Vận dụng : C4 - Biết thực hiện một TN đơn giản để xác định đờng đi truyền của ánh sáng - Phát biểu đợc định luật về sự truyền thẳng của ánh sáng - Biết sử dụng định luật truyền thẳng c
Trang 15 5 ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
6 6 Thực hành và kiểm tra thực hành: Quan sát và vẽ ảnh của một vật
20 18 Hai loại điện tích
21 19 Dòng điện Nguồn điện
22 20 Chất dẫn điện và chất cách điện Dòng điện trong kim loại
23 21 Sơ đồ mạch điện Chiều dòng điện
24 22 Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện
25 23 Tác dụng từ, tác dụng hoá học, tác dụng sinh lí của dòng điện
28 24 Cờng độ dòng điện
29 25 Hiệu điện thế
30 26 Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ dùng điện
31 27 Thực hành và kiểm tra thực hành: Đo cờng độ dòng điện và hiệu
điện thế đối với đoạn mạch mắc nối tiếp
32 28 Thực hành: Đo cờng độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch
mắc song song
33 29 An toàn khi sử dụng điện
34 Kiểm tra học kì II
35 30 Tổng kết chơng 3: Điện học
Trang 3- Pin, dây nối , công tắc.
III- Hoạt động dạy học:
- Gọi hai học sinh đứng dậy
đọc mẫu đối thoại tình huống
ở đầu bài
- Giáo viên dùng đèn pin bật,
tắt cho học sinh thấy sau đó
cho HS nhớ lại kinh nghiệm
trong 4 trờng hợp nêu ra
Hoạt động 3: Nghiên cứu
trong trờng hợp nào ta nhìn
- Học sinh suy nghĩtình huống
- Học sinh đọc SGK
- Học sinh nhớ lại kinhnghiệm trả lời câu C1
- HS thảo luận rút rakết luận
- Học sinh đọc SGK
Chơng 1: Quang học
Tiết 1 : Nhận biết ánh sáng nguồn sáng và
vật sáng
I Nhận biết ánhsáng
Mắt ta nhận biết ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta
II Nhìn thấy mộtvật
Trang 4- Yêu cầu HS trả lời câu C3
SGK GV thông báo hai từ mới:
- Học sinh thảo luận vàtrả lời câu C2
- Học sinh điền từ vàcả lớp nhận xét
- HS đọc và trả lời câuhỏi C3
- HS thảo luận và tìm
từ
Ta nhìn thấy một vật khi
có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta
III Nguồn sáng vàvật sáng
- Dây tóc bóng đèn nó tựphát ra ánh sáng gọi lànguồn sáng
- Dây tóc bóng đèn vàmảnh giấy trắng hắt lại
ánh sáng từ vật khác chiếuvào nó gọi chung là vậtsáng
IV Vận dụng : C4
- Biết thực hiện một TN đơn giản để xác định đờng đi ( truyền ) của ánh sáng
- Phát biểu đợc định luật về sự truyền thẳng của ánh sáng
- Biết sử dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng để ngắm các vật thẳng hàng
- Nhận biết đợc ba loại chùm sáng
II- Chuẩn bị :
Mỗi nhóm : 1 đèn pin
1 ống trụ thẳng , cong 3mm
3màn chắn có đục lỗ , 3 cái đinh ghim
III- hoạt động dạy học :
1) ổn định lớp :
Trang 5Hoạt động 2: Nghiên cứu
qui luật về dờng truyền
HS theo giỏi
- HS dự đoán
- HS nhận dung cụ vàlàm theo nhóm
- HS thống nhất kếtquả và trả lời
- HS trả lời:
- HS đọc SGK và ghivở
- HS đọc SGK và theodõi quan sát
Định luật truyền thẳng của
ánh
Trong môi trờng trong suốt
và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đờng thẳng.
