Môn học luật TTHS là môn khoa học pháp lí cung cấp những kiến thức lí luận và thực tiễn về TTHS và khả năng áp dụng trong thực tế. Môn học này gồm hai nội dung cơ bản: Những vấn đề lí luận chung về TTHS và những giai đoạn tố tụng cụ thể trong trình tự tố tụng giải quyết vụ án hình sự.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C LU T HÀ N IẠ Ọ Ậ Ộ
KHOA PHÁP LU T HÌNH SẬ Ự
BỘ MÔN LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ
Đ C Ề ƯƠ NG MÔN H C Ọ
LU T T T NG HÌNH S Ậ Ố Ụ Ự
Trang 2HÀ N I 2015Ộ
Trang 4TRƯỜNG Đ I H C LU T HÀ N IẠ Ọ Ậ Ộ
Đi n tho i DĐ:ệ ạ 0913045448
2. TS. Phan Th Thanh Mai ị GVC, Trưởng Khoa
Đi n tho i DĐ:ệ ạ 0989658848
3. ThS. Hoàng Văn H nh ạ GVC
Đi n tho i DĐ:ệ ạ 0903232226
4. TS. Vũ Gia Lâm GVC, Tr ng B môn ưở ộ
Đi n tho i DĐ:ệ ạ 0913067607
5. ThS. Mai Thanh Hi u ế GV, Phó trưởng Khoa
Đi n tho i DĐ:ệ ạ 0904247253
6. ThS. Nguy n H i Ninh ễ ả – GVC, Phó trưởng B môn ộ
Đi n tho i DĐ:ệ ạ 0904190821
Trang 5Phòng 309 (t ng 3 nhà A), Trầ ường Đ i h c Lu t Hà N iạ ọ ậ ộ
S 87, đố ường Nguy n Chí Thanh, Đ ng Đa, Hà N iễ ố ộ
Đi n tho i: 04.37738326ệ ạ
Gi làm vi c: 7h00 17h00 hàng ngày (tr th b y, ch nh t vàờ ệ ừ ứ ả ủ ậ ngày ngh l ).ỉ ễ
2. MÔN H C TIÊN QUY TỌ Ế
Lu t hình s Vi t Nam 1 (CNBB05)ậ ự ệ
Lu t hình s Vi t Nam 2 (CNBB06)ậ ự ệ
3. TÓM T T N I DUNG MÔN H CẮ Ộ Ọ
Môn h c lu t TTHS là môn khoa h c pháp lí cung c p nh ngọ ậ ọ ấ ữ
ki n th c lí lu n và th c ti n v TTHS và kh năng áp d ng trongế ứ ậ ự ễ ề ả ụ
th c t Môn h c này g m hai n i dung c b n: Nh ng v n đ líự ế ọ ồ ộ ơ ả ữ ấ ề
lu n chung v TTHS và nh ng giai đo n t t ng c th trong trìnhậ ề ữ ạ ố ụ ụ ể
t t t ng gi i quy t v án hình s ự ố ụ ả ế ụ ự
Môn h c lu t TTHS nghiên c u các quy đ nh c a pháp lu tọ ậ ứ ị ủ ậ
và nh ng quan đi m khoa h c v trình t , th t c kh i t , đi u tra,ữ ể ọ ề ự ủ ụ ở ố ề truy t , xét x và thi hành án hình s ; ch c năng, nhi m v , quy nố ử ự ứ ệ ụ ề
h n và m i quan h gi a các c quan có th m quy n ti n hành tạ ố ệ ữ ơ ẩ ề ế ố
t ng; nhi m v , quy n h n, trách nhi m c a nh ng ngụ ệ ụ ề ạ ệ ủ ữ ười có th mẩ quy n ti n hành t t ng; quy n và nghĩa v c a nh ng ngề ế ố ụ ề ụ ủ ữ ười tham gia t t ng, c a các c quan, t ch c và công dân; h p tác qu c tố ụ ủ ơ ổ ứ ợ ố ế trong t t ng hình s ố ụ ự
Trang 61.3.1. Nhóm các nguyên t c đ c thùắ ặ
1.3.2. Các nguyên t c khácắ : b o đ m pháp ch XHCN;ả ả ế b o đ mả ả quy n bình đ ng c a m i công dân trề ẳ ủ ọ ước pháp lu tậ ; b o đ m quy nả ả ề bình đ ng trẳ ước toà án; xác đ nh s th t c a v án hình sị ự ậ ủ ụ ự; th mẩ phán, h i th m xét x đ c l p và tuân theo pháp lu tộ ẩ ử ộ ậ ậ ; xét x t p thử ậ ể
và có h i th m tham giaộ ẩ
V n đ 2. Cấ ề ơ quan ti n hành t t ng, ngế ố ụ ười ti n hành t t ngế ố ụ
và người tham gia TTHS
2.1. Xác đ nh khái ni m, đ c đi m các c quan ti n hành t t ng,ị ệ ặ ể ơ ế ố ụ
người ti n hành t t ng, ngế ố ụ ười tham gia t t ng; nh ng quy đ nhố ụ ữ ị chung v vi c thay đ i ngề ệ ổ ườ ếi ti n hành t t ngố ụ
2.2. Nhi m v , quy n h n c a các c quan ti n hành t t ng, ngệ ụ ề ạ ủ ơ ế ố ụ ườ i
ti n hành t t ng; t ch c, nguyên t c ho t đ ng c a các c quanế ố ụ ổ ứ ắ ạ ộ ủ ơ
ti n hành t t ng, quy n và nghĩa v c a ngế ố ụ ề ụ ủ ười tham gia t t ng;ố ụ
nh ng trữ ường h p c th thay đ i ngợ ụ ể ổ ườ ếi ti n hành t t ngố ụ
V n đ 3.ấ ề Ch ng c và ch ng minhứ ứ ứ
3.1. Khái ni m ch ng c , các thu c tính c a ch ng c , ngu nệ ứ ứ ộ ủ ứ ứ ồ
ch ng c Đ i tứ ứ ố ượng ch ng minh vàứ phân lo i đ i tạ ố ượng ch ngứ minh, nghĩa v ch ng minh, quá trình ch ng minhụ ứ ứ
4.2. Các bi n pháp ngăn ch n khácệ ặ
Trang 74.3. Thay đ i, hu b bi n pháp ngăn ch nổ ỷ ỏ ệ ặ
V n đ 5. ấ ề Kh i t v án hình sở ố ụ ự
5.1. Th m quy n kh i t v án; căn c , c s kh i t v án hìnhẩ ề ở ố ụ ứ ơ ở ở ố ụ
s ; căn c không kh i t v án; kh i t theo yêu c u c a ngự ứ ở ố ụ ở ố ầ ủ ườ ị i b
6.1. Th m quy n đi u tra; các quy t đ nh c a c quan đi u traẩ ề ề ế ị ủ ơ ề
6.2. Khái ni m, nhi m v , ý nghĩa m t s ho t đ ng đi u tra: Kh iệ ệ ụ ộ ố ạ ộ ề ở
t b can, h i cung b can, l y l i khai ngố ị ỏ ị ấ ờ ười làm ch ng, khám xét,ứ
t m gi đ v t, tài li u khi khám xét, xem xét d u v t trên thân th ,ạ ữ ồ ậ ệ ấ ế ể khám nghi m hi n trệ ệ ường
6.3. Nh ng quy đ nh chung v ho t đ ng đi u tra; các ho t đ ngữ ị ề ạ ộ ề ạ ộ
đi u tra khácề
V n đ 7. ấ ề Truy tố
7.1. Các quy t đ nh c a vi n ki m sát trong giai đo n truy tế ị ủ ệ ể ạ ố
7.2. Khái ni m, nhi m v , ý nghĩa c a giai đo n truy tệ ệ ụ ủ ạ ố
7.3. Các ho t đ ng c a vi n ki m sát trong giai đo n truy t : Nh nạ ộ ủ ệ ể ạ ố ậ
Trang 8V n đ 9. ấ ề Xét x phúc th m v án hình sử ẩ ụ ự
