BÀI 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ1.Tổng của hai vectơ:... Lấy một điểm A tùy ý, vẽ và.. Vectơ được gọi là tổng của hai vectơ và.. Ta kí hiệu tổng của hai vectơ và là... Cho hình bình hàn
Trang 1BÀI 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
1.Tổng của hai vectơ:
Trang 2a
b
a b
A
B
C
Cho hai vectơ và Lấy một điểm A tùy ý, vẽ và Vectơ được gọi là tổng của hai vectơ và Ta kí hiệu tổng của hai vectơ và là Vậy
b a b a b
AC a b
Định nghĩa:
Chú ý: Phép toán tìm tổng của hai vectơ còn được gọi là
Trang 3Bài tập 1 Tính tổng:
)
)
a MN NP PQ QR
b IK KI
Bài giải:
IK KI
MN NP PQ QR
MP PQ QR
a)
MP PR
MR
b)
0
II
Trang 4*Tổng quát:
1 2 2 3 n 1 n 1 n
A A A A A A A A
Bài tập 2 Cho hình bình hành ABCD Chứng
minh: AB AD AC
Bài giải
AB AD
AB BC
AC
Ta có:
=> đpcm
Trang 52 Quy tắc hình bình hành
Nếu ABCD là hình bình hành thì:
AB AD AC
Bài tập 3:
2 )
3
1 )
3
AB AC AD
Cho hình bình hànhABCD, tổng là:
Trang 6*Cách dựng vectơ tổng bằng quy tắc hình bình hành:
b a
+ Dựng AB a AD, b + Dựng hình bình hành ABCD
C D
a
b
b AB AD a
+Kết luận
Trang 7Với 3 vectơ tùy ý ta có:a, b, c
(a b ) c a (b c ) (Tính chất kết hợp)
b b a
a (Tính chất giao hoán)
3 Tính chất của phép cộng các vectơ:
0 0
a a a (Tính chất cộng với vectơ-không)
Trang 8Bài tập 4:
So sánh và (a b ) c a ( b c )?
, ,
a b c
Cho như hình bên:
?
?
a b
b a
So sánh và ?
b a
B
C
D
a
b
c
E
Trang 9Bài giải:
b)
Bài tập 4:
b AB BC AC
a
AC EC
AE
EC BC
a
b
a b
b
a
(
b c AB BC CD AB BD AD
a ( ) ( )
B
b
a
b
A
C
D
a
b
c
a
b
b c
E
Trang 10a) Độ dài bằng bao nhiêu? AB AC
)2
3 )
2
b) Độ dài bằng bao nhiêu?AB BC
)
) 3
2
D a
c) Độ dài bằng bao
nhiêu?
BC CA
AB
)3 3
B a
)3
Bài tập 5: Cho tam giác đều ABC cạnh a
0 )
A
Trang 11Hướng dẫn về nhà:
1.Cách dựng tổng hai vectơ bằng quy tắc hình bình hành và quy tắc ba điểm
2 Các tính chất của phép cộng vectơ
3 Btvn: 1, 2, 4
Trang 12 Người soạn: Võ Thị Phương Lan
Trường: THPT Trần Quốc Toản