II Tia sáng và chùmsáng
. Biểu diễn tia sáng
Biểu diễn đờng truyền của
ánh sáng bằng một đờngthẳng có mũi tên chỉ hớng
truyềnc) Chùm sáng phân kì gồm
các tia sáng loe rộng ra trên
đờng truyền của chúng
III Vận dụng:
Trang 6- Yêu cầu HS trả lời câu C4
- Yêu cầu và hớng dẫn HS
làm câu C5
- HS trả lời cá nhân
- HS thực hiện theonhóm
C4C5
4) Củng cố:
GV nêu câu hỏi để HS trả lời
5) Dặn dò:
- Học bài theo phần ghi nhớ ở SGK + vở học
- Làm bài tập từ 2.1 đến 2.4 SBT vào vở bài tập
KT: Nhận biết đợc bóng tối và bóng nữa tối
Biết đợc vì sao lại có nhật thực, nguyệt thực
KT: Nhận biết và giải thích đợc nhật thực, nguyệt thực
TĐ: Củng cố lòng tin vào khoa học, xoá bỏ sự mê tín
2) Bài cũ: ? Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng ? Đờng truyền ánh sáng
đ-ợc biểu diễn nh thế nào?
? Làm bài tập 2.1, 2.2 SBT
3) Bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Tạo tình huống
- GV giới thiệu dụng cụ , cách
tiến hành thí nghiệm và mục
đích cần đạt
- Tiến hành TN cho HS quan
sát - Yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm trả lời câu 1
? Giải thích tại sao các vùng đó
lại tối hoặc sáng
- GV chốt lại phần giải thích
- HS theo giõi và suynghĩ
- HS đọc SGK nắmcách làm TN
1)Thí nghiệm 1:
Trên màn chắn ở phía sau
Trang 7- GV chốt lại 2 khái niệm bóng
tối và nữa bóng tối
? Hãy so sánh 2 khái niệm
- HS trả lời các câuhỏi ở SGK
nguồn sáng tới gọi là bóng tối
2) Thí nghiệm 2:
Trên màn chắn đặt phía sauvầt cản có một vùng chỉnhận đợc ánh sáng từ một
phần của nguồn sáng tới gọi là bóng nữa tối.
II nhật thực, nguyệtthực:
1) Nhật thực:
* Nhật thực: khi mặt trăng
nằm trong khoảng từ MặtTrời tới Trái Đất
- Nhật thực toàn phần:
Khi đứng ở phần bóng tối,không nhìn thấy Mặt trời
- Nhật thực một phần: khi
đứng ở vùng bóng nữa tối,nhìn thấy một phần của Mặttrời
2) Nguyệt thực : Khi mặt
trăng bị Trái Đất che khuấtkhông đợc Mặt Trời chiếusáng
III Vận dụng:
C5C6
Trang 8- Biết tiến hành thí nghiệm để thí nghiệm đờng truyền của tia phản xạ trên gơng phẳng.
- Biết xác định tia tới, tia phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ trong mổi thí nghiệm
- Thớc đo góc ( mỏng ); Tờ giấy kẻ các tia SI, IN, ir
III Hoạt động dạy học:
1) ổn định lớp học:
2) Bài cũ:
? Thế nào là bóng tối, bóng nữa tối? Trình bày hiện tợng nhật thực,
nguyệt thực?
3) Nội dung bài mới:
- GV chỉ cho HS thấy muốn
làm đợc việc đó phải biết đợc
mối quan hệ giữa tia sáng từ
đèn tới và tia sáng hắt lại
- HS theo dõi lắngnghe
-Trả lời câu C1
- HS làm thí nghiệm vàquan sát thảo luận đểrút ra nhận xét
Tiết 4: Định luật phản xạ ánh sáng.
Trang 9tới SI, tia phản xạ ir.
Hoạt động 4: Tìm quy luật
về sự đổi hớng của tia sáng
- Yêu cầu HS dựa vào kết
quả tìm từ điền vào kết luận
- Yêu cầu HS tiến hành thí
nghiệm để kiểm tra
- Yêu cầu HS tìm từ điền vào
- HS theo dõi
- HS tiến hành thínghiệm và quan sát tiaIR
- HS thảo luận, tìm từ
điền
- HS đọc SGK, nắmcác góc
- HS dự đoán
- Làm thí nghiệm theonhóm
- HS theo dõi phát biểu
Tia phản xạ nằm trong cùngmặt phẳng chứa tia tới vàpháp tuyến của gơng tại điểmtới
2) Phơng của tia phản xạ quan hệ thế nào với phơng của tia tới
Góc phản xạ luôn bằng góctới i’) =i
3) Định luật phản xạ ánh sáng:
Kết luận 1 và 2
4) Biểu diễn gơng phẳng và tia sáng trên hình vẽ:
S N R
I
III) Vận dụng:
C4
4)Củng cố và dặn dò:
Trang 11Ngày dạy: 06/10/2006
Tiết 5 ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng.
