1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch Số: 01/KH-THCS năm 2016

9 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 463,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch Số: 01/KH-THCS năm 2016 Bồi dưỡng thường xuyên năm học 2016 - 2017. Bồi dưỡng thường xuyên nhằm cập nhật kiến thức về chính trị, kinh tế – xã hội; bồi dưỡng đạo đức nghề nghiệp, phát triển năng lực dạy học, năng lực giáo dục và những năng lực khác theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp tiểu học, yêu cầu phát triển giáo dục của địa phương, đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục cho cán bộ quản lý và giáo viên,... Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Trang 1

UBND HUYÊN BĂC YÊN ̣ ́ CÔNG HOA XA HÔI CHU NGHIA VIÊT NAṂ ̀ ̃ ̣ ̉ ̃ ̣

TRƯƠNG TH XA CHIÊNG ̀ ̃ ̀  

SAỊ

Sô: 01/KH­THCS ́

Đôc lâp ­ T  do ­ Hanh phuć̣ ̣ ự ̣

Chiêng Sai, ngay 10 thang 8 năm 2016̀ ̣ ̀ ́

K  HO CH Ế Ạ

Bôi d̀ ương th̃ ương xuyên năm hoc 2016 ­ 2017̀ ̣

Căn c  Chứ ương trình b i dồ ưỡng thường xuyên giáo viên ti u h c banể ọ   hành theo Thông t  s  32/2011/TT­BGDĐT ngày 08/8/2011 c a B  trư ố ủ ộ ưở  ng

B  Giáo d c và Đào t o; Quy ch  b i dộ ụ ạ ế ồ ưỡng giáo viên M m Non, ph  thongầ ổ  

và giáo d c thụ ường xuyên ban hành kèm theo thông t  s  26/2012/TT­BGDĐTư ố   ngày 10/7/2012 c a B  giáo d c và Đào t o;ủ ộ ụ ạ

Căn c  Công văn s  306ứ ố /PGDĐT­GDTH ngày 19 tháng 7 năm 2016 c aủ   phòng Giáo d c và Đào t o huy n B c Yên ụ ạ ệ ắ v  kê hoach bôi dề ́ ̣ ̀ ương can bỗ ́ ̣  quan ly, giao viên, nhân viên he năm 2016;̉ ́ ́ ̀

Căn c  k  ho ch th c hi n nhi m v  năm h c 2016­2017, trứ ế ạ ự ệ ệ ụ ọ ường ti uể  

h c xa Chiêng Sai xây d ng k  ho ch b i dọ ̃ ̀ ̣ ự ế ạ ồ ưỡng thường xuyên cho cán bộ 

qu n lý, giáo viên (sau đây g i chung là giáo viên) năm h c 2016 ­ 2017 nhả ọ ọ ư  sau:

I. M c đích b i dụ ồ ưỡng:

­ B i dồ ưỡng thường xuyên nh m câp nhât kiên th c vê chinh tri, kinh têằ ̣ ̣ ́ ứ ̀ ́ ̣ ́  – xa hôi; bôi d̃ ̣ ̀ ương đao đ c nghê nghiêp, phat triên năng l c day hoc, năng l c̃ ̣ ứ ̀ ̣ ́ ̉ ự ̣ ̣ ự   giao duc va nh ng năng l c khac theo yêu câu nhiêm vu cua câp tiêu hoc, yêú ̣ ̀ ữ ự ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ̉ ̣   câu phat triên giao duc cua đia ph̀ ́ ̉ ́ ̣ ̉ ̣ ương, đôi m i va nâng cao chât l̉ ớ ̀ ́ ượng giaó  duc cho can bô quan ly va giao viên.̣ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ́

­ B i dồ ưỡng thường xuyên nh m phat triên năng l c t  hoc, t  bôiằ ́ ̉ ự ự ̣ ự ̀ 

dương, kha năng t  đanh gia hiêu qua bôi d̃ ̉ ự ́ ́ ̣ ̉ ̀ ương th̃ ương xuyên cung nh  năng̀ ̃ ư  

l c tô ch c, quan ly hoat đông t  hoc, t  bôi dự ̉ ứ ̉ ́ ̣ ̣ ự ̣ ự ̀ ương cua giao viên tai đ n vĩ ̉ ́ ̣ ơ ̣ 

trương hoc.̀ ̣

­ Bôi d̀ ương th̃ ương xuyên giup cho đôi ngu can bô quan ly, giao viên đat̀ ́ ̣ ̃ ́ ̣ ̉ ́ ́ ̣   chuân nghê nghiêp theo quy đinh.̉ ̀ ̣ ̣

