng đơn vị Đề xi ben (kíhiệu dB)

III) Vận dụng:

4) Dặn dò:

- Học thuộc ghi nhớ, nắm khái niệm về biên độ

- Đọc phần “có thể em cha biết”

- Làm hết bài tập của bài 12 ở SBT

- Nghiên cứu trớc bài: Môi trờng truyền âm

Ngày dạy:

Tiết 14: Môi trờng truyền âm

Trang 27

Cả lớp: - 2 trống, 1 dùi, 1 quả cầu bấc.

câu hỏi: âm đã truyền từ

nguồn phát đền tai ngời

nghe nh thế nào? qua

những môi trờng nào?

Hoạt động 2: Môi trờng

- Yêu cầu HS qua kết

quả thí nghiệm trả lời

cầu HS trả lời câu 4

- HS theo dõi suy nghĩ

- HS hoạt động theonhóm tiến hành thínghiệm

- HS trả lời câu 1, câu 2

- HS thực hiện theonhóm 3 em

- HS thảo luận nhóm trralời, lớp nhận xét

- HS theo dõi

- HS lắng nghe và trả lờicâu 4

Tiết 14: Môi trờng truyền âm.

truyền âm:

1) Sự truyền âm trong chất khí

Âm có thể truyền trongchất khí

2)Sự truyền âm trong chất rắn

Âm có thể truyền trongchất rắn

3) Sự truyền âm trong chất lỏng:

Âm truyền qua đợc trongchất lỏng

4) Sự truyền âm trong

Trang 28

- Đọc phần kết luận, lớpnhận xét.

- HS đọc SGK

- Theo dõi, phân biệt

- HS hoạt động theo ớng dẫn của GV

h HS trả lời các bài tậpvận dụng

Trang 29

và trả lời câu hỏi?

? Em nghe thấy tiếng

vọng lại lời nói của mình

- GV yêu càu HS trả lời

câu 1, câu 2, câu 3 ở

- HS trả lời

- HS theo dõi, ghi vở

- HS thảo luận, trao đổi,thống nhất

- HS trả các câu 1, câu 2,câu3

– Tiếng vang

I) Âm phản tiếng vang:

xạ-Nghe đợc tiếng vang khi

âm dội lại đến tai chậmhơn âm truyền trực tiếp

đến tai một khoảng thờigian ít nhất là 1/15s

+ Âm dội lại khi gặp vậtchắn gọi là âm phản xạ

II) Vật phản xạ âmtốt và vật phảnxạ âm kém:

- Những vật cứng có bềmặt nhẵn phản xạ âm tốt(hấp thụ âm kém)

- Những vật mềm, xốp có

bề mặt gồ gề thì phản xạ

âm kém (hấp thụ âm tốt).III) vân dụng:

Trang 30

Hoạt động 4: Vận dụng:

? Nếu tiếng vang kéo dài

thì tiếng nói và tiếng hát

- Cho HS quan sát tranh

14.3 Em thấy khum tay

- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ Đọc phần “có thể em cha biết”

- Nghiên cứu trớc bài 15

Ngày dạy:

Tiết 16: Chống ô nhiễm tiếng ồn

I) Mục tiêu:

+ KT: Phân biệt đợc tiếng ồn và ô nhiễm tiếng ồn

Nêu đợc và giải thích đợc một số biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn

- HS thực hiện theo dõi

- HS quan sát tranh, thảoluận nhóm trả lời câu 1

Tiết 16: Chống ô nhiễm tiếng ồn.

I) Nhận biết ônhiễm tiếng ồn:

Ngày đăng: 19/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thành khái - Vật Lý 7 cả năm (2009-2010)
o ạt động 2: Hình thành khái (Trang 8)
Hình và theo dõi. - Vật Lý 7 cả năm (2009-2010)
Hình v à theo dõi (Trang 9)
Tiết 23: Sơ đồ mạch điện - chiều dòng điện. - Vật Lý 7 cả năm (2009-2010)
i ết 23: Sơ đồ mạch điện - chiều dòng điện (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w