1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

56 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Saukhi khihọc họcxong xongchương chươngnày, này,người ngườihọc họccó cóthể: thể: Nhận Nhậnbiết biếtTSCĐ TSCĐhữu hữuhình, hình,TSCĐ TSCĐvơ vơhình hìnhlàlàgì? gì? Hiểu Hiểuđược đượccách cáchthức thứcxây xâydựng dựnghệ hệthống thốngKSNB KSNBliên liênquan quanđến đến TSCĐ TSCĐ Nắm Nắmvững vữngcác cácnguyên nguyêntắc tắctrong trongviệc việcghi ghinhận nhậnvà vàtrình trìnhbày bày thông thôngtin tinTSCĐ TSCĐphù phùhợp hợpvới vớiChuẩn Chuẩnmực mựcvà vàChế Chếđộ độkế kếtoán toánhiện hành hành Nắm Nắmbắt bắtđược đượccơng cơngtác táckế kếtốn tốnTSCĐ TSCĐđược đượctiến tiếnhành hànhtrong cácDN DN NỘI DUNG KẾ KẾTOÁN TOÁNTÀI TÀISẢN SẢNCỐ CỐĐỊNH ĐỊNH Định Địnhnghĩa nghĩa––Phân Phânloại loạiTSCĐ TSCĐ Kiểm Kiểmsoát soátnội nộibộ bộTSCĐ TSCĐ Tiêu Tiêuchuẩn chuẩnghi ghinhận nhậnTSCĐ TSCĐ Xác Xácđịnh địnhgiá giátrị trịTSCĐ TSCĐ Kế Kếtoán toánmột mộtsố sốnghiệp nghiệpvụ vụchủ chủyếu yếu Trình Trìnhbày bàybáo báocáo cáotài tàichính TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐỊNH ĐỊNHNGHĨA NGHĨA(VAS (VAS03 03++VAS VAS04) 04) TSCĐ TSCĐHỮU HỮUHÌNH HÌNH

Trang 1

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

CHƯƠNG 4

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC TẬP

Sau khi học xong chương này, người học có thể:

Sau khi học xong chương này, người học có thể:

 Nhận biết TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình là gì?

 Hiểu được cách thức xây dựng hệ thống KSNB liên quan đến TSCĐ

 Nắm vững các nguyên tắc trong việc ghi nhận và trình bày thông tin TSCĐ phù hợp với Chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành.

 Nắm bắt được công tác kế toán TSCĐ được tiến hành trong các DN

 Nhận biết TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình là gì?

 Hiểu được cách thức xây dựng hệ thống KSNB liên quan đến TSCĐ

 Nắm vững các nguyên tắc trong việc ghi nhận và trình bày thông tin TSCĐ phù hợp với Chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành.

 Nắm bắt được công tác kế toán TSCĐ được tiến hành trong các DN

Trang 3

NỘI DUNG

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Định nghĩa – Phân loại TSCĐ

Kiểm soát nội bộ TSCĐ

Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ

Xác định giá trị TSCĐ

Kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu

Trình bày báo cáo tài chính

Định nghĩa – Phân loại TSCĐ

Kiểm soát nội bộ TSCĐ

Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ

Xác định giá trị TSCĐ

Kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu

Trình bày báo cáo tài chính

Trang 4

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐỊNH NGHĨA (VAS 03 + VAS 04)

ĐỊNH NGHĨA (VAS 03 + VAS 04)

TSCĐ HỮU HÌNH

TSCĐ HỮU HÌNH

Là những tài sản có hình thái vật chất do doanh nghiệp nắm giữ để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình

Là những tài sản có hình thái vật chất do doanh nghiệp nắm

giữ để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp

với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình

TSCĐ VÔ HÌNH

TSCĐ VÔ HÌNH

Là những tài sản không có hình thái vật chất, nhưng xác định được giá trị và do doanh nghiệp nắm giữ, sử dụng trong SXKD, cung cấp dịch vụ, hoặc cho các đối tượng khác thuê, phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ vô hình

Là những tài sản không có hình thái vật chất, nhưng xác định được giá trị và do doanh nghiệp nắm giữ, sử dụng trong SXKD, cung cấp dịch vụ, hoặc cho các đối tượng khác thuê, phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ vô hình

Trang 5

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TIÊU CHUẨN GHI NHẬN TSCĐ

TIÊU CHUẨN GHI NHẬN TSCĐ

Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm

Có đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định hiện hành

Trang 6

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Lưu ý:

Lưu ý:

Khi xác định tiêu chuẩn ghi nhận đối với TSCĐ hữu hình:

Khi xác định tiêu chuẩn ghi nhận đối với TSCĐ hữu hình:

-Trong trường hợp từng bộ phận cấu thành nên TS có thời gian

sử dụng hữu ích khác nhau hoặc góp phần tạo ra lợi ích kinh tế cho DN theo những quy chuẩn khác nhau thì DN có thể phân bổ chi phí của TS cho các bộ phận cấu thành của nó và hạch toán riêng biệt cho mỗi bộ phận cấu thành.

