Mời các bạn cùng tìm hiểu mở thủ tục phá sản; nghĩa vụ về tài sản; các biện pháp bảo toàn tài sản; hội nghị chủ nợ; thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh;... được trình bày cụ thể trong Luật phá sản số 51/2014/QH13.
Trang 1ậ t phá s ả n s ố 51/2014/QH13 Luật phá sản 2014
Muc luc ̣ ̣
Trang 2Đi u 42. Quy t đ nh m ho c không m th t c phá s n ề ế ị ở ặ ở ủ ụ ả
1. Trong th i h n 30 ngày k t ngày th lý đ n yêu c u m th t c phá s n,ờ ạ ể ừ ụ ơ ầ ở ủ ụ ả
Th m phán ph i ra quy t đ nh m ho c không m th t c phá s n, tr trẩ ả ế ị ở ặ ở ủ ụ ả ừ ường h pợ quy đ nh t i Đi u 105 c a Lu t này. ị ạ ề ủ ậ
2. Th m phán ra quy t đ nh m th t c phá s n khi doanh nghi p, h p tác xã m tẩ ế ị ở ủ ụ ả ệ ợ ấ
kh năng thanh toán. ả
3. Trường h p c n thi t, trợ ầ ế ước khi ra quy t đ nh m th t c phá s n, Th m phánế ị ở ủ ụ ả ẩ
có th tri u t p phiên h p v i s tham gia c a ngể ệ ậ ọ ớ ự ủ ườ ội n p đ n yêu c u m th t c pháơ ầ ở ủ ụ
s n, ch doanh nghi p ho c đ i di n h p pháp c a doanh nghi p, h p tác xã b yêuả ủ ệ ặ ạ ệ ợ ủ ệ ợ ị
c u m th t c phá s n, cá nhân, t ch c có liên quan đ xem xét, ki m tra các căn cầ ở ủ ụ ả ổ ứ ể ể ứ
ch ng minh doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán. ứ ệ ợ ấ ả
4. Quy t đ nh m th t c phá s n ph i có các n i dung ch y u sau: ế ị ở ủ ụ ả ả ộ ủ ế
a)Ngày, tháng, năm;
b)Tên c a Tòa án nhân dân; h và tên Th m phán ti n hành th t c phá s n; ủ ọ ẩ ế ủ ụ ả
c) Ngày và s th lý đ n yêu c u m th t c phá s n; tên, đ a ch c a ngố ụ ơ ầ ở ủ ụ ả ị ỉ ủ ười làm
đ n yêu c u; ơ ầ
d) Tên, đ a ch c a doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán; ị ỉ ủ ệ ợ ấ ả
đ) Th i gian, đ a đi m khai báo c a các ch n và h u qu pháp lý c a vi c khôngờ ị ể ủ ủ ợ ậ ả ủ ệ khai báo
5. Tòa án nhân dân ra quy t đ nh không m th t c phá s n n u xét th y doanhế ị ở ủ ụ ả ế ấ nghi p, h p tác xã không thu c trệ ợ ộ ường h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u này.ợ ị ạ ả ề
Trong trường h p này, ngợ ườ ội n p đ n yêu c u m th t c phá s n đơ ầ ở ủ ụ ả ược tr l iả ạ
ti n t m ng chi phí phá s n; yêu c u doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanhề ạ ứ ả ầ ệ ợ ấ ả
Trang 3toán th c hi n nghĩa v v tài s n đã b t m đình ch theo quy đ nh t i Đi u 41 c aự ệ ụ ề ả ị ạ ỉ ị ạ ề ủ
Lu t này đậ ược ti p t c gi i quy t.ế ụ ả ế
CÔN
G BÁO/
S ố
685 + 686/Ngày 177
6. Quy t đ nh m ho c không m th t c phá s n có hi u l c thi hành k t ngàyế ị ở ặ ở ủ ụ ả ệ ự ể ừ
ra quy t đ nh.ế ị
Đi u 43. Thông báo quy t đ nh m ho c không m th t c phá s n ề ế ị ở ặ ở ủ ụ ả
1.Quy t đ nh m th t c phá s n c a Tòa án nhân dân ph i đế ị ở ủ ụ ả ủ ả ược g i cho ngử ườ i
n p đ n, doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán, ch n , Vi n ki m sátộ ơ ệ ợ ấ ả ủ ợ ệ ể nhân dân cùng c p, c quan thi hành án dân s , c quan thu , c quan đăng ký kinhấ ơ ự ơ ế ơ doanh n i doanh nghi p, h p tác xã có tr s chính và đăng trên C ng thông tin đăngơ ệ ợ ụ ở ổ
ký doanh nghi p qu c gia, C ng thông tin đi n t c a Tòa án nhân dân và 02 s báoệ ố ổ ệ ử ủ ố
đ a phị ương liên ti p n i doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán có tr sế ơ ệ ợ ấ ả ụ ở chính.
2.Quy t đ nh không m th t c phá s n c a Tòa án nhân dân ph i đế ị ở ủ ụ ả ủ ả ược g i choử
người n p đ n, doanh nghi p, h p tác xã b yêu c u m th t c phá s n và Vi nộ ơ ệ ợ ị ầ ở ủ ụ ả ệ
2.Ngay sau khi nh n đậ ược đ n đ ngh xem xét l i, kháng ngh , Tòa án nhân dânơ ề ị ạ ị
đã ra quy t đ nh m ho c không m th t c phá s n g i h s v vi c phá s n choế ị ở ặ ở ủ ụ ả ử ồ ơ ụ ệ ả Tòa án nhân dân c p trên tr c ti p gi i quy t. ấ ự ế ả ế
3.Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược h s v vi c phá s nồ ơ ụ ệ ả kèm theo đ n đ ngh xem xét l i, kháng ngh , Tòa án nhân dân c p trên tr c ti p chơ ề ị ạ ị ấ ự ế ỉ
đ nh T Th m phán g m 03 Th m phán xem xét, gi i quy t đ ngh xem xét l i,ị ổ ẩ ồ ẩ ả ế ề ị ạ
Trang 4kháng ngh và g i h s v vi c phá s n cho Vi n ki m sát nhân dân cùng c p. ị ử ồ ơ ụ ệ ả ệ ể ấ
4.Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược h s v vi c phá s nồ ơ ụ ệ ả
do Tòa án nhân dân chuy n đ n, Vi n ki m sát nhân dân cùng c p ph i tr l i h sể ế ệ ể ấ ả ả ạ ồ ơ cho Tòa án nhân dân.
5.Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược h s v vi c phá s nồ ơ ụ ệ ả
do Vi n ki m sát nhân dân cùng c p tr l i, T Th m phán ph i t ch c phiên h p đệ ể ấ ả ạ ổ ẩ ả ổ ứ ọ ể xem xét, gi i quy t đ ngh xem xét l i, kháng ngh ả ế ề ị ạ ị
6.Phiên h p c a T Th m phán có Vi n ki m sát nhân dân tham gia và có Th kýọ ủ ổ ẩ ệ ể ư Tòa án nhân dân ghi biên b n phiên h p. Trong trả ọ ường h p c n thi t có th tri u t pợ ầ ế ể ệ ậ
người khác đ h i thêm v nh ng v n đ ch a rõ. ể ỏ ề ữ ấ ề ư
Trang 54 CÔNG BÁO/S 685 + 686/Ngày 1772014ố
7. T Th m phán có quy n ra m t trong các quy t đ nh sau:ổ ẩ ề ộ ế ị
a)Gi nguyên quy t đ nh m ho c không m th t c phá s n; ữ ế ị ở ặ ở ủ ụ ả
b)H y quy t đ nh không m th t c phá s n và giao cho Tòa án nhân dân đã raủ ế ị ở ủ ụ ả quy t đ nh không m th t c phá s n xem xét ra quy t đ nh m th t c phá s n; ế ị ở ủ ụ ả ế ị ở ủ ụ ả
c) H y quy t đ nh m th t c phá s n và thông báo cho Tòa án nhân dân đã raủ ế ị ở ủ ụ ả quy t đ nh m th t c phá s n và nh ng ngế ị ở ủ ụ ả ữ ười tham gia th t c phá s n. ủ ụ ả
8. Quy t đ nh c a T Th m phán là quy t đ nh cu i cùng và có hi u l c thi hành. ế ị ủ ổ ẩ ế ị ố ệ ự
9. Chánh án Tòa án nhân dân t i cao quy đ nh v Quy ch làm vi c c a T Th mố ị ề ế ệ ủ ổ ẩ phán gi i quy t đ n đ ngh xem xét l i, kháng ngh quy t đ nh m ho c không mả ế ơ ề ị ạ ị ế ị ở ặ ở
th t c phá s n. ủ ụ ả
Đi u 45. Ch đ nh Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n ề ỉ ị ả ệ ả ả
1. Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày ra quy t đ nh m th t c phá s n,ờ ạ ệ ể ừ ế ị ở ủ ụ ả
Th m phán có trách nhi m ch đ nh Qu n tài viên ho c doanh nghi p qu n lý, thanh lýẩ ệ ỉ ị ả ặ ệ ả tài s n. ả
2. Căn c ch đ nh Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n: ứ ỉ ị ả ệ ả ả
a)Cá nhân có ch ng ch hành ngh Qu n tài viên; doanh nghi p qu n lý, thanh lýứ ỉ ề ả ệ ả tài s n; ả
b)Đ xu t ch đ nh Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n c aề ấ ỉ ị ả ệ ả ả ủ
ngườ ội n p đ n yêu c u m th t c phá s n; ơ ầ ở ủ ụ ả
c) Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n không có l i ích liên quanả ệ ả ả ợ
đ n v vi c phá s n; ế ụ ệ ả
d)Tính ch t c a vi c gi i quy t đ n yêu c u m th t c phá s n; ấ ủ ệ ả ế ơ ầ ở ủ ụ ả
đ) Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n không ph i là ngả ệ ả ả ả ười thân thích c a ngủ ười tham gia th t c phá s n.ủ ụ ả
3. Văn b n ch đ nh Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n ph i có ả ỉ ị ả ệ ả ả ả
n i dung ch y u sau:ộ ủ ế
a) Ngày, tháng, năm;
b) Tên, đ a ch c a ch n ; doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán; ị ỉ ủ ủ ợ ệ ợ ấ ảc) Tên, đ a ch c a Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n; ị ỉ ủ ả ệ ả ả
d) Tóm t t n i dung yêu c u m th t c phá s n; ắ ộ ầ ở ủ ụ ả
đ) Căn c đ ch đ nh Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n; ứ ể ỉ ị ả ệ ả ả
e) T m ng chi phí Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n;ạ ứ ả ệ ả ả
g) Nhi m v , quy n h n c th c a Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lýệ ụ ề ạ ụ ể ủ ả ệ ả tài s n; ả