II. Đôi t́ ượng b i dồ ưỡng:

G m can bô quan ly va giao viên trồ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ương Tiêu hoc xa Chiêng Sai.̀ ̉ ̣ ̃ ̀ ̣

Trang 2

1. N i dung 1: 30 ti t/năm h c.ộ ế ọ

Th c hiên theo s  chi đao cua Bô Giao duc va Đao tao: b i dự ̣ ự ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ồ ưỡng về 

đường l i chính sách phát tri n giáo d c ti u h c, chố ể ụ ể ọ ương trình sách giáo  khoa, ki n th c các môn h c, ho t đ ng giáo d c thu c chế ứ ọ ạ ộ ụ ộ ương trình giáo d cụ  

ti u h c. C  th  nh  sau:ể ọ ụ ể ư

­ Nh ng n i dung c  b n c a báo cáo chính tr  trình Đ i h i XII c aữ ộ ơ ả ủ ị ạ ộ ủ  

Đ ng.ả

­ Báo cáo t ng k t th c hi n Ngh  quy t Trung ổ ế ự ệ ị ế ương 4 (Khóa XI) “M tộ  

s  v n đ  c p bách v  xây d ng Đ ng hi n nay”. ố ấ ề ấ ề ự ả ệ

­ Báo cáo đánh giá k t qu  th c hi n nhi m v  phát tri n kinh t  ­ xãế ả ự ệ ệ ụ ể ế  

h i 5 năm 2011­2015 và phộ ương hướng, nhi m v  phát tri n kinh t  ­ xã h iệ ụ ể ế ộ   năm 2016­2020

­ Ngh  quy t Đ i h i Đ ng b  t nh l n th  XIV.ị ế ạ ộ ả ộ ỉ ầ ứ

­ Ngh  quy t Đ i h i Đ ng b  huy n l n th  XV.ị ế ạ ộ ả ộ ệ ầ ứ

­ Chương trình hành đ ng c a Ban Ch p hành Đ ng b  t nh.ộ ủ ấ ả ộ ỉ

­ Chương trình hành đ ng c a Ban Ch p hành Đ ng b  huy n th cộ ủ ấ ả ộ ệ ự  

hi n Ngh  quy t Đ i h i Đ ng b  t nh l n th  XIV. ệ ị ế ạ ộ ả ộ ỉ ầ ứ

­ Ch  th  s  05­CT/TW ngày 15.5.2016 c a B  Chính tr  ti p t c đ yỉ ị ố ủ ộ ị ế ụ ẩ  

m nh h c t p và làm theo t  tạ ọ ậ ư ưởng, đ o đ c, phong cách H  Chí Minh.ạ ứ ồ

2. N i dung 2: 30 ti t/năm h c.ộ ế ọ

a. Các văn b n ch  đ o v  giáo d c ti u h c: ả ỉ ạ ề ụ ể ọ

­ Nh ng v n đ  v  chuyên môn, nghi p v  năm h c 2016­2017 theoữ ấ ề ề ệ ụ ọ  

K  ho ch c a S  Giáo d c ­ Đào t o.ế ạ ủ ở ụ ạ

­ Nh ng nhi m v  tr ng tâm c a ngành Giáo d c và Đào t o huy nữ ệ ụ ọ ủ ụ ạ ệ  

B c Yên trong năm h c 2016­2017.ắ ọ

­ Nh ng v n đ  “c t lõi” c a vi c đánh giá h c sinh theo Thông tữ ấ ề ố ủ ệ ọ ư  30/2014

­ Nh ng quy đ nh v  h  s , s  sách đ i v i giáo viên ti u h c (Đangữ ị ề ồ ơ ổ ố ớ ể ọ  

th c hi n và nh ng đ nh hự ệ ữ ị ướng m i trong năm h c 2016­2017.ớ ọ

­ Đ i m i sinh ho t chuyên môn theo hổ ớ ạ ướng nghiên c u bài h c.ứ ọ

­ M t s  l u ý khi d y chính t , luy n t  và câu (c u trúc ng  âm) tộ ố ư ạ ả ệ ừ ấ ữ ừ 

l p 2 đ n l p 5.ớ ế ớ

­ Ch t lấ ượng giáo d c ti u h c huy n B c Yên năm 2015­2016; Nh ngụ ể ọ ệ ắ ữ  

đi m m nh, h n ch , y u kém.ể ạ ạ ế ế

­ D y h c tích h p các n i dung giáo d c   ti u h c; D y h c theoạ ọ ợ ộ ụ ở ể ọ ạ ọ  

Phương pháp “Bàn tay n n b t ặ ộ ”.