9.1. Kháng cáo, kháng ngh phúc th m; ph m vi xét x phúc th m;ị ẩ ạ ử ẩ
th m quy n c a toà án c p phúc th mẩ ề ủ ấ ẩ
9.2. Khái ni m, nhi m v , ý nghĩa c a giai đo n xét x phúc th m;ệ ệ ụ ủ ạ ử ẩ
nh ng quy đ nh chung; trình t phiên toà phúc th mữ ị ự ẩ
9.3. Phúc th m các quy t đ nh c a toà án s th mẩ ế ị ủ ơ ẩ
V n đ 10. ấ ề Thi hành b n án, quy t đ nh c a toà ánả ế ị ủ
10.1. Nh ng quy đ nh chung v thi hành b n án và quy t đ nh c a toàữ ị ề ả ế ị ủ án
10.2. Khái ni m, nhi m v , ý nghĩa c a thi hành án hình s ; thi hành hìnhệ ệ ụ ủ ự
ph t t hình, hình ph t tù; hoãn, t m đình ch thi hành án ph t tùạ ử ạ ạ ỉ ạ10.3. Thi hành các lo i hình ph t khác; gi m th i h n, mi n ch pạ ạ ả ờ ạ ễ ấ hành hình ph t; xoá án tíchạ
V n đ 11. ấ ề Th t c xét l i b n án, quy t đ nh đã có hi u l củ ụ ạ ả ế ị ệ ự pháp lu t c a toà ánậ ủ
11.1. Tính ch t c a giám đ c th m, tái th m; căn c kháng ngh theoấ ủ ố ẩ ẩ ứ ị
th t c giám đ c th m, tái th mủ ụ ố ẩ ẩ
11.2. Nh ng v n đ pháp lí khác v giám đ c th m và tái th mữ ấ ề ề ố ẩ ẩ11.3. Phân bi t th t c giám đ c th m v i xét x s th m, phúcệ ủ ụ ố ẩ ớ ử ơ ẩ
12.3. Nh ng v n đ pháp lí khác v th t c đ c bi t, khi u n i tữ ấ ề ề ủ ụ ặ ệ ế ạ ố cáo và h p tác qu c t trong TTHSợ ố ế
5. M C TIÊU CHUNG C A MÔN H CỤ Ủ Ọ
5.1. M c tiêu nh n th cụ ậ ứ
Trang 9- N m đắ ược b n ch t, thu c tính c a ch ng c , các lo i ch ngả ấ ộ ủ ứ ứ ạ ứ
c và nh ng v n đ khác có liên quan đ n vi c ch ng minh;ứ ữ ấ ề ế ệ ứ
- Nh n th c đậ ứ ược b n ch t, ý nghĩa và căn c áp d ng bi n phápả ấ ứ ụ ệ ngăn ch n. Nh n di n các bi n pháp ngăn ch n c th ;ặ ậ ệ ệ ặ ụ ể
- Xác đ nh đị ược th m quy n, trình t , th t c và các ho t đ ngẩ ề ự ủ ụ ạ ộ
c th trong quá trình kh i t , đi u tra, truy t v án hình s ụ ể ở ố ề ố ụ ự Căn c và n i dung c a các quy t đ nh t t ng trong các giaiứ ộ ủ ế ị ố ụ
- Nh n th c đậ ứ ược nh ng quy đ nh chung v thi hành án (nh ngữ ị ề ữ
b n án và quy t đ nh đả ế ị ược đ a ra thi hành; th m quy n, th iư ẩ ề ờ
h n, th t c ra quy t đ nh thi hành án). N m đạ ủ ụ ế ị ắ ược trình t , thự ủ
t c, ch th thi hành b n án và quy t đ nh c a toà án. ụ ủ ể ả ế ị ủ
- L a ch n bi n pháp ngăn ch n phù h p đ áp d ng v i t ng đ iự ọ ệ ặ ợ ể ụ ớ ừ ố
tượng và trong t ng trừ ường h p c th ; ợ ụ ể