h) Th m phán ký tên và đóng d u c a Tòa án nhân dân. ẩ ấ ủ
Trang 6G BÁO/
S ố
685 + 686/Ngày 177
Đi u 46. Thay đ i Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n ề ổ ả ệ ả ả
1. Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n có th b Th m phánả ệ ả ả ể ị ẩ quy t đ nh thay đ i n u thu c m t trong các trế ị ổ ế ộ ộ ường h p sau:ợ
a) Vi ph m nghĩa v theo quy đ nh c a Lu t này; ạ ụ ị ủ ậ
b) Có căn c ch ng minh Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s nứ ứ ả ệ ả ả không khách quan trong khi th c hi n nhi m v ; ự ệ ệ ụ
c) Trường h p b t kh kháng mà Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tàiợ ấ ả ả ệ ả
s n không th c hi n đả ự ệ ược nhi m v ệ ụ
c.2. Quy t đ nh thay đ i Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lýế ị ổ ả ệ ả tài s n ph i b ng văn b n, trong đó ph i ghi rõ vi c x lý t m ng chi phí c a Qu nả ả ằ ả ả ệ ử ạ ứ ủ ả tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n b thay đ i và g i ngay cho Qu n tàiệ ả ả ị ổ ử ả viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n, ngệ ả ả ười tham gia th t c phá s n. ủ ụ ả
3.Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược quy t đ nh thay đ iế ị ổ
Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n, ngả ệ ả ả ười tham gia th t c phá s n,ủ ụ ả
Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n có quy n làm đ n đ ngh Chánhả ệ ả ả ề ơ ề ị
án Tòa án nhân dân có th m quy n xem xét l i quy t đ nh. ẩ ề ạ ế ị
4.Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược đ n đ ngh xem xét l iơ ề ị ạ quy t đ nh thay đ i Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n, Chánh ánế ị ổ ả ệ ả ả Tòa án nhân dân xem xét, ban hành m t trong các quy t đ nh sau: ộ ế ị
a) Không ch p nh n đ ngh xem xét l i quy t đ nh thay đ i Qu n tài viên, doanhấ ậ ề ị ạ ế ị ổ ả nghi p qu n lý, thanh lý tài s n; ệ ả ả
b) H y b quy t đ nh thay đ i Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tàiủ ỏ ế ị ổ ả ệ ả
s n. ả
5.Quy t đ nh c a Chánh án Tòa án nhân dân quy đ nh t i kho n 4 Đi u này làế ị ủ ị ạ ả ề quy t đ nh cu i cùng. ế ị ố
6.Trường h p thay đ i theo quy đ nh t i đi m a và đi m b kho n 1 Đi u này thìợ ổ ị ạ ể ể ả ề
Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n ph i tr l i toàn b ti n t m ngả ệ ả ả ả ả ạ ộ ề ạ ứ chi phí Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n. Trả ệ ả ả ường h p thay đ i theoợ ổ quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u này thì Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanhị ạ ể ả ề ả ệ ả
Trang 7lý tài s n đả ược thanh toán chi phí tương ng v i ph n công vi c đã th c hi n. ứ ớ ầ ệ ự ệ
7.Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày có quy t đ nh thay đ i, Qu n tàiờ ạ ệ ể ừ ế ị ổ ả viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n b thay đ i ph i th c hi n bàn giao toànệ ả ả ị ổ ả ự ệ
b công vi c đã th c hi n cho Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s nộ ệ ự ệ ả ệ ả ả
m i. ớ
8.Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n b thay đ i trong trả ệ ả ả ị ổ ườ ng
h p quy đ nh t i đi m a và đi m b kho n 1 Đi u này ho c không th c hi n ợ ị ạ ể ể ả ề ặ ự ệ
Trang 86 CÔNG BÁO/S 685 + 686/Ngày 1772014ố
bàn giao theo quy đ nh t i kho n 7 Đi u này thì tùy theo tính ch t, m c đ vi ph m màị ạ ả ề ấ ứ ộ ạ
b x ph t hành chính ho c b truy c u trách nhi m hình s , n u gây thi t h i thìị ử ạ ặ ị ứ ệ ự ế ệ ạ
ph i b i thả ồ ường theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 47. Ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p, h p tác xã sau khi có quy t ề ạ ộ ủ ệ ợ ế
đ nh m th t c phá s n ị ở ủ ụ ả
1. Sau khi có quy t đ nh m th t c phá s n, doanh nghi p, h p tác xã v n ti pế ị ở ủ ụ ả ệ ợ ẫ ế
t c ho t đ ng kinh doanh, nh ng ph i ch u s giám sát c a Th m phán và Qu n tàiụ ạ ộ ư ả ị ự ủ ẩ ả viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n. ệ ả ả
2. Trường h p xét th y ngợ ấ ườ ại đ i di n theo pháp lu t c a doanh nghi p, h p tácệ ậ ủ ệ ợ
xã không có kh năng đi u hành, doanh nghi p, h p tác xã có d u hi u vi ph m kho nả ề ệ ợ ấ ệ ạ ả
1 Đi u 48 c a Lu t này thì Th m phán ra quy t đ nh thay đ i ngề ủ ậ ẩ ế ị ổ ườ ại đ i di n theoệ pháp lu t c a doanh nghi p, h p tác xã đó theo đ ngh c a H i ngh ch n ho cậ ủ ệ ợ ề ị ủ ộ ị ủ ợ ặ
Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n. ả ệ ả ả
Đi u 48. Ho t đ ng c a doanh nghi p, h p tác xã b c m sau khi có quy t đ nh ề ạ ộ ủ ệ ợ ị ấ ế ị
m th t c phá s n ở ủ ụ ả
1. Sau khi có quy t đ nh m th t c phá s n, c m doanh nghi p, h p tác xã th c ế ị ở ủ ụ ả ấ ệ ợ ự
hi n các ho t đ ng sau:ệ ạ ộ
a) C t gi u, t u tán, t ng cho tài s n; ấ ấ ẩ ặ ả
b) Thanh toán kho n n không có b o đ m, tr kho n n không có b o đ m phátả ợ ả ả ừ ả ợ ả ả sinh sau khi m th t c phá s n và tr lở ủ ụ ả ả ương cho người lao đ ng trong doanh nghi p,ộ ệ
h p tác xã quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u 49 c a Lu t này; ợ ị ạ ể ả ề ủ ậ
c) T b quy n đòi n ; ừ ỏ ề ợ
d) Chuy n kho n n không có b o đ m thành n có b o đ m ho c có b o đ mể ả ợ ả ả ợ ả ả ặ ả ả
m t ph n b ng tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã. ộ ầ ằ ả ủ ệ ợ
2. Giao d ch quy đ nh t i kho n 1 Đi u này là vô hi u và x lý theo quy đ nh t iị ị ạ ả ề ệ ử ị ạ
Đi u 60 c a Lu t này.ề ủ ậ
Đi u 49. Giám sát ho t đ ng c a doanh nghi p, h p tác xã sau khi có quy t đ nh ề ạ ộ ủ ệ ợ ế ị
Trang 9c) Thanh toán kho n n phát sinh sau khi m th t c phá s n; tr lả ợ ở ủ ụ ả ả ương cho ngườ ilao đ ng trong doanh nghi p, h p tác xã. ộ ệ ợ
CÔN
G BÁO/
S ố
685 + 686/Ngày 177
th c hi n các ho t đ ng quy đ nh t i kho n 1 Đi u này và ph i ch u trách nhi m vự ệ ạ ộ ị ạ ả ề ả ị ệ ề
vi c tr l i c a mình. Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n ph i báoệ ả ờ ủ ả ệ ả ả ả cáo Th m phán v n i dung tr l i c a mình. ẩ ề ộ ả ờ ủ
4.Các ho t đ ng quy đ nh t i kho n 1 Đi u này đạ ộ ị ạ ả ề ược th c hi n mà không có sự ệ ự
đ ng ý c a Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n thì b đình ch th cồ ủ ả ệ ả ả ị ỉ ự
hi n, khôi ph c l i tình tr ng ban đ u và gi i quy t h u qu theo quy đ nh c a phápệ ụ ạ ạ ầ ả ế ậ ả ị ủ
lu t. ậ
Đi u 50. y thác t pháp trong vi c gi i quy t phá s n ề Ủ ư ệ ả ế ả
1.Trong quá trình gi i quy t phá s n, Tòa án nhân dân có th ra quy t đ nh yả ế ả ể ế ị ủ thác đ Tòa án nhân dân khác thu h i tài s n, l y l i khai c a nh ng ngể ồ ả ấ ờ ủ ữ ười tham gia
th t c phá s n, th m đ nh t i ch , đ nh giá tài s n ho c bi n pháp khác đ thu th pủ ụ ả ẩ ị ạ ỗ ị ả ặ ệ ể ậ tài li u, ch ng c liên quan đ n v vi c phá s n. ệ ứ ứ ế ụ ệ ả
2.Trong quy t đ nh y thác ph i ghi rõ tên, đ a ch c a ngế ị ủ ả ị ỉ ủ ười tham gia th t c pháủ ụ
s n liên quan đ n vi c y thác và công vi c y thác c th ả ế ệ ủ ệ ủ ụ ể
3.Tòa án nhân dân nh n đậ ược quy t đ nh y thác có trách nhi m th c hi n côngế ị ủ ệ ự ệ
vi c c th đệ ụ ể ượ ủc y thác trong th i h n 30 ngày k t ngày nh n đờ ạ ể ừ ậ ược quy t đ nh yế ị ủ thác và thông báo k t qu b ng văn b n cho Tòa án nhân dân đã ra quy t đ nh y thác;ế ả ằ ả ế ị ủ
trường h p không th c hi n đợ ự ệ ược vi c y thác thì ph i thông báo b ng văn b n nêuệ ủ ả ằ ả
rõ lý do c a vi c không th c hi n đủ ệ ự ệ ược vi c y thác cho Toà án nhân dân đã ra quy tệ ủ ế
đ nh y thác. ị ủ