I Mục tiêu:
- Bố trí đợc thí nghiệm để nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
- Nêu đợc những tính chất của một ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng
- Vẽ đợc ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
II Chuẩn bị:
Mỗi nhóm:
- Một gơng phẳng có giá đỡ
- Một tấm kính hoặc trong suốt
- Hai pin đèn giống nhau
- Một tờ giấy R
III Hoạt động dạy học:
2)Bài cũ:
? Hãy phát biểu định luật phản xạ ánh sáng
- Yêu cầu HS tiến hành thí
nghiệm kiểm tra dự đoán
- Cho HS tìm từ điền vào kết
ơng phẳng
I) Tính chất ảnhtạo bởi gơngphẳng:
1) ảnh của vật tạo bởi
g-ơng phẳng không hứng
đợc trên màn chắn gọi là
ảnh ảo.
2) Độ lớn ảnh của vật tạobởi gơng phẳng bằng độlớn của vật
Trang 12- GV chốt lại 3 tính chất của
tạo bởi gơng, dùng một điểm
- HS kẻ MN
- HS tiến hành thí nghiệmtheo nhóm theo yêu cầu,hớng dẫn của GV
- HS rút ra kết luận
- HS theo dõi và làmtheo
- HS quan sát, đọc SGK
và thực hiện câu 4
+ HS nêu cách xác định Squa gơng
- 3 nhóm thực hiện câu b
- HS đại diện trình bày
HS thảo luận, giải thích
II) Giải thích sựtạo thành ảnhcủa một vật bởi g-
. ảnh của một vật là tậphợp ảnh của tất cả các
điểm trên vật
III) Vận dụng:
Trang 13gian thì cho học sinh về nhà
Chép sẵn mẫu báo cáo thực hành
III Hoạt động dạy học:
2) Bài cũ: ? Nêu các tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng.
? Vẽ ảnh của đoạn thẳng AB qua gơng phẳng: B
- Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS về mẫu báo cáo thí
Trang 14- GV giới thiệu công dụng
của từng dụng cụ
Hoạt động 4: Yêu cầu
hoàn chỉnh mẫu báo cáo
thực hành:
- GV theo dõi, giúp một
vài nhóm hoàn thành mẫu
báo cáo thực hành
Hoạt động 5: Thu dọn
dụng cụ, thu mẫu báo
cáo và rút kinh nghiệm
giờ thực hành.
- HS theo dõi
- Từng thành nhận nhiệmvụ
- HS lắng nghe, theo dõi
- HS đọc thông tin
- HS quan sát và thựchành
- HS đặt gơng, quan sát và
đánh dấu
- HS thực hành dới sự ớng dẫn của GV
h HS làm câu 4
-Các nhóm hoàn thànhmẫu báo cáo và nộp choGV
-HS thu dọn dụng cụ
Nội dung thực hành
1) Xác định ảnh của mộtvật qua gơng phẳng:
+ Đặt bút chì song songvới gơng có ảnh cùngchiều với vật
+ Đặt bút chì vuông gócvới gơng có ảnh cùng ph-
ơng, ngợc chiều với vật
2) Xác định vùng nhìn thấycủa gơng phẳng:
4) Dặn dò:
- Tập và làm theo cách vẽ ảnh qua gơng phẳng
- Làm lại bài tập 5.2 SBT
Trang 15Ngày dạy:17/10/2006
I Mục tiêu:
- Nêu đợc những tính chất của ảnh một tạo bởi gơng cầu lồi
- Nhận biết đợc vùng nuhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn của gơng phẳng cócùng kích thớc
- Giải thích đợc ứng dụng của gơng cầu lồi
II Chuẩn bị:
*Mỗi nhóm: 1 gơng cầu lồi
1 gơng phẳng tròn
1 cây nến
1 bao diêm, 1 pin
III Hoạt động dạy học:
(cái thìa bóng, cái bóng
thuỷ tinh, gơng xe…) yêu
cầu HS quan sát ảnh của
mình trong gơng và xem
có giống với ảnh gơng
phẳng không Sau đó đặt
vấn đề nghiên cứu ảnh của
vật tạo bởi gơng cầu lồi
Hoạt động 2: Kiểm tra
ảnh của vật qua gơng cầu
lồi là ảnh ảo hay thật.