Trang 10- L a ch n, v n d ng phù h p các quy đ nh c a lu t TTHS đự ọ ậ ụ ợ ị ủ ậ ể
gi i quy t các tình hu ng c th trong quá trình kh i t , đi u tra,ả ế ố ụ ể ở ố ề truy t , xét x ; ố ử
- Ra được nh ng quy t đ nh t t ng chính xác đ gi i quy t cácữ ế ị ố ụ ể ả ế tình hu ng (v án) c th ố ụ ụ ể
V thái đ ề ộ
- Nâng cao ý th c trách nhi m v vai trò, s m ng c a ngứ ệ ề ứ ạ ủ ười cán
b pháp lí trong giai đo n m i; nh y bén v i cái m i, ch đ ngộ ạ ớ ạ ớ ớ ủ ộ thích ng v i thay đ i;ứ ớ ổ
- Hình thành ni m say mê ngh nghi p, t tề ề ệ ư ưởng không ng ngừ
h c h i, tích c c đ i m i t duy và cách th c gi i quy t nh ngọ ỏ ự ổ ớ ư ứ ả ế ữ
v n đ pháp lí.ấ ề
5.2. Các m c tiêu khácụ
- Phát tri n kĩ năng c ng tác, LVN; ể ộ
- Phát tri n kĩ năng t duy sáng t o, khám phá tìm tòi; ể ư ạ
- Trau d i, phát tri n năng l c đánh giá và t đánh giá; ồ ể ự ự
- Phát tri n kĩ năng thuy t trình trể ế ước công chúng;
- Phát tri n kĩ năng l p k ho ch, t ch c, qu n lí, đi u khi n,ể ậ ế ạ ổ ứ ả ề ể theo dõi ki m tra ho t đ ng, l p m c tiêu, phân tích chể ạ ộ ậ ụ ươ ngtrình
Trang 11được 7 nguyên t cắ thu c nhóm cácộ nguyên t c đ c thùắ ặ
và các nguyên t cắ
c b n đã li t kê ơ ả ệ ở 1A4. 1B5. Phân bi tệ
được nguyên t cắ bình đ ng trẳ ướ cpháp lu t v iậ ớ nguyên t c bìnhắ
đ ng trẳ ước toà án;
Phân bi t đệ ượ cnguyên t c đ mắ ả
Nh n xét, đánhậ giá được cách phân chia nhóm nguyên t c cắ ơ
b n, đ xu t ýả ề ấ
ki n cá nhân vế ề cách phân nhóm nguyên t c. ắ
Trang 12ch c, nguyên t cứ ắ
ho t đ ng, ch cạ ộ ứ năng c a 3 c quanủ ơ
ti n hành t t ngế ố ụ
và m i quan hố ệ
gi a 3 c quan này.ữ ơ2B2. Xác đ nh đ cị ượ
vi c thay đ i th mệ ổ ẩ phán và h i th m;ộ ẩ thay đ i ki m sátổ ể viên; thay đ i đi uổ ề tra viên trong nh ngữ
2C1 Nh n xét,ậ đánh giá đượ c
Trang 13t ng c a 12 ngụ ủ ườ itham gia t t ng;ố ụ tìm quy n ho cề ặ nghĩa v đ c thùụ ặ
c a ngủ ười tham gia
t t ng; xác đố ụ ị nh
đ c quy n, nghĩaượ ề
v c a hụ ủ ọ trong tình
hu ng c th ố ụ ể2B4. Phân bi tệ
ho c so sánh đặ ượ c
2 ch th tham giaủ ể
t t ng khác nhau.ố ụ2B5. Xác đ nh đúngị
t cách t t ngư ố ụ trong các tr ng h pườ ợ
lo i ngu n ch ngạ ồ ứ
c c th v i nhau.ứ ụ ể ớ
3C1. Nh n xét,ậ đánh giá được các quy đ nh c a phápị ủ
lu t hi n hành vậ ệ ề
ch ng c , ch ngứ ứ ứ minh; đ xu tề ấ quan đi m cáể nhân v v n đề ấ ề này.