Trang 3

­ D y h c chạ ọ ương trình Ti ng Vi t 1­CNGD.ế ệ

3. Nôi dung 3:̣  60 tiêt/năm h c.́

­ 60 ti t/năm h c/giáo viên. M i giáo viên l a ch n 04 môđun b iế ọ ỗ ự ọ ồ  

dưỡng đ m b o phù h p nhu c u và năng l c c a cá nhân. Giáo viên đăng kýả ả ợ ầ ự ủ  

v i Ban giám hi u nhà trớ ệ ường đ  để ượ ạc t o đi u ki n th c hi n và đánh giáề ệ ự ệ  

k t qu  Mô đun nào c n trế ả ầ ước thì b i dồ ưỡng trước, các năm không trùng l pặ   nhau

III. Hinh th c bôi d̀ ứ ̀ ương:̃

1 T  b i dự ồ ưỡng:

­ Đây là hình th c đứ ược coi tr ng nh t, ph i th c hi n thọ ấ ả ự ệ ường xuyên 

v i ý th c t  giác cao c a m i CBGV. Thông qua các ho t đ ng d  gi , thămớ ứ ự ủ ỗ ạ ộ ự ờ  

l p, t  trao đ i, rút kinh nghi m cho b n thân; thông qua nghiên c u tài li u;ớ ự ổ ệ ả ứ ệ   các văn b n, quy ch , quy đ nh v  chuyên môn, nghi p v  đả ế ị ề ệ ụ ược đào t o, phânạ   công nhi m v ệ ụ

2. B i dồ ưỡng t i ch :ạ ỗ

­ Thông qua các ho t đ ng sinh ho t nhóm, t  chuyên môn; các chuyênạ ộ ạ ổ  

đ  c p t , c p trề ấ ổ ấ ường đ  b  tr  cho n i dung t  b i dể ổ ợ ộ ự ồ ưỡng

3. B i dồ ưỡng t p trung:

­ Thông qua đ t d  các đ t b i dợ ự ợ ồ ưỡng, t p hu n chuyên đ  c a Phòngậ ấ ề ủ   GD&ĐT, c a huy n đ  th ng nh t và c ng c  cho n i dung t  b i dủ ệ ể ố ấ ủ ố ộ ự ồ ưỡng và 

b i dồ ưỡng t i ch ạ ỗ

4. Th i gian b i dờ ồ ưỡng:

­ Th c hi n t  04/8/2016 đ n 18/5/2016.ự ệ ừ ế

­ S  lố ượng ti t h c: 120 ti t.ế ọ ế

­ T  chuyên môn b  trí m t tháng ít nh t có 1 bu i đ  giáo viên t  b iổ ố ộ ấ ổ ể ự ồ  

dưỡng, trao đ i chuyên môn thông qua sinh ho t t , kh i.ổ ạ ổ ố

­ Hoàn thành n i dung, chộ ương trình BDTX theo k  ho ch đã đăng ký.ế ạ

5. Tài li u ph c v  công tác b i dệ ụ ụ ồ ưỡng:

­ Tài li u b i dệ ồ ưỡng thường xuyên c a B  Giáo d c và Đào t o.ủ ộ ụ ạ

­ Quy ch  b i dế ồ ưỡng thường xuyên giáo viên m m non, giáo d c phầ ụ ổ  thông c a B  Giáo d c và Đào t o;ủ ộ ụ ạ