- HS làm việc theo nhóm
Bố trí thí nghiệm, quan sát
và sơ bộ nhận xét
- HS tiến hành thí nghiệmkiểm tra và kết luận
- HS quan sát, nhận xét sơ
Tiết7: Gơng cầu lồi
I) ảnh của một vậttạo bởi gơng cầulồi:
Trang 16- HS thảo luận và rút ra kếtluận.
- HS làm theo gợi ý-Làm bài theo hớng dẫncủa GV
-Đọc ghi nhớ
ảnh của một vật tạo bởi
g-ơng cầu lồi có các tính chấtsau:
1) ảnh ảo không hứng đợctrên màn chắn
2) ảnh nhỏ hơn vật
II) Vùng nhìn thấycủa gơng cầu lồi
Nhìn vào gơng cầu lồi taquan sát đợc một vùngrộng hơn so với khi nhìnvào gơng phẳng có cùngkích thớc
III) Vận dụng:
C3C4
- Nhận biết đợc ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm
- Nêu đợc những tính chất của ảnh tạo bởi gơng cầu lõm
- Biết cách bố trí thí nghiệm để quan sát ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lõm
II- Chuẩn bị:
*Mỗi nhóm:
Trang 17- Gơng cầu lõm
- Gơng phẳng tròn - Viên phấn, pin - 1 đèn pin tạo chùm tia song song, phân kì
III-Hoạt động dạy học:
1) ổn định lớp:
2) Bài cũ: ? Hãy nêu những kết luận về ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lõm?
So sánh với ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng
? Vậy ảnh của gơng này so với
gơng cầu lồi có gì giống, khác
sát với gơng rồi di chuyển từ từ
cho đến khi quan sát thấy ảnh
- Yêu cầu HS trả lời câu C1
- Cho HS bố trí thí nghiệm nh ở
câu C2:
+ Yêu cầu HS nêu cách bố trí
thí nghiệm kiểm tra
sáng tới trên gơng cầu lõm.
1) Đối với chùm song song:
- GV cho HS bố trí thí nghiệm
và tiến hành thí nghiệm nh ở
- HS trả lời
- HS qua sát, sờ vànhận xét
- HS nhận dụng cụ và
bố trí thí nghiệm, quansát
- HS thảo luận và đạidiện nhóm trả lời
- Làm theo nhóm: phátbiểu
- HS so sánh
- HS thảo luận, tìm từ
điền vào chổ trống
- HS thảo luận, thốngnhất
Tiết 8: Gơng cầu
lõm.
I) ảnh của vật tạobởi gơng cầu lõm.
Đặt một vật gần sát gơngcầu lõm, nhìn thấy một ảnh
ảo không hứng đợc trênmàn chắn và lớn hơn vật.II) Sự phản xạ ánhsáng trên gơng cầulõm
1) Đối với chùm sang song song.
Trang 18điểm của các tia phản xạ.
- Yêu cầu HS trả lời câu C4
GV cho HS quan sát cấu tạo
của đèn pin ( pha đèn)
Hớng dẫn HS trả lời các câu
C6, câu C7
- HS tiến hành theonhóm: bố trí và làm thínghiệm
ơng
2) Đối với chùm tia phân kì
Một nguồn sáng nh S đặttrớc gơng cầu lõm ở một vịtrí thích hợp có thể cho mộtchùm tia phản xạ songsong
Trang 19Ngày dạy: 04/11/2005
I- Mục tiêu:
- Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học trong chơng
- Luyện tâp thêm về cách vẽ tia phản xạ trên gơng phẳng và ảnh tạo bởi gơng phẳng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức sơ bản:
- GV yêu cầu HS lần lợt trả lời phần “tự
kiểm tra” trớc lớp và thảo luận khi có chổ
cần uốn nắn
- GV nêu thêm một số câu hỏi, yêu cầu
HS mô tả lại cách bố trí thí nghiệm và
cách lập luận
Hoạt động 2: Luyện tập kĩ năng vẽ tia
phản xạ vẽ ảnh của một vật tạo bởi
g-ơng phẳng.