Trang 10NGHĨA V V TÀI S NỤ Ề Ả
Đi u 51. Xác đ nh giá tr nghĩa v v tài s n ề ị ị ụ ề ả
1.Nghĩa v v tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã đụ ề ả ủ ệ ợ ược xác l p trậ ước khi Tòa
án nhân dân ra quy t đ nh m th t c phá s n đế ị ở ủ ụ ả ược xác đ nh vào th i đi m ra quy tị ờ ể ế
đ nh m th t c phá s n. ị ở ủ ụ ả
2.Nghĩa v v tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã đụ ề ả ủ ệ ợ ược xác l p sau khi Tòa ánậ nhân dân ra quy t đ nh m th t c phá s n đế ị ở ủ ụ ả ược xác đ nh vào th i đi m ra quy t đ nhị ờ ể ế ị tuyên b phá s n. ố ả
3.Trường h p nghĩa v v tài s n quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u nàyợ ụ ề ả ị ạ ả ả ề không ph i là ti n thì Tòa án nhân dân xác đ nh giá tr nghĩa v v tài s n đó b ngả ề ị ị ụ ề ả ằ
ti n. ề
Trang 118 CÔNG BÁO/S 685 + 686/Ngày 1772014ố
Đi u 52. Xác đ nh ti n lãi đ i v i kho n nề ị ề ố ớ ả ợ
1. K t ngày ra quy t đ nh m th t c phá s n, các kho n n để ừ ế ị ở ủ ụ ả ả ợ ược ti p t c tínhế ụ lãi theo th a thu n nh ng đỏ ậ ư ượ ạc t m d ng vi c tr lãi.ừ ệ ả
Trường h p Th m phán ra quy t đ nh đình ch ti n hành th t c phá s n theo quyợ ẩ ế ị ỉ ế ủ ụ ả
đ nh t i Đi u 86 c a Lu t này, đình ch th t c ph c h i ho t đ ng kinh doanh theoị ạ ề ủ ậ ỉ ủ ụ ụ ồ ạ ộ quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi u 95 c a Lu t này thì vi c t m d ng tr lãi ch m d t,ị ạ ể ả ề ủ ậ ệ ạ ừ ả ấ ứ các bên ti p t c th c hi n vi c tr lãi theo th a thu n.ế ụ ự ệ ệ ả ỏ ậ
2. Đ i v i kho n n m i phát sinh sau khi m th t c phá s n đ n th i đi mố ớ ả ợ ớ ở ủ ụ ả ế ờ ể tuyên b doanh nghi p, h p tác xã phá s n thì ti n lãi c a kho n n đó đố ệ ợ ả ề ủ ả ợ ược xác đ nhị theo th a thu n nh ng không trái v i quy đ nh c a pháp lu t. ỏ ậ ư ớ ị ủ ậ
3. K t ngày ra quy t đ nh tuyên b doanh nghi p, h p tác xã phá s n thì kho nể ừ ế ị ố ệ ợ ả ả
n không đợ ược ti p t c tính lãi. ế ụ
Đi u 53. X lý kho n n có b o đ mề ử ả ợ ả ả
1. Sau khi m th t c phá s n, Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tàiở ủ ụ ả ả ệ ả
s n đ xu t Th m phán v vi c x lý kho n n có b o đ m đã đả ề ấ ẩ ề ệ ử ả ợ ả ả ượ ạc t m đình chỉ theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 41 c a Lu t này, Th m phán xem xét và x lý c thị ạ ả ề ủ ậ ẩ ử ụ ể
nh sau:ư
a) Trường h p tài s n b o đ m đợ ả ả ả ượ ử ục s d ng đ th c hi n th t c ph c h i kinhể ự ệ ủ ụ ụ ồ doanh thì vi c x lý đ i v i tài s n b o đ m theo Ngh quy t c a H i ngh ch n ; ệ ử ố ớ ả ả ả ị ế ủ ộ ị ủ ợb) Trường h p không th c hi n th t c ph c h i kinh doanh ho c tài s n b oợ ự ệ ủ ụ ụ ồ ặ ả ả
đ m không c n thi t cho vi c th c hi n th t c ph c h i kinh doanh thì x lý theoả ầ ế ệ ự ệ ủ ụ ụ ồ ử
th i h n quy đ nh trong h p đ ng đ i v i h p đ ng có b o đ m đã đ n h n. Đ i v iờ ạ ị ợ ồ ố ớ ợ ồ ả ả ế ạ ố ớ
h p đ ng có b o đ m ch a đ n h n thì trợ ồ ả ả ư ế ạ ước khi tuyên b doanh nghi p, h p tác xãố ệ ợ phá s n, Tòa án nhân dân đình ch h p đ ng và x lý các kho n n có b o đ m. Vi cả ỉ ợ ồ ử ả ợ ả ả ệ
x lý kho n n có b o đ m theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u này. ử ả ợ ả ả ị ạ ả ề
2. Trường h p tài s n b o đ m có nguy c b phá h y ho c b gi m đáng k vợ ả ả ả ơ ị ủ ặ ị ả ể ề giá tr thì Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n đ ngh Th m phán choị ả ệ ả ả ề ị ẩ
x lý ngay tài s n b o đ m đó theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u này. ử ả ả ả ị ạ ả ề
3. Vi c x lý tài s n b o đ m theo quy đ nh t i đi m b kho n 1 và kho n 2 Đi uệ ử ả ả ả ị ạ ể ả ả ề này được th c hi n nh sau: ự ệ ư
a)Đ i v i kho n n có b o đ m đố ớ ả ợ ả ả ược xác l p trậ ước khi Tòa án nhân dân th lýụ
đ n yêu c u m th t c phá s n đơ ầ ở ủ ụ ả ược thanh toán b ng tài s n b o đ m đó; ằ ả ả ả
b)Trường h p giá tr tài s n b o đ m không đ thanh toán s n thì ph n n cònợ ị ả ả ả ủ ố ợ ầ ợ
l i s đạ ẽ ược thanh toán trong quá trình thanh lý tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã;ả ủ ệ ợ
n u giá tr tài s n b o đ m l n h n s n thì ph n chênh l ch đế ị ả ả ả ớ ơ ố ợ ầ ệ ược nh p vào giá trậ ị tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã. ả ủ ệ ợ
CÔN
G
9
Trang 12S ố
685 + 686/Ngày 177
2014
Đi u 54. Th t phân chia tài s n ề ứ ự ả
1. Trường h p Th m phán ra quy t đ nh tuyên b phá s n thì tài s n c a doanhợ ẩ ế ị ố ả ả ủ nghi p, h p tác xã đệ ợ ược phân chia theo th t sau:ứ ự
a)Chi phí phá s n; ả
b)Kho n n lả ợ ương, tr c p thôi vi c, b o hi m xã h i, b o hi m y t đ i v iợ ấ ệ ả ể ộ ả ể ế ố ớ
người lao đ ng, quy n l i khác theo h p đ ng lao đ ng và th a ộ ề ợ ợ ồ ộ ỏ ước lao đ ng t p thộ ậ ể
đã ký k t; ế
c)Kho n n phát sinh sau khi m th t c phá s n nh m m c đích ph c h i ho tả ợ ở ủ ụ ả ằ ụ ụ ồ ạ
đ ng kinh doanh c a doanh nghi p, h p tác xã; ộ ủ ệ ợ
d)Nghĩa v tài chính đ i v i Nhà nụ ố ớ ước; kho n n không có b o đ m ph i tr choả ợ ả ả ả ả
ch n trong danh sách ch n ; kho n n có b o đ m ch a đủ ợ ủ ợ ả ợ ả ả ư ược thanh toán do giá trị tài s n b o đ m không đ thanh toán n ả ả ả ủ ợ
a.2. Trường h p giá tr tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã sau khi đãợ ị ả ủ ệ ợ thanh toán đ các kho n quy đ nh t i kho n 1 Đi u này mà v n còn thì ph n còn l iủ ả ị ạ ả ề ẫ ầ ạ này thu c v : ộ ề
b) Thành viên h p tác xã, h p tác xã thành viên; ợ ợ
c) Ch doanh nghi p t nhân; ủ ệ ư
d) Ch s h u công ty trách nhi m h u h n m t thành viên; ủ ở ữ ệ ữ ạ ộ
e) Thành viên c a công ty trách nhi m h u h n hai thành viên tr lên, c đông c aủ ệ ữ ạ ở ổ ủ công ty c ph n; ổ ầ
đ) Thành viên c a Công ty h p danh.ủ ợ
3. N u giá tr tài s n không đ đ thanh toán theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u nàyế ị ả ủ ể ị ạ ả ề thì t ng đ i từ ố ượng cùng m t th t u tiên độ ứ ự ư ược thanh toán theo t l ph n trămỷ ệ ầ
tương ng v i s n ứ ớ ố ợ
Đi u 55. Nghĩa v v tài s n trong tr ề ụ ề ả ườ ng h p nghĩa v liên đ i ho c b o lãnh ợ ụ ớ ặ ả
1.Trường h p nhi u doanh nghi p, h p tác xã có nghĩa v liên đ i v m t kho nợ ề ệ ợ ụ ớ ề ộ ả
n mà m t ho c t t c các doanh nghi p, h p tác xã đó m t kh năng thanh toán thìợ ộ ặ ấ ả ệ ợ ấ ả
ch n có quy n đòi b t c doanh nghi p, h p tác xã nào trong s các doanh nghi p,ủ ợ ề ấ ứ ệ ợ ố ệ
h p tác xã đó th c hi n vi c tr n cho mình theo quy đ nh c a pháp lu t. ợ ự ệ ệ ả ợ ị ủ ậ
Trang 132.Trường h p ngợ ườ ải b o lãnh m t kh năng thanh toán thì vi c b o lãnh đấ ả ệ ả ượ c
gi i quy t nh sau: ả ế ư
a) N u nghĩa v b o lãnh phát sinh thì bên b o lãnh ph i th c hi n nghĩa v b oế ụ ả ả ả ự ệ ụ ả lãnh. Trường h p bên b o lãnh không thanh toán đ y đ trong ph m vi b o lãnh thìợ ả ầ ủ ạ ả bên nh n b o lãnh có quy n yêu c u bên đậ ả ề ầ ược b o lãnh thanh toán ph n còn thi u;ả ầ ế
Trang 14ngườ ượi đ c b o lãnh theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ị ủ ậ
Đi u 56. Tr l i tài s n thuê ho c m ề ả ạ ả ặ ượ n khi doanh nghi p, h p tác xã b tuyên b ệ ợ ị ố
phá s n ả
1. Trong th i h n 10 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược quy t đ nh tuyên bế ị ố phá s n, ch s h u tài s n cho doanh nghi p, h p tác xã thuê ho c mả ủ ở ữ ả ệ ợ ặ ượn đ dùngể vào ho t đ ng kinh doanh ph i xu t trình gi y t ch ng minh quy n s h u, h pạ ộ ả ấ ấ ờ ứ ề ở ữ ợ
đ ng cho thuê ho c cho mồ ặ ượn v i c quan thi hành án dân s đ nh n l i tài s n c aớ ơ ự ể ậ ạ ả ủ mình.