­ Các tài li u ph c v  đ i m i PPDH, đ i m i ki m tra đánh giá, các tàiệ ụ ụ ổ ớ ổ ớ ể  

li u t p hu n qua các năm h c trệ ậ ấ ọ ước

­ Các ch  th , văn b n c a B  Giáo d c và Đào t o v  nhi m v  nămỉ ị ả ủ ộ ụ ạ ề ệ ụ  

h c 2016­2017. ọ

­ Ngu n tài li u b  sung trong quá trình b i dồ ệ ổ ồ ưỡng

IV. K  ho ch và n i dung b i dế ạ ộ ồ ưỡng:

1. Kh i ki n th c b t bu c: ố ế ứ ắ ộ 60 ti t. ế

1.1. N i dung b i d ộ ồ ưỡ ng 1:  30 ti t/năm h c ế ọ

Th i gian N i dung b i dộ ồ ưỡng Th i   Đ i tố ượng   Hình th c  

Trang 4

lượng tri n khai b i  

dưỡng

Ngày 

21/9/2016

­  Nh ng   n i   dung   c   b n   c aữ ộ ơ ả ủ   báo   cáo   chính   tr   trình   Đ i   h iị ạ ộ   XII c a Đ ng.ủ ả

­   Báo   cáo   t ng   k t   th c   hi nổ ế ự ệ   Ngh  quy t Trung ị ế ương 4 (Khóa  XI) “M t s  v n đ  c p bách vộ ố ấ ề ấ ề  xây d ng Đ ng hi n nay”. ự ả ệ

­ Báo cáo đánh giá k t qu  th cế ả ự  

hi n nhi m v  phát tri n kinh tệ ệ ụ ể ế 

­   xã   h i   5   năm   2011­2015   vàộ  

phương   hướng,   nhi m   v   phátệ ụ   tri n kinh t  ­ xã h i năm 2016­ể ế ộ 2020

­ Ngh  quy t Đ i h i Đ ng bị ế ạ ộ ả ộ 

t nh l n th  XIV.ỉ ầ ứ

15 ti tế Ban giám 

hi uệ T p trungậ

Ngày 

23/9/2016

­ Ngh  quy t Đ i h i Đ ng bị ế ạ ộ ả ộ  huy n l n th  XV.ệ ầ ứ

­   Chương   trình   hành   đ ng   c aộ ủ   Ban Ch p hành Đ ng b  t nh.ấ ả ộ ỉ

­   Chương   trình   hành   đ ng   c aộ ủ   Ban Ch p hành Đ ng b  huy nấ ả ộ ệ  

th c   hi n   Ngh   quy t   Đ i   h iự ệ ị ế ạ ộ  

Đ ng b  t nh l n th  XIV. ả ộ ỉ ầ ứ

­   Ch   th   s   05­CT/TW   ngàyỉ ị ố   15.5.2016 c a B  Chính tr  ti pủ ộ ị ế  

t c   đ y   m nh   h c   t p   và   làmụ ẩ ạ ọ ậ   theo   t   tư ưởng,   đ o   đ c,   phongạ ứ   cách H  Chí Minh.ồ

15 ti tế Ban giám 

hi uệ T p trungậ

1.2. N i dung b i d ộ ồ ưỡ ng 2:  30 ti t/năm h c ế ọ

Th i gian N i dung b i dộ ồ ưỡng Th i  

lượng

Đ i tố ượng   tri n khai

Hình th c  

b i  

dưỡng Ngày 

27/9/2016 ­ Nh ng v n đ  v  chuyên môn,ữ ấ ề ề  

nghi p   v   năm   h c   2016­2017ệ ụ ọ   theo K  ho ch c a S  Giáo d cế ạ ủ ở ụ  

­ Đào t o.ạ

15 ti tế Ban giám 

hi uệ

T p trungậ

Trang 5

­ Nh ng nhi m v  tr ng tâm c aữ ệ ụ ọ ủ   ngành   Giáo   d c   và   Đào   t oụ ạ   huy n  B c   Yên   trong  năm   h cệ ắ ọ   2016­2017

­   Nh ng   v n   đ   “c t   lõi”   c aữ ấ ề ố ủ  

vi c   đánh   giá   h c   sinh   theoệ ọ   Thông t  30/2014.ư

­ Nh ng quy đ nh v  h  s , sữ ị ề ồ ơ ổ  sách đ i v i giáo viên ti u h cố ớ ể ọ   (Đang th c hi n và nh ng đ nhự ệ ữ ị  

hướng m i trong năm h c 2016­ớ ọ 2017

Ngày 

30/9/2016

­ Đ i m i sinh ho t chuyên mônổ ớ ạ   theo hướng nghiên c u bài h c.ứ ọ

­ M t s  l u ý khi d y chính t ,ộ ố ư ạ ả   luy n   t   và   câu   (c u   trúc   ngệ ừ ấ ữ  âm) t  l p 2 đ n l p 5.ừ ớ ế ớ

­ Ch t lấ ượng giáo d c ti u h cụ ể ọ   huy n B c Yên năm 2015­2016;ệ ắ  

Nh ng   đi m   m nh,   h n   ch ,ữ ể ạ ạ ế  

y u kém.ế

­ D y h c tích h p các n i dungạ ọ ợ ộ   giáo   d c     ti u   h c;   D y   h cụ ở ể ọ ạ ọ   theo Phương pháp “Bàn tay n n ặ  

b t ộ ”.

­   D y   h c   chạ ọ ương   trình   Ti ngế  

Vi t 1­CNGD.ệ

15 ti tế Ban giám 

hi uệ T p trungậ

2. Kh i ki n th c t  ch n: ố ế ứ ự ọ 60 ti t. ế

T/gian 

h c

Tên và n i dung 

b i dồ ưỡng

M c tiêu b iụ ồ  

dưỡng

Th i  

lượng

Hình 

th c 

Giáo viên  đăng ký

Từ 

10/2016

Đ nế

11/2016

TH5:  T   ch c   h cổ ứ ọ  

t p cho h c sinh   l pậ ọ ở ớ   ghép

1   T   ch c   d y   h cổ ứ ạ ọ   theo nhóm nh    l pỏ ở ớ   ghép có hi u qu ệ ả

2   H c   t p   đ c   l pọ ậ ộ ậ  

­   Thi t   k   đế ế ượ  c

nh ng   ho t   đ ngữ ạ ộ  

h c t p theo nhómọ ậ  

  l p   ghép;   ch

đ ng,   linh   ho tộ ạ  

v n d ng các hìnhậ ụ  

th c   t   ch c   h cứ ổ ứ ọ  

t p   theo   nhómậ   trong d y h c l pạ ọ ớ  

15 ti tế Tự 

h cọ ­ Đinh Say

­ Đinh Hu nấ

­ Đinh Thái

­ Hà Quang

Trang 6

c a h c sinh trong l pủ ọ ớ  

ghép

3. Th c hành t  ch cự ổ ứ  

h c   t p   sinh   đ ngọ ậ ộ  

trong l p ghép.ớ

ghép

Từ 

11/2016

Đ nế

12/2016

TH7:  Xây   d ng   môiự  

trường   h c   t p   thânọ ậ  

thi nệ

1   Xây   d ng   môiự  

trường   thân   thi nệ  

trong   nhà   trường   về 

v t  ch t  (phòng  h c,ậ ấ ọ  

c nh quan trả ường l p,ớ  

t o khu vui ch i…)ạ ơ

2   Xây   d ng   môiự  

trường   thân   thi nệ  

trong   nhà   trường   về 

tinh   th n   (quan   hầ ệ 

giáo   viên­giáo   viên, 

giáo   viên­h c   sinh,ọ  

h c sinh­h c sinh, nhàọ ọ  

trường­ ph  huynh…)ụ

­   Hi u   để ược   xây 

d ng   môi   trự ườ  ng

trường   h c   thânọ   thi n  v  m t   v tệ ề ặ ậ  

ch t; hi u đấ ể ược ý  nghĩa và bi t cáchế  

t o   môi   trạ ườ  ng

trường   h c   thânọ   thi n  v  m t   v tệ ề ặ ậ  

ch t.ấ

Hi u   để ược   thế  nào   là   xây   d ngự   môi trường trườ  ng

h c thân thi n vọ ệ ề 

m t   tinh   th n;ặ ầ  

hi u   ý   nghĩa   vàể  

bi t cách xây d ngế ự   môi trường trườ  ng

h c thân thi n vọ ệ ề 

m t tinh th n.ặ ầ

15 ti tế Tự 

h cọ ­ Đinh Thái

­ Đinh In

Từ 

12/2016

Đ nế

02/2017

TH32:  D y h c phânạ ọ  

hoá   ti u h cở ể ọ

1. M c tiêu giáo d cụ ụ  

ph  thông và m c tiêuổ ụ  

giáo d c ti u h c.ụ ể ọ

2   T m   quan   tr ngầ ọ  

c a   vi c   d y   h củ ệ ạ ọ  

phân   hoá     c p   ti uở ấ ể  

h c.ọ

3.  Phương  pháp  th cự  

hi n   d y   h c   phânệ ạ ọ  

hoá   m t s  môn h cở ộ ố ọ  

 ti u h c

ở ể ọ

­   Hi u   để ược   t mầ   quan   tr ng   c aọ ủ  

vi c d y h c phânệ ạ ọ   hoá   ở   c p   ti uấ ể  

h c.ọ

N mắ   đượ  c

phương pháp, cách 

th c hi n d y h cự ệ ạ ọ   phân hoá

Phân tích được các 

đi u   ki n   th cề ệ ự  

hi n d y h c phânệ ạ ọ   hoá   ti u h c.ở ể ọ

15 ti tế Tự 

h cọ

­ H. Quang

­ Đinh Hu nấ

­ Đinh Say

Trang 7

4   Các   đi u   ki n   để ệ ể 

th c   hi n   hi u   quự ệ ệ ả 

vi c   d y   h c   phânệ ạ ọ  

hoá   ti u h c.ở ể ọ

Từ 

02/2017

Đ nế

04/2017

TH39:  Giáo   d c   kụ ỹ 

năng   s ng   cho   h cố ọ  

sinh ti u h c qua cácể ọ  

môn h cọ

1   M t   s   v n   độ ố ấ ề 

chung v  kĩ năng s ngề ố  

và   giáo   d c   kĩ   năngụ  

s ng qua các môn h cố ọ  

 ti u h c (m c tiêu,

yêu c u…)ầ

2. N i dung và đ a chộ ị ỉ 

giáo d c kĩ năng s ngụ ố  

qua m t s  môn h cộ ố ọ  

nh  Ti ng Vi t, Đ oư ế ệ ạ  

Đ c, T  nhiên xã h i,ứ ự ộ

…)

3   Các   phương   pháp 

và   kĩ   thu t   tích   h p,ậ ợ  

l ng ghép giáo d c kĩồ ụ  

năng   s ng   vào   mônố  

h c.ọ

Hi u rõ t m quanể ầ  

tr ng c a giáo d cọ ủ ụ  

kĩ   năng   s ng   choố  

h c sinh ti u h cọ ể ọ   qua các môn h c.ọ

Nh n   bi t   các   kĩậ ế   năng s ng c  b nố ơ ả  

và   các   n i   dungộ   giáo   d c   kĩ   năngụ  

s ng trong m t số ộ ố  môn h c.ọ

Xác đ nh đị ược các 

phương   pháp,   kĩ  thu t   d y   h c   vàậ ạ ọ   các ho t đ ng tăngạ ộ  

cường   rèn   luy nệ  

kĩ   năng   s ng   choố  

h c sinh trong m tọ ộ  

s  môn h c   ti uố ọ ở ể  

h c.ọ

15 ti tế Tự 

h cọ

­ Đinh Say

­ Đinh Hu nấ

­ Đinh Hoàn

­ H. Quang

Từ

5/2017

­   Đánh   giá   rút   kinh 

nghi m   v   quá   trìnhệ ề  

t  h c, t  b i dự ọ ự ồ ưỡ  ng

thường xuyên

­   Đánh   giá   k t   quế ả 

BDTX c a giáo viên,ủ  

đ   ngh   c p   gi yề ị ấ ấ  

ch ng   nh n   hoànứ ậ  

thành BDTX

­ Xây d ng b i dự ồ ưỡ  ng

thường   xuyên   năm 

h c   2017­2018,   đăngọ  

ký   chuyên   đ   b iề ồ  

dưỡng

Đánh   giá   rút   kinh  nghi m.ệ

Trang 8

V. Tô ch c th c hiên:̉ ứ ự ̣

1. Ban giám hi u:

­ Hướng d n giáo viên xây d ng k  ho ch BDTX; phê duy t k  ho chẫ ự ế ạ ệ ế ạ  

b i dồ ưỡng thường xuyên giáo viên c a nhà trủ ường và t  ch c tri n khai kổ ứ ể ế 

ho ch BDTX giáo viên theo quy đ nh. N p k  ho ch BDTX giáo viên trạ ị ộ ế ạ ướ  c ngày 08/9/2016

2. T  chuyên môn:

­ Ki m  tra,  đôn  đ c giáo viên trong quá trình th c  hi n k  ho chể ố ự ệ ế ạ   BDTX

­ Có k  ho ch giúp đ , tác nghi p đ  cùng nhau hoàn thành k  ho ch.ế ạ ỡ ệ ể ế ạ

3. Cán b  giáo viên:

­ Xây d ng và hoàn thành KHBDTX c a cá nhân đã đự ủ ược phê duy t.ệ

­ Báo cáo k t qu  BDTX theo quy đ nh và áp d ng vào quá trình th cế ả ị ụ ự  

hi n nhi m v ệ ệ ụ

4. Th c hi n t ng n i dung b i dự ệ ừ ộ ồ ưỡng: 

­ M i giáo viên th c hi n chỗ ự ệ ương trình b i dồ ưỡng thường xuyên 120 

ti t/năm h c:ế ọ

+ N i dung b i dộ ồ ưỡng 1:  30 ti t/năm h c.ế ọ

+ N i dung b i dộ ồ ưỡng 2:  30 ti t/năm h c.ế ọ

+ N i dung b i dộ ồ ưỡng 3:  60 ti t/năm h c.ế ọ

Căn c  k  ho ch b i dứ ế ạ ồ ưỡng thường xuyên c a nhà trủ ường, giáo viên có 

th  thay đ i, l a ch n các mô đun c n b i dể ổ ự ọ ầ ồ ưỡng theo n i dung b i dộ ồ ưỡng 3  (Chương trình b i dồ ưỡng thường xuyên giáo viên ti u h c ban hành kèm theoể ọ   Thông t  32/2011/TT­BGD&ĐT ngày 08/8/2011 c a B  trư ủ ộ ưởng B  Giáo d cộ ụ  

và Đào t o) phù h p v i nhu c u cá nhân và th i lạ ợ ớ ầ ờ ượng th c hi n kh i ki nự ệ ố ế  

th c này trong năm h c.ứ ọ

­ T  ch c b i dổ ứ ồ ưỡng giáo viên theo hình th c t  h c cá nhân, h c t pứ ự ọ ọ ậ   theo t  chuyên môn, h c t p theo nhóm giáo viên. T  ch c h c t p trung trongổ ọ ậ ổ ứ ọ ậ  

ph n ki n th c t  ch n các ti t lý thuy t và các ti t th c hành do t  chuyênầ ế ứ ự ọ ế ế ế ự ổ   môn t  ch c.ổ ứ

5. Th c hi n l u tr  h  s :ự ệ ư ữ ồ ơ

a. Cá nhân:

­ S  t  h c, t  b i dổ ự ọ ự ồ ưỡng chuyên môn thường xuyên

­ Tài li u b i dệ ồ ưỡng t ng n i dung theo quy đ nh.ừ ộ ị

Trang 9

­ K  ho ch t  BDTX cá nhân.ế ạ ự

­ Gi y ch ng nh n k t qu  BDTX.ấ ứ ậ ế ả

b. Tr ườ ng:

­ K  ho ch BDTX c a nhà trế ạ ủ ường

­ K t qu  đánh giá, x p lo i BDTX c a giáo viên.ế ả ế ạ ủ

Trên đây là K  ho ch b i dế ạ ồ ưỡng thường xuyên cán b  qu n lý, giáoộ ả   viên c a trủ ường Ti u h c xã Chiêng Sai năm h c 2016 – 2017, các đ ng chíể ọ ̀ ̣ ọ ồ   giáo viên căn c  đ  th c hi n. Trong quá trình th c hi n, n u có nh ng v nứ ể ự ệ ự ệ ế ữ ấ  

đ  khó khăn, về ướng m c, các đ ng chí ph n ánh v  Ban giám hi u đ  chắ ồ ả ề ệ ể ỉ 

đ o k p th i.ạ ị ờ     

      

N i nh n: ơ ậ

­ Phòng GD&ĐT;

­ Ban giám hi u; ệ

­ T  chuyên môn; ổ

­ Giáo viên; 

­ L u: VT ư

HIÊU TṚ ƯỞNG

       

Ngày đăng: 02/02/2020, 02:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w