Trang 14đo n đi u tra và xétạ ề
x ử3B4. Xác đ nh đ cị ượ
ch th có nghĩa vủ ể ụ
ch ng minh trongứ giai đo n kh i t ,ạ ở ố
bi n pháp cệ ưỡ ng
ch khác.ế4B2. So sánh đ cượ
2 bi n pháp ngănệ
ch n trong TTHSặ
v i nhau.ớ4B3. Xác đ nh, l aị ự
4C1. Nh n xét,ậ đánh giá đ c cácượ quy đ nh c aị ủ BLTTHS v cácề
bi n pháp ngănệ
ch n; đ a ra ýặ ư
ki n cá nhân vế ề căn c áp d ngứ ụ
bi n pháp ngănệ
ch n chung và vặ ề
Trang 15áp d ng trong cácụ tình hu ng c th ố ụ ể
căn c áp ứ d ngụ
bi n pháp b t,ệ ắ t mạ
gi , t m giam,ữ ạ
b o lĩnh; các bi nả ệ pháp ngăn ch nặ
b t, t m gi , t mắ ạ ữ ạ giam, b o lĩnh…ả
c s , căn c kh iơ ở ứ ở
t v án trongố ụ
nh ng tình hu ngữ ố
5C1. Nh n xét,ậ đánh giá đượ c
Trang 16th m quy n, thẩ ề ủ
t c kh i t v ánụ ở ố ụ trong nh ng trữ ườ ng
h p c th ợ ụ ể
kh i t theo yêuở ố
c u c a ngầ ủ ười bị
h i… nh m hoànạ ằ thi n pháp lu tệ ậ
6B2. So sánh đ cượ các ho t đ ng đi uạ ộ ề tra h i cung b canỏ ị
6C1. Nh n xét,ậ đánh giá được các quy đ nh hi nị ệ hành v đi u tra;ề ề
đ xu t ý ki n cáề ấ ế nhân v th mề ẩ quy n đi u tra,ề ề quan h gi a cệ ữ ơ quan đi u tra vàề
Trang 17; t m gi đ v t,
tài li u khi khámệ xét và kê biên tài
s n.ả6B3. Xác đ nh đ cị ượ
th m quy n đi uẩ ề ề tra trong tình hu ngố
c th ụ ể6B4. Xác đ nh đ cị ượ các ho t đ ng đi uạ ộ ề tra c n áp d ngầ ụ trong các trườ ng
h p c th ; nh nợ ụ ể ậ xét các ho t đ ngạ ộ
đi u tra c a cề ủ ơ quan đi u tra đề ượ c
ti n hành đúng hayế sai trong các tình
hu ng c th ố ụ ể
vi n ki m sát;ệ ể quan h gi a thệ ữ ủ
Trang 18v án trong giaiụ
đo n truy t v iạ ố ớ quy t đ nh t mế ị ạ đình ch đi u tra vàỉ ề quy t đ nh đình chế ị ỉ
đi u tra.ề7B2. Xác đ nh đúngị cách gi i quy t c aả ế ủ
vi n ki m sát trongệ ể các tình hu ng cố ụ
h p c th ợ ụ ể8B2. L a ch nự ọ đúng quy t đ nhế ị
c n áp d ng đầ ụ ể
gi i quy t v ánả ế ụ trong giai đo nạ chu n b xét x vẩ ị ử ụ