2. Trường h p doanh nghi p, h p tác xã b tuyên b phá s n đã tr trợ ệ ợ ị ố ả ả ước ti n thuêề
nh ng ch a h t th i h n thuê thì ngư ư ế ờ ạ ười cho thuê ch đỉ ược nh n l i tài s n sau khi đãậ ạ ả thanh toán s ti n thuê tố ề ương ng v i th i gian thuê còn l i đ c quan thi hành án dânứ ớ ờ ạ ể ơ
s nh p vào kh i tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã đó. ự ậ ố ả ủ ệ ợ
3. Trường h p doanh nghi p, h p tác xã b tuyên b phá s n đã chuy n nhợ ệ ợ ị ố ả ể ượng tài
s n thuê ho c mả ặ ượn cho người khác mà không đòi l i đạ ược thì người cho thuê ho cặ cho mượn có quy n yêu c u b i thề ầ ồ ường đ i v i tài s n đó nh kho n n không cóố ớ ả ư ả ợ
b o đ m. ả ả
Đi u 57. Tr l i tài s n nh n b o đ m ề ả ạ ả ậ ả ả
Doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán ch tr l i tài s n nh n b oệ ợ ấ ả ỉ ả ạ ả ậ ả
đ m cho cá nhân, t ch c đã giao tài s n cho doanh nghi p, h p tác xã đ b o đ mả ổ ứ ả ệ ợ ể ả ả
th c hi n nghĩa v c a mình đ i v i doanh nghi p, h p tác xã trự ệ ụ ủ ố ớ ệ ợ ướ c khi Tòa án nhân dân m th t c phá s n trong trở ủ ụ ả ường h p cá nhân, t ch c đó đã th c hi n nghĩa vợ ổ ứ ự ệ ụ
đ i v i doanh nghi p, h p tác xã.ố ớ ệ ợ
Đi u 58. Nh n l i hàng hóa đã bán ề ậ ạ
Ngườ i bán đã g i hàng hóa cho ngử ười mua là doanh nghi p, h p tác xã m t khệ ợ ấ ả năng thanh toán nh ng ch a đư ư ược thanh toán và người mua cũng ch a nh n đư ậ ược hàng hóa thì người bán được nh n l i hàng hóa đó. N u doanh nghi p, h p tác xã m t kh ậ ạ ế ệ ợ ấ ả năng thanh toán đã nh n hàng hóa đó và không th tr l i đậ ể ả ạ ược thì người bán tr thànhở
ch n không có b o đ m.ủ ợ ả ả
Trang 15Chương V CÁC BI N PHÁP B O TOÀN TÀI S NỆ Ả Ả
Đi u 59. Giao d ch b coi là vô hi uề ị ị ệ
CÔN
G BÁO/
S ố
685 + 686/Ngày 177
1. Giao d ch c a doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán đị ủ ệ ợ ấ ả ược th cự
hi n trong th i gian 06 tháng trệ ờ ước ngày Tòa án nhân dân ra quy t đ nh m th t c pháế ị ở ủ ụ
s n b coi là vô hi u n u thu c m t trong các trả ị ệ ế ộ ộ ường h p sau:ợ
a)Giao d ch liên quan đ n chuy n nhị ế ể ượng tài s n không theo giá th trả ị ường;
b)Chuy n kho n n không có b o đ m thành n có b o đ m ho c có b o đ mể ả ợ ả ả ợ ả ả ặ ả ả
m t ph n b ng tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã; ộ ầ ằ ả ủ ệ ợ
c)Thanh toán ho c bù tr có l i cho m t ch n đ i v i kho n n ch a đ n h nặ ừ ợ ộ ủ ợ ố ớ ả ợ ư ế ạ
ho c v i s ti n l n h n kho n n đ n h n; ặ ớ ố ề ớ ơ ả ợ ế ạ
trước ngày Tòa án nhân dân ra quy t đ nh m th t c phá s n thì b coi là vô hi u. ế ị ở ủ ụ ả ị ệ
3.Nh ng ngữ ười liên quan quy đ nh t i kho n 2 Đi u này bao g m: ị ạ ả ề ồ
a)Công ty m , ngẹ ười qu n lý công ty m và ngả ẹ ười có th m quy n b nhi mẩ ề ổ ệ
người qu n lý đ i v i công ty con; ả ố ớ
b)Công ty con đ i v i công ty m ; doanh nghi p do h p tác xã thành l p đ i v iố ớ ẹ ệ ợ ậ ố ớ
h p tác xã; ợ
c)Người ho c nhóm ngặ ười có kh năng chi ph i vi c ra quy t đ nh c a c quanả ố ệ ế ị ủ ơ
qu n lý doanh nghi p, h p tác xã đ i v i ho t đ ng c a doanh nghi p, h p tác xã đó; ả ệ ợ ố ớ ạ ộ ủ ệ ợd)Người qu n lý doanh nghi p, h p tác xã đ i v i doanh nghi p, h p tác xã; ả ệ ợ ố ớ ệ ợđ) V , ch ng, cha đ , cha nuôi, m đ , m nuôi, con đ , con nuôi, anh, ch , emợ ồ ẻ ẹ ẻ ẹ ẻ ị
ru t c a ngộ ủ ười qu n lý doanh nghi p, h p tác xã ho c c a thành viên, c đông s h uả ệ ợ ặ ủ ổ ở ữ
ph n v n góp hay c ph n chi ph i;ầ ố ổ ầ ố
e) Cá nhân đượ ủc y quy n đ i di n cho nh ng ngề ạ ệ ữ ười quy đ nh t i các đi m a, b,ị ạ ể
Trang 16c, d và đ kho n này;ả
g)Doanh nghi p trong đó nh ng ngệ ữ ười quy đ nh t i các đi m a, b, c, d, đ, e và hị ạ ể kho n này có s h u đ n m c chi ph i vi c ra quy t đ nh c a c quan qu n lý ả ở ữ ế ứ ố ệ ế ị ủ ơ ả ở doanh nghi p đó; ệ
h)Nhóm người th a thu n cùng ph i h p đ thâu tóm ph n v n góp, c ph nỏ ậ ố ợ ể ầ ố ổ ầ
ho c l i ích công ty ho c đ chi ph i vi c ra quy t đ nh c a công ty. ặ ợ ở ặ ể ố ệ ế ị ủ
Trang 17Đi u 60. Tuyên b giao d ch vô hi u ề ố ị ệ
1. Trong th i h n 10 ngày làm vi c k t ngày Qu n tài viên, doanh nghi p qu nờ ạ ệ ể ừ ả ệ ả
lý, thanh lý tài s n, ngả ười tham gia th t c phá s n yêu c u tuyên b giao d ch vô hi uủ ụ ả ầ ố ị ệ
ho c Tòa án nhân dân phát hi n giao d ch quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u 59 c aặ ệ ị ị ạ ả ả ề ủ
Lu t này thì Tòa án nhân dân ra m t trong các quy t đ nh sau:ậ ộ ế ị
a) Không ch p nh n yêu c u c a Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tàiấ ậ ầ ủ ả ệ ả
s n, ngả ười tham gia th t c phá s n; ủ ụ ả
b) Tuyên b giao d ch vô hi u, h y b các bi n pháp b o đ m và gi i quy t h uố ị ệ ủ ỏ ệ ả ả ả ế ậ
qu c a giao d ch vô hi u theo quy đ nh c a pháp lu t. ả ủ ị ệ ị ủ ậ
2. Quy t đ nh tuyên b giao d ch vô hi u có hi u l c thi hành k t ngày ra quy tế ị ố ị ệ ệ ự ể ừ ế
đ nh. ị
3. Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược quy t đ nh tuyên bế ị ố giao d ch vô hi u, doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán, bên giao k t v iị ệ ệ ợ ấ ả ế ớ doanh nghi p, h p tác xã có quy n làm đ n đ ngh Chánh án Tòa án nhân dân xem xétệ ợ ề ơ ề ị
l i quy t đ nh tuyên b giao d ch vô hi u. ạ ế ị ố ị ệ
4. Trong th i h n 07 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược đ n đ ngh xem xét l iơ ề ị ạ quy t đ nh tuyên b giao d ch vô hi u, Chánh án Tòa án nhân dân đã ra quy t đ nhế ị ố ị ệ ế ị tuyên b giao d ch vô hi u ph i ra m t trong các quy t đ nh sau: ố ị ệ ả ộ ế ị
a) Không ch p nh n đ ngh xem xét l i quy t đ nh tuyên b giao d ch vô hi u; ấ ậ ề ị ạ ế ị ố ị ệb) H y b quy t đ nh tuyên b giao d ch vô hi u. Trủ ỏ ế ị ố ị ệ ường h p có tranh ch p thìợ ấ
được gi i quy t theo quy đ nh t i Chả ế ị ạ ương X c a Lu t này. ủ ậ
5. Trong th i h n 07 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ượ c quy t đ nh quy đ nhế ị ị
t i đi m b kho n 1 Đi u này, c quan thi hành án dân s có trách nhi m ch đ ng tạ ể ả ề ơ ự ệ ủ ộ ổ
ch c thi hành quy t đ nh theo quy đ nh c a pháp lu t v thi hành án dân s ứ ế ị ị ủ ậ ề ự
Đi u 61. T m đình ch , đình ch th c hi n h p đ ng đang có hi u l c ề ạ ỉ ỉ ự ệ ợ ồ ệ ự
1. Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày Tòa án nhân dân th lý đ n yêu c uờ ạ ệ ể ừ ụ ơ ầ
m th t c phá s n, n u xét th y vi c th c hi n h p đ ng đang có hi u l c và đangở ủ ụ ả ế ấ ệ ự ệ ợ ồ ệ ự
được th c hi n ho c ch a đự ệ ặ ư ược th c hi n s có kh năng gây b t l i cho doanhự ệ ẽ ả ấ ợ nghi p, h p tác xã thì ch n , doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán cóệ ợ ủ ợ ệ ợ ấ ả quy n yêu c u Tòa án nhân dân ra quy t đ nh t m đình ch th c hi n h p đ ng, trề ầ ế ị ạ ỉ ự ệ ợ ồ ừ
trường h p x lý các kho n n có b o đ m theo quy đ nh t i Đi u 53 c a Lu t này. ợ ử ả ợ ả ả ị ạ ề ủ ậ
2. Văn b n yêu c u Tòa án nhân dân ra quy t đ nh t m đình ch th c hi n h pả ầ ế ị ạ ỉ ự ệ ợ
đ ng quy đ nh t i kho n 1 Đi u này ph i có n i dung ch y u sau: ồ ị ạ ả ề ả ộ ủ ế
Trang 18G BÁO/
S ố
685 + 686/Ngày 177
e)Căn c c a vi c yêu c u t m đình ch th c hi n h p đ ng. ứ ủ ệ ầ ạ ỉ ự ệ ợ ồ
3.Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược văn b n yêu c u, n uả ầ ế
ch p nh n thì Tòa án nhân dân ra quy t đ nh t m đình ch th c hi n h p đ ng; n uấ ậ ế ị ạ ỉ ự ệ ợ ồ ế không ch p nh n thì thông báo b ng văn b n cho ngấ ậ ằ ả ười yêu c u bi t. ầ ế
4.Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày Tòa án nhân dân ra quy t đ nh mờ ạ ệ ể ừ ế ị ở
th t c phá s n, Tòa án nhân dân ph i xem xét các h p đ ng b t m đình ch quy đ nhủ ụ ả ả ợ ồ ị ạ ỉ ị
t i kho n 1 Đi u này đ ra m t trong các quy t đ nh sau: ạ ả ề ể ộ ế ị
a)Ti p t c th c hi n h p đ ng n u vi c th c hi n h p đ ng đang có hi u l c vàế ụ ự ệ ợ ồ ế ệ ự ệ ợ ồ ệ ự đang được th c hi n ho c n u đự ệ ặ ế ược th c hi n s không gây b t l i cho doanhự ệ ẽ ấ ợ nghi p, h p tác xã; ệ ợ
b)Đình ch th c hi n h p đ ng và gi i quy t h u qu theo quy đ nh t i Đi u 62ỉ ự ệ ợ ồ ả ế ậ ả ị ạ ề
c a Lu t này. ủ ậ
5. Trường h p Tòa án nhân dân quy t đ nh không m th t c phá s n thì Tòa ánợ ế ị ở ủ ụ ả nhân dân đã quy t đ nh t m đình ch th c hi n h p đ ng theo quy đ nh t i kho n 1ế ị ạ ỉ ự ệ ợ ồ ị ạ ả
Đi u này quy t đ nh h y b quy t đ nh t m đình ch ề ế ị ủ ỏ ế ị ạ ỉ
Đi u 62. Thanh toán, b i th ề ồ ườ ng thi t h i khi h p đ ng b đình ch th c hi n ệ ạ ợ ồ ị ỉ ự ệ
1.Khi h p đ ng b đình ch th c hi n, n u tài s n mà doanh nghi p, h p tác xãợ ồ ị ỉ ự ệ ế ả ệ ợ
m t kh năng thanh toán nh n đấ ả ậ ượ ừ ợc t h p đ ng v n còn t n t i trong kh i tài s nồ ẫ ồ ạ ố ả
c a doanh nghi p, h p tác xã thì bên giao k t h p đ ng v i doanh nghi p, h p tác xãủ ệ ợ ế ợ ồ ớ ệ ợ
có quy n đòi l i tài s n và thanh toán s ti n đã nh n c a doanh nghi p, h p tác xã;ề ạ ả ố ề ậ ủ ệ ợ
n u tài s n đó không còn thì bên giao k t có quy n nh m t ch n không có b oế ả ế ề ư ộ ủ ợ ả
đ m đ i v i ph n ch a đả ố ớ ầ ư ược thanh toán.
2.Trường h p vi c đình ch th c hi n h p đ ng gây thi t h i cho bên giao k tợ ệ ỉ ự ệ ợ ồ ệ ạ ế
h p đ ng v i doanh nghi p, h p tác xã thì bên giao k t có quy n nh m t ch nợ ồ ớ ệ ợ ế ề ư ộ ủ ợ
Trang 19không có b o đ m đ i v i kho n thi t h i. ả ả ố ớ ả ệ ạ
Đi u 63. Bù tr nghĩa v ề ừ ụ
1.Sau khi Tòa án nhân dân có quy t đ nh m th t c phá s n, ch n và doanhế ị ở ủ ụ ả ủ ợ nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán đệ ợ ấ ả ược th c hi n vi c bù tr nghĩa v đ iự ệ ệ ừ ụ ố
v i h p đ ng đớ ợ ồ ược xác l p trậ ước khi có quy t đ nh m th t c phá s n. ế ị ở ủ ụ ả
2.Vi c th c hi n bù tr nghĩa v theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này ph i đệ ự ệ ừ ụ ị ạ ả ề ả ượ c
s đ ng ý c a Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n. Qu n tài ự ồ ủ ả ệ ả ả ả
Trang 2014 CÔNG BÁO/S 685 + 686/Ngày 1772014ố
viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n báo cáo Th m phán v vi c th c hi n bù ệ ả ả ẩ ề ệ ự ệ
tr nghĩa v ừ ụ
3. Phương pháp bù tr nghĩa v :ừ ụ
a) Trường h p các bên có nghĩa v v tài s n tợ ụ ề ả ương đương v i nhau thì khôngớ
ph i th c hi n nghĩa v đ i v i nhau và nghĩa v đả ự ệ ụ ố ớ ụ ược xem là ch m d t, tr trấ ứ ừ ườ ng
h p pháp lu t có quy đ nh khác; ợ ậ ị
b) Trường h p các bên có nghĩa v v tài s n không tợ ụ ề ả ương đương v i nhau màớ
ph n chênh l ch giá tr tài s n l n h n thu c v doanh nghi p, h p tác xã thì bên giaoầ ệ ị ả ớ ơ ộ ề ệ ợ
k t h p đ ng v i doanh nghi p, h p tác xã ph i thanh toán ph n giá tr tài s n chênhế ợ ồ ớ ệ ợ ả ầ ị ả
l ch đ g p vào kh i tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã; ệ ể ộ ố ả ủ ệ ợ
c) Trường h p các bên có nghĩa v v tài s n không tợ ụ ề ả ương đương v i nhau màớ
ph n chênh l ch giá tr tài s n l n h n thu c v bên giao k t h p đ ng v i doanhầ ệ ị ả ớ ơ ộ ề ế ợ ồ ớ nghi p, h p tác xã thì bên giao k t h p đ ng v i doanh nghi p, h p tác xã tr thànhệ ợ ế ợ ồ ớ ệ ợ ở
ch n không có b o đ m đ i v i ph n giá tr tài s n chênh l ch. ủ ợ ả ả ố ớ ầ ị ả ệ
Đi u 64. Tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán ề ả ủ ệ ợ ấ ả
1. Tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán g m:ả ủ ệ ợ ấ ả ồ
a) Tài s n và quy n tài s n mà doanh nghi p, h p tác xã có t i th i đi m Tòa ánả ề ả ệ ợ ạ ờ ể nhân dân quy t đ nh m th t c phá s n; ế ị ở ủ ụ ả
b) Tài s n và quy n tài s n có đả ề ả ược sau ngày Tòa án nhân dân ra quy t đ nh mế ị ở
e) Tài s n và quy n tài s n có đả ề ả ược do thu h i t giao d ch vô hi u; g)ồ ừ ị ệ
Các tài s n khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ị ủ ậ
2. Tài s n c a doanh nghi p t nhân, công ty h p danh m t kh năng thanh toánả ủ ệ ư ợ ấ ả
g m:ồ
a) Tài s n quy đ nh t i kho n 1 Đi u này;ả ị ạ ả ề
b) Tài s n c a ch doanh nghi p t nhân, thành viên h p danh không tr c ti pả ủ ủ ệ ư ợ ự ế dùng vào ho t đ ng kinh doanh; trạ ộ ường h p ch doanh nghi p t nhân, thành viên h pợ ủ ệ ư ợ danh có tài s n thu c s h u chung thì ph n tài s n c a ch doanh nghi p t nhân,ả ộ ở ữ ầ ả ủ ủ ệ ư thành viên h p danh đó đợ ược chia theo quy đ nh c a pháp lu t v dân s và quy đ nhị ủ ậ ề ự ị
c a pháp lu t có liên quan.ủ ậ
3. Trường h p h p tác xã b tuyên b phá s n thì vi c x lý tài s n không chiaợ ợ ị ố ả ệ ử ả
được th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t v h p tác xã.ự ệ ị ủ ậ ề ợ
Trang 21G BÁO/
S ố
685 + 686/Ngày 177
Đi u 65. Ki m kê tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán ề ể ả ủ ệ ợ ấ ả
1.Trong th i h n 30 ngày k t ngày nh n đờ ạ ể ừ ậ ược quy t đ nh m th t c phá s n,ế ị ở ủ ụ ả doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán ph i ti n hành ki m kê tài s n vàệ ợ ấ ả ả ế ể ả xác đ nh giá tr tài s n đó; trong trị ị ả ường h p c n thi t thì ph i có văn b n đ nghợ ầ ế ả ả ề ị
Th m phán gia h n, nh ng không quá hai l n, m i l n không quá 30 ngày. Vi c xácẩ ạ ư ầ ỗ ầ ệ
đ nh giá tr tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã ph i đị ị ả ủ ệ ợ ả ược th c hi n theo quy đ nhự ệ ị
c a pháp lu t. ủ ậ
2.Trường h p đ i di n h p pháp c a doanh nghi p, h p tác xã v ng m t thìợ ạ ệ ợ ủ ệ ợ ắ ặ
ngườ ượi đ c Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n ch đ nh làm đ iả ệ ả ả ỉ ị ạ
di n c a doanh nghi p, h p tác xã th c hi n công vi c ki m kê và xác đ nh giá tr tàiệ ủ ệ ợ ự ệ ệ ể ị ị
s n c a doanh nghi p, h p tác xã. ả ủ ệ ợ
3.B ng ki m kê tài s n đã đả ể ả ược xác đ nh giá tr ph i g i ngay cho Tòa án nhânị ị ả ử dân ti n hành th t c phá s n. ế ủ ụ ả
4.Trường h p xét th y vi c ki m kê, xác đ nh giá tr tài s n c a doanh nghi p,ợ ấ ệ ể ị ị ả ủ ệ
h p tác xã quy đ nh t i kho n 1 Đi u này là không chính xác thì Tòa án nhân dân yêuợ ị ạ ả ề
c u Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n t ch c ki m kê, xác đ nhầ ả ệ ả ả ổ ứ ể ị
l i giá tr m t ph n ho c toàn b tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã. Giá tr tài s nạ ị ộ ầ ặ ộ ả ủ ệ ợ ị ả
được xác đ nh, đ nh giá theo giá th trị ị ị ường t i th i đi m ki m kê. ạ ờ ể ể
5.Trường h p đ i di n doanh nghi p, h p tác xã và nh ng ngợ ạ ệ ệ ợ ữ ười khác không h pợ tác v vi c ki m kê tài s n ho c c tình làm sai l ch vi c ki m kê tài s n thì b x lýề ệ ể ả ặ ố ệ ệ ể ả ị ử theo quy đ nh c a pháp lu t. ị ủ ậ
Đi u 66. G i gi y đòi n ề ử ấ ợ
1.Trong th i h n 30 ngày k t ngày Tòa án nhân dân ra quy t đ nh m th t cờ ạ ể ừ ế ị ở ủ ụ phá s n, ch n ph i g i gi y đòi n cho Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanhả ủ ợ ả ử ấ ợ ả ệ ả
lý tài s n. ả
2.Gi y đòi n ph i có các n i dung sau: ấ ợ ả ộ
a) Tên, đ a ch , qu c t ch, căn cị ỉ ố ị ướ ủc c a ch n ho c đ i di n ch n ; ủ ợ ặ ạ ệ ủ ợ
b) T ng s n ph i tr , bao g m kho n n , s n đ n h n và kho n ti n lãi đ nổ ố ợ ả ả ồ ả ợ ố ợ ế ạ ả ề ế
h n nh ng ch a thanh toán; s n ch a đ n h n; s n có b o đ m và phạ ư ư ố ợ ư ế ạ ố ợ ả ả ương th cứ
Trang 22b o đ m; s n không có b o đ m mà doanh nghi p, h p tác xã ph i tr ; kho n ti nả ả ố ợ ả ả ệ ợ ả ả ả ề
b i thồ ường theo h p đ ng (n u có). ợ ồ ế
3.Kèm theo gi y đòi n là tài li u, ch ng c ch ng minh v kho n n đó. Gi yấ ợ ệ ứ ứ ứ ề ả ợ ấ đòi n ph i do ch n ho c ngợ ả ủ ợ ặ ườ ại đ i di n h p pháp c a ch n ký tên. ệ ợ ủ ủ ợ
4.Trường h p b t kh kháng ho c có tr ng i khách quan thì th i gian có s ki nợ ấ ả ặ ở ạ ờ ự ệ
b t kh kháng ho c có tr ng i khách quan không tính vào th i h n quy đ nh t iấ ả ặ ở ạ ờ ạ ị ạ kho n 1 Đi u này. ả ề
Trang 2316 CÔNG BÁO/S 685 + 686/Ngày 1772014ố
Đi u 67. L p danh sách ch n ề ậ ủ ợ
1. Trong th i h n 15 ngày k t ngày h t h n g i gi y đòi n , Qu n tài viên,ờ ạ ể ừ ế ạ ử ấ ợ ả doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n ph i l p danh sách ch n , thu th p tài li u liênệ ả ả ả ậ ủ ợ ậ ệ quan đ n kho n n và niêm y t công khai danh sách ch n Danh sách ch n ph iế ả ợ ế ủ ợ ủ ợ ả ghi rõ tên, đ a ch , qu c t ch, căn cị ỉ ố ị ước c a ch n ho c đ i di n ch n , s n c aủ ủ ợ ặ ạ ệ ủ ợ ố ợ ủ
m i ch n , trong đó phân đ nh rõ kho n n có b o đ m, n không có b o đ m, nỗ ủ ợ ị ả ợ ả ả ợ ả ả ợ
đ n h n, n ch a đ n h n. ế ạ ợ ư ế ạ
2. Danh sách ch n ph i đủ ợ ả ược niêm y t công khai t i tr s Tòa án nhân dân ti nế ạ ụ ở ế hành th t c phá s n, tr s chính c a doanh nghi p, h p tác xã và đăng trên C ngủ ụ ả ụ ở ủ ệ ợ ổ thông tin đăng ký doanh nghi p, C ng thông tin đi n t c a Tòa án nhân dân và ph iệ ổ ệ ử ủ ả
g i cho ch n đã g i gi y đòi n trong 10 ngày làm vi c k t ngày niêm y t. ử ủ ợ ử ấ ợ ệ ể ừ ế
3. Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày k t thúc th i h n niêm y t, ch nờ ạ ệ ể ừ ế ờ ạ ế ủ ợ
và doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán có quy n đ ngh Th m phánệ ợ ấ ả ề ề ị ẩ xem xét l i danh sách ch n Trạ ủ ợ ường h p b t kh kháng ho c có tr ng i khách quanợ ấ ả ặ ở ạ thì th i gian có s ki n b t kh kháng ho c tr ng i khách quan không tính vào th iờ ự ệ ấ ả ặ ở ạ ờ
h n quy đ nh t i kho n này. ạ ị ạ ả
4. Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược đ n đ ngh xem xétơ ề ị
l i, Th m phán ph i xem xét, gi i quy t đ ngh , n u th y đ ngh có căn c thì s aạ ẩ ả ả ế ề ị ế ấ ề ị ứ ử
đ i, b sung vào danh sách ch n ổ ổ ủ ợ
Đi u 68. L p danh sách ng ề ậ ườ i m c n ắ ợ
1. Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n ph i l p danh sách nh ngả ệ ả ả ả ậ ữ
người m c n doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán. Danh sách ngắ ợ ệ ợ ấ ả ườ i
m c n ph i ghi rõ tên, đ a ch , qu c t ch, căn cắ ợ ả ị ỉ ố ị ước c a ngủ ười m c n ho c đ i di nắ ợ ặ ạ ệ
người m c n , s n c a m i ngắ ợ ố ợ ủ ỗ ười m c n , trong đó phân đ nh rõ kho n n có b oắ ợ ị ả ợ ả
đ m, n không có b o đ m, n đ n h n, n ch a đ n h n. ả ợ ả ả ợ ế ạ ợ ư ế ạ
2. Trong th i h n 45 ngày k t ngày ra quy t đ nh m th t c phá s n, danh sáchờ ạ ể ừ ế ị ở ủ ụ ả
người m c n ph i đắ ợ ả ược niêm y t công khai t i tr s Tòa án nhân dân ti n hành thế ạ ụ ở ế ủ
t c phá s n, tr s chính c a doanh nghi p, h p tác xã và ph i g i cho ngụ ả ụ ở ủ ệ ợ ả ử ười m c nắ ợ trong 10 ngày làm vi c k t ngày niêm y t. ệ ể ừ ế
3. Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày k t thúc th i h n niêm y t, ngờ ạ ệ ể ừ ế ờ ạ ế ườ i
m c n và doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán có quy n đ ngh Th mắ ợ ệ ợ ấ ả ề ề ị ẩ phán xem xét l i danh sách ngạ ười m c n ắ ợ
4. Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược đ ngh xem xét l i,ề ị ạ
Th m phán ph i xem xét, gi i quy t đ ngh , n u th y đ ngh có căn c thì s a đ i,ẩ ả ả ế ề ị ế ấ ề ị ứ ử ổ
Trang 24b sung vào danh sách ngổ ười m c n ắ ợ
CÔN
G BÁO/
S ố
685 + 686/Ngày 177
h p tác xã không th c hi n thì Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s nợ ự ệ ả ệ ả ả
ph i th c hi n vi c đăng ký giao d ch b o đ m.ả ự ệ ệ ị ả ả
Đi u 70. Áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i ề ụ ệ ẩ ấ ạ ờ
1. Trong quá trình gi i quy t yêu c u m th t c phá s n, ngả ế ầ ở ủ ụ ả ười có quy n, nghĩaề