- GV yêu cầu cả lớp tự trả lời các câu hỏi
câu1, câu2, câu3
Cho HS phán đoán từ trong 15 giây và đại
diện nhóm trả lời, GV ghi bảng
- HS trả lời theo nội dung của từng hàng ô
- Đại diện nhóm trả lời
- HS tìm từ và trả lời
4) Dặn dò:
- HS học bài theo hớng dẫn để tiết sau kiểm tra
Tiết 10 Kiểm tra 1 tiết.
( Lu ở sổ chấm chữa)
Ngày kiểm tra:11/11/2005 Ngày trả bài:18/11/2005
Trang 21
Ngày dạy:
Tiết 11: Nguồn âm
I- Mục tiêu:
- Nêu đợc đặc điểm chung của các nguồn âm
- Nhận biết đợc một số nguồn âm thờng gặp trong thực tế
II- Chuẩn bị:
Trang 22- 1 thìa và một cốc thuỷ tinh ( thành mỏng )
- 1 âm thoa và một búa cao su
vấn đề vào bài ở SGK để
vào bài mới
- Trả lời
- Kể các nguồn âm
- HS thực hiện thínghiệm 1
- HS mô tả điều nhìnthấy và nghe
- HS làm thí nghiệm theonhóm và trả lời câu C4
- Đại diện nhóm trả lời
và lớp bổ sung
- HS theo dõi, ghi vở
- HS làm thí nghiệm 3 vàtrả lời câu C5
- HS tìm từ điền vào kếtluận
II) Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
Sự rung động (chuyển
động) qua lại vị trí cânbằng của dây cao su thànhcốc, mặt trống…vv gọi là
dao động.
Khi phát ra âm, các vật
đều dao động
Trang 23- Nêu đợc mối quan hệ giữa độ cao và tần số của âm.
- Sử dụng đợc thuật ngữ âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ) và tần số khi
so sánh 2 âm
II) Chuẩn bị:
Cả lớp: - 1 gia thí nghiệm
- Con lắc đơn chiều dài 20 cm và 40 cm
- Đĩa quay đục lỗ có gắn động cơ
Trang 24- Yêu cầu lớp theo dõi,
tìm từ điền vào câu 4
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân với câu kết luận
- Yêu cầu HS trả lời câu
hỏi ở đầu bài
- HS theo dõi
- HS tham gia làm thínghiệm tập thêt bằngcách theo dõi thời gian
- HS thảo luận, điền từ
- HS cung làm thínghiệm
- Cả lớ theo dõi tìm từ
điền vào câu 4
- HS tìm từ điền vào kếtluận
- HS trả lời theo hớngdẫn của GV
Thí nghiêm 2:
- Phần tự do của thớc dài,dao động chậm, âm phát rathấp
- Phần tự do của thớc ngắn,dao động nhanh, âm phát
ra cao
Dao động càng nhanh tần
số dao động càng lớn, âmphát ra càng cao
III) Vận dụng:
Trang 25- Nêu đợc mối liên hệ giữa biên độ và độ to của âm phát ra.