án c th ụ ể8B3. Bi t cách gi iế ả quy t đúng các tìnhế
hu ng c th t iố ụ ể ạ
8C1. Nh n xét,ậ đánh giá được các quy đ nh c a phápị ủ
lu t hi n hành vậ ệ ề xét x s th m,ử ơ ẩ
đ xu t ý ki n cáề ấ ế nhân v m t sề ộ ố
v n đ : Th mấ ề ẩ quy n xét x ;ề ử
gi i h n xét x ,ớ ạ ử
th t c phiên toà,ủ ụ
vi c ra b n án vàệ ả quy t đ nh c aế ị ủ toà án
Trang 19phiên toà đ i v iố ớ
người ch a thànhư
đ nh.ị8B4. So sánh đ cượ các quy t đ nh t mế ị ạ đình ch v án, đìnhỉ ụ
th t c phiên toàủ ụ xét x s th m vàử ơ ẩ phúc th m.ẩ
9B2. So sánh đ cượ
th t c phiên toà sủ ụ ơ
9C1. Nh n xét,ậ đánh giá khái quát
được các quy đ nhị
c a pháp lu t tủ ậ ố
t ng v xét xụ ề ử phúc th m; đẩ ề
xu t ý ki n cáấ ế
Trang 209B3 So sánh đ cượ kháng cáo và kháng ngh phúc th m.ị ẩ9B4. L a ch nự ọ
được cách gi iả quy t và ra cácế quy t đ nh c nế ị ầ thi t đ gi i quy tế ể ả ế các tình hu ng cố ụ
th v kháng cáo,ể ề kháng ngh và n iị ộ dung v án trongụ tình hu ng c th ố ụ ể
nhân v quy đ nhề ị
c a pháp lu t vủ ậ ề các v n đ có liênấ ề quan đ n xét xế ử phúc th m nh :ẩ ư Kháng cáo, kháng ngh phúc th m;ị ẩ
gi i h n xét x ;ớ ạ ử quy n h n c aề ạ ủ HĐXX phúc
m t s hình ph tộ ố ạ
ch y u nh : Hìnhủ ế ư
ph t t hình v iạ ử ớ hình ph t tù; gi aạ ữ hình ph t tù v i c iạ ớ ả
t o không giam gi ạ ữ10B2. So sánh đ cượ hoãn ch p hànhấ
10C1 Nh n xét,ậ đánh giá được các quy đ nh phápị
lu t v thi hànhậ ề
án hình s ; đự ề
xu t ý ki n cáấ ế nhân v th mề ẩ quy n, th t c thiề ủ ụ hành án hình s ự
Trang 2110A3. Nêu đ cượ
lu t v giám đ cậ ề ố
th m, đ a ra quanẩ ư
đi m cá nhânể
Trang 22v i quy đ nh vớ ị ề
th m quy n c aẩ ề ủ
h i đ ng giám đ cộ ồ ố
th m và tái th mẩ ẩ trong các trườ ng
h p c th ợ ụ ể
nh m hoàn thi nằ ệ các quy đ nh phápị
lu t v : Th mậ ề ẩ quy n kháng ngh ,ề ị căn c khángứ ngh , th i h nị ờ ạ kháng ngh , giámị