v n p đ n theo quy đ nh t i Đi u 5 c a Lu t này, Qu n tài viên, doanh nghi p qu nụ ộ ơ ị ạ ề ủ ậ ả ệ ả
lý, thanh lý tài s n có quy n yêu c u Tòa án nhân dân có th m quy n ti n hành th t cả ề ầ ẩ ề ế ủ ụ phá s n ra quy t đ nh áp d ng m t ho c m t s bi n pháp kh n c p t m th i đ b oả ế ị ụ ộ ặ ộ ố ệ ẩ ấ ạ ờ ể ả toàn tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán, b o đ m quy n,ả ủ ệ ợ ấ ả ả ả ề
l i ích h p pháp c a ngợ ợ ủ ười lao đ ng sau đây:ộ
a)Cho bán hàng hóa d b h h ng, hàng hóa s p h t th i h n s d ng, hàng hóaễ ị ư ỏ ắ ế ờ ạ ử ụ không bán đúng th i đi m s khó có kh năng tiêu th ; cho thu ho ch, cho bán hoaờ ể ẽ ả ụ ạ màu ho c s n ph m, hàng hóa khác; ặ ả ẩ
Trang 25h)Bu c ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng t m ng ti n lộ ạ ứ ề ương, ti n công, ti n b i thề ề ồ ường,
tr c p tai n n lao đ ng ho c b nh ngh nghi p cho ngợ ấ ạ ộ ặ ệ ề ệ ười lao đ ng; ộ
i) Các bi n pháp kh n c p t m th i khác theo quy đ nh c a pháp lu t. ệ ẩ ấ ạ ờ ị ủ ậ
2. Người yêu c u áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i ph i có vă n b n yêu c uầ ụ ệ ẩ ấ ạ ờ ả ả ầ
g i đ n Tòa án nhân dân có th m quy n. Văn b n yêu c u áp d ng bi n pháp kh nử ế ẩ ề ả ầ ụ ệ ẩ
c p t m th i ph i có các n i dung ch y u sau:ấ ạ ờ ả ộ ủ ế
a)Ngày, tháng, năm;
b)Tên, đ a ch c a ngị ỉ ủ ười có yêu c u áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i; ầ ụ ệ ẩ ấ ạ ờ
c)Tên, đ a ch c a ngị ỉ ủ ườ ịi b yêu c u áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i; ầ ụ ệ ẩ ấ ạ ờ
Trang 2618 CÔNG BÁO/S 685 + 686/Ngày 1772014ố
d) Lý do c n ph i áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i;ầ ả ụ ệ ẩ ấ ạ ờ
đ) Bi n pháp kh n c p t m th i c n đệ ẩ ấ ạ ờ ầ ược áp d ng và các yêu c u c th ụ ầ ụ ể
Tùy theo yêu c u áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i mà ngầ ụ ệ ẩ ấ ạ ờ ười yêu c u ph iầ ả cung c p cho Tòa án nhân dân ch ng c đ ch ng minh cho s c n thi t ph i áp d ngấ ứ ứ ể ứ ự ầ ế ả ụ
bi n pháp kh n c p t m th i đó.ệ ẩ ấ ạ ờ
3. Th t c áp d ng, thay đ i, h y b bi n pháp kh n c p t m th i, gi i quy t đủ ụ ụ ổ ủ ỏ ệ ẩ ấ ạ ờ ả ế ề ngh xem xét l i vi c áp d ng, thay đ i, h y b bi n pháp kh n c p t m th i và thiị ạ ệ ụ ổ ủ ỏ ệ ẩ ấ ạ ờ hành quy t đ nh áp d ng, thay đ i, h y b bi n pháp kh n c p t m th i th c hi nế ị ụ ổ ủ ỏ ệ ẩ ấ ạ ờ ự ệ theo quy đ nh c a Lu t này, pháp lu t v t t ng dân s và pháp lu t v thi hành ánị ủ ậ ậ ề ố ụ ự ậ ề dân s ự
4. Tòa án nhân dân t i cao hố ướng d n thi hành Đi u này. ẫ ề
Đi u 71. X lý vi c t m đình ch thi hành án dân s , gi i quy t v vi c ề ử ệ ạ ỉ ự ả ế ụ ệ
1. Trường h p Tòa án nhân dân ra quy t đ nh không m th t c phá s n, Tòa ánợ ế ị ở ủ ụ ả nhân dân, Tr ng tài, c quan thi hành án dân s đã ra quy t đ nh t m đình ch theo quyọ ơ ự ế ị ạ ỉ
đ nh t i Đi u 41 c a Lu t này ban hành quy t đ nh h y b quy t đ nh t m đình ch ị ạ ề ủ ậ ế ị ủ ỏ ế ị ạ ỉ
2. Trường h p Tòa án nhân dân ra quy t đ nh m th t c phá s n, Tòa án nhânợ ế ị ở ủ ụ ả dân, Tr ng tài, c quan thi hành án dân s đã ra quy t đ nh t m đình ch theo quy đ nhọ ơ ự ế ị ạ ỉ ị
t i Đi u 41 c a Lu t này ph i ra quy t đ nh đình ch và chuy n h s v vi c cho Tòaạ ề ủ ậ ả ế ị ỉ ể ồ ơ ụ ệ
án nhân dân đang ti n hành th t c phá s n đ gi i quy t. ế ủ ụ ả ể ả ế
3. Trường h p Tòa án nhân dân ra quy t đ nh đình ch ti n hành th t c phá s nợ ế ị ỉ ế ủ ụ ả theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 86 c a Lu t này và đình ch th t c ph c h i ho tị ạ ả ề ủ ậ ỉ ủ ụ ụ ồ ạ
đ ng kinh doanh quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi u 95 c a Lu t này thì Tòa án nhânộ ị ạ ể ả ề ủ ậ dân, Tr ng tài, c quan thi hành án dân s ra quy t đ nh h y b quy t đ nh đình chọ ơ ự ế ị ủ ỏ ế ị ỉ quy đ nh t i kho n 2 Đi u này và gi i quy t theo quy đ nh c a pháp lu t. ị ạ ả ề ả ế ị ủ ậ
Đi u 72. Gi i quy t vi c đình ch thi hành án dân s , gi i quy t v vi c ề ả ế ệ ỉ ự ả ế ụ ệ
1. Trường h p đình ch thi hành án theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 71 c a Lu tợ ỉ ị ạ ả ề ủ ậ này thì tùy t ng trừ ường h p, Tòa án nhân dân đang ti n hành th t c phá s n x lý nhợ ế ủ ụ ả ử ư sau:
a)Trường h p b n án, quy t đ nh c a Tòa án nhân dân đã có hi u l c pháp lu t vàợ ả ế ị ủ ệ ự ậ không có quy t đ nh kê biên tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã đ b o đ m thi hànhế ị ả ủ ệ ợ ể ả ả
án thì ngườ ượi đ c thi hành án được thanh toán nh m t ch n không có b o đ m; ư ộ ủ ợ ả ảb)Trường h p b n án, quy t đ nh c a Tòa án nhân dân đã có hi u l c pháp lu t vàợ ả ế ị ủ ệ ự ậ
có quy t đ nh kê biên tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã đ b o đ m thi hành án thìế ị ả ủ ệ ợ ể ả ả
ngườ ượi đ c thi hành án được thanh toán nh m t ch n có b o đ m. ư ộ ủ ợ ả ả
Trang 27G BÁO/
S ố
685 + 686/Ngày 177
2. Trường h p đình ch gi i quy t v vi c theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 71 c aợ ỉ ả ế ụ ệ ị ạ ả ề ủ
Lu t này thì ngay sau khi nh n đậ ậ ược h s v vi c do Tòa án nhân dân ra quy t đ nhồ ơ ụ ệ ế ị đình ch vi c gi i quy t v vi c chuy n đ n, Tòa án nhân dân đang ti n hành th t cỉ ệ ả ế ụ ệ ể ế ế ủ ụ phá s n ph i xem xét, quy t đ nh nghĩa v tài s n mà doanh nghi p, h p tác xã m tả ả ế ị ụ ả ệ ợ ấ
kh năng thanh toán ph i th c hi n ho c nghĩa v tài s n mà đả ả ự ệ ặ ụ ả ương s khác ph i th cự ả ự
hi n đ i v i doanh nghi p, h p tác xã nh sau:ệ ố ớ ệ ợ ư
a)Trường h p doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán ph i th c hi nợ ệ ợ ấ ả ả ự ệ nghĩa v v tài s n thì ngụ ề ả ườ ượi đ c doanh nghi p, h p tác xã th c hi n nghĩa v v tàiệ ợ ự ệ ụ ề
s n có quy n yêu c u đả ề ầ ược thanh toán trong kh i tài s n c a doanh nghi p, h p tác xãố ả ủ ệ ợ
nh m t ch n ; ư ộ ủ ợ
b)Trường h p bên đợ ương s ph i th c hi n nghĩa v v tài s n đ i v i doanhự ả ự ệ ụ ề ả ố ớ nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toán thì ph i thanh toán cho doanh nghi p, h pệ ợ ấ ả ả ệ ợ tác xã giá tr tị ương ng v i nghĩa v tài s n đó. ứ ớ ụ ả
Đi u 73. Nghĩa v c a ngân hàng n i doanh nghi p, h p tác xã có tài kho n ề ụ ủ ơ ệ ợ ả
K t ngày Tòa án nhân dân ra quy t đ nh tuyên b doanh nghi p, h p tác xã pháể ừ ế ị ố ệ ợ