-Trong trường hợp từng bộ phận cấu thành nên TS có thời gian

sử dụng hữu ích khác nhau hoặc góp phần tạo ra lợi ích kinh tế cho DN theo những quy chuẩn khác nhau thì DN có thể phân bổ chi phí của TS cho các bộ phận cấu thành của nó và hạch toán riêng biệt cho mỗi bộ phận cấu thành.

Trang 7

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH PHÂN LOẠI

PHÂN LOẠI

Theo hình thái biểu hiện và nội dung kinh tế:

Theo hình thái biểu hiện và nội dung kinh tế:

+ TSCĐ hữu hình + TSCĐ vô hình

+ TSCĐ hữu hình + TSCĐ vô hình

Theo tình hình sử dụng và công dụng kinh tế:

Theo tình hình sử dụng và công dụng kinh tế:

+ TSCĐ phục vụ cho hoạt động SXKD + TSCĐ phục vụ cho hoạt động phúc lợi,sự nghiệp + TSCĐ chưa sử dụng

+ TSCĐ chờ xử lý

+ TSCĐ phục vụ cho hoạt động SXKD + TSCĐ phục vụ cho hoạt động phúc lợi,sự nghiệp + TSCĐ chưa sử dụng

+ TSCĐ chờ xử lý

Trang 8

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH PHÂN LOẠI

+ TSCĐ được đầu tư từ vốn chủ sở hữu + TSCĐ đầu tư từ vốn vay

+ TSCĐ có được do nhận góp vốn + TSCĐ có được do nhận viện trợ, biếu tặng,…

Theo quyền sở hữu:

Theo quyền sở hữu:

+ TSCĐ tự có + TSCĐ đi thuê + TSCĐ tự có + TSCĐ đi thuê

Trang 9

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KIỂM SOÁT NỘI BỘ TSCĐ

KIỂM SOÁT NỘI BỘ TSCĐ

Đặc điểm của TSCĐ:

Đặc điểm của TSCĐ:

TSCĐ là một khoản mục có giá trị lớn và chiếm một tỷ trọng đáng

kể so với tổng tài sản trên BCĐKT

Số lượng TSCĐ thường không nhiều

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến việc tăng, giảm TSCĐ trong năm thường là ít

Vấn đề về sai sót, nhầm lẫn trong việc ghi chép thường không cao

TSCĐ là một khoản mục có giá trị lớn và chiếm một tỷ trọng đáng

kể so với tổng tài sản trên BCĐKT

Số lượng TSCĐ thường không nhiều

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến việc tăng, giảm TSCĐ trong năm thường là ít

Vấn đề về sai sót, nhầm lẫn trong việc ghi chép thường không cao

Mục tiêu của KSNB đối với TSCĐ chủ yếu là nâng cao hiệu quả

sử dụng vốn đầu tư vào TSCĐ và sử dụng có hiệu quả TSCĐ Ngoài

ra, hệ thống KSNB còn phải giúp cho việc hạch toán nguyên giá, chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa một cách đúng đắn hạn chế các sai lệch trọng yếu trên BCTC

Mục tiêu của KSNB đối với TSCĐ chủ yếu là nâng cao hiệu quả

sử dụng vốn đầu tư vào TSCĐ và sử dụng có hiệu quả TSCĐ Ngoài

ra, hệ thống KSNB còn phải giúp cho việc hạch toán nguyên giá, chi

phí khấu hao, chi phí sửa chữa một cách đúng đắn hạn chế các sai

lệch trọng yếu trên BCTC

Trang 10

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KIỂM SOÁT NỘI BỘ TSCĐ

KIỂM SOÁT NỘI BỘ TSCĐ

1 Áp dụng nguyên tắc phân chia trách nhiệm giữa các chức năng: bảo quản, ghi sổ, phê chuẩn mua, bán, thanh lý TSCĐ

2 Lập kế hoạch và dự toán về TSCĐ

3 Thiết kế đầy đủ hệ thống sổ sách quản lý chi tiết TSCĐ

4 Thực hiện kiểm kê định kỳ TSCĐ

5 Các quy định về bảo quản vật chất đối với TSCĐ

6 Các quy định về tính khấu hao, vốn hóa TSCĐ

1 Áp dụng nguyên tắc phân chia trách nhiệm giữa các chức năng: bảo quản, ghi sổ, phê chuẩn mua, bán, thanh lý TSCĐ

2 Lập kế hoạch và dự toán về TSCĐ

3 Thiết kế đầy đủ hệ thống sổ sách quản lý chi tiết TSCĐ

4 Thực hiện kiểm kê định kỳ TSCĐ

5 Các quy định về bảo quản vật chất đối với TSCĐ

6 Các quy định về tính khấu hao, vốn hóa TSCĐ

Thủ tục kiểm soát:

Thủ tục kiểm soát:

Trang 11

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BAN ĐẦU CỦA TSCĐ HH

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BAN ĐẦU CỦA TSCĐ HH

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

NGUYÊN GIÁ NGUYÊN GIÁ

Nguyên giá TSCĐ HH là toàn bộ các chi phí mà DN bỏ ra để

có TSCĐ HH tính đến thời điểm đưa TS đó vào trạng thái

sẵn sàng sử dụng

Nguyên giá TSCĐ HH là toàn bộ các chi phí mà DN bỏ ra để

có TSCĐ HH tính đến thời điểm đưa TS đó vào trạng thái

sẵn sàng sử dụng

(Ready to use) (Ready to use)

Trang 12

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BAN ĐẦU CỦA TSCĐ VÔ HÌNH

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BAN ĐẦU CỦA TSCĐ VÔ HÌNH

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

NGUYÊN GIÁ NGUYÊN GIÁ

Nguyên giá TSCĐ VH là toàn bộ các chi phí mà DN bỏ ra để

có TSCĐ VH tính đến thời điểm đưa TS đó vào sử dụng

theo dự tính

Nguyên giá TSCĐ VH là toàn bộ các chi phí mà DN bỏ ra để

có TSCĐ VH tính đến thời điểm đưa TS đó vào sử dụng

theo dự tính

(Put into use) (Put into use)

Trang 13

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

Trạng thái sẵn sàng sd động theo dự Đưa vào hoạt

Trang 14

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ SAU GHI NHẬN BAN ĐẦU

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ SAU GHI NHẬN BAN ĐẦU

NGUYÊN GIÁ

SỐ KHẤU HAO LUỸ KẾ

GIÁ TRỊ CÒN LẠI

Trang 15

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

CHI PHÍ PHÁT SINH SAU GHI NHẬN BAN ĐẦU

CHI PHÍ PHÁT SINH SAU GHI NHẬN BAN ĐẦU

Tăng CP SXKD trong kỳ Tăng CP SXKD trong kỳ

(Nếu không thỏa mãn điều kiện làm tăng nguyên giá tài sản)

(Nếu không thỏa mãn điều kiện làm tăng nguyên giá tài sản)

CP phát sinh sau ghi nhận ban

Trang 16

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

CHI PHÍ PHÁT SINH SAU GHI NHẬN BAN ĐẦU

CHI PHÍ PHÁT SINH SAU GHI NHẬN BAN ĐẦU

Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu được ghi tăng nguyên giá TSCĐ HH nếu chúng thực sự cải thiện trạng thái hiện tại so với trạng thái tiêu chuẩn ban đầu của tài sản đó, như:

Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu được ghi tăng nguyên giá TSCĐ HH nếu chúng thực sự cải thiện trạng thái hiện tại so với trạng thái tiêu chuẩn ban đầu của tài sản đó, như:

a Thay đổi bộ phận của TSCĐ HH làm tăng thời gian sử dụng hữu ích hoặc tăng công suất sử dụng của chúng;

b Cải tiến bộ phận của TSCĐ HH làm tăng đáng kể chất lượng sản phẩm;

c Áp dụng quy trình công nghệ mới làm giảm chi phí hoạt động so với trước

a Thay đổi bộ phận của TSCĐ HH làm tăng thời gian sử dụng hữu ích hoặc tăng công suất sử dụng của chúng;

b Cải tiến bộ phận của TSCĐ HH làm tăng đáng kể chất lượng sản phẩm;

c Áp dụng quy trình công nghệ mới làm giảm chi phí hoạt động so với trước

Chi phí sửa chữa và bảo dưỡng TSCĐ HH nhằm mục đích khôi phục hoặc duy trì khả năng đem lại lợi ích kinh tế của tài sản theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn ban đầu được tính vào CP SXKD trong kỳ.

Chi phí sửa chữa và bảo dưỡng TSCĐ HH nhằm mục đích khôi phục hoặc duy trì khả năng đem lại lợi ích kinh tế của tài sản theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn ban đầu được tính vào CP SXKD trong kỳ.

Trang 17

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ

Trường hợp mua ngoài:

Trường hợp mua ngoài:

NG do mua sắm

NG do mua sắm = = Giá mua Giá mua + + Thuế không được hoàn

Thuế không được hoàn + + trực tiếp khác CP liên quan

CP liên quan trực tiếp khác

TSCĐ HH là nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với QSD đất

Trang 18

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ

2) Trường hợp TSCĐ HH mua sắm được thanh toán theo phương thức trả góp:

2) Trường hợp TSCĐ HH mua sắm được thanh toán theo phương thức trả góp:

NG mua trả góp

NG mua trả góp = = Giá mua trả ngay tại thời điểm mua tài sản Giá mua trả ngay tại thời điểm mua tài sản

Chênh lệch giữa số tiền phải trả - giá mua trả ngay Chênh lệch giữa số tiền phải trả - giá mua trả ngay

Hạch toán vào CP tài chính theo kỳ hạn thanh toán Hạch toán vào CP tài chính theo kỳ hạn thanh toán (Trừ khi được tính vào NG (vốn hóa) theo CMKT 16 – “CP đi vay”) (Trừ khi được tính vào NG (vốn hóa) theo CMKT 16 – “CP đi vay”)

Trang 19

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

Đối với DN nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:

Đối với DN nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:

Nguyên giá TSCĐ

Nguyên giá TSCĐ

Phục vụ hoạt động SXKD Phục vụ hoạt động SXKD

Không phục vụ hđ SXKD

Không phục vụ hđ SXKD Vd: hoạt động phúc lợi…

Vd: hoạt động phúc lợi…

Giá chưa VAT Giá chưa VAT

Giá gồm VAT Giá gồm VAT

Đối với DN nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp:

Đối với DN nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp:

Nguyên giá TSCĐ mua về là giá đã bao gồm VAT

Nguyên giá TSCĐ mua về là giá đã bao gồm VAT

Trang 20

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ

Trường hợp tự xây dựng hoặc tự chế:

Trường hợp tự xây dựng hoặc tự chế:

NG do tự xây

dựng or tự chế

NG do tự xây

dựng or tự chế = = TSCĐ tự xây dựng/ tự chế TSCĐ tự xây dựng/ tự chế Giá thành thực tế của Giá thành thực tế của + + CP lắp đặt chạy thử CP lắp đặt chạy thử

Trường hợp được tài trợ, biếu tặng:

Trường hợp được tài trợ, biếu tặng:

NG được tài

trợ, biếu tặng

NG được tài

trợ, biếu tặng Giá trị hợp lý ban đầu do ban định giá xác định

Giá trị hợp lý ban đầu do ban định giá xác định CP lắp đặt chạy thử

CP lắp đặt chạy thử

+

+

=

=

Trang 21

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

Trang 22

KT tăng TSCĐ do chuyển đổi MĐSD

KT tăng TSCĐ do nhận tài trợ, biếu, tặng

Trang 23

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN

CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN

- Hóa đơn mua TSCĐ

- Phiếu xuất kho, Phiếu chi, GBN

- Biên bản thanh quyết toán công trình

- Biên bản giao nhận tài sản cố định,…

- Hóa đơn mua TSCĐ

- Phiếu xuất kho, Phiếu chi, GBN

- Biên bản thanh quyết toán công trình

- Biên bản giao nhận tài sản cố định,…

TSCĐ Thẻ TSCĐ Thẻ TSCĐ Sổ chi tiết TSCĐ Sổ chi tiết TSCĐ

(FAR: Fixed assets

resgister) (FAR: Fixed assets

resgister)

Trang 24

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

Trang 25

(Nếu mua về sử dụng ngay) (Nếu mua về sử dụng ngay)

Nếu mua về phải qua chạy thử, l.đặt

Nếu mua về phải qua chạy thử, l.đặt Khi đưa TSCĐ vào sử dụng

Khi đưa TSCĐ vào sử dụng

Trang 26

Chuyển tăng quỹ phúc lợi đã hình

thành TSCĐ

Chuyển tăng quỹ phúc lợi đã hình

thành TSCĐ

Nếu TSCĐ được đầu tư bằng QPL và phục vụ cho h.động PL:

Nếu TSCĐ được đầu tư bằng QPL và phục vụ cho h.động PL:

Trang 27

- Ngày 4/1, DN mua một TSCĐ giá mua 290.000.000đ, thuế GTGT 10% thanh toán bằng chuyển khoản Chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt theo hoá đơn là 11.000.000đ (bao gồm thuế GTGT 10%) TSCĐ sử dụng ngay ở bộ phận sản xuất và có thời gian sử dụng hữu ích là 5 năm.

- Ngày 6/6, quá trình lắp đặt, chạy thử hoàn thành, bàn giao thiết

bị mua ngày 1/1 đưa vào sử dụng Tổng chi phí phát sinh trong quá trình lắp đặt, chạy thử thanh toán bằng TGNH là 70.000.000đ Tài sản này được tài trợ bằng quỹ đâu tư phát triển 50% và nguồn vốn kinh doanh 50%

- Ngày 1/1, DN mua một thiết bị dùng cho hoạt động SXKD với giá mua là 358.000.000đ (bao gồm thuế GTGT 10%), chưa thanh toán tiền cho nhà cung cấp Thiết bị này cần qua giai đoạn lắp đặt, chạy thử trước khi chính thức đưa vào hoạt động

- Ngày 4/1, DN mua một TSCĐ giá mua 290.000.000đ, thuế GTGT 10% thanh toán bằng chuyển khoản Chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt theo hoá đơn là 11.000.000đ (bao gồm thuế GTGT 10%) TSCĐ sử dụng ngay ở bộ phận sản xuất và có thời gian sử dụng hữu ích là 5 năm.

- Ngày 6/6, quá trình lắp đặt, chạy thử hoàn thành, bàn giao thiết

bị mua ngày 1/1 đưa vào sử dụng Tổng chi phí phát sinh trong quá trình lắp đặt, chạy thử thanh toán bằng TGNH là 70.000.000đ Tài sản này được tài trợ bằng quỹ đâu tư phát triển 50% và nguồn vốn kinh doanh 50%

Trang 29

133 133

Định kỳ TT Định kỳ TT

Tổng

số tiền phải thanh toán

Tổng

số tiền phải thanh toán

NG theo giá mua trả ngay

NG theo giá mua trả ngay

Trang 30

Ngày 8/6 mua trả góp một TSCĐ HH về sử dụng ngay cho bộ phận bán hàng với giá mua trả góp chưa thuế GTGT là 324.000.000đ (trong đó lãi trả góp là 24.000.000đ), thuế GTGT là 5 % DN trả đợt đầu bằng TGNH 50.000.000đ ngay khi nhận tài sản Số còn lại trả góp trong vòng 12 tháng bắt đầu từ tháng sau TSCĐ HH có thời gian sử dụng ước tính là 5 năm.

Trang 32

DT BHNB do sử dụng sp tự chế chuyển thành TSCĐ theo cp t.tế

CP liên quan trực tiếp (lắp đặt, chạy thử…)

CP liên quan trực tiếp (lắp đặt, chạy thử…)

Trang 33

Tăng TSCĐ do đầu tư XDCB:

Tăng TSCĐ do đầu tư XDCB:

XD TSCĐ Quá trình xây dựng hoàn thành

Quá trình xây dựng hoàn thành

CP không hợp lý (sau khi

trừ bồi thường)

CP không hợp lý (sau khi

trừ bồi thường)

Trang 34

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ

KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ

Tăng TSCĐ do tài trợ, biếu, tặng:

Tăng TSCĐ do tài trợ, biếu, tặng:

211,213

211,213 711

CP liên quan trực tiếp

CP liên quan trực tiếp

Trang 35

111,112…

111,112…

Giá trị của TSCĐ nhận góp vốn Giá trị của TSCĐ nhận góp vốn

CP liên quan trực tiếp

CP liên quan trực tiếp

Trang 36

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ

KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ

Tăng TSCĐ do chuyển đổi mục đích sử dụng:

Tăng TSCĐ do chuyển đổi mục đích sử dụng:

211,213 211,213

2141,2143 2141,2143

Chuyển nguyên giá Chuyển nguyên giá

Chuyển hao mòn Chuyển hao mòn

217 217

2147 2147

Ngày đăng: 31/01/2020, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w