12B2. L a ch nự ọ
được cách gi iả quy t phù h pế ợ trong nh ng tìnhữ
hu ng c th c nố ụ ể ầ
áp d ng th t cụ ủ ụ
đ c bi t.ặ ệ
12C1 Nh n xét,ậ đánh giá được các quy đ nh phápị
lu t v th t cậ ề ủ ụ
đ c bi t và h pặ ệ ợ tác qu c t trongố ế TTHS; nêu hướ nghoàn thi n phápệ
lu t.ậ
Trang 25B. TÀI LI U THAM KH O B T BU CỆ Ả Ắ Ộ
* Sách
1. Nguy n Mai B , ễ ộ Bi n pháp ngăn ch n khám xét và kê biên tài ệ ặ
s n trong BLTTHS, ả Nxb. T pháp, Hà N i, 2004.ư ộ
2. Ph m H ng H i, ạ ồ ả B o đ m quy n bào ch a c a ng ả ả ề ữ ủ ườ ị i b bu c ộ
t i, ộ Nxb. CAND, Hà N i, 1999.ộ
3. Nguy n Văn Hi n, ễ ề Th t c rút g n trong TTHS Vi t Nam, ủ ụ ọ ệ Nxb.
T pháp, Hà N i, 2004.ư ộ
4. Đinh Văn Qu , ế Th t c xét x các v án hình s , ủ ụ ử ụ ự Nxb. Thành
ph H Chí Minh, 2003.ố ồ
5. Lê H u Th (ch biên), Đ Văn Bữ ể ủ ỗ ường, Nông Xuân Trường,
Th c hành quy n công t và ki m sát các ho t đ ng t pháp ự ề ố ể ạ ộ ư trong giai đo n đi u tra, ạ ề Nxb. T pháp, Hà N i, 2005.ư ộ
6. Tr n Quang Ti p, ầ ệ V t do cá nhân và bi n pháp c ề ự ệ ưỡ ng ch ế TTHS, Nxb. CTQG, Hà N i, 2005.ộ
7. Trường Đ i h c Lu t Hà N i, ạ ọ ậ ộ Nh ng nguyên t c c b n c a ữ ắ ơ ả ủ
lu t TTHS Vi t Nam, ậ ệ Nxb. CAND, Hà N i, 2000.ộ
11. Văn phòng Qu c h i, ố ộ Nh ng n i dung c b n c a Pháp l nh ữ ộ ơ ả ủ ệ
t ch c đi u tra hình s năm 2004, ổ ứ ề ự Nxb. T pháp, Hà N i, 2004.ư ộ
* Văn b n quy ph m pháp lu t ả ạ ậ
1 BLTTHS c a nủ ước C ng hoà XHCN Vi t Nam năm 2003.ộ ệ
2. Lu t lu t s năm 2006; Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c aậ ậ ư ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ
Lu t lu t s năm 2012.ậ ậ ư
3 Lu t t ch c toà án nhân dân năm 2002.ậ ổ ứ
4 Lu t t ch c vi n ki m sát nhân dân năm 2002.ậ ổ ứ ệ ể
5. Lu t trách nhi m b i thậ ệ ồ ường c a Nhà nủ ước năm 2009
Trang 266 Pháp l nh ki m sát viên vi n ki m sát nhân dân năm 2002.ệ ể ệ ể
13.Thông t liên t ch c a Vi n ki m sát t i cao, B công an và B qu cư ị ủ ệ ể ố ộ ộ ố phòng B Tài chính B T pháp s 17/2013/TTLTVKSTCBCAộ ộ ư ốBQP – BTC BTP ngày 14/11/2013 h ng d n v vi c đ t ti n đướ ẫ ề ệ ặ ề ể
b o đ m theo quy đ nh t i Đi u 93 c a B lu t T t ng hình s ả ả ị ạ ề ủ ộ ậ ố ụ ự
14 Thông t c a B công an s 70/2011/TTBCA ngàyư ủ ộ ố 10/10/2010 quy đ nh chi ti t thi hành các quy đ nh c aị ế ị ủ BLTTHS liên quan đ n vi c b o đ m quy n bào ch a trongế ệ ả ả ề ữ giai đo n đi u tra v án hình s ạ ề ụ ự
15 Ngh quy t c a H i đ ng th m phán Toà án nhân dân t i cao sị ế ủ ộ ồ ẩ ố ố 03/2004/NQHĐTP ngày 02/10/2004 hướng d n thi hành m t sẫ ộ ố quy đ nh trong Ph n th nh t “Nh ng quy đ nh chung” c aị ầ ứ ấ ữ ị ủ BLTTHS năm 2003
16 Ngh quy t c a H i đ ng th m phán Toà án nhân dân t i cao sị ế ủ ộ ồ ẩ ố ố 04/2004/NQHĐTP ngày 05/11/2004 hướng d n thi hành m t sẫ ộ ố quy đ nh c a BLTTHS năm 2003.ị ủ
17. Ngh quy t c a H i đ ng th m phán Toà án nhân dân t i cao sị ế ủ ộ ồ ẩ ố ố 05/2005/NQHĐTP ngày 08/12/2005 hướng d n thi hành m t sẫ ộ ố quy đ nh trong Ph n th t “Xét x phúc th m” c a BLTTHS nămị ầ ứ ư ử ẩ ủ 2003