s n, nghiêm c m ngân hàng mà doanh nghi p, h p tác xã b tuyên b phá s n có tàiả ấ ệ ợ ị ố ả kho n th c hi n vi c thanh toán các kho n n c a doanh nghi p, h p tác xã b tuyênả ự ệ ệ ả ợ ủ ệ ợ ị
b phá s n, tr trố ả ừ ường h p có s đ ng ý b ng văn b n c a Tòa án nhân dân ho c cợ ự ồ ằ ả ủ ặ ơ quan thi hành án dân s ự
Đi u 74. Nghĩa v c a ng ề ụ ủ ườ i lao đ ng ộ
K t ngày Tòa án nhân dân quy t đ nh m th t c phá s n, ngể ừ ế ị ở ủ ụ ả ười lao đ ng cóộ nghĩa v b o v tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã; không đụ ả ệ ả ủ ệ ợ ược th c hi n hành viự ệ
nh m che gi u, t u tán tài s n c a doanh nghi p, h p tác xã.ằ ấ ẩ ả ủ ệ ợ
Chương VI H I NGH CH NỘ Ị Ủ Ợ
Đi u 75. Tri u t p và g i thông báo tri u t p H i ngh ch n ề ệ ậ ử ệ ậ ộ ị ủ ợ
Trang 281.Th i h n Th m phán tri u t p H i ngh ch n là 20 ngày k t ngày k t thúcờ ạ ẩ ệ ậ ộ ị ủ ợ ể ừ ế
vi c ki m kê tài s n trong trệ ể ả ường h p vi c ki m kê tài s n k t thúc sau vi c l p danhợ ệ ể ả ế ệ ậ sách ch n ho c k t ngày k t thúc vi c l p danh sách ch n trong trủ ợ ặ ể ừ ế ệ ậ ủ ợ ường h pợ
vi c ki m kê tài s n k t thúc trệ ể ả ế ước vi c l p danh sách ch n , tr trệ ậ ủ ợ ừ ường h p khôngợ
ph i t ch c H i ngh ch n theo quy đ nh t i Đi u 105 c a Lu t này. ả ổ ứ ộ ị ủ ợ ị ạ ề ủ ậ
2.Thông báo tri u t p H i ngh ch n và tài li u khác có liên quan ph i đệ ậ ộ ị ủ ợ ệ ả ược g iử cho người có quy n tham gia H i ngh ch n và ngề ộ ị ủ ợ ười có nghĩa v tham gia H i nghụ ộ ị
ch n quy đ nh t i Đi u 77 và Đi u 78 c a Lu t này, ch m ủ ợ ị ạ ề ề ủ ậ ậ
Trang 2920 CÔNG BÁO/S 685 + 686/Ngày 1772014ố
nh t là 15 ngày trấ ước ngày khai m c H i ngh Gi y tri u t p H i ngh ch n ph iạ ộ ị ấ ệ ậ ộ ị ủ ợ ả ghi rõ th i gian và đ a đi m t ch c H i ngh ch n , chờ ị ể ổ ứ ộ ị ủ ợ ương trình, n i dung H i nghộ ộ ị
ch n ủ ợ
3. Thông báo tri u t p H i nghệ ậ ộ ị
ti p, th b o đ m, th thế ư ả ả ư ường, fax,
có ghi nh n vi c g i này.ậ ệ ử
ch n , tài li u g i b ng phủ ợ ệ ử ằ ương th c giao tr c ứ ựtelex, th đi n t ho c b ng phư ệ ử ặ ằ ương th c khácứ
Đi u 76. Nguyên t c ti n hành H i ngh ch n ề ắ ế ộ ị ủ ợ
1. Tôn tr ng th a thu n c a ngọ ỏ ậ ủ ười tham gia th t c phá s n n u th a thu n đóủ ụ ả ế ỏ ậ không vi ph m đi u c m c a pháp lu t và không trái đ o đ c xã h i. ạ ề ấ ủ ậ ạ ứ ộ
2. Bình đ ng v quy n và nghĩa v c a ngẳ ề ề ụ ủ ười tham gia th t c phá s n. ủ ụ ả
3. Công khai trong vi c ti n hành H i ngh ch n ệ ế ộ ị ủ ợ
Đi u 77. Quy n tham gia H i ngh ch n ề ề ộ ị ủ ợ
Nh ng ngữ ười sau đây có quy n tham gia H i ngh ch n :ề ộ ị ủ ợ
1. Ch n có tên trong danh sách ch n Ch n có th y quy n b ng văn b nủ ợ ủ ợ ủ ợ ể ủ ề ằ ả cho người khác tham gia H i ngh ch n và ngộ ị ủ ợ ườ ượ ủi đ c y quy n có quy n, nghĩaề ề
v nh ch n ; ụ ư ủ ợ
2. Đ i di n cho ngạ ệ ười lao đ ng, đ i di n công đoàn độ ạ ệ ược người lao đ ng yộ ủ quy n; trề ường h p này đ i di n cho ngợ ạ ệ ười lao đ ng, đ i di n công đoàn có quy n,ộ ạ ệ ề nghĩa v nh ch n ; ụ ư ủ ợ
3. Ngườ ải b o lãnh sau khi đã tr n thay cho doanh nghi p, h p tác xã m t khả ợ ệ ợ ấ ả năng thanh toán; trường h p này ngợ ườ ải b o lãnh tr thành ch n không có b o đ m. ở ủ ợ ả ả
Đi u 78. Nghĩa v tham gia H i ngh ch n ề ụ ộ ị ủ ợ
1. Ngườ ội n p đ n yêu c u m th t c phá s n quy đ nh t i Đi u 5 c a Lu t này,ơ ầ ở ủ ụ ả ị ạ ề ủ ậ
ch doanh nghi p ho c ngủ ệ ặ ườ ại đ i di n h p pháp c a doanh nghi p, h p tác xã m tệ ợ ủ ệ ợ ấ
kh năng thanh toán có nghĩa v tham gia H i ngh ch n ; trả ụ ộ ị ủ ợ ường h p không tham giaợ
được thì ph i y quy n b ng văn b n cho ngả ủ ề ằ ả ười khác tham gia H i ngh ch n vàộ ị ủ ợ
ngườ ượ ủi đ c y quy n có quy n, nghĩa v nh ngề ề ụ ư ườ ủi y quy n. ề
2. Trường h p ngợ ườ ại đ i di n doanh nghi p, h p tác xã m t kh năng thanh toánệ ệ ợ ấ ả
c ý v ng m t không có lý do chính đáng thì Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý,ố ắ ặ ả ệ ả thanh lý tài s n có văn b n đ ngh Tòa án nhân dân x lý theo quy đ nh c a pháp lu t. ả ả ề ị ử ị ủ ậ
Đi u 79. Đi u ki n h p l c a H i ngh ch n ề ề ệ ợ ệ ủ ộ ị ủ ợ
1. Có s ch n tham gia đ i di n cho ít nh t 51% t ng s n không có b o đ m.ố ủ ợ ạ ệ ấ ổ ố ợ ả ả
Ch n không tham gia H i ngh ch n nh ng có ý ki n b ng văn b n g i cho ủ ợ ộ ị ủ ợ ư ế ằ ả ử
Trang 30Th m phán trẩ ước ngày t ch c H i ngh ch n , trong đó ghi rõ ý ki n v nh ngổ ứ ộ ị ủ ợ ế ề ữ
CÔN
G BÁO/
S ố
685 + 686/Ngày 177
Đi u 80. Hoãn H i ngh ch n ề ộ ị ủ ợ
1.H i ngh ch n độ ị ủ ợ ược hoãn n u không đáp ng các đi u ki n quy đ nh t i Đi uế ứ ề ệ ị ạ ề
79 c a Lu t này; trủ ậ ường h p hoãn H i ngh ch n thì Th m phán l p biên b n và ghiợ ộ ị ủ ợ ẩ ậ ả
ý ki n c a ngế ủ ười tham gia H i ngh ch n Th m phán ph i thông báo ngay trongộ ị ủ ợ ẩ ả ngày hoãn H i ngh ch n cho ngộ ị ủ ợ ười tham gia th t c phá s n v vi c hoãn H i nghủ ụ ả ề ệ ộ ị
ch n ủ ợ
2.Trong th i h n 30 ngày k t ngày hoãn H i ngh ch n , Th m phán ph iờ ạ ể ừ ộ ị ủ ợ ẩ ả tri u t p l i H i ngh ch n ệ ậ ạ ộ ị ủ ợ
3.Trường h p tri u t p l i H i ngh ch n theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u nàyợ ệ ậ ạ ộ ị ủ ợ ị ạ ả ề
mà v n không đáp ng quy đ nh t i Đi u 79 c a Lu t này thì Th m phán l p biên b nẫ ứ ị ạ ề ủ ậ ẩ ậ ả
và quy t đ nh tuyên b phá s n. ế ị ố ả
Đi u 81. N i dung và trình t H i ngh ch n ề ộ ự ộ ị ủ ợ
1. H i ngh ch n độ ị ủ ợ ược ti n hành nh sau: ế ư
a)Th m phán đẩ ược phân công ph trách khai m c H i ngh ch n ; ụ ạ ộ ị ủ ợ
b)H i ngh ch n bi u quy t thông qua vi c c Th ký H i ngh ch n theo độ ị ủ ợ ể ế ệ ử ư ộ ị ủ ợ ề
xu t c a Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n đ ghi biên b n H iấ ủ ả ệ ả ả ể ả ộ ngh ch n ; ị ủ ợ
c)Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n báo cáo v s có m t,ả ệ ả ả ề ự ặ
v ng m t c a ngắ ặ ủ ười tham gia H i ngh ch n theo thông báo tri u t p c a Tòa ánộ ị ủ ợ ệ ậ ủ nhân dân, lý do v ng m t và ki m tra căn cắ ặ ể ướ ủc c a người tham gia H i ngh ch n ; ộ ị ủ ợd)Th m phán thông báo v i H i ngh ch n v nh ng ngẩ ớ ộ ị ủ ợ ề ữ ười tham gia H i nghộ ị
ch n và n i dung vi c gi i quy t đ n yêu c u m th t c phá s n; ủ ợ ộ ệ ả ế ơ ầ ở ủ ụ ả
đ) Qu n tài viên, doanh nghi p qu n lý, thanh lý tài s n thông báo cho H i nghả ệ ả ả ộ ị
ch n v tình hình kinh doanh, th c tr ng tài chính c a doanh nghi p, h p tác xãủ ợ ề ự ạ ủ ệ ợ