- Sử dụng đợc thuật ngữ âm to, âm nhỏ khi so sánh 2 âm
2) Bài cũ: ? Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
- Số dao động trong 1 giây gọi là………
cứu biên độ dao động
và mối liên hệ giữa biên
Trang 26+ Gọi đại diện nhóm lên
điền vào bảng phụ
- HS theo dõi
- HS làm thí nghiệm theonhóm
- Thảo luận trả lời câu 3,
đại diện trả lời
- HS làm việc cá nhantìm từ điền vào kết luận
- HS trả lời
- HS trả lời theo yêu cầucủa GV
Độ lệch lớn nhất của vậtdao động so với vị trí cânbằng của nó gọi là biên
độ dao động
Đầu thớc lệch khỏi vịtrí cân bằng càng nhiều,biên độ dao động cànglớn, âm phát ra càng to
Quả cầu bấc lệch càngnhiều chứng tỏ biên độdao động của mặt trốngcàng lớn, tiếng trống càngto
Kết luận:
Âm phát ra càng to khi biên độ dao động càng lớn.
II) Độ to của một
số âm:
Độ to của âm đợc đobằng đơn vị Đề xi ben (kíhiệu dB)
III) Vận dụng:
4) Dặn dò:
- Học thuộc ghi nhớ, nắm khái niệm về biên độ
- Đọc phần “có thể em cha biết”
- Làm hết bài tập của bài 12 ở SBT
- Nghiên cứu trớc bài: Môi trờng truyền âm
Ngày dạy:
Tiết 14: Môi trờng truyền âm
Trang 27Cả lớp: - 2 trống, 1 dùi, 1 quả cầu bấc.
câu hỏi: âm đã truyền từ
nguồn phát đền tai ngời
nghe nh thế nào? qua
những môi trờng nào?
Hoạt động 2: Môi trờng
- Yêu cầu HS qua kết
quả thí nghiệm trả lời
cầu HS trả lời câu 4
- HS theo dõi suy nghĩ
- HS hoạt động theonhóm tiến hành thínghiệm
- HS trả lời câu 1, câu 2
- HS thực hiện theonhóm 3 em
- HS thảo luận nhóm trralời, lớp nhận xét
- HS theo dõi
- HS lắng nghe và trả lờicâu 4
Tiết 14: Môi trờng truyền âm.
truyền âm:
1) Sự truyền âm trong chất khí
Âm có thể truyền trongchất khí
2)Sự truyền âm trong chất rắn
Âm có thể truyền trongchất rắn
3) Sự truyền âm trong chất lỏng:
Âm truyền qua đợc trongchất lỏng
4) Sự truyền âm trong
Trang 28- Đọc phần kết luận, lớpnhận xét.
- HS đọc SGK
- Theo dõi, phân biệt
- HS hoạt động theo ớng dẫn của GV
h HS trả lời các bài tậpvận dụng
Trang 29và trả lời câu hỏi?
? Em nghe thấy tiếng
vọng lại lời nói của mình
- GV yêu càu HS trả lời
câu 1, câu 2, câu 3 ở
- HS trả lời
- HS theo dõi, ghi vở
- HS thảo luận, trao đổi,thống nhất
- HS trả các câu 1, câu 2,câu3
– Tiếng vang
I) Âm phản tiếng vang:
xạ-Nghe đợc tiếng vang khi
âm dội lại đến tai chậmhơn âm truyền trực tiếp
đến tai một khoảng thờigian ít nhất là 1/15s
+ Âm dội lại khi gặp vậtchắn gọi là âm phản xạ
II) Vật phản xạ âmtốt và vật phảnxạ âm kém:
- Những vật cứng có bềmặt nhẵn phản xạ âm tốt(hấp thụ âm kém)
- Những vật mềm, xốp có
bề mặt gồ gề thì phản xạ
âm kém (hấp thụ âm tốt).III) vân dụng:
Trang 30Hoạt động 4: Vận dụng:
? Nếu tiếng vang kéo dài
thì tiếng nói và tiếng hát
- Cho HS quan sát tranh
14.3 Em thấy khum tay
- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ Đọc phần “có thể em cha biết”
- Nghiên cứu trớc bài 15
Ngày dạy:
Tiết 16: Chống ô nhiễm tiếng ồn
I) Mục tiêu:
+ KT: Phân biệt đợc tiếng ồn và ô nhiễm tiếng ồn
Nêu đợc và giải thích đợc một số biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn
- HS thực hiện theo dõi
- HS quan sát tranh, thảoluận nhóm trả lời câu 1
Tiết 16: Chống ô nhiễm tiếng ồn.
I) Nhận biết ônhiễm tiếng ồn: