TNTT=TN chịu thuế - {TN được miễn thuế +khoản lỗ được kết chuyển của năm trước}•TN chịu thuế=TN chịu thuế của hđsx KD, dvụ+TN chịu thuế ≠ TN chịu thuế từ hđ sx KD ở nngoài •TN chịu thuế
Trang 1THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Trang 2-Là thuế trực thumột số t/hợp người chịu thuế
chuyển gánh nặng về thuế người khác
•Vai trò:
-Dễ thu hơn thuế TNCNqlý thuế=hồ sơ đký KD
-NguồnLuật Quốc tếphân định quyền đánh thuế
Trang 4TNTT=TN chịu thuế - {TN được miễn thuế +khoản lỗ được kết chuyển của năm trước}
•TN chịu thuế=TN chịu thuế của hđsx KD, dvụ+TN chịu thuế ≠ (TN chịu thuế từ hđ sx
KD ở nngoài)
•TN chịu thuế = Doanh thu để tính TN chịu thuế - chi phí hợp lý + TN chịu thuế ≠
Trang 5*Doanh thu để tính TN chịu thuế
•Là ∑ $ bán hàng, cung cấp dvụ {trợ giá, phụ thu, phụ trộicsKD được hưởng}
•Thời điểm xđ Doanh thu tính TN chịu thuế: -Đvới hhtđiểm chuyển giao quyền sở
hữu/ xuất hoá đơn bán hàng
-Đvới dvụtđiểm dvụ hoàn thành/xuất hoá đơn bán hàng
•Được xđ rõ trong 1 số t/hợp cụ thể
Trang 7*Doanh thu để tính TN chịu thuế trong 1 số
t/hợp cụ thể
•Hh của đvị giao đại lý, ký gửi+nhận đại lý, ký gửi~HĐ đại lý, ký gửi bán đúng giá hưởng hoa hồng:
-DN giao hh cho đại lý, ký gửid/thu=∑$ bán hh
-DN nhận làm đại lý, ký gửid/thu~tiền hoa
Trang 8-thu phí BH gốc
-thu phí về dvụ đại lý (giám định tổn thất, xét
gquyết bthường,yc người t3 bồi hoàn, xlý hàng bthường 100%)
-thu phí tái nhận BH,
-Thu hoa hồng tái nhận BH
-Khoản thu khác về KD BH
•Hđ XD, lắp đặt d/thu~gt ctrình, gt hạng mục ctrình/gt khối lượng ctrình XD, lắp đặt nghiệm thu
Trang 9*Doanh thu để tính TN chịu thuế trong 1 số
-Nếu các bên tgia HĐpchia kq
KD=spd/thu~D/thu của sp được chia cho từng bên theo HĐ
-Nếu các bên tgia HĐpchia kq KD=Pr trước
thuế TNDNd/thu~$ bán hh,dvụ theo HĐ
Trang 10•Hđ KD trò chơi có thưởngd/thu=∑$ thu được
từ hđ KD trò chơi (- $ thưởng cho k/hàng)
•Hđ KD chứng khoánd/thu=khoản thudvụ môi giới, tự doanh CK,bảo lãnh, phát hành CK, qlý danh mục đtư, tư vấn TC, đtư CK, qlý quỹ đtư, phát hành chứng chỉ quỹ, dvụ tổ chức TT, dvụ CK khác
•Dvụ tài chínhd/thu=∑$ thu từ việc cung ứng dvụ TC phái sinh thực hiện
Trang 11*Các khoản chi phí hợp lý được trừ
•Khoản chi phí hợp lý được trừC khoản chi phí không được trừLuật TNDN liệt kê
•DN phải thỏa các đk:
-Khoản chi ttế p/sinhlq hđ sx, KD DN -Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp
Trang 12(-phần gt tổn thấtthiên tai, dịch bệnh,t/hợp bất khả kháng ko được bthường)
•Khoản tiền phạt do VP hành chính
•Khoản chibù đắp=nguồn kinh phí khác
•Phần chi phí qlý KD do DN nngoài p/bổcs
thường trú ở VN>mức tính~pp p/bổ do PLVN quy định
•Phần chi vượt mức về trích lập dự phòng
•Phần chi phí ngliệu, nliệu,năng lượng, hh vượt định mức tiêu hao
Trang 13*Các khoản chi phí không được trừ
•Phần chi trả lãi tiền vay vốn sx, Kd của đ/tượng
ko phải là TCTD, TC KT>150% ls CB do
NHNNVN công bố
•Trích khấu hao TS CĐ ko đúng quy định PL
•Khoản trích trước vào chi phí ko đúng quy định PL
•$ lương, công của chủ DN, thù laosáng lập viên DNko trực tiếp tgia điều hành sx, KD
•$ lương, công, khoản ≠trả NLĐttế ko chi
trả/ko hoá đơn,chứng từ
Trang 14•Thuế VAT đầu vàođã được khấu trừ, thuế Vat nộp theo pp khấu trừ, thuế TNDN
•Phần chi quảng cáo, tiếp thị,khuyến mại, hoa
hồng môi giới, chi tiếp tân, khánh tiết, hội nghị; chi phí hỗ trợ tiếp thị,chi hỗ trợ chi phí,chiết khấu ttoán, chi báo hiếu,báo tặng >10% ∑chi được
phép khấu trừ (15%/ 3 năm đầuDn mới t/lập)
•Khoản tài trợ (- tài trợ GD, ytế, khắc phục hậu quả thiên tai, làm nhà tình nghĩa)
Trang 154.1.4 Các khoản thu nhập chịu thuế khác
•Là khoản TN C ngành, nghề, lvực KD có trong đký
KD của DN.Bao gồm:
•TN chuyển nhượng vốn, CK (-giá vốn,chi phí ≠)
•chuyển nhượng BĐS(-giá mua,chi phí ≠)
•Khoản nợ khó đòi đã xóathu được
Trang 16ra quyền ‘s trí tuệ, công nghệ, chi phí duy trì, nâng cấp, ptriển quyền ‘s trí tuệ, công nghệ, chi phí ≠)
-$ thu cho thuê TS~ D/thu từ cho thuê-chi phí khấu hao, duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng
•TN từ chuyển nhượng, thanh lý TS (∑BĐS),giấy tờ
có giá~D/thu-Gt còn lại của TS, chi phí ≠
•TN từ lãi tiền gửi, lãi cho vay vốn, phí bảo lãnh TD, khoản phí ≠ HĐ vay vồn
•TNKD ngoại tệ~ ∑$ bán ngoại tệ- ∑giá mua của
số ngtệ bán ra; lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái thực tế phát sinh
Trang 174.1.4 Các khoản thu nhập chịu thuế khác
•Các khoản dự phòng hết tgian trích lậpko SD/SD không hết
•Chênh lệch thu $ phạt,bthường do VP
HĐKT-khoản phạt, trả bthường
•Chênh lệch đánh giá lại TS góp chia tách, hợp nhất,sáp nhập,chuyển đổi loại hình DNss gt còn lại của TS
•Quà tặng=$, hiện vật; TN nhận được=$, hiện vật từ khoản hỗ trợ tiếp thị, hỗ trợ chi phí,ckhấu ttoán,
thưởng khuyến mại…
•$ đền bù TSCĐ trên đất, hỗ trợ di dời (-chi phí di
dời,gt còn lại của TS)
•Khoản TNtiêu thụ hh,ccấp dvụ ko tính trong d/thu (-chi phí tạo ra khoản TN đó)
Trang 18•TNt/hiện dvụ kttrực tiếp phục vụ Nnghiệp
•TNt/hiện HĐ NCKH & ptriển CNghệ, TN từ d/thu
bán sp làm ra từ cnghệ lần đầu ad ở VN
•TNhđ sx KD hh, dvụ của DN có ∑ LĐngười
khuyết tật, sau cai nghiện ma tuý, nhiểm HIV ≥ 51%
•TNhđ dạy nghềngười dtộc thiểu số,khuyết tật, trẻ
em có hoàn cảnh đb k/khăn, đtượng tệ nạn XH
•TN được chia sau khi nộp Thuế TNDN góp vốn,
mua CP, LD, lk KT với DN trong nước
•Khoản tài trợSD hđ GD, NCKH,Vh, nghệ thuật, từ thiện, nhân đạo, hđ XH ≠ ở VN
Trang 194.2 Thuế suất
*Thuế suất
•Cs KD25%
•CS KDtìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí, tài
nguyên quý hiếm32%-50%
DNtgian hưởng ưu đãi thuế suất10% (20%)
Trang 20•Hđ sx KD hưởng ưu đãi hạch toán riêng với hđ
sx KD ≠
-T/hợp ko hạch toán riêng:
+TN được tính ưu đãi thuế~∑TN chịu thuế của hđ sx
KD x % d/thu hđ sx KD ưu đãi thuế ss với ∑ d/thu
của DN
+Nếu hđ sx Kd hưởng ưu đãi bị lỗ/hđ sx Kd ko
hường ưu đãi có TN (ngược lại) ad bù trừ(Phần còn lại)ad mức thuế suất~mức thuế suất của hđ
KD có phần TN còn lại
Trang 216.1 Đk, ngtắc ưu đãi thuế TNDN
•Khoản TNưu đãi theo nhiều t.hợpCSKD tự lựa chọn 1 t/hợp ưu đãi có lợi nhấtad
•Tgian ưu đãiDN ko đ/ứng đủ đk để hưởng ưu
đãiad mức thuế suất25%
•DNt/lập mới từ d/án đtư hưởng ưu đãi thuế
TNDNDN đký KD lần đầu, trừ t/hợp:
-DN t/lậpchia tách,hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức, sở hữu theo quy định PL
-DNTN,cty TNHH 1 tviên t/lậpchủ DNhộ KD cá thể, ko thay đổi ngành nghề KD trước đây
-DNTN,Cty hợp danh,Cty TNHH,HTXĐD theo PL, tviên hợp danh, người góp vốn cao nhấttgiaDN đang hđ/ DN giải thề <12th vtrò ttự
Trang 22
TN từ khai thác khoáng sản, tìm kiếm thăm dò, khai thác dầu khí, tài nguyên quý hiếm
-TN từ KD trò chơi có thưởng, cá cược
•DN t/lập từ chuyển đổi loại hình DN,’s, chia tách, sáp nhập, hợp nhất ttục thừa kế ưu đãi cho
tgian được hưởng ưu đãi còn lạiđ/ứng đk được hưởng ưu đãi
•Tgian hưởng ưu đãiktra:
-DNtăng số thuế TNDNhưởng miễn giảm = quy định
-DNsố thuế miễn giảm < đvị tự kê khaiđược miễn giảm~số thuế TNDN do ktra,th/tra phát hiện
Trang 236.2 Các hình thức ưu đãi thuế TNDN
6.2.1 Ưu đãi về thuế suất:
-DN t/lập mới từ d/án đtưvùng đk KT-XH đb k/khăn, khu KT, cnghệ cao, NCKH&ptriển cnghệ, đtư ptriển cs
hạ tầng đb qtrọng của NN, sx sp phần mềm10%/5 năm
-DN hđ lvực GD-ĐT, dạy nghề, ytế, vh, TT & môi
Trang 24-DN t/lập mới từ d/án đtưvùng đk KT-XH đb k/khăn, khu KT, cnghệ cao, NCKH&ptriển
cnghệ, đtư ptriển cs hạ tầng đb qtrọng của
NN, sx sp phần mềm+DN hđ lvực GD-ĐT,
dạy nghề, ytế, vh, TT & môi trườngmiễn
thuế ≤4n +giảm 50% số thuế phải nộp ≤ 9n tiếp theo
-DN tlập mới từ d/án đtưvùng đk KT-XH
k/khănmiễn thuế ≤ 2n + giảm 50% số thuế
phải nộp ≤ 4n tiếp theo
Trang 256.2 Các hình thức ưu đãi thuế TNDN
6.2.3 Các trường hợp ưu đãi khác:
-DN sx, XD, v/ tảiSD nhiều LĐ nữ, dtộc thiểu sốgiảm thuế~ $ chi thêm đtượng này
+Số lỗ của DNchuyển sang năm sau(-) TN tính thuế≤5n
+DN trích ≤ 10% TN tính thuế hàng nămQuỹ ptriển KHCN≤5nko SD/SD ko hết/ko đúng mđíchtính thuế TNDNccứ phần còn lại của quỹ+lãi phát sinh từ quỹ